- Vµi HS liªn hÖ theo líp - GV khen những HS đã thực hiện tốt n¨m điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng, nh¾c nhë c¶ líp häc tËp b¹n Hoạt động 2: HS trình bày những tư liệu đã sưu tầm đượ[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện
Ai có lỗi ?
I Mục tiêu:
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ ngữ có vần khó : khuỷu tay, nguệch ra Các từ ngữ dễ phát âm sai : nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa, Các từ phiên âm tên nước ngoài : Cô - rét - ti, En - ri - cô
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật ( nhân vật "tôi" {En - ri - cô}, Cô - rét - ti, bố của En - ri - cô)
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Nắm được nghĩa của các từ mới : kiêu căng, hối hận, can đảm
- Nắm được diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư sử không tốt với bạn
* Kể chuyện
+ Rèn kĩ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Thay đổi giọng kể phù hợp với ND + Rèn kĩ năng nghe :
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiép đực lời bạn
II Đồ dùng:
GV : Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài Đơn xin vào Đội
- Nhận xét về cách trình bày lá đơn
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
HĐ2 Luyện đọc
+ GV đọc bài văn
- HD HS giọng đọc
+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- GV viết : Cô - rét - ti, En - ri - cô
- HD HS đọc đúng các từ dễ phát âm sai
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi, đọc thầm
- 2, 3 HS đọc, cả lớp đồng thanh + HS nối nhau đọc từng câu + HS nối nhau đọc 5 đoạn trong bài
Trang 2: nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa,
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
HĐ3 HD HS tìm hiểu bài
- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì ?
- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?
- Vì sao En - ri - cô hối hận, muốn xin
lỗi Cô - rét - ti ?
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ?
- Em đoán Cô - rét - ti nghĩ gì khi chủ
động làm lành với bạn ? Hãy nói 1, 2
câu ý nghĩ của Cô - rét - ti
- Bố đã trách mắng En - ri - cô như thế
nào
- Lời trách mắng của bố có đúng không
?
Vì sao ?
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng
khen ?
4 Luyện đọc lại
- GV HD HS cách ngắt nghỉ một số câu
- Cả lớp và GV nhận xét
+ HS đọc theo nhóm đôi
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT đoạn 1, 2, 3
- 2 HS tiếp nối nhau đọc đạn 3, 4 + HS đọc thầm đoạn 1, 2
- En - ri - cô và Cô - rét - ti
- Cô - rét - ti vô ý chạm khuỷu tay vào
En - ri - cô làm En - ri - cô viết hỏng En
- ri - cô giận bạn để trả thù đã đẩy Cô - rét - ti, làm hỏng hết trang viết của Cô - rét - ti
+ Đọc thầm đoạn 3
- Sau cơn giận, En - ri - cô bình tĩnh lại, nghĩ là Cô - rét - ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Nhìn thấy tay áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thương muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm
+ 1 HS đọc lại đoạn 4
- Tan học, thấy Cô - rét - ti đi theo mình,
En - ri - cô nghĩ là bạn định đánh mình nên rút thước cầm tay Nhưng Cô - rét - ti cười hiền hậu đề nghị " Ta lại thân nhau như trước đi ! " khiến En - ri - cô ngạc nhiên, rồi vui mừng ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn làm lành với bạn
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 5
- Bố mắng En - ri - cô là người có lỗi, đã không chủ động xin lỗi bạn lại giơ thước doạ đánh bạn
- Lời trách mắng của bố rất đúng vì
người có lỗi phải xin lỗi trước En - ri - cô đã không đủ can đảm để xin lỗi bạn
- HS thảo luận, trả lời + HS luyện đọc phân vai
Trang 3Kể chuyện
HĐ1 GV nêu nhiệm vụ của tiết học
hoạ
- Từng HS tập kể cho nhau nghe
- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ
- Cả lớp bình chọn người kể tốt nhất
3 Củng cố, dặn dò
- Em học được điều gì qua câu chuyện này ?
- GV nhận xét tiết học, khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho người thân
nghe
_
Toán
Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ một lần)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm )
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ
HS: bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: Tính 83 100
- 27 - 94
2- Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép trừ 432 - 215
Nêu phép tính: 432 - 215
GV nhận xét
HĐ 2: Giới thiệu phép trừ 627 - 143
( Tiến hành như trên )
Lưu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm.
HĐ 3: Thực hành.
