Kiến thức: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.. Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.[r]
Trang 1
Chương I
Tiết 1:
SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Tập hợp Q các số hữu tỉ
Líp Ngµy so¹n Ngµy gi¶ng Sè HS v¾ng Ghi chó
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra:
3.Bài mới:
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
15
’
Hoạt động 1 :
Số hữu tỉ
*GV : Hãy viết các phân số bằng
nhau của các số sau: 3; -0,5; 0;
7
5 2 Từ đó có nhận xét gì về các số trên ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Các phân số bằng nhau là cách viết
khác nhau của cùng một số, số đó
được gọi là số hữu tỉ
1 Số hữu tỉ
14
38 7
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 , 0
3
9 2
6 1
3 3
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số, số đó
được gọi là số hữu tỉ
Trang 2’
Như vậy các số 3; -0,5; 0; đều là
7
5 2
các số hữu tỉ
- Thế nào là số hữu tỉ ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số với
b
a
0 b , Z b ,
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Vì sao các số 0,6; -1,25; là các số
3
1 1
hữu tỉ ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh
làm ?2
Số nguyên a có phải là số hữu tỉ
không ? Vì sao ?.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
Hoạt động 2
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
trục số
*HS : Thực hiện
*GV : - Nhận xét
Cùng học sinh xét ví dụ 1:
Biểu diễn số hữu tỉ lên trục số.
4 5
Như vậy các số 3; -0,5; 0; đều là
7
5 2
các số hữu tỉ
Vậy:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với
b
a
0 b , Z b ,
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
?1
Các số 0,6; -1,25; là các số hữu tỉ
3
1 1 Vì:
6
8 3
4 3
1 1
4
5 100
125 25
, 1
40
24 20
12 10
6 6 , 0
?2
Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
100
a 100 3
a 3 1
a
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2
trên trục số
Ví dụ 1 :
Biểu diễn số hữu tỉ lên trục số
4 5
Trang 3’
Hướng dẫn:
- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng
hạn đoạn từ 0 đến 1 ) thành 4
đoạn bằng nhau, lấy một đoạn
làm đơn vị mới thì đơn vị mới
bằng đơn vị cũ
4 1
- Số hữu tỉ được biểu diễn bởi
4
5
điểm M nằm bên phải điểm 0
và cách điểm 0 một đoạn là 5
đơn vị
*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn
của giáo viên
*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
Hoạt động 3:
So sánh hai số hữu tỉ
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
5
-4 và 3
2
*HS : Thực hiện:
; 15
10 3
15
12 5
4 5
Khi đó ta thấy:
15
12 15
10
Do đó:
5
-4
32
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta
có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách
viết chúng dưới dạng phân số rồi so
sánh hai phân số đó
- Yêu cầu học sinh :
Ví dụ 2 (SGK – trang 6)
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4
5
-4 và 3
2
Ta có:
; 15
10 3
2
15
12 5
4 5
4
Khi đó ta thấy:
15
12 15
10
Do đó:
5
-4
32
*Nhận xét
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có : hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta
có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
Ví dụ:
Trang 4So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và
2
1
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta có
10
5 2
1
; 10
6 6
,
Vì -6 < -5 và 10 >0
nên
2
-1 0,6 -hay 10
5 10
6
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh :
So sánh hai số hữu tỉ và0
2
1 3
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
- Nếu x < y thì trên trục số điểm
x có vị trí như thế nào so với điểm y
?
- Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí
như thế nào so với điểm 0 ?
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó
có vị trí như thế nào so với
điểm 0 ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
- Nếu x < y thì trên trục số điểm
x ở bên trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ
dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là
số hữu tỉ dương
- Số 0 không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ dương
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm,
số nào không là số hữu tỉ dương cũng
không phải là số hữu tỉ âm ?.
5
3
; 2
0
; 4
; 5
1
;
3
2
;
7
3
*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.
