1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Tiếng Việt 2 Tuần 32

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 109,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: Biết sắp xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau từ trái nghĩa theo từng cặp BT1 Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống BT2.. Đồ dùng dạy học : III.[r]

Trang 1

Lịch giảng tuần 32

Ngày dạy 12/04/2010

Tập đọc Tiết 94 - 95

Chuyện quả bầu

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu ND : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà,mọi dân tộc có chung một tổ tiên (trả lời được được CH 1,2,3,5) câu 4 HSKG

Hỗ trợ : Đọc rõ ràng, trả lời câu hỏi đủ ý

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động ( 1-2)’

2 Kiểm tra : ( 3-4)’ HS đọc lại bài “Cây và hoa bên lăng Bác” và trả lời câu hỏi về nội dung

3 Bài mới (28-30 )’

Tiết 1

Hoạt động 1 (1-2 )’ GTB Chuyện quả bầu

Hoạt động 2 (26-28 )’Hướng dẫn luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn HS luyện đọc

+ Chý ý các từ

- Hướng dẫn đọc đúng

( Quan tâm HS : TB, Y )

+ Giải nghĩa từ

- HS đọc thầm Quan sát tranh

- Đọc nối tiếp từng câu ( HS: TB, Y )

( mênh mông, biển, vắng tanh, nhanh nhảu, ùn ùn, )

- Đọc từng đoạn trước lớp

Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng

/ mây đen ùn ùn kéo đến //

- HS đọc chú thích SGK

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

TIẾT 2 Hoạt động 1(18-20 )’ : Hướng dẫn tìm hiểu bài

Hai

Ba

13/04/2010

Kể chuyện Chính tả

32 63

Chuyện quả bầu Chuyện quả bầu Tư

14/04/2010

Tập đọc Luyện từ và câu

96 32

Tiếng chổi tre Từ trái nghĩa Dấu chấm ,dấu phẩy

Năm

15/04/2010

Tập viết Chính tả

32 64

Chữ hoa Q Tiếng chổi tre Sáu

16/04/2010

Tập làm văn 32 Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc

Trang 2

* GV nêu câu hỏi :

( Hỗ trợ : Đọc rõ ràng, trả lời câu hỏi đủ ý

)

1/ Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người

đi rừng bắt được ?

- Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng

điều gì ?

2/ Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn

lụt ?

- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn

loài như thế nào ?

3/ Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng

sau nạn lục ?

- Những con người đó là tổ tiên của dân

tộc nào ?

4/ ( HSKG) Kể thêm tên một số dân tộc

trên đất nước ta ?

5/Đặt tên khác cho câu chuyện ?

* Hoạt động 2 (8-10 )’ * Luyện đọc lại :

- Nhận xét tuyên dương

* HS đọc và trả lời câu hỏi 1/ Dúi lạy van xin tha, hứa sẽ nói một điều bí mật

- Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lục khắp miền và cách phòng lụt

2/ Làm theo lời con dúi, lấy khúc gỗ to … sau bảy ngày mới chui ra

- Cây cỏ vàng úa, mặt đất vắng tanh không còn một bóng người

3/ Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp … những con người bé nhỏ nhảy ra

- Khơ – mú , Thái , Mường , Dao , Hmông , Ê – đê ,

Ba na , Kinh 4/Tày, Hoa, Khơ me, Sán Chỉ, ………

5/ Cùng là anh em / Anh em cùng một mẹ /…

- HS thi đọc diển cảm

4/Củng cố – dặn dò ( 2-3)/

Qua câu chuyện trên giúp em hiểu được điều gì ?