Làm vào bảng con Hai HS lên chữa
- Đặt tính rồi tính vào bảng con
- 1HS lên bảng tính - Lớp NX
2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5
bằng 7 viết 7 nhớ 1
1 thêm 1 bằng 2; 3 trừ 2 bằng
217 215
432
1 viết 1
4 trừ 2 bằng 2 viết 2
Vài HS nêu cách tính
1HS nêu cách tính phép trừ
484 143 627
Trang 4Bài 1, 2: Tính
Cho HS nêu yêu cầu bài
Làm bài vào bảng con và bảng lớp
GV chữa bài- nhận xét
Gọi HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Cho HS làm bài vào vở
335 tem
HD:
128 tem ? tem
- Chấm bài, nhận xét
3- Các hoạt động nối tiếp:
1 Trò chơi: Đúng hay sai
381 736 756
- 135 - 238 - 284
256( S ) 518 (Đ ) 572 ( S )
2 Dặn dò: Ôn lại bài
HS nêu yêu cầu bài
3 HS lên bảng làm bài lớp làm bảng con
349 215 564 308
114 422 414
127
541
174 342 516 495
251 746 184
443
627
HS đọc đề bài Nêu yêu cầu bài tập
- Làm vào vở- Đổi vở KT
Bài giải
Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:
335 - 128 = 207( con tem) Đáp số: 207 con tem
- HS chữa bài, nhận xét
- HS thi điền vào bảng phụ
Thể dục
Bài 3: Ôn đi đều - Trò chơi " Kết bạn "
I Mục tiêu
- Ôn tập đi đều theo 1 - 4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản
đúng và theo đúng nhịp hô của GV
- Chơi trò chơi " kết bạn " Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động
II Chuẩn bị
- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện : chuẩn bị còi, kẻ sân chơi trò chơi " kết bạn "
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung
1 Phần mở
đầu
GV nhận lớp –
Thời lượng
4 - 5 '
Hoạt động của thầy
+ GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
Hoạt động của trò
- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo
- Giậm chân tại chỗ, đếm
to theo nhịp
Trang 5Khởi động
2 Phần cơ bản
+ Tập đi đều
theo 1- 4 hàng
dọc.
Trò chơi “Kết
bạn”
3 Phần kết
thúc
23 - 25 '
6- 8 '
4 - 5 '
- GV nhắc HS chú ý động tác phối hợp giữa chân và tay Để tránh tình trạng HS đi cùng chân , cùng tay
- GV cho HS tập cả lớp vài lần sau đó chia tổ cho HS luyện tập
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS
- GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi, cách chơi
Tổ chức cho HS chơi thử một lần sau đó chơi chính thức
GV nhận xét
+ GV cùng HS hệ thống bài
- Về nhà ôn động tác đi đều
và đi kiễng gót hai tay chống hông
- Chạy nhẹ nhàng theo hang dọc trên địa hình tự nhiên
- Chơi trò chơi " làm theo hiệu lệnh "
- Đi thường theo nhịp
- Đi đều theo nhịp hô 1-2, 1- 2
- HS thực hiện
- HS chơi trò chơi kết bạn
+ Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
Buổi chiều
Toán
Ôn luyện
I Mục tiêu
- Củng cố cách cộng trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm )
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II Đồ dùng: GV: ND
HS : vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính
248 + 427 415 + 156
169 + 213 567 + 116
2 Bài mới
* Bài 1: Tính
GV cho HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét bạn
- 1 HS đọc yêu cầu bài toán
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
Trang 6- GV theo dõi, nhận xét bài làm của
HS
* Bài 2 : Tính độ dài đường gấp
khúc
A 319cm
B C
* Bài 3
Xe thứ nhất trở được 719 kg gạo, xe
thứ hai chở được 123 kg gạo Hỏi cả
hai xe trở được bao nhiêu kilôgam gạo
?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Tóm tắt và giải bài toán
- GV theo dõi nhận xét bài làm của HS
Bài 4: Giải toán:
- Đọc đề?
- Tóm tắt
- Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài
395 160 555 384
551 935 457
237 694 427
356
783
- HS đọc yêu cầu bài toán
- 1 em lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết xe thứ nhất chở được
719 kg gạo, xe thứ hai chở được 123 kg gạo
- Bài toán hỏi cả hai xe trở được bao nhiêu kilôgam gạo ?
Bài giải Cả hai xe chở được số kg gạo là :
719 + 123 = 842 ( kg ) Đáp số : 842 kg
Bài giải
Đoạn dây còn lại dài là:
243 - 27 = 216(cm) Đ áp số: 216 cm
- HS chữa bài, nhận xét
Tiếng việt
Ôn luyện
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc đoạn 3 bài : Ai có lỗi - 1 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
Trang 72 Bài mới
HĐ1: Luyện đọc ng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
- GV theo dõi uốn nắn
- HS đọc đúng
HĐ 2: Đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
HĐ 3 : Đọc phân vai
- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của từng vai
GV cùng lớp nhận xét
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp từng đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1 + 2 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- Đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm thi dọc phân vai
- Bình chọn nhóm đọc hay
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
Tập đọc Cô giáo tí hon
I Mục tiêu:
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ ngữ HS địa phương dễ phát âm sai và viết sai: nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu, núng nính,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới (khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính, )
- Hiểu ND bài: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em Qua trò này có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ước trở thành cô giáo
II Đồ dùng
GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Bang phụ viết đoạn văn cần HD luyện đọc
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Khi mẹ vắng
nhà
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Trả lời câu hỏi
Trang 8- Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có
ngoan không ? Vì sao ?