*GV : -Yêu cầu các nhóm nhận xét
chéo và tự đánh giá
So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và
2
1
Ta có:
10
5 2
1
; 10
6 6 ,
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên
2
-1 0,6 -hay 10
5 10
Kết luận:
- Nếu x < y thì trên trục số điểm
x ở bên trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là
số hữu tỉ dương
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ dương
?5
- Số hữu tỉ dương :
5
3
; 3
2
- Số hữu tỉ âm : ; 4
5
1
; 7
3
- Số không là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm:
2 0
Trang 5- Nhận xét
4 Củng cố: (8’)
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :(1’)
- Học bài
- Làm bài 5/SGK, 8/SBT
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 2:
Cộng, trừ số hữu tỉ
Líp Ngµy so¹n Ngµy gi¶ng Sè HS v¾ng Ghi chĩ 7
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhĩm
- Luyện tập
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
III.Chuẩn bị của thầy và trị.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
Trang 62 Kiểm tra: (5’)
Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)? Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?
Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?
3.Bài mới:
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
15’ Hoạt động 1 : (15’)
Cộng, trừ hai số hữu tỉ
*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ
hai phân số ?
- Phép cộng phân số có
những tính chất nào ?
Từ đó áp dụng:
Tính:
? 4
3 )
3 ( , b
? 7
4 3
7 , a
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số với
b
a
0 b
; Z
b
,
Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số
hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới
dạng hai phân số có cùng mẫu
dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ
phân số
- Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =
) thì : x + y = ?; x – y m
b y
;
m
a
= ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính:
4
9 4
3 4
12 4
3 )
3 ( , b
21
37 21
12 21
49 7
4 3
7 , a
Kết luận:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ
m
b y
; m
a
Khi đó:
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
Chú ý:
Trang 7tính chất của phéo cộng phân số:
Giao hoán, kết hợp, cộng với dố 0
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
)
4 , 0 ( 3
1 , b
; 3
2 6
,
*HS : Thực hiện
Hoạt động 2
Quy tắc “ chuyển vế ”.
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong tập số nguyên Z ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Tương tự như Z, trong Q ta cũng có
quy tắc “ chuyển vế ”
Khi chuyển một hạng tử từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta
phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi số x, y, z Q :
x + y = z x = z - y
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ
1 :
3
1 x 7
3
Hướng dẫn:
Để tìm x, ta chuyển tất cả các số
không chứa biến sang một vế, số
chứa biến sang vế còn lại
*HS : Thực hiện
21
16 21
9 21
7 7
3 3
1
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
?1
15
16 30
32 30
12 30 10
10
4 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 , b
; 15
1 30
2 30
20 30
18
3
2 10
6 3
2 6 , 0 , a
2 Quy tắc “ chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi số x, y, z Q :
x + y = z x = z - y
Ví dụ 1 :
3
1 x 7
3
21
16 21
9 21
7 7
3 3
1
Vậy x =
21 16
Trang 8Vậy x =
21
16
*GV : - Nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Tìm x, biết:
4
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x
,
*HS : Hoạt động theo nhĩm.
*GV :- Yêu cầu các nhĩm nhận xét
chéo
- Nhận xét và đưa ra chú ý
Trong Q, ta cũng cĩ những tổng đại
số, trong đĩ cĩ thể đổi chỗ các số
hạng, đặt dấu ngoặc để nhĩm các số
hạng một cách tùy ý như các tổng
đại số trong Z
?2 Tìm x, biết:
4
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x ,
Giải:
28
29 28
21 8 x
x 4
3 7
2 4
3 x 7
2 , b
6
1 6
2 3 3
2 2
1 x
3
2 2
1 x , a
*Chú ý:
Trong Q, ta cũng cĩ những tổng đại số, trong đĩ cĩ thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhĩm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z
4 Củng cố: (7’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’)
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 9Tiết 3:
Nhân, chia số hữu tỉ
Líp Ngµy so¹n Ngµy gi¶ng Sè HS v¾ng Ghi chó
7
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu
tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra: (5’)
- Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
* Häc sinh 1: a) 3 1.2
* Häc sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
3.Bài mới:
Nhân hai số hữu tỉ
*GV :Nhắc lại phép nhân hai số
1 Nhân hai số hữu tỉ
Trang 10nguyên
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như
phép nhân hai số nguyên
Với x =
d
c y
; b
ta có:
x.y
d b
c a d
c b
- Tính:
= ?
