I- Môc tiªu Sau bµi häc, häc sinh biÕt: - Củng cố các kiến thức đã họcvề cách phòng một số bệnh có liên quan đến cơ quan bên trong, những hiểu biết về gia đình, nhà trường và xã hội.. - [r]
Trang 1Tuần 18
Ngày soạn: 23/12/2010
Ngày dạy: Thứ hai ngày 27 tháng 1 năm 2010
Tiếng Việt
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 (T1)
I Mục tiêu :
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK1
- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng 60 chữ / phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài
*HSG: Đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút); viết
đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ / 15 phút)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bà tập đọc trong Sgk TV tập 1
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ.
2 Bài mới:
HĐ1 GTB : ghi đầu bài
HĐ2 KT tập đọc: Khoảng 1/ 4 số HS trong lớp
- GV gọi HS bốc thăm
- GV gọi HS đọc bài
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- Xem bài khoảng 1 phút
- HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ
giáo dục tiểu học
HĐ3 Bài tập 3 :
a GV HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn: Rừng cây
trong nắng - HS nghe - 2 HS đọc lại
- GV giải nghĩa 1 số từ khó: uy nghi,
tráng lệ …
- GV giúp HS nắm ND bài chính tả
+ Đoạn văn tả cảnh gì? - Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng
lệ, vươn thẳng …
- HS luyện viét vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b GV đọc
- GV quan sát, uốn nắn cho HS - HS viết vào vở chính tả
c Chấm - chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
3 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 2Tiếng Việt
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 (tiết 2 )
I Mục tiêu :
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (bt2)
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV
- Bảng phụ chép BT 2 + 3
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
2 Bài mới
HĐ1 GTB: ghi đầu bài
HĐ2 Kiểm tra tập đọc: ( 6 em )
- Thực hiện như tiết 1
HĐ3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến
- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật
được so sánh với nhau a Những thân cây tràm như những cây nến
- GV chốt lại lời giải đúng b Đước mọc san sát, thẳng đuột như
hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát
HĐ4 Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ phát biểu
- GV chốt lại lời giải đúng
VD: Từ biển trong câu: "Từ trong biển
lá xanh rờn" … không còn có nghĩa là
vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt
trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập
hợp rất nhiều sự vật: lượng lá trong rừng
tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng
lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước
1 biển lá
3 Củng cố - dặndò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán :Đ86 Chu vi hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài , chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy học :
- Thước thẳng, phấn
Trang 3III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra: - Nêu đặc điểm của HCN ? ( 2 HS )
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1: HD xây dựng công thức
tính chu vi HCN
* HS nắm được công thức tính chuvi
HCN
a Ôn tập về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác MNPQ
có độ dài các cạnh lần lượt là 6 cm, 7
cm, 9 cm
- HS quan sát
+ Hãy tính chu vi hình này ? - HS thực hiện
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm
thế nào? - tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
b Tính chu vi HCN
- GV vẽ lên bảng HCN: ABCD có chiều
dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi của HCN này? - HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm
= 14 cm + Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1
cạnh chiều rộng?
- HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm
+ 14 cm gấp mấy lần 7 cm? - 14 cm gấp 2 lần 7 cm
+ Vậy chuvi của HCN ABCD gấp mấy
lần tổng của 1 cạnh chièu rộng và 1
cạnh của chiều dài?
- Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng
độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và 1 cạnh chiều dài
* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD
ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều
rộng sau đó nhân với 2 Ta viết là:
(4 + 3) x 2 = 14
- HS nhắc lại
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- HS tính lại chu vi HCN theo công thức
* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng
phải cùng 1 đơn vị đo
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 + 3 : Củng cố cách tính chu
vi HCN theo công thức
a Bài 1 : - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
a Chu vi hình chữ nhật là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )
b Chu vi hình chữ nhật là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
- GV gọi HS nhận xét Đáp số: a, 30cm; b, 80cm
- GV nhận xét - ghi điểm
b Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích
Trang 4- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
Bài giải : Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
c Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GVHD HS tính chu vi với nhau để
chọn câu trả lời đúng + Chu vi hình chữ nhật ABCD là :(63 + 31 ) x 2 = 188( m )
+ Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD = chu
vi hình chữ nhật MNPQ -> GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò :
- Nêu công thức tính chu vi HCN? ( 2
HS )
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Thể dục: Đ35
Đội hình đội ngũ và bài tập RLTT cơ bản.
I Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự dóng thẳng hàng ngang, quay phải ,
quay trái đúng cách
- Biết cách đi vướt chướng ngại vật thấp
II.Địa điểm -phương tiện:
Địa điểm : trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
Phương tiện : Còi, kẻ sẵn vạch chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Nội dung
1 Phần mở đầu
Tổ chức
Khởi động: xoay
các khớp
Chơi trò chơi.
2 Phần cơ bản
Ôn tập hợp hàng
ngang, dóng hàng
Thời lượng
3 - 5 '
25 -
27 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- GV điều khiển lớp
- Chơi trò chơi : Có chúng em
- Tập bài TD phát triển chung
* Ôn tập đội hình đội ngũ
và bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
Hoạt động của trò
x x x x x x
x x x x x
+ Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập
- HS chơi trò chơi
- HS tập bài thể dục 1 lần + HS tập phối hợp các
động tác : tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải quay trái, đi đều 1 -
4 hàng dọc, đi chuyển hướng phải, trái
- HS tập theo tổ như đã
Trang 5+, Chơi trò chơi
3 Phần kết thúc
Hồi tĩnh
Nhận xét giờ
2 - 3 '
- Chơi trò chơi : Mèo đuổi chuột
* GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
phân công khu vực
- Thi biểu diễn giữa các tổ
- HS chơi trò chơi
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
x x x x x x
x x x x x
Buổi chiều Toán
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có dấu () Giải toán có 2 phép tính
- Rèn luyện cách trình bày
II Đồ dùng: GV: snc HS: vở
III Các hoạt động:
1 Kiểm tra: Trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ta thực hiện theo thứ tự nào?
2 - 3 em nêu
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn làm bài:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
Chữa bài
- Củng cố cách thực hiện
Bài 2: Điền dấu >;<;=?
Chữa bài
-> Củng cố cách tính gt của 2 biểu thức
để so sánh
Bài 3: (199)
Bao 1: 130 kg Đựng đều: 8 túi
Bao 2: 62kg mỗi túi: ?kg
Chấm chữa bài
Nêu cách giải khác
-> So sánh hai cách giải
* Bài 153: Tìm x
a.X x 8 +25=81
Nêu yêu cầu- làm nháp (68 + 13): 9 72: ( 107 - 99) = 81: 9 = 72 : 8
= 9 = 9 (113 - 23) : 9 5 x (145 - 123) = 90 :9 = 5 x 22 = 10 = 110 nêu yêu cầu -làm nháp
3 em lên bảng chữa bài
a 130 + (18 + 42) > 179
b 102: (3 x 2) < 360: (18 : 2) c.(86 -32) x 2 < (47+61) x 4
108 108 x 4
Đọc đề -làm vở
Bài giải Hai bao có số gạo là 130+ 62=192 Mỗi túi có số gạo là
192 : 8= 24 (kg)
Đáp số : 24 kg
Nêu yêu cầu-làm nháp a.X x 8 + 25 = 81
X x 8 = 81- 25
Trang 6Chữa bài
-> Củng cố thứ tự thực hiện phép tính
HĐ2: HD HS làm bài tập trong VBT
GV kiểm tra chấm một số bài nhận xét
3 Củng cố -dặn dò:
Về nhà làm bài tập
X x 8 = 56
X =56:8
X =7
b 72 - X : 4 = 16
X : 4 = 72 - 16 X: 4 = 56
X = 56 x 4
X = 224
HS tự làm bài trong VBT
Tiếng Việt
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố về từ chỉ đặc điểm- các kiểu câu đã học
- Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than
II Đồ dùng: GV: snc HS: vở
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra:
2.Bài mới:
HD học sinh làm bài:
Bài 1: Tìm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn
văn sau
Bài 2: Xếp các câu sau vào bảng
a Bạn Lộc nhanh nhẹn hoạt bát
b.Những chú cá rô bơi lội tung tăng
c.Chích bông là bạn của bà con nông dân
d.Gà mẹ ủ ấp đàn con
e Con mèo nhà em lông mượt như nhung
Nhận xét -củng cố ba kiểu câu
Bài 2: (snc-17)
-HS đọc yêu cầu-đọc đoạn văn -Tìm ra nháp
-Nêu từ nồng nàn,ngọt, thoảng qua, nhanh nhảu, lắm điều, đỏm dáng , trầm ngâm
- HS đọc lại
- HS thảo luận nhóm 2
- Nêu ý kiến
- Nêu lại các câu theo từng mẫu câu
HS đặt câu theo các mẫu câu trên vào vở
Trang 7Chép mẩu chuyện
Chấm chữa bài
-Củng cố cách ghi dấu chấm câu
3 Củng cố -dặn dò:
Hệ thống nội dung bài
Về nhà ôn bài
- Nêu yêu cầu
- Làm vở
2 em đọc lại bài
Ngày soạn: 24/12/2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
Toán : Đ87 Chu vi hình vuông.
I Mục tiêu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x4)