Giáo dục : HS có ý thức quan tâm mọi người, yêu quý mọi người

Chuẩn bị bài : Tiếng chổi tre

Nhận xét tiết học /

Ngày dạy :13/04/2010 Kể chuyện Tiết 32

Chuyện quả bầu

I Mục tiêu:

Dựa theo gợi ý ,kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT1,2) HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3 )

Hỗ trợ : Kể rõ ràng, đủ nội dung

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Bảng phụ viết gợi ý đoạn 3

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động ( 1-2)’

2 Kiểm tra : ( 3-4) HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Chiếc rễ đa tròn

3 Bài mới (28-30 )’

Hoạt động 1 : (1-2)’ Giới thiệu bài Chuyện quả bầu

Hoạt động 2 : (26-28)’ Hướng dẫn kể chuyện

* Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý

- Bước 1: Kể trong nhóm

- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý - Chia nhóm, mỗi nhóm 3 HS, lần lượt từng

Trang 3

- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ

để kể ( Quan tâm HS: TB, Y )

- Bước 2: Kể trước lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét

* Khi HS kể, GV đặt câu hỏi gợi ý

Đoạn 1

- Hai vợ chồng người đi rừng bắt được

con gì?

- Con dúi đã nói cho hai vợ chồng người

đi rừng biết điều gì?

Đoạn 2

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Cảnh vật xung quanh như thế nào ?

- Tại sao cảnh vật lại như vậy?

- Em hãy tưởng tượng và kể lại cảnh

ngập lụt

Đoạn 3

- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ

chồng?

- Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?

- Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm

gì?

* Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu HS đọc phần mở đầu

- Yêu cầu HS khá kể lại theo phần mở

đầu HS thực hành kể

- Nhận xét

HS kể từng đoạn của chuyện theo gợi ý

- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi HS kể một đoạn truyện

- Hai vợ chồng người đi rừng bắt được một con dúi

- Con dúi báo cho hai vợ chồng biết sắp có lụt và mách hai vợ chồng cách chống lụt là lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết bảy ngày mới được chui ra

- Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên bờ sông

- Cảnh vật xung quanh vắng tanh, cây cỏ vàng úa

- Vì mọi người không nghe lời hai vợ chồng nên bị chết chìm trong biển nước

- Mưa to, gió lớn, nước ngập mênh mông, sấm chớp đùng đùng……

- Người vợ sinh ra một quả bầu

- Hai vợ chồng đi làm về thấy tiếng lao xao trong quả bầu

- Người vợ lấy que đốt thành cái dùi, rồi nhẹ nhàng dùi vào quả bầu

- HS đọc yêu cầu

- HS thực hành kể ( HS: TB, Y )

4/Củng cố – dặn dò ( 2-3) /

HS nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu chuyện ?

Giáo dục : HS yêu thương, quý mến mọi người

Chuẩn bị bài : Bóp nát quả cam

Nhận xét tiết học /

Trang 4

Chính tả Tiết 63

Chuyện quả bầu

I Mục tiêu:

- Nghe-viết lại chính xác bài CT ; trình bày đúng tóm tắt Chuyện quả bầu ; viét hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT ( không mắc quá 5 lỗi trong bài ).Làm đúng bài tập 2 a/b Hỗ trợ : Trình bày bài viết sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Bảng phụ viết BT2b

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động ( 1-2)’

2 Kiểm tra : ( 3-4)’ HS tự tìm và viết vào bảng con 3 từ bắt đầu bằng r / d / gi

3 Bài mới (28-30 )’

Hoạt động 1 : (1-2)’ Giơi thiệu bài Chuyện quả bầu

Hoạt động 2 : (18-20)’ Hướng dẫn viết chính tả

* GV đọc đoạn chép

- Đoạn chép kể về chuyện gì?

- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở

đâu?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì

sao?

- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?

* Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc các từ khó cho HS viết

- Chữa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết vào vở

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài

( Hỗ trợ : Trình bày đúng đoạn văn )

- Chấm bài

- HS đọc đoạn chép trên bảng

- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam

- Đều được sinh ra từ một quả bầu

- Có 3 câu

- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Lùi vào một ô và phải viết hoa

- HS phân tích và viết vào bảng con

:Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na…

- HS viết bài vào vở

Hoạt động 3: (6-8)’ Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 a/b

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập b

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài

vào Vở

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

a) nay / nan / lênh / này / lo / lại b) Đi đâu mà vội mà vàng Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây

Thong thả như chúng em đây Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng

Ca dao 4/Củng cố – dặn dò ( 2-3) /

Trang 5

HS viết lại một số từ còn viết sai.

