1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 6 (11)

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 227,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu lớp đọc thầm để nắm nội dung đoạn văn và trả lời câu hỏi : - Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó - Yêu cầu học sinh khác nhận xét bảng - Giáo viên nhận xét đánh giá.. * [r]

Trang 1

Tiết 26: Tốn

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu : -Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để

giảicác bài tốn cĩ lời văn

B/ Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ, vở bài tập

C/ Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :

- Gọi hai em lên bảng làm bài tập số 3, mỗi em

làm câu

- Nhận xét chung

2.Bài mới

Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập

- GV làm mẫu câu 1

- Yêu cầu học sinh tự tính kết quả vào bảng

con

- Gọi 2 học sinh lên tính mỗi em một phép tính

a, Tìm 1 của: 12 cm, 18 kg, 10 lít

2

b, Tìm 1 của: 24m, 30 giờ, 54 ngày,

6

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự chữa

bài Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu bài tốn.

- H/dẫn HS phân tích bài tốn

- Bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì?

- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện

- Gọi 1HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu học sinh đổi vở cho nhau để chấm và

chữa bài

- GV chấm một số bài

+ Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Bài 4:Yêu cầu HS quan sát hình và tìm hình đã

được tơ màu 1 số ơ vuơng

5

- GV giải thích câu trả lời của các em

c) Củng cố - Dặn dị

Hai học sinh lên bảng làm bài

- Hai học sinh khác nhận xét

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 học sinh lên bảng thực hiện mỗi em một cột

a, là: 6cm, 9 kg, 5 lít

b, là: 4m, 5 giờ, 9 ngày

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Đổi chéo vở kết hợp tự sửa bài cho bạn

- Gọi học sinh nhận xét bài bạn

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Nêu những điều bài tốn cho biết và điều bài tốn hỏi

- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở

- Một học sinh lên bảng thực hiện

Giải

Số bơng hoa Vân tặng bạn là :

30 : 6 = 5 ( bơng )

Đ/S: 5 bơng hoa

- Lớp chữa bài

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- HS quan sát trả lời

- Hình 2 và 4 cĩ 1 số ơ vuơng đã được

tơ màu 5 -Về nhà học bài và làm bài tập

Trang 2

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà học và làm bài tập, chuẩn bị bài mới

Tập đọc – Kể chuyện

BÀI TẬP LÀM VĂN

A/ Mục tiêu

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” và lời người mẹ

- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của hs phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói

- KC: Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa

B / Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc sách giáo khoa ,

C/ Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS đọc bài : Cuộc họp của các chữ viết

-Nêu nội dung bài đọc ?

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu :

*Giới thiệu chủ điểm và bài đọc ghi tựa bài

lên bảng

b) Luyện dọc:

* Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

-Giới thiệu về nội dung bức tranh

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu ,

- Luyện đọc tiếng, từ HS phát âm sai

-Viết từ Liu - xi - a , Cô - li - a

- Gọi học sinh đọc tiếp nối các đoạn trong bài

Lắng nghe nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đúng,

đọc đoạn văn với giọng thích hợp

Giúp HS hiểu từ: ngắn ngủn

-Yêu cầu đặt câu với từ Ngắn ngủn

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu các tổ đọc 4 đoạn của truyện

-Gọi một học sinh đọc cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2, TLCH

+ Nhân vật xưng “ Tôi “ trong truyện này là

ai?

- 3 em đọc bài , mỗi em đọc một đoạn

- 1 em đọc cả bài và nêu nội dung bài đọc

- Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu -Lớp quan sát tranh

HS đọc nối tiếp câu

.-Lớp luyện đọc từ chỉ tên người nước ngoài: Liu - xi - a ,Cô- li-a

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp

- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp

- Học sinh tự đặt câu với từ ngắn ngủn

(Chiếc áo của em đã ngắn ngủn)

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

nhóm

- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- Một học sinh đọc lại cả câu chuyện

-Cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2 một lượt

- Nhân vật xưng “ tôi “ trong truyện có tên

là Cô – li – a

Trang 3

+ Cô giáo ra cho lớp đề tập làm văn như thế

nào?

+ Vì sao Cô – li – a thấy khó viết bài TLV này?

- Yêu cầu 1HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp

đọc thầm và trả lời câu hỏi va

+ Thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a làm

cách gì để bài viết dài ra ?

- Yêu cầu 1HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm

+ Vì sao lúc đầu mẹ sai đi giặt quần áo Cô – li

– a lại ngạc nhiên ?

