1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án trọn bộ lớp 1 - Tuần 9 - Trường Tiểu học số 2 Duy Vinh

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 178,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhân, nhóm ĐT các âm vừa ghép được Lớp dùng bộ chữ cái để ghép, 2 HS lên bảng ghép, đọc cá nhân, ĐT Trò chơi Ghép nhanh, ghép đúng giữa 3 tổ.. Viết BC : mây bay.[r]

Trang 1

Tuần : 9

Tiết : 81, 82

Thứ hai Tiếng Việt: UÔI – ƯƠI

NS : 17/10/10

NG : 18/10/10

I Mục tiêu : - Đọc được : uôi, nải chuối, ươi, múi bưởi ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : uôi, nải chuối, ươi, múi bưởi

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chuối, bưới, vú sữa

II Chuẩn bị : 1 nải chuối, tranh muối bưởi,

III Các HĐ dạy học :

1.Bài cũ :

Đọc bin gô vần

1 HS đọc câu ứng dụng,từ ứng dụng ở trang 70,

71 SGK

Viết : đồi núi

2.Bài mới :

+ Đính vần uôi lên bảng

Hướng dẫn HS đánh vần : u - ô - i - uôi

Có vần uôi, muốn có tiêng chuối cô thêm âm gì,

dấu gì ?

Đính chuối lên bảng, đánh vần : ch - uôi - chuôi -

sắc chuối

Cho HS quan sát nải chuối, giới thiệu từ : nải

chuối

Chuối ăn rất ngon và bổ, các em nên ăn chuối

- HD viết : uôi nải chuối

Viết mẫu

+ Dạy vần ươi như vần uôi, nhưng cho HS quan

sát tranh múi bưởi trứơc rồi GT múi bưởi, bưởi,

ươi

- HD viết : ươi, múi bưởi

- Đọc từ ứng dụng : tuổi thơ, buổi tối, túi lưới,

tươi cười

Giảng từ

- Đọc bìa vàng

2 HS đọc Nhìn sách đọc BC

Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm ch, dấu sắc Ghép chuối

Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Viết bóng, viết BC

Viết BC

* củng cố các âm th, t, vần ôi, ui, đánh vần các tiếng : tuổi, túi, buổi, lưới, tươi cười

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

Trang 2

Tiết 2

3 Luyện đọc :

- Đọc bài của tiết 1

- Đính tranh Bé và chị đang chơi lên bảng hỏi :

Tranh vẽ gì ? Bé và chị đang làm gì? đọc câu

ứng dụng

- Viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

-Cho HS quan sát tranh Chuối, bưởi, vú sữa

Tranh vẽ gì ? Chỉ ra đâu là chuối, đâu là bưởi,

đâu là vú sữa ? Các loại trái cây này dùng để làm

gì ?

Đọc đề bài luyện nói : Chuối, bưởi, vú sữa

4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/72, 73

5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng

bài uôi, ươi

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Nhóm 2

cá nhân, ĐT Viết vở tập viết

Nhóm 4

B Đọc cá nhân, ĐT

Trang 3

Tuần : 9

Tiết : 33

Toán : LUYỆN TẬP

NS : 17/10/10

NG : 18/10/10

I Mục tiêu : Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các

số đã học

II Các hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Tính

1 + 0 = 2 + 0 = 4 + 0 =

0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 4 =

2 Bài mới : Luyện tập

Bài 1/ SGK : Đây là bảng cộng trong phạm vi 5,

cho HS chơi trò chơi Điền nhanh điền đúng

Khen tổ nhanh hơn, đúng hơn

Bài 2/ VBT : HS tự ghi kết quả vào VBT

Bài 3/ SGK : Cho HS nêu cách làm bài

2 2 + 3, muốn điền dấu đúng em phải làm gì ?

