Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: *Hoạt động 1: Làm việc theo cặp + Mục tiêu: Kể được tên các đới khí hậu trên Trái Đất - Yêu cầu quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu hỏi theo cặp - Mời [r]
Trang 1Tuần 33
Soạn: 20/4/2011
Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện: (97+98)
CÓC KIỆN TRỜI
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Hiểu nội dung bài: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới
2 Kĩ năng:
Biết đọc phâm biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật Kể lại được một đoạn
truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh họa
3.Thái độ:
Giáo dục HS tình đoàn kết và biết yêu quý các con vật
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “ Cuốn sổ tay” Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
a HĐ 1 Hướng dẫn luỵên đọc:
* Đọc mẫu: Thể hiện giọng đọc phù hợp
với mỗi đoạn
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu trước lớp
- Quan sát, sửa cho những em đọc sai
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn cách đọc ngắt, nghỉ, nhấn
giọng đúng
- Đọc theo nhóm 3
- Thi đọc giữa các nhóm
- Thi đọc toàn bài
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
- 2 em đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
- Quan sát tranh trong SGK
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trước lớp
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn trước lớp
- Nêu cách đọc
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Đọc bài theo nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc trước lớp
- 2 em thi đọc toàn bài
- Nhận xét
Trang 2b HĐ 2 HD đọc, tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Vì sao cóc phải kiện trời?
+ Câu 2: Cóc sắp xếp đội ngũ như thế
nào trước khi đánh trống?
+ Câu 3: Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai
bên?
+ Câu 4: Sau cuộc chiến thái độ của trời
thế nào?
+ Theo em Cóc có những điểm gì đáng
khen?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
* Ý chính : Do quyết tâm và biết đoàn
kết đấu tranh nên Cóc và các bạn đã
thắng cuộc, buộc Trời phải làm mưa cho
hạ giới
c HĐ 3 HD luyện đọc lại:
- Đọc phân vai (Người dẫn chuyện, Cóc,
Trời)
- Thi đọc phân vai giữa các nhóm
KỂ CHUYỆN
+ Giáo viên nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí
nhớ và tranh minh họa, kể lại một đoạn
của câu chụyện bằng lời của một nhân
vật trong chuyện
+ Hướng dẫn kể chuyện:
- Có thể kể theo rất nhiều vai khác nhau:
Vai Cóc, vai các bạn Cóc ( Ong, Cáo,
Gấu, Cọp , Cua ) Vai Trời
- Đọc thầm đoạn 1 + Vì Trời lâu ngày không mưa, hạ giới bị hạn lớn, muôn loài đến khổ sở
- 1 em đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm + Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờ, phát huy được sức mạnh của mỗi con vật: Cua ở trong chum nước, Ong ở sau cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp nấp sau cánh cửa
+ Cóc một mình bước tới, lấy dùi đánh ba hồi trống Trời nổi giận sai Gà ra trị tội
Gà vừa ra đến Cóc ra hiệu Cáo nhảy sổ tới, cắn cổ Gà tha đi Trời sai Chó ra bắt Cáo, Gấu quật Chó chết tươi…
- 1 em đọc đoạn 3 + Trời mời Cóc vào thương lượng, nói rất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lần sau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu
=>Trời hẹn như vậy vì không muốn Cóc lại kéo quân lên náo động thiên đình) + Cóc đáng khen: Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, mưu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời
+ Cóc có gan lớn dám đi kiện trời, mưu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyên với Trời?
