heø Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp GV- lớp nhận xeùt HÑ.4: Cuûng coá, daën doø Đọc lại toàn bài trên bảng Giáo án Học vần lớp 1Lop1.net... Nhưng có loài vịt sống tự do không có người chăn,[r]
Trang 1Giáo án Học vần lớp
1-Học vần
Bài 8 : l - h
I/ Mục tiêu :
- Học sinh đọc được : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : le le
*Ghi chú : GV cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
* HS khá, giỏi : Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh họa
ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II/ Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè ; câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : le le
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : ê, v, bê, ve
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay học âm l, h
HĐ.1 : Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm l :
- Nhận diện chữ : Chữ l gồm 2 nét khuyết trên và
nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : l, lê
b/ Dạy chữ ghi âm h:
- Nhận diện chữ : Chữ h gồm một nét khuyết trên
và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l?
- Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
HĐ.2: Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
GV hướng dẫn đọc các từ ứng dụng
HĐ.3: Hướng dẫn viết bảng con :
Viết mẫu: l, lê, h hè
GV- lớp nhận xét
HĐ.4: Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Thảo luận và trả lời : giống chữ b Giống : đều có nét khuyết trên Khác : Chữ b có thêm nét thắt
( cá nhân – đồng thanh)
So sánh h và l : Giống : nét khuyết trên
Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
Đọc (Cá nhân – đồng thanh) -Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân + HS viết trên không bằng ngón trỏ -Viết bảng con : l, h, lê, hè
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
Lop1.net
Trang 2Giáo án Học vần lớp
1-H Đ.1 : Luyện đđọc
+Đọc lại bài ở tiết 1 bảng lớp
+ Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
+ Đọc SGK
H Đ.2: Luyện nói :
+ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : le le
- Trong tranh em thấy gì ?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự do không có người chăn,
gọi là vịt gì?
* Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le hình
dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở
nước ta
+ Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quý hiếm
H Đ.3: Luyện viết.
-HD viết vở tập viết
-Chấm -nhận xét
HĐ.4: Củng cố, dặn dò
Hôm nay ta học bài gì?
Về xem trước bài o, c hôm sau ta học
( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
Đọc thầm và phân tích tiếng hè Đọc câu ứng dụng
( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Quan sát và trả lời ( con vịt, con ngan, con vịt xiêm)
-( Vịt trời)
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
-lớp đọc toàn bài
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
Trang 3
-Giáo án Học vần lớp
1-Học vần
Bài 9 : o - c
I/ Mục tiêu :
- Học sinh đọc được : o, c, bò, cỏ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : vó bè
*Ghi chú : GV cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
II/ Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : vó bè
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới : Giới thiệu bài
Hôm nay học âm o, c
H Đ.2 : Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm o :
- Nhận diện chữ : Chữ o gồm 1 nét cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, bò
Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
Đánh vần :
Cài: bò
b/ Dạy chữ ghi âm c:
- Nhận diện chữ : Chữ c gồm một nét cong hở
phải
Hỏi: So sánh c và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra,
không có tiếng thanh
c/ Đọc từ ứng dụng:
HD đọc
HĐ.2: Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu - Hướng dẫn quy trình đặt bút
HĐ.3 : Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :
Thảo luận và trả lời : giống quả bóng bàn, quả trứng,
-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : bò
Giống : nét cong
Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
Đọc (Cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cỏ Lớp, nhóm, cá nhân
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con : o, c, bò, cỏ
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Lop1.net
Trang 4Giáo án Học vần lớp
1 Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Đọc SGK
HĐ.2: Luyện nói Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè - Trong tranh em thấy gì ? - Vó bè dùng làm gì ? - Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè không? - Em còn biết những loại vó bè nào khác ? HĐ.3: Viết vở tập viết HD viết – cách cầm bút Chấm- nhận xét HĐ.4 : Củng cố, dặn dò Nhận xét giờ học Về xem trước bài: ô, ơ -Bò , bê, cỏ Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trả lời -HS viết vào vở RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
Trang 5
-Giáo án Học vần lớp
1-Học vần
Bài 10 : ô - ơ
I/ Mục tiêu :
- Học sinh đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : bờ hồ
*Ghi chú : GV cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
II/ Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bờ hồ
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm ô, ơ
HĐ.1: Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm ô :
- Nhận diện chữ : Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
Hỏi: So sánh ô và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ô, cô
Đánh vần :
b/ Dạy chữ ghi âm ơ:
Hỏi: So sánh ơ vàô ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
GV cài mẫu cờ
Đánh vần :
c/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng : hô, hồ,
hổ, bơ, bờ, bở
GV đọc mẫu
d/ Hướng dẫn viết bảng con :
HĐ.2 : Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
HĐ.1: Luyện đọc
Thảo luận và trả lời : Giống :chữ o
Khác : ô có thêm dấu mũ ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cô Đánh vần c-ô –cô / cô (l, n, cn ) -Đọc: ơ ( L, n, cn)
Giống : đều có chữ o Khác : ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải,ô có dấu nón
-Lớp cài cờ Đọc (Cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cờ
Đọc lớp –nhóm-cá nhân + Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
Đọc lại toàn bài trên bảng
Đọc lại bài tiết 1
Lop1.net
Trang 6Giáo án Học vần lớp
1 Luyện đọc câu ứng dụng
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Đọc SGK
HĐ.2: Luyện nói :
Nội dung luyện nói : bờ hồ
- Bức tranh vẽ gì ?