Cho HS thực hiện từng cột vào BC

Bài 4/ SGK : Viết kết quả phép cộng

HD học sinh đọc mẫu, sau đó kẻ lên bảng như

SGK và cho HS làm theo mẫu

+ 1 2

1 2 3

2 3 4

- Lấy 1 ở cột ngang cộng với 1 ở cột dọc, kết

quả bằng 2, ghi 2

3 Nhận xét , dặn : Làm bài tập 1, 3/ VBT

3 HS lên bảng tính Lớp tính BC cột 1

Mỗi tổ chọn 5 em lên bảng, điền nối tiếp vào chỗ chấm

Các tổ tiến hành chơi, cả lớp theo dõi

HS đọc kết quả và tự chấm bài

1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5

2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm

em phải tính 2 + 3 bằng 5, sau đó

so sánh 2 với 5 rồi điền dấu < vào chỗ chấm

HS thực hiện vào VBT

Trang 4

Tuần : 9

Tiết : 83, 84

Thứ ba Tiếng Việt: AY – Â - ÂY

NS : 17/10/10

NG : 19/10/10

I Mục tiêu - Đọc được : ay, máy bay, ây, nhảy dây ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ay, máy bay, ây, nhảy dây

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chạy, bay, đi bộ, đi xe

II Chuẩn bị : 1 chiếc máy bay đồ chơi, tranh nhảy dây, tranh Chạy, bay, đi bộ, đi xe

III Các HĐ dạy học :

1.Bài cũ :

Đọc bin gô vần

1 HS đọc câu ứng dụng,từ ứng dụng ở trang

72, 73 SGK

Viết : nải chuối

2.Bài mới :

+ Đính vần ay lên bảng

Hướng dẫn HS đánh vần :a - y - ay

Có vần ay, muốn có tiêng bay cô thêm âm gì ?

Đính bay lên bảng, đánh vần : b - ay - bay

Cho HS quan sát chiếc máy bay, giới thiệu từ :

máy bay

- HD viết : ay, máy bay

Viết mẫu

+ Dạy vần ây, âm â như vần ay, nhưng cho HS

quan sát tranh nhảy dây trứơc rồi GT nhảy dây,

dây, â, ây

- HD viết : ây, nhảy dây

- Đọc từ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá,

cây cối

Giảng từ

- Đọc bìa vàng

- Trò chơi : Đoán vần ay hay ây

Cối x v cá c cối

2 HS đọc Nhìn sách đọc BC

Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm b

Ghép bay

Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Viết bóng, viết BC

Viết BC

* Củng cố các âm x, ng, vần ôi, đánh vần các tiếng : xay, ngày, vây, cây

** Đọc trơn từ

Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

HS xung phong đoán, cả lớp vỗ tay khen bạn

Trang 5

Tiết 2

3 Luyện đọc :

- Đọc bài của tiết 1

- Đính tranh Giờ ra chơi lên bảng hỏi : Tranh

vẽ gì ? Các bạn đang làm gì ? đọc câu ứng

dụng

- Viết ay, ây, máy bay, nhảy dây

-Cho HS quan sát tranh Chạy, bay, đi bộ, đi xe

Tranh vẽ gì ? Chỉ ra đâu là chạy, đâu là bay,

đâu là đi bộ, đâu là đi xe ? Giáo dục HS đi bộ

sát lề đường về phía tay phải

Đọc đề bài luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe

4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/74, 75

5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng

bài ay, ây

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Nhóm 2

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

cá nhân, ĐT Viết vở tập viết

Nhóm 4 Đọc cá nhân, ĐT

Trang 6

Tuần : 9

Tiết : 85, 86

Thứ tư

NS : 17/10/10

NG : 20/10/10

I Mục tiêu : – Đọc được các vần có kết thúc bằng y/i ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- Viết đựơc các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Cây khế

II Chuẩn bị : Các tranh tai, tay, câu ứng dụng và tranh truyện kể : Cây khế

Kẻ bảng như SGK

III Các HĐ dạy – học :

1 Bài cũ :

Đọc bin go âm

Đọc SGK/ 74

Viết : máy bay

2 Bài mới :

Tiết 1

Khai thác khung ai,ay và tranh minh hoạ

Tuần qua chúng ta đã được học những âm

gì ?

Ghi vào bảng ôn

Ôn tập :

- Các chữ và vần vừa học

Cho HS vừa chỉ, vừa đọc

- Ghép chữ thành vần

Ghép a, â, o, ô với các âm i, y ở cột ngang

: ai, ây, oi, ôi

Ghép ơ, u, ư với âm i, vần : ơi, ui, ưi

Ghép uô, ươ với các âm i : uôi, ươi

- Đọc từ ngữ ứng dụng

Đính lần lượt các từ : đôi đũa, tuổi thơ,

mây bay

– giảng từ

- Viết từ ứng dụng :