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
II Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, phấn mầu
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra: Nêu đặc điểm của hình vuông? (2HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi hình vuông.
* HS nắm được quy tắc tính chu vi hình
vuông
- GV vẽ lên bảng 1 HV có cạnh dài 3dm - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi hình vuông ANCD?
Em hãy tính theo cách khác - HS tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)- 3 x 4 = 12 (dm) + 3 là gì của hình vuông? - 3 Là độ dài cạnh của HV
+ HV có mấy cạnh các cạnh như thế nào
* Vì thế ta có cách tính chu vi hình vuông
như thế nào? - Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.- nhiều HS nhắc lại quy tắc
HĐ 2: Thực hành.
Bài 1: Củng cố cách tính chu vi hình
vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT + mẫu
- GV yêu cầu làm bảng con - HS làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 12 x 4 = 48 (cm)
31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
BT 2 + 3: Giải toán có lời văn có liên
quan đến chu vi HV + HCN.
* Bài 2 (88)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
Trang 8- HS quan sát hình vẽ.
- GV gọi HS phân tích BT - HS phân tích bài
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 cm Đáp số: 40 cm
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét ghi điểm
* Bài 3(88)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài
- Yêu cầu làm vở - 1 HS lên bảng + HS làm vở
Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 cm Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20 ) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 (cm)
- GV chữa bài chấm điểm cho HS
* Bài 4: Củng cố cách đo + tính cho vi
HCN.
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét ghi điểm
- HS tự làm bài, đọc bài cạnh của hình vuông MNPQ là 3 cm Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhắc lại cách tính chu vi HCN?
- 2 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiếng Việt
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 (T3)
I Mục tiêu:
Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (bt2)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời
III Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
2 Bài mới: Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
HĐ1 Kiểm tra tập đọc (6 HS)
- GV gọi HS bốc thăm - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS đọc bài
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc yêu cầu
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
Trang 9- Xem bài khoảng 1 phút
- HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
HS trả lời
- HS nghe
- GV mời HS làm mẫu - HS điền miệng ND
VD: Giấy mời Kính gửi: Cô hiệu trưởng trường TH…
Lớp 3A trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan … Vào hồi: ……giờ …… phút …, ngày tháng năm 200
Tại: Phòng học lớp 3A Chúng em rất mong được đón cô
Ngày 27/12/2010 T.M lớp Lớp trưởng Nguyễn Thanh Sơn
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Gọi một số HS đọc trước lớp - HS làm vào VBT- Vài HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét chấm điểm
3 Củng cố- dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tự nhiên và Xã hội
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I ( Tiếp theo)
I- Mục tiêu
Sau bài học, học sinh biết:
- Củng cố các kiến thức đã họcvề cách phòng một số bệnh có liên quan đến cơ quan bên trong, những hiểu biết về gia đình, nhà trường và xã hội
- Củng cố ý thức giữ gìn sức khoẻ và tham gia vào các hoạt động
II- Đồ dùng dạy học
- Các bảng, biểu phụ, giấy khổ to, bút, băng dính
III- Hoạt động dạy và học
1- Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
2-Bài mới
Hoạt động 1: :Ôn tập
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học về
cách phòng một số bệnh có liên quan bên
trong
Cách tiến hành:
Yêu cầu:
* Thảo luận câu hỏi
N1:Nêu các cơ quan bên trong cơ thể?
