Hoạt động 2: Thảo luận - Trong tù nhiªn cã rÊt nhiÒu loµi thùc - Nêu những đặc điểm chung của thực vật.. chúng có hình dạng độ lớn khác vËt?[r]
Trang 1Tuần 29
Ngày soạn: 16/3/2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
Tập đọc - kể chuyện Buổi học thể dục
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
Đọc rành mạch , trôi chảy
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền.(trả lời
được các CH trong sgk)
B Kể chuyện:
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật.
*HSG: Biết kể toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các HĐ dạy học:
Tập đọc
1 KT: Đọc bài: Tin thể thao (2HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài :
HĐ2 Luyện đọc
GV hướng dẫn cách đọc
b HS luyện đọc:
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng các tên riêng nước ngoài
- HS quan sát
- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh
- HS tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm trước lớp
+ GV hướng dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS nghe
- HS nối tiếp đọc đọan + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1
- 1HS đọc cả bài
HĐ3 Tìm hiểu bài
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì? - Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng
một cột cao…
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể
dục như thế nào? - Đê- rốt- xi và Cô- rét- ti leo như hai con khỉ; Xtác- đi thở hồng hộc, mặt đỏ
như gà tây…
- Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục? - Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù
Trang 2- Vì Nen - li cố xin thầy cho được tập như
mọi người?
- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm cái việc…
- Tìm những chi tiết nói về Nen - li? - Nen - li leo lên một cách chật vật,
mặt đỏ như lửa…
- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho
câu chuyện?
- Nêu nội dung câu chuyện?
GV chốt nội dung ghi bảng: Ca ngợi
quyết tâm vượt khó của một HS bị tật
nguyền
- VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm
HS nêu
HS nhắc lại
HĐ4 Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu
chuyện
- HS đọc phân vai
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện
HĐ1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
HĐ2 HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1
nhân vật
- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời
-> GV nhận xét
- Từng cặp HS tập kể
- 1 vài HS thi kể trước lớp -> HS bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
+ Đánh giá tiết học
Trang 3Toán: Đ141 Diện tích hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó
-Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-
ti -mét vuông
II Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ phần bài mới
- Phấn màu
- Bảng phụ viết bài tập 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: BT 2,3( tiết 140) (2HS)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
* Học sinh nắm được quy tắc tính DT hình chữ nhật
- GV phát cho mỗi HS 1 HCN - HS nhận hình
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
+ Em làm thế nào để tìm được 12 HV? - HS nêu: 4 x 3
4 + 4 + 4…
+ Các ô vuông trong HCN được chia
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông? - Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông? - HCN ABCD có: 4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao
2
- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - HS thực hành đo
- HS nêu kết quả
+ Chiều dài 4 cm, rộng: 3cm
- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân - 4c x 3 = 12
- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2,
12cm2 là diện tích của hình chữ nhật
ABCD
- Vậy muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta làm như thế nào? - Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)
- Nhiều HS nhắc lại
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về tính diện
tích HCN
a Bài 1 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK a Diện tích của hình chữ nhật là:
10 x 4 = 40 (cm2)
Trang 4b Chu vi của hình chữ nhật là:
- GV nhận xét
b Bài 2 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở
- GV nhận xét
c Bài 3 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở a Diện tích của hình chữ nhật là:
5 x 3 = 15 (cm2)
b Đổi 2dm = 20 cm Diện tích của hình chữ nhật là:
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu công thức tính DT ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thể dục: Đ57
Bài thể dục với hoa hoặc cờ
Trò chơi:" Nhảy đúng nhảy nhanh."
I.Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng động tác bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các ttrò chơi
II.Địa điểm và phương tiện
- Địa điểm: Sân tập
- HS : mỗi em 1 cờ hoặc hoa
III Các hoạt động dạy học
Nội dung
1 Phần mở
đầu
Tổ chức
Khởi động-
xoay các khớp
-Trò chơi
2 Phần cơ bản
+ Ôn bài thể
Thời lượng
3 - 5 '
25 -
27 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu của tiết học
- GV điều khiển lớp
- Chơi trò chơi : Tìm quả
ăn được
* Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ
Hoạt động của trò
x x x x x x x x
x x x x x x x
* Đứng thành vòng tròn khởi động các khớp
- HS chơi trò chơi
- Chạy chậm trên địa hình
tự nhiên
* HS đứng theo đội hình 3 vòng tròn đồng tâm tập bài
Trang 5Buổi chiều
Toán
Ôn luyện
I Mục tiêu
- Củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
- Rèn KN tính diện tích HCN
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học
1/Kiểm tra:
- Nêu cách tính diện tích HCN ?