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài (GV giới thiệu)
HĐ2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
- Giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng (cho
HS QS tranh minh hoạ)
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- HD HS đọc đúng các từ dễ phát âm sai :
nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu,
núng nính,
* Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV chia bài làm 3 đoạn
- Đ1: Từ đầu chào cô
- Đ2: Tiếp đàn em ríu rít đánh vần
theo
- Đ3: Còn lại
+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV HD HS đọc đúng
HĐ3 HD HS tìm hiểu bài
- Truyện có những nhân vật nào?
- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì ?
- Những cử chỉ nào của " cô giáo " bé
làm em thích thú?
- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng
yêu của đám học trò?
Gọi 1 HS khá đọc lại cả bài
Nội dung của bài văn nói gì?
GV ghi nội dung lên bảng
HĐ4 Luyện đọc lại
- GV treo bảng phụ HD các em ngắt nghỉ
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi, đọc thầm
+ HS nối nhau đọc từng câu
- Luyện đọc từ
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Các nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh từng đoạn
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài + HS đọc thầm đoạn 1
- Bé và 3 đứa em là Hiền, Anh và Thanh
- Các bạn nhỏ chơi trò chơi lớp học Bé
đóng vai cô giáo, các em của bé đóng vai học trò
+ HS đọc thầm cả bài văn
- HS phát biểu + Đọc thầm từ : " Đàn em ríu rít hết "
- Làm y hệt các học trò thật : đứng dây khúc khích cười chào cô, ríu rít đánh vần theo cô Mõi người một vẻ, trông rất ngộ nghĩnh, đáng yêu Thằng Hiển ngọng líu
Lớp lắng nghe đọc thầm và TLCH
* Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em Qua trò này có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ước trở thành cô giáo
+ 2 HS khá, giỏi tiếp nhau đọc cả bài
Trang 9hơi nhấn giọng đúng ở đoạn 1
Bé kẹp lại tóc, thả ống quần xuống,
lấy cái nón của má đội lên đầu Nó cố
bắt chước dáng đi khoan thai của cô
giáo khi cô bước vào lớp Mấy đứa nhỏ
làm y hệt đám học trò, đứng cả dậy,
khúc khích cười chào cô
- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm cả đoạn văn
- 2 HS thi đọc cả bài
3 Củng cố, dặn dò
- Các em có thích chơi trò chơi lớp học không? Có thích trở thành cô giáo không?
- GV nhận xét tiết học, Yêu cầu những em đọc chưa tốt về nhà luyện đọc thêm
Toán Tiết 8: Ôn tập các bảng nhân
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Củng cố các bảng nhân đã học (Bảng nhân 2, 3, 4, 5)
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán
II- Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Kiểm tra:
Đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5
2- Bài mới:
Bài 1: Tính nhẩm
(Cho HS chơi trò chơi: Truyền điện,
để củng cố các bảng nhân 2, 3, 4, 5 )
GV nhận xét , cho HS đọc lại các bảng
nhân đã học
Bài 2: Tính (Theo mẫu )
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3: Giải toán
- Đọc đề? Tóm tắt?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Giải toán
- Nêu cách tính chu vi hình tam giác ?
- Có thể tính bằng mấy cách?
Bốn HS đọc
- Làm miệng + HS1: 2 x 1 = 2 + HS 2: 2 x 2 = 4
HS đọc lại các bảng nhân 2,3,4,5
- HS nêu- Làm phiếu HT
4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22
a, 5 x 5 + 18 = 25 + 18 b, 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 43 = 36
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
HS nêu yêu cầu bài, làm bài vào vở
Bài giải
Số ghế trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32( cái ghế) Đáp số: 32 cái ghế
- HS nêu
- Làm vở- 1 hs chữa bài
Bài giải
Trang 10- Chấm bài, nhận xét.
3 Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
Đọc lại bảng nhân 2, 3, 4, 5
* Dặn dò: Ôn lại bài
Chu vi hình tam giác ABC là:
100 + 100 + 100 = 300(cm) ( Hoặc: 100 x 3 = 300(cm)) Đáp số: 300cm.
Tập viết
Ôn chữ hoa Ă, Â
I Mục tiêu:
+ Củng cố cách viết các chữ viết hoa Ă, Â ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định) thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng (Âu Lạc) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng:
GV: Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ
HS: Vở TV
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết
trước
- Viết: Vừ A Dính, Anh em
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
HĐ2 HD viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp cách viết từng
chữ
b Viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giảng: Âu Lạc là tên nước ta thời
cổ, có vua An Dương Vương đóng đô ở
Cổ Loa (nay thuộc huyện Đông Anh, Hà
Nội)
GV cho HS luyện viết bảng con
Nhận xét chỉnh sửa cho HS
c Viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ
- Vừ A Dính, Anh em như thể chân tay / Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Ă, Â, L
- HS QS
- HS tập viết Ă, Â, L trên bảng con
- Âu Lạc
- HS tập viết vào bảng con: Âu Lạc
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
- HS viết bảng con: Ăn khoai, Ăn quả