Hướng dẫn HS viết từ : tuổi thơ, mây bay

GV viết mẫu

Tiết 2

2HS 1HS BC

Mở SGK/ 76, quan sát tranh, đọc

a, i, ai, a, y, ay Đọc cá nhân, nhóm , ĐT

* Đọc cá nhân, ĐT

Lớp ghép BC, 3 HS lên bảng ghép, đọc cá nhân, nhóm ĐT các âm vừa ghép được

Lớp dùng bộ chữ cái để ghép, 2 HS lên bảng ghép, đọc cá nhân, ĐT

Trò chơi Ghép nhanh, ghép đúng giữa 3 tổ

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Viết BC : mây bay

Trang 7

3 Luyện tập :

- Chỉ cho HS đọc các tiêng trong bảng ôn

và các từ ngữ ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh Em bé nằm trên

giường

Tranh vẽ gì ? Em bá đang làm gì ? Mẹ

đang làm gì ? liên hệ, giáo dục

Đọc câu ứng dụng

- Luyện viết từ tuổi thơ, mây bay

- Kể chuyện : Cây khế

Cho HS đọc tên câu chuyện : Cây khế

GV kể chuyện 2 lần

Lần 1 : Kể không theo tranh

Lần 2 : Đính tranh lên bảng và kể theo

tranh

Tranh 1: Người anh lấy vợ ra ở riêng,

chia cho em 1 cây khế ở góc vườn

Tranh 2 : Một hôm có 1 con đại bàng từ

đâu bay tới Đại bàng ăn khế và đưa người

em ra đảo vàng

Tranh 3 : Người em chỉ nhặt lấy 1 ít vàng

Trở về, người em giàu có

Tranh 4 : Người anh bắt em đổi cây khế

lấy nhà cửa, ruộng vườn của mình

Tranh 5 : người anh lấy quá nhiều vàng

Khi bay ngang qua biển đại bàng đuối sức

vì chở quá nặng Nó xả cánh, người anh bị

rơi xuống biển

Cho HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi

tài

- Ý nghĩa câu chuyện : Không nên tham

lam

4 Nhận xét, dặn : Đọc bài ở SGK, viết

bài ở vở luyện viết : tuổi thơ

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Gió từ tay mẹ – Ru bé ngủ say – Thay cho gió trời – Giữa trưa oi ả

Đọc cá nhân, ĐT

**Đọc trơn Viết vào vở tập viết Đọc cá nhân, ĐT

Nghe Nhìn tranh và nghe

Nhóm 4

** Kể lại từng đoạn câu chuyện

Trang 8

Tuần : 9

Tiết : 34

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

NS : 17/10/10

NG : 20/10/10

I Mục tiêu : Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0

II Các HĐ dạy – học :

1 Bài cũ :

Tính : 3 + 2 = 0 + 5 =

Đọc thuôc các phép cộng trong phạm vi 5

Nhận xét

2 Bài mới : Luyện tập chung

Baì 1/ VBT : cho HS nêu cách làm bài

Bài 2/ SGK : Cho HS nêu lại cách tính :

Muốn tính 2 + 1 + 2, ta lấy 2 + 1 = 3, rồi lấy

3 + 2 = 5

Bài 3/ SGK : Trò chơi Điền nhanh, điền

đúng

Chép lên bảng 3 cột toán như SGK, mỗi tổ

cử 2 bạn lên tính và điền, tổ nào nhanh hơn,

đúng hơn được khen

Bài 4/ SGK : HD đọc bài toán, sau đó điền

phép tính vào BC

a Có 2 con ngựa, thêm 1 con ngựa Hỏi có

tất cả mấy con ngựa ?

b Cho HS quan sát tranh, TL nhóm bài

toán

3 Bài tập nhà : Bài 2, 3, 4a / VBT

1HS tính, lớp BC

1 HS

Tính và ghi kết quả thẳng cột Thực hiện tính vào VBT

3 HS tính trên bảng Thực hiện trên BC

HS tiến hành chơi, cả lớp theo dõi, kiểm tra

Đọc cá nhân, ĐT bài toán Viết BC : 2 + 1 = 3

Nhóm 2 Viết phép tính vào VBT : 1 + 4 = 5

Trang 9

Tuần : 9

Tiết : 9

Tự nhiên và xã hội

HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

NS : 15/10/10

NG : 20/10/10

I Mục tiêu : - Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích

- Biết được tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khoẻ

II Đồ dùng : tranh SGK/20,21

III Các HĐ dạy – học

1 Kiểm tra dụng cụ HS

2 Bài cũ : Để mau lớn và khoẻ mạnh chúng ta

cần ăn những thức ăn nào ?

