KiÕn thøc: - Bước đầu viết được đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền Phong Hồ Chí Minh dựa theo mẫu đơn của bài Đơn xin vào Đội SGK trang 9.. - Yêu cầu tất cả học sinh đọc kĩ bài Đơn xin vào [r]
Trang 1tuần 2
Soạn: 28 / 8 / 2010
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Toán (7)
Luyện tập
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ 1 lần)
và giải bài toán có lời văn
+ Kĩ năng:
- Vận dụng vào giải toán có lời văn ( Có 1 phép cộng hoặc 1 phép trừ)
+ Thái độ:
- Có ý học toán và giải toán tốt hơn
* HSKG: hoàn thành cột b của bài 2; cột 4 bài 3 và BT 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 5 bảng nhóm làm BT 4
- HS: Bảng con làm BT 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài tập trong VBT của HS - Đôi bạn kiểm tra, báo cáo kết quả
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Củng cố về trừ các số có
ba chữ số (có nhớ )
Bài 1: Tính:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- GV chấm bài, nhận xét
* HSKG: Hoàn thành thêm cột b
- Lớp nhận xét
Bài 2: đặt tính rồi tính:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bảng con
* HSKG: Hoàn thành thêm cột b
Trang 2- Lớp nhận xét
- Sau mỗi lần giơ bảng GV quan sát và
sửa sai cho HS (nếu có)
b Hoạt động 2: Tìm số bị trừ, số trừ
chưa biết
Bài 3: Số ?
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu BT
- Nêu cách tìm số bị trừ, số trừ chưa biết
- GV quan sát HS làm bài - 2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Nhận xét, kết luận
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT
Bài 4: Giải toán
- HS nêu yêu cầu bài
- HS nêu cách giải và câu trả lời
* Chia lớp làm 5 nhóm, giao bảng cho
các nhóm, các nhóm về vị trí, quy định
thời gian
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dơng các
nhóm tiến bộ
- Các nhóm thực hiện yêu cầu
- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu
* HSKG:
Bài 5: Giải toán
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- Cá nhân trình bày
- GV nhận xét , kết luận
3 Củng cố :
- Muốn giải được bài toán có lời văn ta
thưch hiện theo mấy bước ?
- Nêu lại ND bài học
- 2 HS nêu
- Nhận xét, đánh giá tiết học - Lắng nghe
4 Dặn dò:
- Về nhà làm BT 2 cột b và BT5 và
VBT, chuẩn bị bài sau (Trang 9 - SGK)
- Ghi nhớ
Chính tả - nghe viết(3)
Ai có lỗi ?
Trang 3I Mục tiêu :
+ Kiến thức:
- Nghe viết đúng bài chính tả và trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu (BT2)
- Làm đúng bài tập 3 a / b
+ Kỹ năng:
- Giáo dục kĩ năng nghe viết đúng chính tả, kịp tốc độ, không bỏ chữ, không thiếu dấu thanh
+ Thái độ:
- Có ý thức rèn chữ viết hàng ngày
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Viết sẵn đoạn viết,ND bài tập 2 a trên bảng phụ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc dẻo dai cho học sinh viết - 1 em lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Đọc đoạn viết
* Treo bảng phụ:
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ - HS chú ý nghe
+ Đoạn này chép từ bài nào các em đã - 2 HS nhìn bảng đọc phần đoạn viết học ?
- Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? - Viết ở giữa trang vở
+ Đoạn chép có mấy câu ? - trả lời
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Chữ cái câu viết như thế nào ? - Viết hoa
- GV hướng dẫn HS viết tiếng khó vào
bảng con: Cô - ri – ti ; En – ri – cô
- HS viết vào bảng con
b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bài
vào vở
- Đọc cho học sinh viết bài
- GV theo dõi uốn nắn HS - HS viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài : -HS đổi vở chữa lỗi
- GV chấm bài , nhận xét từng bài
Trang 4c Hoạt động 3: HD hs làm bài tập
chính tả :
Bài 2: a / b.
* Gắn bảng phụ:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc mẫu bài 2
- GV chia bảng lớp làm 3 cột, nêu tên
và cách chơi trò chơi
- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi nhóm tiếp nối viết bảng các từ chứa tiếng
có vần uêch / uyu
- mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình
- GV nhận xét phân thắng, bại - Lớp nhận xét
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV chia bảng lớp thành hai phần - 2HS lên bảng, lớp làm vào vở
- GV hướng dẫn HS làm bài
- GV nhận xét kết luận - Lớp đọc bài, nhận xét bài trên bảng
3 Củng cố :
- Nêu lại cách trình bày bài chính tả - 1 HS nêu
- Nhận xét, đánh giá tiết học - Lắng nghe
4 Dặn dò:
- Về nhà luyện viết thêm các bài chính
tả trong SGK, chuẩn bị bài học sau
- Ghi nhớ, thực hiện
Tự nhiên- xã hội (3)
vệ sinh hô hấp
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- Nêu được ích lợi tập thể dục buổi sáng và giữ sạch mũi, miệng
+ Kỹ năng:
- Nhận thức được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
+ Thái độ:
- Có ý thức giữ sạch mũi họng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Các hình trong SGK (45)
Trang 5- HS: VBT.