- 2 em đọc lại ý chính
- Đọc phân vai theo nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc phân vai
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Kể chuyện theo nhóm đôi
Trang 3- Nội dung từng bức tranh: Cho HS
quan sát từng tranh, yêu cầu quan sát
từng tranh
+ Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện Trời
+ Tranh 2: Cóc đánh trống kiện Trời
+ Tranh 3: Trời thua, phải thương lượng
vơí Cóc
+ Tranh 4: Trời làm mưa
- Lưu ý kể lời của ai cũng phải xưng
“tôi”
4 Củng cố:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài
- Mỗi em kể theo 2 tranh
- Thi kể chuyện trướclớp
- Nhận xét
- L¾ng nghe
- Thùc hiÖn ë nhµ
Toán: (161)
KIỂM TRA
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra môn toán cuối học kì II Củng cố đọc, viết các số có năm
chữ số, cộng, trừ và nhân, chia số có năm chữ số với số có một chữ số
2.Kĩ năng: Vận dụng để làm tốt các bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực làm bài tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Đề kiểm tra
- HS : Giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói)
b Đề kiểm tra và đáp án:
Bài 1:
a.Tìm số liền sau của số: 68457
b.Hãy sắp xếp các số sau: 48617,
47861, 48716, 47816 theo thứ tự từ bé
đến lớn
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a 36528 + 49347 85371 – 9046
b 21628 x 3 15250 : 5
- Hát
- Lắng nghe
- Đọc đề kiểm tra và làm bài vào giấy kiểm tra
+ Số liền sau của số 68457 là 68458 + Thứ tự từ bé đến lớn:
47816 ; 47861 ; 48617 ; 48716
+ 3652849347 - 85371 9046
85875 75325
21628 15250 5
x 3 02 3025
Trang 4Bài 3: Nối thời gian tương ứng ở cột
A với cột B
Bài 4: Ngày đầu cửa hàng bỏn được
230 m vải, ngày thứ hai bỏn được 340
m vải, ngày thứ ba bỏn được bằng 1
3
số mét vải bán được trong hai ngày
đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán
được bao nhiêu mét vải?
c Thang điểm:
Bài 1( 1,5 điểm)
a viết đúng :68458 được 0,5 điểm
b.Sắp xếp đúng: 47816 ; 47861 ;
48617 ; 48716(1đ)
Bài 2(4 điểm): Kết quả từng phép tính
là
a.75875 ;76325 b 64884 ; 3050
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính
đúng được 1 điểm
Bài 3 : ( 2 điểm )
Bài 4( 2,5 điểm) mỗi câu trả lời và
phép tính đúng được 1 điểm, đáp số
đúng được 0,5 điểm
4 Củng cố:
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà ôn bài
25 0
A B
3 giờ 35 phỳt 14 giờ
7 giờ 30 phỳt 4 giờ kộm 25 phỳt
Bài giải:
Hai ngày đầu cửa hàng bỏn được số m vải là:
230 + 340 = 570( m) Ngày thứ ba cửa hàng bỏn được số m vải là:
570 : 3 = 190( m) Đỏp số: 190 một vải
- Nộp bài kiểm tra
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Soạn: 21/4/2011
Giảng: Thứ ba ngày 26 thỏng 4 năm 2011
Toỏn: (162)
ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.Mục tiờu:
1 Kiến thức:
Đọc, viết được cỏc số trong phạm vi 100 000
Viết được số thành tổng cỏc nghỡn, trăn, chục, đơn vị và ngược lại Biết tỡm cỏc số cũn thiếu trong một dóy số cho trước
2.Kĩ năng:
Vận dụng làm được cỏc bài tập
Trang 53.Thái độ:
Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số
lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời
nói)
b.Hướng dẫn làm bài tập
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho lớp nhận xét quy luật
của dãy số
- Hướng dẫn đọc
VD: 36982 (Ba mươi sáu
nghìn chín trăm tám mươi
hai)
- Yêu cầu HS nhìn bảng nối
tiếp đọc số
- Nhận xét
a.Viết các số : 9725; 6819;
2096; 1005 theo mẫu
- Hướng dẫn mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
- Yêu cầu làm bài ra bảng
con
b.Viết các tổng(theo mẫu)
- Hướng dẫn mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
* Cột 2 b) dành cho HS
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Bài 1: Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét quy luật của dãy số
- Làm bài vào SGK
- 2 em lên bảng làm bài
Bài 2: Đọc các số sau: 36982 ; 54175 ; 90631 ; 14034
- 1 em nêu cách đọc