Mỗi ngày em ăn mấy bữa, vào lúc nào ?

3 Bài mới :

Khởi động : Trò chơi Hướng dẫn giao thông

Cách tiến hành

Người quản trò vừa nói vừa làm động tác : đèn xanh

Đèn đỏ

Giới thiệu bài mới : Hoạt động và nghỉ ngơi

HĐ 1 : Hãy nói với các bạn tên các hoạt động và trò

chơi mà em chơi hằng ngày

Những hoạt động vừa nêu có lợi gì (hoặc có hại gì)

cho sức khoẻ

+ Chúng ta nên chơi trò chơi có lợi cho sức khoẻ và

chú ý giữ an toàn khi chơi

HĐ 2 : Làm việc với SGK

- Quan sát hình ở trang 20, 21/ SGK

Chỉ và nói tên các hoạt động trong tranh

Nêu tác dụng của từng hoạt động

KL : Khi làm việc nhiều sẽ làm cho cơ thể mệt mỏi,

lúc đó cần nghỉ ngơi đúng cach để mau lại sức và

hoạt động tiếp sẽ có hiệu quả hơn

HĐ 3 : Sử dụng SGK/21

+ Quan sát tranh và chỉ ra tư thế ngồi, đi, đứng

đúng

KL : Chú ý ngồi học đúng tư thế để cơ thể phát triển

cân đối

4 Nhận xét, dặn : Thực hành ngồi học đúng tư

thế ở lớp cũng như ở nhà

SGK, VBT

2HS

HĐ cá nhân

HS quay tay

HS dừng lại

NHóm 2 thảo luận Đại diện các nhóm kể lại trước lớp Nhóm 4 thảo luận

Đại diện các nhóm trả lời

Mở SGK/ 21

TL nhóm 2

HS nêu

Trang 10

Tuần : 9

Tiết : 87, 88

Thứ năm Tiếng Việt: EO – AO

NS : 17/10/10

NG : 21/10/10

I Mục tiêu : - Đọc được : eo, chú mèo, ao, ngôi sao ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Gió, mây, mưa, bão lũ

II Chuẩn bị :Tranh chú mèo, ngôi sao, câu ứng dụng

III Các HĐ dạy học :

1.Bài cũ :

Đọc bin gô vần

1 HS đọc từ ứng dụng ở trang 76, SGK

Viết : mây bay

2.Bài mới :

+ Đính vần eo lên bảng

Hướng dẫn HS đánh vần :ê - o - eo

Có vần eo, muốn có tiêng mèo cô thêm âm gì, dấu

gì ?

Đính mèo lên bảng, đánh vần : m - eo - meo –

huyền mèo

Cho HS quan sát tranh con mèo, giới thiệu từ : con

mèo

Mèo là con vật có lợi, chúng ta không nên làm cho

mèo tức giận

- HD viết : eo, chú mèo

Viết mẫu

+ Dạy vần ao như vần eo, nhưng cho HS quan sát

ngôi sao trứơc rồi GT ngôi sao, sao, ao

- HD viết : ao, ngôi sao

- Đọc từ ứng dụng : cái kéo, leo trèo, trái đào,chào

cờ

Giảng từ

- Đọc bìa vàng

- Trò chơi : Tìm tiếng mới có vần ao, eo

2 HS đọc Nhìn sách đọc BC

Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm m, dấu huyền Ghép mèo

Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

Viết bóng, viết BC

Viết BC

* củng cố các âm k, tr, ch, vần ai, đánh vần các tiếng : kéo, leo trèo, trái đào, chào

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT Các tổ tìm, cả lớp nhận xét

Trang 11

Tiết 2

3 Luyện đọc :

- Đọc bài của tiết 1

- Đính tranh Bé thổi sáo lên bảng lên bảng hỏi :

Tranh vẽ gì ? Bé đang làm gì? đọc câu ứng dụng

- Viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

-Cho HS quan sát tranh Gió, mây, mưa, bão, lũ

Tranh vẽ gì ? Chỉ ra đâu là gió, đâu là mây, đâu là

mưa ?