2
1 2 4
3
*HS : Chú ý và thực hiện.
*GV : Nhận xét
Hoạt động 2 Chia hai số hữu tỉ
*GV : Với x = ( với y )
d
c y
; b
Tính: x = ?
y 1
Từ đó có nhận xét gì x : y = ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Với x = ( với y )
d
c y
; b
a
x : y =
c b
d a c
d b
a d
c : b
a
Áp dụng:
Tính :
-0,4 : ?
3
2
*HS : Chú ý và thực hiện
*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh
làm ?
Tính :
) 2 ( : 23
5 , b
; 5
2 1
5
,
3
,
*HS : Thực hiện
Với x =
d
c y
; b
a
ta có:
x.y
d b
c a d
c b
a
Ví dụ :
8
15 2
4
5 )
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
2 Chia hai số hữu tỉ
Với x = ( với y ) ta có :
d
c y
; b
a
x : y =
c b
d a c
d b
a d
c : b
Ví dụ :
5
3 20
12 2
3 10 4 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
? Tính :
) 2 ( : 23
5 , b
; 5
2 1 5 , 3 ,
Giải :
Trang 11*GV : Nhận xét và đưa ra chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y (y 0) gọi là tỉ số của hai
số x và y, kí hiệu là hay x : y
y x
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25
được viết là hay -5,12 : 10,25
25 , 10
12 , 5
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 , b
; 10
49 10
) 7 (
7 5
7 10
35 5
2 1 5 , 3 , a
* Chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y (y 0) gọi là tỉ số của hai
số x và y, kí hiệu là hay x : y
y x
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là hay -5,12 : 10,25
25 , 10
12 , 5
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :(2’)
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 12Tiết : 4
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, số thập phân
Líp Ngµy so¹n Ngµy gi¶ng Sè HS v¾ng Ghi chĩ
7
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân
2 Kĩ năng:
Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
3 Thái độ
Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhĩm
- Luyện tập thực hành
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
III.Chuẩn bị của thầy và trị.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra: (5’)
GTTĐ của số nguyên a là gì?
Tìm x biết | x | = 23
Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; ; -4
2
1
3.Bài mới:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một
số nguyên ?
*HS : Trả lời
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Ví dụ:
Trang 13*GV : Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ
3
2 và 3
lên cùng một trục số ?.Từ đó có nhận xét gì
khoảng cách giữa hai điểm M và M’ so với
vị trí số 0
*HS : Thực hiện
Rễ thấy khoảng cách hai điểm M và M’ so
với vị trí số 0 là bằng nhau bằng
3
2
*GV : Nhận xét
Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so
với vị trí số 0 là bằng nhau bằng gọi là
3
2 giá trị tuyệt đối của hai điểm M và M’
hay:
3
2 3
2
; 3
2 3
2
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ ?
hữu tỉ Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
, là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên
x
trục số
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Điền vào chỗ trống (…):
a, Nếu x = 3,5 thì = …x
Nếu x = thì = …
7
4
b, Nếu x > 0 thì = …x
Nếu x = 0 thì = …x
Nếu x < 0 thì = …x
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
*Nhận xét
Khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí số 0 là bằng nhau bằng
3
2
*Kết luận:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm
0 tới điểm 0 trên trục số
Ví dụ:
3
2 3
2
; 3
2 3
2
?1
Điền vào chỗ trống (…):
a, Nếu x = 3,5 thì = 3,5x Nếu x = thì =
7
4
7 4
b, Nếu x > 0 thì = xx Nếu x = 0 thì = 0x Nếu x < 0 thì = -xx