- Nhận xét
- Nối tiếp đọc các số
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
- Làm bài ra bảng con
- Nối tiếp lên bảng làm bài
- Kết quả:
6819 = 6000 + 800 +10 + 9
2096 = 2000 + 90 + 6
1005 = 1000 + 5
9000 + 900 + 90 +9 = 9999
9000 + 9 = 9009
Trang 6khá, giỏi
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho lớp làm bài vào SGK
4 Củng cố:
- Hệ thống toàn bài, nhận
xét giờ học
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài
7000 + 500 + 90 + 4 = 7594
9000 + 90 = 9090
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét quy luật từng dãy số
- Tự làm bài vào SGK
- 2 em lên bảng chữa bài a/ 2005 ; 20010 ; 2015 ; 2020 ;2025 b/ 14300 ; 14400 ; 14500 ; 14 600 14700 c/ 68000 ; 68010 ; 68020 ; 68030 ; 68040
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Chính tả (Nghe - Viết ): (65)
CÓC KIỆN TRỜI
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam Á Làm đúng các bài tập 3 a)
2.Kĩ năng:
Viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ, mẫu chữ
3.Thái độ:
Có ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Viết sẵn bài tập 2a vào bảng phụ, Viết sẵn các từ ngữ ở bài tập 3a
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết trên bảng lớp, cả
lớp viết vào bảng con
3 Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
a HĐ 1 Hướng dẫn viết bảng con
* Đọc bài chính tả
+ Những từ nào trong bài được viết
hoa?
- Hát
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con
lâu năm, nứt nẻ, náo động, nấp
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK + Các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, các tên riêng
- Đọc bài chính tả, viết các từ dễ viết sai ra giấy nháp
Trang 7- Yêu cầu HS đọc lại bài và viết các từ
mình hay viết sai vào giấy nháp
b HĐ 2 Hướng dẫn viết vào vở
- Nhắc HS ngồi viết đúng tư thế, cầm
bút viết đúng
- Đọc cho soát lại bài
Chấm, chữa bài:
- Chấm 4 bài, nhận xét từng bài về chữ
viết, lỗi chính tả
c HĐ 3 Hướng dẫn làm bài tập:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu viết ra giấy nháp
- Gọi 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Đọc cho viết vào bảng con
- Nhận xét, sửa cho những em viết sai
4 Củng cố:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
Bài 2: Đọc và viết đúng tên một số nước
Đông Nam Á
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự viết tên 5 nước trong khu vực Đông Nam Á
- 2 em lªn b¶ng viÕt Bru-nây ; Cam-pu-chia, Đông-ti-mo,
In-đô-nê-xi-a
Bài 3a: Điền vào chỗ trống s/x?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào bảng con, 2 em lên bảng chữa bài, nhận xét
+ Đáp án:
cây sào, xào nấu, lịch sự, đối xử
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tự nhiên và Xã hội: (65)
CÁC ĐỚI KHÍ HẬU
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Nêu được tên 3 đới khí hậu trên Trái Đất : nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
2.Kĩ năng:
Nhận biết được các đới khí hậu và Chỉ được trên quả địa cầu các đới khí hậu
3.Thái độ:
Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các hình SGK trang 124,125 ; quả địa cầu Tranh, ảnh về thiên nhiên, con người ở các đới khí hậu
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 82 Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy nêu các mùa trong một năm
+ Một năm có bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng?
3 Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
*Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
+ Mục tiêu: Kể được tên các đới khí hậu trên Trái
Đất
- Yêu cầu quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu hỏi
theo cặp
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, kết luận
Kết luận: Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ
xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực có các đới
sau: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới.
*Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
+ Mục tiêu: Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu
Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Hướng dẫn cách chỉ vị trí các đới khí hậu
- Yêu cầu thực hành chỉ các đới khí hậu theo nhóm,
Kết hợp trưng bày tranh, ảnh về thiên nhiên ở các đới
khí hậu
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận:Trên Trái đất các nơi càng ở gần đường
xích đạo càng nóng, càng ở xa đường xích đạo càng
lạnh Nhiệt đới: thường nóng quanh năm, ôn đới :ôn
hòa, có đủ 4 mùa, hàn đới: rất lạnh, ở hai cực của
Trái Đất quanh năm đóng băng
*Hoạt động 3: Chơi trò chơi Tìm vị trí của các đới
khí hậu
+ Mục tiêu: Giúp HS nắm vững vị trí của các đới khí
hậu
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi sau đó cho tiến
hành trò chơi
- Nhận xét, biểu dương đội thắng cuộc
4 Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài
- 2 em trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu hỏi trong SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Thực hành chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu, kết hợp trưng bày tranh, ảnh
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- 2 em đọc lại phần kết luận
- Lắng nghe
- Tiến hành trò chơi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ công: (33)
Trang 9LÀM QUẠT GIẤY TRÒN (Tiết 3)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Biết cách làm quạt giấy tròn theo đúng quy trình kĩ thuật
2.Kĩ năng:
Làm được quạt giấy tròn Các nếp gấpcó thể cách nhau hơn một ô và chưa đều nhau Quạt có thể chưa tròn
3.Thái độ:
Yêu thích sản phẩm mình làm ra
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Quy trình làm quạt giấy tròn
- HS : Giấy thủ công, hồ dán, 2 nan tre mỏng, chỉ buộc, kéo
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS nhắc lại quy trình làm quạt
giấy tròn
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
*Hoạt động 3: Thực hành làm quạt giấy
tròn và trang trí
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước là quạt
giấy tròn
- Yêu cầu thực hành cá nhân
- Nhắc HS các nếp gấp phải miết phẳng
và kĩ, gấp xong cần buộc chỉ chặt vào
đúng nếp gấp giữa, khi dán cần bôi hồ
mỏng, đều
- Quan sát, giúp đỡ những em còn lúng
túng
*Hoạt động 4: Trưng bày , nhận xét,
đánh giá sản phẩm
- Tổ chức cho HS trưng bày và đánh giá
sản phẩm
- Nhận xét, biểu dương những em có sản
phẩm đẹp
4 Củng cố:
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Hát
- 2 em nêu quy trình làm quạt giấy tròn
- Lắng nghe
- Nhắc lại các bước làm quạt giấy tròn + Bước 1: Cắt giấy
+ Bước 2: gấp, dán quạt + Bước 3: Làm cán quạt và hoàn chỉnh quạt
- Thực hành làm quạt giấy cá nhân
- Trưng bày sản phẩm
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của bạn, của mình
- Lắng nghe
Trang 10- Nhắc HS về nhà học bài - Thực hiện ở nhà.
Đạo đức: (33)
Dành cho địa phương CÁC DÂN TỘC Ở TUYÊN QUANG
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu được tên các dân tộc đang sinh sống tại Tuyên Quang
- Biết được một số nét văn hóa đặc trưng của một số dân tộc ở Tuyên Quang
- Biết được vì sao phải đoàn kết các dân tộc
2 Kỹ năng:
- Thực hiện đoàn kết, nhân ái với các bạn thuộc các dân tộc khác nhau ở trường,
ở lớp và địa phương
- Biết thực hiện quyền được bày tỏ ý kiến của trẻ em
3 Thái độ:
- Tôn trọng, giữ gìn truyền thống đoàn kết các dân tộc trong thôn, xóm, xã,
phường, tỉnh nói riêng và các dân tộc Việt Nam nói chung
II Tài liệu và phương tiện:
1 Giáo viên:
- Phiếu học tập, phiếu bài tập, bảng phụ
2 Học sinh:
- Tìm hiểu về ngày đoàn kết các dân tộc, thẻ phương án
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy kể tên những một số dân tộc sống trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang mà em biết ?
- Nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
*Hoạt động 1: Thể hiện tình đoàn kết với các
dân tộc ở Tuyên Quang
+Bước 1: GV phát phiếu học tập cho HS làm
việc cá nhân
- GV gợi ý đế HS ghi vào phiếu những việc làm
thể hiện tình đoàn kết các dân tộc
+ Bước 2: Mời một số em lên trình bày
- Hát chuyển tiết
- Kể một số dân tộc sống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
PHIẾU HỌC TẬP
Họ và tên
Những việc đã làm
Những việc có thể làm
- HS trình bày phần chuẩn bị của mình
- Lớp nhận xét- bổ sung