Đọc đề bài luyện nói : Gió, mây, mưa, bão, lũ

4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/78, 79

5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng bài

eo, ao

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Nhóm 2

Suối chảy rì rào - Gió reo lao xao –

Bé ngồi thổi sáo

cá nhân, ĐT Viết vở tập viết

Nhóm 4 Các nhóm trình bày Đọc cá nhân, ĐT

Trang 12

Tuần : 9

Tiết : 35

Thứ năm Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

NS : 17/10/10

NG : 21/10/10

I Mục tiêu : Biết làm tính trừ các số trong phạm vi 3

Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II Chuẩn bị : 3 hình tam giác, 3 chấm tròn, 2 que tính, các số 1, 2, 3, và các dấu trừ, =

III Các HĐ dạy – học

1 Bài cũ :

Tính 3 + 1 = 1 + 3 = 2 + 3 =

2 Bài mới :

- Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ

a Học phép trừ 2 – 1-= 1

Lấy 2 que tính, bớt đi 1 que tính còn lại mấy que tính ?

2 que tính bớt 1 que tính còn 1 que tính : 2 bớt 1 còn 1

Ta viết như sau : 2 – 1 = 1 (dấu – đọc là trừ)

Chỉ và đọc : Hai trừ một bằng một

b Hương dẫn HS học phép trừ 3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1 (với

3 tam giác và 3 chấm tròn)

Cho HS đọc : 3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

c Cho HS nhận biết mối quan hệ giữa cộng và trừ

Viết 2 + 1 = 3 Hướng dẫn HS nhận xét, lấy 3 – 1 được

2 : 3 – 1 = 2 ; lấy 3 – 2 được 1 : 3 – 2 = 1

3 Thực hành

Bài 1/SGK : Tính, củng cố các phép trừ trong phạm vi

3, cho HS chơi trò chơi Điền nhanh điền đúng

2 – 1 = 3 – 1 = 1 + 1 =

3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 =

3 – 2 = 2 – 1 = 3 – 1 =

Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả theo cột dọc

Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

Cho HS thảo luận nhóm 2 : Quan sát tranh nêu bài toán

và viết phép tính vào BC

** Nêu bài toán bằng nhiều cách

4 Củng cố : Đọc lại các phép trừ trong phạm vi 3

4 Bài tập nhà : Bài 1, 3/ VBT ; học thuộc các phép

trừ trong phạm vi3

1 HS lên bảng, cả lớp BC

2 HS nêu lại Làm như cô

2 que tính bớt 1 que tính còn

1 que

2 cá nhân nhắc lại Đọc cá nhân, ĐT

Đọc ĐT các phép trừ

Cá nhân, ĐT

Mỗi tổ cử 3 bạn lên bảng tính

và điền, tổ nhanh hơn, đúng hơn được khen

Thực hiện ở VBT

Trên cành cây có 3 con chim, bay đi hết 2 con chim Hỏi còn lại mấy con chim ?

3 – 2 = 1

Trang 13

Tuần : 9

Tiết : 89

Thứ sáu Tập viết : XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, GÀ MÁI

NS : 17/10/10

NG : 22/10/10

I Mục tiêu : Viết đúng các chữ : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái kiểu chữ viết

thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1

II Chuẩn bị :Các chữ mẫu : cử tạ, thợ xẻ,

III.Các HĐ dạy - học :

1 Kiểm tra dụng cụ

2 Bài cũ : viết quả nho, gồ ghề

Nhận xét

3 Bài mới :

- GTB, đính các chữ mẫu lên bảng

Cho HS nhận ra những con chữ có độ cao 5 dòng

li, con chữ cao 4 dòng li

- Hướng dẫn cách viết : chữ “xưa” cách chữ

“kia” bằng 1 con chữ o, chữ “xưa kia” cách chữ

“xưa kia” bằng 2 con chữ o, các chữ “ mùa dưa,

ngà voi, ngựa tía” cũng viết tương tự

- GV viết mẫu :

- Cho HS mở vở Tập viết, kiểm tra cách cầm bút

(Tín, Như, ), nhắc HS ngồi đúng tư thế, đặt vở

- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu viết kịp tốc độ

4 Trò chơi : viết nhanh, viết đúng từ : mùa dưa

5 Nhận xét, dặn : Viết thêm từ “ ngà voi” vào vở

ô li

Vở Tập viết, BC,

Viết BC

Đọc cá nhân, ĐT .k, g

d Nghe, nhìn

Viết vào vở từng dòng, theo hướng dẫn của cô

** Viết hết các dòng trong vở tập viết

Mỗi tổ cử 1 HS lên bảng viết Lớp nhận xét, vỗ tay khen bạn

xưa kia, mùa dưa

ngà voi, gà mái

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:15

w