- Nhận xét, cho điểm
2/ Bài mới:
HĐ 1: GTB – ghi bảng
HĐ 2: HDHS làm bài tập.
*Bài 1: Viết thêm vào ô trống
- Treo bảng phụ
- Muốn điền được số vào dòng thứ
ba ta cần làm gì?
- Muốn điền được số vào dòng thứ
tư ta cần làm gì?
- Giao phiếu HT
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
- Vài HS nêu
- Quan sát
- Tính diện tích hình chữ nhật
- Tính chu vi hình chữ nhật
DT HCN 27cm 2 160cm 2 350cm 2
- HS quan sát hình vẽ
dục phát triển
chung với cờ
- Chơi trò chơi :
Nhảy đúng
nhảy nhanh
3 Phần kết
thúc
hồi tĩnh-thả
lỏng , hít thở
sâu.
2 - 3 '
- Tổ nào tập đều, đẹp thì
đ-ợc khen
- Chơi trò chơi : Nhảy đúng nhảy nhanh
- GV chia lớp thành các đội
đều nhau yêu cầu HS phải nhảy đúng nhảy nhanh
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, cho HS chơi thử 1, 2 lần sau đó cho chơi chính thức
* GV điều khiển lớp
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
thể dục phát triển chung
- Thi giữa các tổ 1 lần bài thể dục phát triển chung
- HS chơi trò chơi
* Đi lại thả lỏng hít thở sau
x x x x x x x x
x x x x x x x
Trang 6*Bài 2: Treo bảng phụ
A 8cm B
12cm
D C 10cm M
8cm
P Q N
18cm
Tính diện tích hình chữ nhật
ABCD; ABQP; CMNQ
-Chữa bài, nhận xét
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài tập
- Ghi tóm tắt bảng lớp:
Nhãn vở có chiều dài: 8cm
chiều rộng: 5cm
Diện tích : ?
3/Củng cố:
- Muốn tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật ta làm ntn?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Đọc đề
- 3HS làm trên bảng
- Lớp làm vở
Bài giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
12 x 8 = 96(cm 2 ) Diện tích hình chữ nhật ABQP là: (12 + 8) x 8 = 160(cm 2 ) Diện tích hình chữ nhật CMNQ là:
10 x 8 = 80(cm 2 ) Đáp số: 96cm 2 ; 160 cm 2 ; 80 cm 2
- HS nêu
- HS đọc bài theo TT
- Tự phân tích bài toán
- Nêu cách giải
- Làm bài vào vở
- Một HS chữa bài bảng lớp
- Lớp nhận xét, đối chiếu bài
Tiếng việt :
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
II Đồ dùng:
GV : Bảng phụ viết BT
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong bài mới
2 Bài mới:
HĐ1 : Ôn luyện cách đặt và trả lời câu
hỏi : Để làm gì ?
+ GV treo bảng phụ viết các câu
- Em phải đến bệnh viện để khám lại
+ 1,2 HS đọc
- HS làm bài vào vở, 3 em lên bảng làm
- Em phải đến bệnh viện để làm gì?
Trang 7cái răng.
- Chiều nay chúng em phải lao động để
chuẩn bị cho ngày 20 – 11
- Chúng em phải luyện chữ để chuẩn bị
thi vở sạch chữ đẹp
+ Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
Để làm gì ?
HĐ2 : Điền dấu chấm, chấm hỏi,
chấm than vào chỗ trống.
- Hôm chạy thử xe điện, người ta xếp
hàng dài để mua vé Ê-đi-xơn mời
bà cụ dạo nọ đi chuyến đầu tiên
Ông bảo :
- Tôi giữ đúng lời hứa với cụ rồi nhé
+ Nhận xét bài làm của HS
- Chiều nay chúng em phải lao động để làm gì?