Giáo dục : Yêu mến các dân tộc anh em

Chuẩn bị bài : Nghe-viết : Tiếng chổi tre Nhận xét tiết học /

Ngày dạy :14/04/2010

Tập đọc Tiết 96

Tiếng chổi tre

I Mục tiêu:

-Đọc đúng rõ ràng rành mạch Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do -Hiểu ND: Chị lao công vất vả để giữ sạch đường phố Biết ơn chị lao công, em phải có ý thức giữ vệ sinh chung (trả lời được các CH trong SGK ; thuộc 2 khổ thơ cuối bài thơ ) Hỗ trợ : Đọc to, rõ ràng

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động ( 1-2)’

2 Kiểm tra : ( 3-4)’ HS đọc lại bài “ Chuyện quả bầu” và trả lời câu hỏi về nội dung

3 Bài mới (28-30 )’

Hoạt động 1 : (1-2)’ Giới thiệu bài Tiếng chổi tre

Hoạt động 2 : (10-12)’ Hướng dẫn luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn luyện đọc

( Quan tâm HS: TB, Y )

- Hướng dẫn HS ngắt , nghỉ hơi.

- Giải nghĩa từ.

- Theo dõi và đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp từng ý thơ

( ve ve, lặng ngắt, như sắt, gió, rét , )

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

- HS đọc các từ chú thích

- Đọc khổ thơ trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

Hoạt động 3 : (8-10)’ Hướng dẫn tìm hiểu bài

* GV nêu các câu gợi ý

1/ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những

lúc nào ?

2/Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công ?

3/ Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ

?

Hoạt động 4 (5-6 )’ * Luyện đọc lại

- GV hướng dẫn học thuộc lòng bài thơ ( Quan

tâm HS: TB, Y )

- Nhận xét, tuyên dương

* HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

1/ Vào những đêm hè khi ve ve đã ngủ Những đêm đông lạnh giá khi cơn giông vừa tắt

2/ Chị lao công / như sắt/ như đồng / tả vẻ đẹp khoẻ khoắn , mạnh mẽ của chị lao công

3/ Chị lao công làm việc rất vất vả cả những đêm hè, đêm đông Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữ sạch đường phố

- HDHS đọc giọng nhẹ nhàng

- Thi đọc thuộc lòng trước lớp

Trang 6

4/Củng cố – dặn dò ( 2-3) /

Đọc thuộc lòng lại bài thơ ?

Giáo dục : HS có ý thức giữ vệ sinh chung

Chuẩn bị bài : Bóp nát quả cam

Nhận xét tiết học /

-Luyện từ và câu Tiết 32

Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy.

I Mục tiêu:

Biết sắp xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau ( từ trái nghĩa ) theo từng cặp (BT1)

Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)

Hỗ trợ : Đặt câu đầy đủ ý

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động ( 1-2)’

2 Kiểm tra : ( 3-4)’ Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1 câu ca ngợi Bác Hồ

3 Bài mới (28-30 )’

Hoạt động 1 : (1-2)’ Giới thiệu bài Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy

Hoạt động 2 : (26-28)’ Hướng dẫn làm bài tập

* Bài tập 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS lần lượt lên bảng làm bài ( Quan

tâm HS: TB, Y )

- Nhận xét

* Bài tập 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên bảng điền

dấu tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng

cuộc

( Hỗ trợ : Điền dấu chính xác )

- Nhận xét, chữa bài

1/

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS lên bảng ghi các cặp từ trái nghĩa a) Đẹp – xấu; ngắn – dài ;nóng – lạnh; thấp – cao

b) Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khen c) Trời – đất; trên – dưới; ngày - đêm 2/

- Đọc đề bài trong SGK

- 2 nhóm HS lên thi làm bài:

Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào

Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau”.