Cảnh bờ hồ có những gì ?
-Các bạn nhỏ đi tren con đường có sạch sẽ
không ?
-Néu được đi trên con đường như vậy em cảm
thấy thế nào ?
HĐ.3: Luyện viết
HD viết vở tập viết
HĐ.4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Xem bài tiếp theo
Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ
Đọc thầm và phân tích tiếng vở
Đọc câu ứng dụng Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
-Thảo luận trả lời
Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
Trang 7
-Giáo án Học vần lớp
1-Học vần
Bài 11 : Ôn tập
I/ Mục tiêu :
- Học sinh đọc được : ê, v, l, h, o, c ,ô, ơ ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
*Ghi chú : GV cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
II/ Đồ dùng dạy học :
GV : - Tranh minh hoạ có câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Tranh minh hoạ kể chuyện hổ
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : ô, ơ, cô, cờ
- Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới :
Giới thiệu bài :
- Tuần qua chúng ta đã học những âm gì ?
- Gắn bảng ôn
HĐ.2 : Ôn tập
a/ Các chữ và âm vừa học :
Treo bảng ôn 1 ( B 1)
b Ghép chữ thành tiếng :
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng :
d/ Tập viết từ ngữ ứng dụng : lò cò, vơ cỏ
HĐ.3: Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
HĐ.1 : Luyện đọc :
- Đọc lại bảng ôn
- Đọc câu ứng dụng
Hỏi : Nhận xét tranh minh hoạ
Đọc SGK
HĐ.2: Luyện viết
HD viết vở tập viết
Nêu những âm, chữ
Chỉ chữ và đọc âm Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1
đọc các từ đơn ( 1 tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng ôn 2
Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp Viết bảng con
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ ( cá nhân- đồng thanh)
Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) -Viết vở tập viết
Lop1.net
Trang 8Giáo án Học vần lớp
1 GV kể có tranh minh hoạ như SGK
- Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh
+ Tranh 1 : Hổ xin Mèo truyền võ nghệ, Mèo
nhận lời
+ Tranh 2 : Hằng ngày, Hổ đến lớp học tập
chuyên cần
+ Tranh 3 : Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy
Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi
theo định ăn thịt
+ Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót
lên 1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất
lực
* Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn,
đáng khinh bỉ
HĐ.4 : Củng cố, dặn dò
Về tập kể lại câu chuyện
Nhận xét giờ học
Đọc trước bài i, a
Lắng nghe và thảo luận
HS chỉ tranh kể theo câu hỏi gợi ý của gv
HS khá kể toàn bộ câu chuyện
-Đọc ý nghĩa câu chuyện
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
Trang 9
-Giáo án Học vần lớp
1-Học vần
Bài 12 : i - a
I/ Mục tiêu :
- Học sinh đọc được : i, a, bi, cá ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : i, a, bi, cá
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : lá cờ
*Ghi chú : GV cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
II/ Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : lá cờ
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới : Giới thiệu bài
Hôm nay học âm i, a
HĐ.1 : Dạy chữ ghi âm
a/ Dạy chữ ghi âm i :
- Nhận diện chữ : Chữ i gồm 1 nét xiên phải và
nét móc ngược, phía trên chữ i có dấu chấm
Hỏi: So sánh i với các sự vật và đồ vật trong
thực tế ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : i, bi
- GV cài mẫu bi
Đánh vần :b đứng trước, i đứng sau
b/ Dạy chữ ghi âm a:
Hỏi: So sánh a và i ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá
- GV cài mẫu cá
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng :
bi, vi, li, ba, va, la
bi ve, ba lô
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ GV viết mẫu, HD viết
-Nhận xét bảng con
HĐ.2 : Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Thảo luận và trả lời : Giống :cái cọc tre đang cắm dưới đất
( cá nhân – đồng thanh)
- Ghép bảng cài, bi đánh vần, đọc trơn : bi
Giống : đều có nét móc ngược
Khác : a có thêm nét cong Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
- Cài bảng, đánh vần, đọc trơn : cá
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
- Viết trên không bằng ngón trỏ Viết bảng con : i, a, bi, cá
Lop1.net
Trang 10Giáo án Học vần lớp
1-HĐ.1: Luyện đọc
+ Đọc ở bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hà, li)
- HD đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
+ Đọc SGK
HĐ.2: Luyện nói
- Trong sách vẽ mấy lá cờ ?
- Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì ? Ở giữa lá cờ có
gì?
- Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá cờ
nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì ?
HĐ.3: Luyện viết
-HD viết vở tập viết
Chấm –nhận xét
HĐ.4 : Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
-Về xem trước bài n, m
thanh) Thảo luận và trả lời : bé hà có vở ô li Đọc thầm và phân tích tiếng : hà, li
Đọc câu ứng dụng (CN –ĐT) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Tô vở tập viết : i, a, bi, cá
- Quan sát ,thảo luận nhóm đôi -Đại diện nhóm trả lời
- HS viết vở tập viết
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-