- Chúng em phải luyện chữ để làm gì? Nhận xét bài làm của bạn
+ HS làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm
- Hôm chạy thử xe điện, người ta xếp hàng dài để mua vé Ê-đi-xơn mời
bà cụ dạo nọ đi chuyến đầu tiên
Ông bảo :
- Tôi giữ đúng lời hứa với cụ rồi nhé
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học, dặn HS về nhà ôn bài
Ngày soạn: 18/32011
Ngày dạy: Chiều, thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Toán : Ôn Luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố cách tính diện tích hình vuông có kích thước cho trước
- Rèn KN tính diện tích hình vuông
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra:
- Nêu cách tính diện tích hình
vuông?
- Nhận xét, cho điểm
2/Luyện tập:
*Hoạt động 1: Bài 1:Viết thêm
vào ô trống
- Treo bảng phụ
- Muốn điền được số vào dòng thứ
hai ta cần làm gì?
- Muốn điền được số vào dòng thứ
- Vài HS nêu
- Quan sát
- Tính chu vi hình vuông
- Tính diện tích hình vuông
- Lớp làm nối tiếp trên bảng
!
Trang 8
ba ta cần làm gì?
- Gọi HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Hoạt động 2: Bài 2: Treo bảng
phụ
- Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Nêu cách tính chu vi và diện tích
của hình vuông?
Tóm tắt 1cạnh: 90mm
Chu vi: mm?
Diện tích: cm 2
- Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
- Muốn tính chu vi hình vuông ta
làm ntn?
- Muốn tính diện tích hình vuông ta
làm ntn?
+ Dặn dò: Ôn lại bài
Diện tích
- HS đọc
- Hình vuông có cạnh 90mm
- Tính chu vi và diện tích hình vuông (Tính diện tích theo cm2)
- HS nêu
- 1 HS làm trên bảng
- Lớp làm vở
Bài giải
Đổi : 90 mm = 9cm Chu vi hình vuông đó là:
9 X 4 = 36( cm) Diện tích hình vuông đó là:
9 X 9 = 81( cm 2 ) Đáp số: 36cm; 81 cm 2
-HS nêu
Tiếng việt
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Buổi học thể dục, Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi mỗi bài
- Rèn kĩ năng đọc cho HS
GDHS ý thức tích cực học tập
II Đồ dùng
GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra :
- Đọc bài : Buổi học thể dục
2 Bài mới
HĐ1: Đọc tiếng bài : Buổi học thể
- 3 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
Trang 9- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
Đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?
- Các bạn trong lớp thực hiện bài
tập thể dục như thế nào ?
- GV nhận xét chốt lại nội dung
bài
HĐ 2: Đọc tiếng bài: Lời kêu gọi toàn
dân tập thể dục.
GV cho HS luyện đọc như bài Buổi
học thể dục
- GV cho HS trả lời câu hỏi trong
SGK
- GV nhận xét - chốt lại nội dung bài
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 3 HS nối nhau đọc cả bài
- 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng 1 cái cột cao, rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang
- Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc
+ HS tự phân vai đọc bài
HS luyện đọc và trả lời các câu hỏi
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
Ngày soạn: 20/ 3 /2011
Ngày dạy: Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2011
Toán: Đ144 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Rèn cho HS kĩ năng tính diện tích hình vuông , hình chữ nhật
- GDHS ý thức tích cực học tập
II Đồ dùng dạy - học:
III Các HĐ dạy - học:
1.Kiểm tra: - Nêu quy tắc tính DT hình chữ nhật ?