+Do đâu mà sau đó bạn lại vui vẻ làm theo lời

mẹ

+ Qua bài học giúp em hiểu thêm điều gì ?

d) Luyện đọc lại :

- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4, hướng dẫn HS đọc

đúng câu khó trong đoạn

- Mời 1 số em thi đọc diễn cảm bài văn

- Mời 4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn

- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn đọc

hay nhất

 ) Kể chuyện :

* Giáo viên nêu nhiệm vụ: sắp xếp lại 4 tranh

theo đúng thứ tự trong câu chuyện Sau đó

chọn kể 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của

em

* Hướng dẫn học sinh sắp xếp các bức tranh

theo thứ tự

- Gọi học sinh xung phong nêu trật tự của 4

bức tranh của câu chuyện

- Mời một em đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu

- Mời học sinh kể mẫu từ 2 – 3 câu

- Gọi từng cặp kể

- Yêu cầu ba , bốn học sinh tiếp nối nhau kể lại

1đoạn bất kì câu chuyện

- Theo dõi bình chọn học sinh kể tốt nhất

đ) Củng cố dặn dò :

* Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?

- Kể lại những việc làm đã giúp mẹ

- Vì Cô – li – a chẳng phải làm việc gì giúp

mẹ cả, mẹ dành thời gian cho bạn ấy học

- 1HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp đọc thầm

+ Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và đã kể ra những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót, áo sơ mi và quần Cô-li-a viết “ muốn giúp mẹ nhiều hơn ”

- Một học sinh đọc to đoạn 4, lớp đọc thầm + Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặt quần

áo, đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn làm việc này

+ Vì nhớ ra đó là việc bạn đã viết trong bài tập làm văn

+ Lời nói phải đi đôi với việc làm

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 2 em đọc diễn cảm bài văn

- 4 em tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn -Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất

- Học sinh quan sát lần lượt dựa vào gợi ý

để xếp đúng trật tự của 4 bức tranh

- Học sinh xung phong lên bảng xếp lại thứ

tự 4 bức tranh theo câu chuyện (Thứ tự các bức tranh là : 3 – 4 – 2 -1)

.- 1HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu

- Một học sinh kể mẫu 2-3 câu

- Lần lượt từng cặp học sinh kể

- Ba, bốn em nối tiếp nhau kể một đoạn câu chuyện

- Lớp theo dõi bình xét nhóm kể hay nhất

- Mỗi chúng ta lời nói phải đi đôi với việc làm

Trang 4

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về học ,xem trước bài "Nhớ lại …đi học"

- Về nhà tập kể lại nhiều lần

- Học bài và xem trước bài mới

CHIA SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ

A/ Mục tiêu :

- Biết làm tính chia số cĩ hai chữ số cho số cho số cĩ một chữ số.

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

B/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

C/ Các hoạt đơng dạy học :

*) Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 : H/dẫn HS thực hiện phép

chia 96 : 3

- Giáo viên ghi lên bảng 96 : 3 = ?

+ Số bị chia là số cĩ mấy chữ số?

+ Số chia là số cĩ mấy chữ số?

Đây là phép chia số số cĩ 2 chữ số cho

số cĩ 1chữ số

- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia:

+ Bước 1: đặt tính (hướng dẫn HS đặt tính

vào nháp)

+ Bước 2 : tính (GV hướng dẫn HS tính,

vừa nĩi vừa viết như SGK)

- Yêu cầu vài học sinh nêu lại cách chia

Hoạt động 2 : Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1

-Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2a :-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu lớp tự làm bài

- Cho hs làm bài theo nhóm tiếp sức

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài tốn

- Yêu cầu học sinh cả lớp đọc thầm

- HD HS tìm hiểu bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Học sinh quan sát giáo viên và nhận xét về đặc điểm phép tính

+ Số bị chia cĩ 2 chữ số

+ Số chia cĩ 1 chữ số

- Lớp tiến hành đặt tính theo hướng dẫn - Học sinh thực hiện tính ra kết quả theo

hướng dẫn của giáo viên

96 3

06 3 2 0

- Hai học sinh nhắc lại cách chia

- 1HS đọc yêu cầu bài tập

- Lớp thực hiện trên bảng con ( đặt tính)

48 : 4 = 24 84 : 2 = 42 66 : 6 = 11

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Cả lớp thực hiện vào vở

- HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi

+ Tìm của 69 , 36 và 93 là: 23, 12, 31

3 1

- Một em đọc đề bài sách giáo khoa

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- Một học sinh lên bảng giải bài :