4/Củng cố – dặn dò ( 2-3) /

Giáo dục : HS ham thích học tập

Về nhà xem lại bài

Nhận xét tiết học /

Ngày dạy : 15/04/2010 Tập viết Tiết 32

Trang 7

Chữ hoa Q ( kiểu 2 )

I Mục tiêu:

Viết đúng chữ hoa Q -kiểu 2 ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ) , chữ và câu ứng dụng :Quân( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ),Quân dân một lòng ( 3 lần )

Hỗ trợ : Trình bày sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Mẫu chữ Q ( kiểu 2 )

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động ( 1-2)’

2 Kiểm tra : ( 3-4)’ HS viết bảng con : : N – Người ( kiểu 2 )

3 Bài mới (28-30 )’

Hoạt động 1 : (1-2)’ Giới thiệu bài Chữ hoa Q ( kiểu 2 )

Hoạt động 2 : (4-5)’ Hướng dẫn viết chữ cái hoa Q ( kiểu 2 )

* Gắn mẫu chữ Q kiểu 2

- Chữ Q kiểu 2 cao mấy ô li?

- Viết bởi mấy nét?

* GV chỉ vào chữ Qkiểu 2 và miêu tả:

Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ bản –

nét cong trên, cong phải và lượn ngang

* GV hướng dẫn cách viết:

Nét 1: ĐB giữa ĐK4 với ĐK5, viết nét cong trên, DB ở

ĐK6

Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét cong

phải, dừng bút ở giữa ĐK1 với ĐK2

Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút , viết 1 nét

lượn ngang từ trái sang phải, cắt thân nét cong phải, tạo

thành 1 vòng xoắn ở thân chữ, DBĐK 2

* Hướng dẫn viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

Hoạt động 3: (6-8 )’ Hướng dẫn viết câu ứng

- HS quan sát

- 5 ô li

- 1 nét ( là kết hợp 3 nét )

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS tập viết trên bảng con

* Treo bảng phụ

- Giới thiệu câu: Quân dân một lòng

- Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

* GV viết mẫu chữ : Quân lưu ý nối nét Qu và ân

- HS viết bảng con

- HS đọc câu ứng dụng

Quân dân một lòng

- Q , l, g : 2,5 ô li

- d : 2 ô li

- t : 1,5 ô li

- u, a, n, m, o : 1 ô li

- Dấu nặng (.) dưới ô

- Dấu huyền (`) trên o

- Khoảng chữ cái o

Trang 8

* Viết : Quân

- GV nhận xét và uốn nắn

Hoạt động 4: (14-15 )’ GV nêu yêu cầu viết vào vở

* GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- ( Hỗ trợ : Trình bày bài viết sạch sẽ )

- Chấm, chữa bài.* GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- HS viết bảng con

- HS viết phần ở lớp

Viết đúng chữ hoa Q -kiểu 2 ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ) , chữ và câu ứng dụng :Quân( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ),Quân dân một lòng ( 3 lần ) 4/Củng cố – dặn dò ( 2-3) /

HS thi viết lại Q – Quân ( kiểu 2 )

Giáo dục : HS yêu quý mọi người, đoàn kết với bạn bè

Chuẩn bị bài: Chữ hoa V

Nhận xét tiết học /

-Chính tả Tiết 64

Nghe – viết : Tiếng chổi tre

I Mục tiêu:

- Nghe-viết lại chính xác bài CT ; trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do ( không mắc quá 5 lỗi trong bài )- Làm được bài tập 2a/b

Hỗ trợ : Trình bày sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Bảng phụ viết BT2b

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động ( 1-2)’

2 Kiểm tra : ( 3-4)’ HS viết vào bảng con : vội vàng, va vấp, quàng dây, ngắn dài

3 Bài mới (28-30 )’

Hoạt động 1 : (1-2)’ Giơi thiệu bài Tiếng chổi tre

Hoạt động 2 : (18-20)’ Hướng dẫn nghe - viết chính tả

* GV đọc đoạn viết

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?

- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào ?

* Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc các từ khó cho HS viết

- Chữa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết vào vở

- GV đọc bài ( Quan tâm HS: TB, Y )

( Hỗ trợ : Trình bày đúng khổ thơ )

- Chấm bài

- HS đọc lại

- Chữ đầu các dòng thơ

- Từ ô thứ 2 tính từ lề vở

- HS phân tích và viết vào bảng con

- HS nghe GV đọc viết bài vào vở

Trang 9

Hoạt động 3: (6-8)’ Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 a / b

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập b

- Yêu cầu HS lên bảng phụ làm bài

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

a/ * làm / nên /non / nên / núi

* lấy / nước b) Mít, mít, chích, nghịch, rích, tít, mít, thích

- HS đọc đề bài trong SGK

4/Củng cố – dặn dò ( 2-3) /

Giáo dục : Có ý thức giữ vệ sinh chung

Chuẩn bị bài : Nghe-viết : Bóp nát quả cam

Nhận xét tiết học /

Ngày dạy 16/ 04/ 2010

Tập làm văn Tiết 32

Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc.

I Mục tiêu :

Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự , nhã nhặn (BT1, 2) biết đọc và nói lại

nội dung 1 trang sổ liên lạc ( BT3)

Hỗ trợ : Viết đoạn văn sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Sổ liên lạc HS

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động ( 1-2)’

2 Kiểm tra : ( 3-4)’ HS đọc lại đoạn văn tả ảnh Bác Hồ

3 Bài mới (28-30 )’

Hoạt động 1 : (1-2)’ Giới thiệu bài Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc

Hoạt động 2 : (26-28)’ Hướng dẫn làm bài tập

* Bài tập 1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Bạn nam áo tím nói gì với bạn nam áo xanh?

- Bạn kia trả lời thế nào?

- Lúc đó, bạn áo tím đáp lại thế nào?

- Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm lời đáp khác cho

bạn HS áo tím

- Gọi HS thực hành đóng lại tình huống trên trước

lớp

- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt

* Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc các tình huống của

bài

- Gọi 2 HS lên làm mẫu với tình huống 1

( Hỗ trợ : Nói to, rõ ràng, đủ ý )

1/

- Đọc yêu cầu của bài

- Cho tớ mượn truyện với!

- Xin lỗi Tớ chưa đọc xong

- Thế thì tớ mượn sau vậy

- Suy nghĩ và tiếp nối nhau phát biểu ý

kiến: Khi nào cậu đọc xong, tớ sẽ mượn

vậy./ Hôm sau cậu cho tớ mượn nhé./…

2/

- HS đọc yêu cầu, 3 HS đọc tình huống

- HS 1: Cho mình mượn quyển truyện với

- HS 2: Truyện này tớ cũng đi mượn

- HS 1: Vậy à! Đọc xong cậu kể lại cho tớ nghe nhé

- HS thảo luận – Thực hành

Trang 10

- HS thảo luận theo nhóm đôi và lên trình bày

trước lớp.( Quan tâm HS: TB, Y )

- Nhận xét

* Bài tập 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự tìm một trang sổ liên lạc mà

mình thích nhất, đọc thầm và nói lại theo nội

dung:+ Lời ghi nhận xét của thầy cô

+ Ngày tháng ghi

+ Suy nghĩ của em, việc em sẽ làm sau khi

đọc xong trang sổ đó

- Nhận xét, cho điểm HS

* Tình huống b: Con sẽ cố gắng vậy./

Bố sẽ gợi ý cho con nhé./ Con sẽ vẽ cho thật đẹp./…

* Tình huống c: Vâng, con sẽ ở nhà./

Lần sau, mẹ cho con đi với nhé./…

3/

- Đọc yêu cầu trong SGK

- HS tự làm việc

- 5 đến 7 HS được nói theo nội dung và suy nghĩ của mình

4/Củng cố – dặn dò ( 2-3) /

- HS thực hành đối đáp : Nói lời từ chối và đáp lại lời từ chối

- Giáo dục : HS biết nói lời từ chối lịch sự

- Chuẩn bị bài: Đáp lời an ủi

- Nhận xét tiết học /

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:45

w