- Nêu quy tắc tính DT hình vuông ? -> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành
Trang 10Bài 1 (154)
* Củng cố về tính diện tích HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
7 x 7 = 49 (cm2)
b Diện tích HV là:
- GV nhận xét Đáp số: a, 49cm2
Bài 2 (154) b, 25 cm2
* Củng cố về tính diện tích hình vuông
qua bài toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Diện tích 1 viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2)
DT mảnh vườn được ốp thêm là:
- GV nhận xét Đáp số: 900cm2
Bài 3 (154)
+ Củng cố về tính diện tích và chu vi
HCN và HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tâp
- Yêu cầu làm vào vở a Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 3) x 2 = 16 (cm) Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
5 x 3 = 15 (cm2) Chu vi hình vuông là:
4 x 4 = 16 (cm) Diện tích hình vuông là:
4 x 4 = 16 (cm2) Đáp số: HV:16cm,15 cm2
- GV gọi HS đọc bài HCN:16cm, 15cm
2
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu: Đ29
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Kể tên được một số môn thể thao (bt1)
- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao (bt2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu
*HSG: Làm được toàn bộ bt3
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh về các môn thể thao
Trang 11- 2 tờ phiếu ghi Bài tập 1
- Bảng lớp viết BT3
III Các HĐ dạy - học:
1 KT: - Làm miệng BT2 (tiết 28) (1HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
a Bài tập 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Từng HS làm bài cá nhân
- HS trao đổi theo nhóm
- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia
lớp làm 2 nhóm
- 2nhóm lên bảng thi tiếp sức
- HS đọc kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét Tuyên dương a Bóng: bóng đá, bóng rổ…
b Chạy: chạy vượt rào, chạy diệt dã…
c Đua: đua xe đạp, đua ô tô…
d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa …
- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT
b Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài CN
- HS nhận xét + được, thua, không ăn, thắng, hoà
- 1HS đọc lại truyện vui + Anh chàng trong truyện có cao cờ
không? Anh có thắng ván cờ nào trong
cuộc chơi không?
- Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào
+ Truyện đáng cười ở điểm nào? - Anh dùng cách nói tránh để khỏi
nhận là mình thua
c Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,SEA
Games 22 đã thành công rực rỡ
b Muốn cơ thể khoẻ mạnh, em phải năng tập thể dục
c Để trở thành con ngoan, trò giỏi, em cần học tập và rèn luyện
- HS nhận xét -> GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
Trang 12- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và Xã hội:
Thực hàmh: Đi thăm thiên nhiên (T2) I- Mục tiêu:
+ Sau bài học, học sinh biết:
- Vẽ hoặc nói, viết về những cây, cối và các con vật mà HS được QS khi đi thăm thiên nhiên
- Khái quát hoá những đặc điểm chung của thực vật và động vật đã học
II- Đồ dùng dạy học:
Thầy:- Hình vẽ SGK trang 108,109
Trò: - Giấy khổ A4, bút mầu
III- Hoạt động dạy và học:
1- Kiểm tra:(kết hợp giờ học)
2-Bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
* Bước 1: làm việc theo nhóm
- Từng cá nhân báo cáo với nhóm những
gì bản thân đã QS được kèm theo bản vẽ
phác thảo hoặc ghi chép của cá nhân
*Bước 2: Làm việc cả lớp:
- Nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2: Thảo luận
- Nêu những đặc điểm chung của thực
vật?
- Nêu những đặc điểm chung của động
vật?
- Nêu những đặc điểm chung của động
vật và thực vật?
* KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài
thực vật chúng có hình dạng độ lớn khác
nhau Chúng thường có đặc điểm chung:
có rễ, thân, lá, hoa, quả.
Trong tự nhiên có rất nhiều loài động
vật Chuúng có hình dạng, độ lớn khác
nhau.Cơ thể chúng thường gồm có 3
phần: đầu, mình và cơ quan di chuyển.
- Thực vật và động vật đều là những cơ
- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện và vẽ chân dung hoàn thiện các sản phẩm cá nhân và đính vào tờ giấy khổ to
- Treo sản phẩm chung của cả nhóm
- Đaị diện mỗi nhóm giới thiệu sản phẩm của nhóm mình
- Nhận xét
- HS thảo luận
- Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực vật chúng có hình dạng độ lớn khác nhau Chúng thường có đặc điểm chung: có rễ, thân, lá, hoa, quả
- Trong tự nhiên có rất nhiều loài
động vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau Cơ thể chúng thường gồm có 3 phần: đầu, mình và cơ quan
di chuyển
- Thực vật và động vật đều là những cơ thể sống, chúng được gọi chung là sinh vật
- Vài HS nêu
- Nhận xét, nhắc lại
- VN ôn bài