Trang 5

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

3) Củng cố - Dặn dị:

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

Giải : Số quả cam mẹ biếu bà là :

36 : 3 =12 ( quả)

Đ/S: 12 quả cam

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập cịn lại

Chính tả (nghe viết)

BÀI TẬP LÀM VĂN

A/ Mục tiêu - Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo (BT2)

- Phân biệt cách viết một số tiếng cĩ âm đầu dễ lẫn như s/x (BT 3a)

B/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi bài tập 2 và bài tập 3a

C/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Mời 3 học sinh lên bảng viết 3 tiếng cĩ

vần oam

- Cả lớp viết vào bảng con các từ: cái kẻng,

thổi kèn, lời khen, dế mèn.

- Nhận xét đánh giá ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe- viết :

* Hướng dẫn chuẩn bị :

- Giáo viên đọc ND bài tập làm văn

- Yêu cầu hai em đọc tồn bài

- Giáo viên hướng dẫn nhận xét chính tả

trong bài:

+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết

hoa ?

- Yêu cầu lấybảng con và viết các tiếng khĩ

- Gv viết lại lên bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở

* Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra

ngồi lề

* Chấm chữa bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài tập 2.

- 3HS lên bảng làm bài

- Cả lớp viết vào bảng con các từ GV yêu cầu

- Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- Hai học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

- Lớp nhận xét trả lời theo gợi ý giáo viên

- Những chữ trong bài cần viết hoa: Chữ đầu câu và tên riêng )

- Lớp nêu ra một số tiếng khĩ và thực hiện viết vào bảng con

- Cơ – li –a , quần lĩt, ngạc nhiên

- 1 hs đọc lại từ khó

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm

Trang 6

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Gọi 3 học sinh lên bảng thi làm đúng ,

nhanh Sau đó đọc kết quả

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả

Bài 3a

- Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3a

- Yêu cầu học sinh làm vào VBT

- Gọi 3HS thi làm bài trên bảng(chỉ viết

tiếng cần điền âm đầu s/x)

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- Gọi 3HS đọc lại khổ thơ đã điền đúng âm

đầu

- Yêu cầu cả lớp chữa bài vào VBT

d) Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài

mới

- Học sinh làm vào vở bài tập

- 3HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét

- 3 em nhìn bảng đọc lại kết quả

- Lớp chữa bài vào vở bài tập theo lời giải đúng

- 2HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm

- 3 em lên bảng tìm các tiếng cần điền âm đầu trong bài

- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn làm đúng nhất

- 3 HS đọc khổ thơ

- HS chữa bài vào VBT (nếu sai)

- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai, xem trước bài mới

Trang 7

Tập đọc

NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

A/ Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc bài văn xuơi với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND:Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (Trả lời câu hỏi 1,2,3)

- HS khá giỏi học thuộc đoạn văn mà em thích

B/ Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh họa bài đọc sách giáo khoa

- Bảng phụ chép đoạn 3 để luyện đọc và HTL

C/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên đọc bài

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc :

* Đọc diễn cảm tồn bài

* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Yêu cầu HS đọc từng câu GV sửa sai

- Giáo viên cĩ thể chia bài thành 3 đoạn như

sách giáo viên

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ở mục chú giải:

náo nức, mơn man, quang đãng (SVK)

- Cho HS tập đặt câu với các từ trên

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong

nhĩm

+ Cho 3 nhĩm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

+ Gọi 1HS đọc lại cả bài

- Ba em lên bảng đọc bài:“Bài tập làm văn

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu giáo viên

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Lần lượt từng em đọc nối tiếp từng câu, luyện đọc các từ ở mục A

- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn của bài

- Học sinh đọc phần chú giải từ và tập đặt

câu

- HS đọc từng đoạn trong nhĩm + 3 nhĩm tiếp nối nhau đọc

+ 1 em đọc lại tồn bài

Trang 8

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi

+ Điều gì đã gợi cho tác giả nhớ những kỉ

niệm của buổi tựu trường ?