N2: Nêu chức năng của các cơ quan đó?
- Lớp hát
* Thảo luận theo nhóm.
- Chia nhóm
- Các nhóm thảo luận các câu hỏi:
- Đại diên báo cáo kết quả
- Nhận xét:
+Các cơ quan bên trong cơ thể gồm:
CQ tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết, thần kinh…
+Chức năng:
Trang 10N3:Nêu các bệnh thường gặp và cách phòng
tránh?
- Hết thời gian yêu cầu đại diện các nhóm lên
trình bày trước lớp
- Nhóm khác nhận xét, bổ xung
- Chối ý kiến:
KL: Mỗi cơ quan bộ phận có chức
năng,nhiêm vụ khác nhau Chúng ta phải biết
giữ gìn các cơ quan, phòng tránh cac bệnh tật
để khoẻ mạnh
Hoạt động 2: Ôn tập về Xã hội
Mục tiêu: Củng cố những hiểu biết về gia
đình, nhà trường và xã hội
Cách tiến hành:
- GT gia đình mình cho các bạn?
- Bố mẹ em làm nông nghiêp hay sản xuất
công nghiệp hay buôn bán?
- Em đã giúp đỡ bố mẹ như thế nào?
3- Hoạt động nối tiếp
*Củng cố
- Nêu cách phòng 1 số bệnh thường gặp?
*Dặn dò:
- Nhắc nhở h/s công việc về nhà
C.quan tuần hoàn:Tim và các mạch máu
.C.q hô hấp:Mũi,khí quản, phế quản, phổi
.C.q tiêu hoá:Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn
.Cq bài tiết: Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái
.Cq thần kinh: Não, tuỷ sống và các dây thần kinh
+Các bệnh thường gặp:
.C.q hô hấp: Viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi Ta phải giữ ấm cơ thể
Cq tiêu hoá: Tiêu chảy, đau dạ dày…
Cq bài tiết: Viêm thận, sỏi thận…Phải uống nhiều nước…
C.q thần kinh: Trẻ em thường bị bệnh thấp tim và một số bẹnh về tim mạch Cần phải tránh bị viêm họng kéo dài…
*Làm việc cá nhân
- Giới thiệu về gia đình mình
- Từng em giới thiệu về gia đình mình Giới thiệu về số lượng người trong gia
đình mình, nghề nghiệp của bố mẹ, anh chị em trong nhà, ngoài thời gian học ra em giúp đỡ bố mẹ những việc gì…
- Vài em nêu lại một số bệnh thường gặp của các cơ quan
- VN thực hành tốt để tránh các bệnh tật
Thủ công:Đ18 Cắt, dán chữ: VUI Vẻ (t2)
I Mục tiêu:
-Kẻ, cắt, dán được chữ vui vẻ Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Các chữ
dán tương đối phẳng, cân đối
* Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ vui vẻ Các nét chữ thẳng và đều nhau
Các chữ dán phẳng, cân đối
II Chuẩn bị.
- Tranh quy trình kẻ, cắt dán chữ vui vẻ
- Giấy TC, thước kẻ, bút chì …
III Các hoạt động dạy học.