- Cả lớp đọc thầm đoạn đoạn 2

+Trong ngày đến trường đầu tiên tại sao tác

giả thấy mọi vật thay đổi lớn ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 3

+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt

rè của đám học trò mới tựu trường ?

d) HTL một đoạn văn:

- Giáo viên đọc mẫu lại đoạn 3

- Giáo viên hướng dẫn đọc câu khó và ngắt

nghỉ đúng cũng như đọc diễn cảm các từ gợi

tả , gợi cảm trong đoạn văn

- Gọi 3HS đọc lại đoạn văn

- Yêu cầu cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn

(mỗi em chọn HTL 1 đoạn văn mà mình

thích)

- Cho HS thi đọc thuộc 1 đoạn văn

- GV cùng HS nhận xét biểu dương

d) Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn dò học sinh về nhà học bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1 bài văn + Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối mùa thu làm tác giả nhớ lại những ngày đầu tựu trường

- Cả lớp đọc thầm

+ Vì tác giả lần đầu đi học, cậu rất bỡ ngỡ…mọi vật xung quanh cũng thay đổi

- Lớp đọc thầm đoạn còn lại

+ Đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ, như con chim…e sợ, thèm vụng và ước ao như những học trò cũ

- Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần

- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để đọc đúng theo yêu cầu

- 3 học sinh khá đọc lại bài

- HS tự chọn 1 đoạn văn mình thích

- HS thi đua đọc thuộc lòng một đoạn văn

- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất

- Về nhà học bài và xem trước bài mới Trận bóng dưới lòng đường

Trang 9

Tiết 28: Tốn:

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số cĩ 2 chữ số cho số cĩ 1chữ số

- Biết tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng trong giải tốn

B/ Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ, vở BTT

C/ Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :

- Gọi 2HS lên bảng thực hiện 2 phép tính

sau:

Đặt tính rồi tính: 68 : 2 39 : 3 =

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Luyện tập :

Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập(Đặt tính

rồi tính)

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : - Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu lớp tự làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ

sung

- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3

- Gọi học sinh đọc bài tốn

- Yêu cầu học sinh nêu điều bài tốn cho biết

và điều bài tốn hỏi rồi làm bài vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con

- 2HS lên bảng làm bài (đặt tính )

48 : 2 = 24 84 :4 = 21 55 :5 = 11

- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Hs làm bài theo nhóm

- 3 em nêu miệng kết quả, lớp bổ sung

+ 1/4 của 20cm là: 20 : 4 = 5(cm) + 1/4 của 40km là: 40 : 4 = 10(km)

+ 1/4 của 80 kg là : 80 : 4 = 20 (kg)

- Một em đọc bài tốn trong sách giáo khoa

- Cả lớp làm bài vào vở

-Một học sinh lên bảng giải bài :

Giải :

Số trang truyện My đã đọc là:

84 : 2 = 42 (trang)

Trang 10

c) Củng cố - Dặn dò:

*Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

Đ/S: 42 trang

- Lớp nhận xét, chữa bài

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập còn lại

Luyện Từ và Câu:

TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY

A/ Mục tiêu : Tìm được một số từ về trường học qua bài giải ô chữ Biết điền đúng dấu

phẩy vào chổ thích hợp trong câu văn

B/ Đồ dùng dạy học: - 2 tờ giấy khổ to kẻ sẵn ô chữ ở bài tập 1.

- Bảng phụ viết 3 câu văn ở BT2

C/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 học sinh làm bài tập 1

- Một học sinh làm bài tập 3

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

*Bài 1: - Gọi 2 em đọc yêu cầu bài tập 1

-Yêu cầu lớp đọc thầm và theo dõi ô chữ và

chữ cần điền (LÊN LỚP)

- Hướng dẫn HS cách thực hiện

- Yêu cầu trao đổi theo cặp hoặc theo nhóm

rồi làm bài tập vào nháp

- Dán 2 tờ giấy lên bảng mời 3 nhóm HS(mỗi

nhóm 10 em) thi tiếp sức điền vào ô trống để

được các từ hoàn chỉnh Sau đó đại diện mỗi

nhóm đọc kết quả bài làm của nhóm mình,

đọc từ mới xuất hiện

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Cho cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải

đúng

* Bài 2 : - Gọi 1em đọc yêu cầu bài tập

2(Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp)

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu học sinh làm vào VBT

- Mời ba học sinh lên bảng làm bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Hai em đọc yêu cầu bài tập1 trong sách giáo khoa

- Cả lớp đọc thầm bài tập

- Thực hành làm bài tập trao đổi trong nhóm

- 2 nhóm mỗi nhóm 10 em lên chơi tiếp sức mỗi em điền nhanh một từ vào ô trống Đọc kết quả các từ đã hoàn chỉnh

- Lớp theo dõi nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Làm bài vào VBT theo lời giải đúng

- 1 em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- 3 em lên bảng lên bảng làm bài

a, Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w