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra SGK, vở viết của HS - Đôi bạn kiểm tra chéo, báo cáo kết
quả kiểm tra
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
Bước1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát các tình hình1, 2, 3 trong
SGK - thảo luận và trả lời câu hỏi
- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì?
- Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi, họng?
- Bước 2: Làm việc lớp - Đại diện nhóm trả lời
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
b Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp.
* Bước 1: Làm việc theo cặp - Các cặp quan sát hình ở trong SGK và
trả lời câu hỏi
+ Chỉ và nói tên các việc nên và không
nên để bảo vệ giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp
+ Hình vẽ gì?
+ Việc làm của các bạn trong hình đó là
có lợi hay có hại đối với cơ quan hô
hấp? tại sao?
* Bước 2: Làm việc cả lớp HS lên trình bày (mỗi HS phân tích
mỗi bức tranh)
- Lớp nhận xét - bổ sung
* Liên hệ thực tế:
+ Kể những việc nên làm và có thể làm
được để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan
hô hấp ?
* Kết luận:
3 Củng cố :
+ Nêu những việc các em có thể làm ở
nhà và sung quanh khu vực nơi các em
sống để giữ cho bầu không khí luôn
- 1 HS nêu
Trang 6trong lành?
- Nhận xét, đánh giá tiết học - Lắng nghe
4 Dặn dò:
- Về nhà học bài trong SGK, chuẩn bị
bài học sau
- Ghi nhớ
Soạn: 29 / 8 / 2010
Thứ tư ngày 01 tháng 9 năm 2010
Tập đọc (6)
Cô giáo tí hon
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Hiểu nội dung bài: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ bộc
lộ tình cảm yêu quý cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ khó được chú giải ở cuối bài
+ Kĩ năng:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
+Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác trong giờ học và trong khi đọc bài
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết khổ thơ cần hướng dẫn luyện đọc và HTL
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài Cậu bé thông minh
và trả lời câu hỏi
- 1 em đọc, lớp theo dõi
- nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
a Hoạt động 1: Luyện đọc
- HD HS luyện đọc kết hợp giả nghĩa từ
* Treo bảng phụ:
- Luyện đọc
- Nhận xét, sửa sai
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
Trang 7bài
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV chia bài thành 3 đoạn - HS dùng bút chì đánh dấu các đoạn + GC HD đọc câu văn dài - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa một số từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - Từng cặp đọc và trao đổi về cách đọc + GV theo dõi, HD các nhóm đọc đúng - Các nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT từng
đoạn
- Lớp đọc đồng thanhcả bài
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: - HS đọc thầm đoạn 1
+ Truyện có những nhân vật nào ? - Bé và 3 đứa em là : Hiển, Anh,
Thanh + Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì ? - Chơi trò chơi lớp học
+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé
thích thú ?
* Giảng : bắt chước
- HS đọc thầm bài văn
+ Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng
yêu của đám học trò ?
* Giảng : y hệt, ngọng líu
* HSKG: đặt tên với các từ trên
- Mỗi người một vẻ rất ngộ nghĩnh,
đáng yêu
- GV tổng kết bài : Bài văn tả trò chơi lớp
học rất ngộ nghĩnh, đáng yêu của mấy
chị em
c Hoạt động 3: Luyện đọc lại : - 2 HS khá, giỏ nối tiếp nhau đọc lại
toàn bài
- GV treo bảng phụ HD đọc lại đoạn 1 - 3- 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
trên
- 2 HS thi đọc cả bài -Lớp nhận xét bình chọn người đọc hay nhất
- GV nhận xét chung
3 Củng cố:
+ Các em có thích chơi trò chơi lớp học
không ? Có thích trở thành cô giáo không
- HS nêu
4 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài học
sau
- Ghi nhớ
Thể dục(4)
Bài 4
Trang 8I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Bước đầu biết cách đi 1- 4 hàng dọc theo nhịp ( nhịp 1 bước chân trái, nhịp
2 bước chân phải), biết dóng hàng cho thẳng trong khi đi
- Biết cách đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia được các trò chơi
+ Kĩ Năng:
- Khả năng tập thành thạo các động tác ĐHĐN và biết cách chơi, tham gia chơi tốt các trò chơi theo luật
+ Thái độ:
- Có ý thức tập luyện hàng ngày, đạt kết quả cao
II Địa điểm phương tiện:
- GV: kẻ sân chơi “kết bạn”
- HS : Vệ sinh sân tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra giầy dép học sinh - Đôi bạn kiểm tra, báo cáo
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung theo yêu cầu
giờ học
- Tập hợp lớp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Chú ý lắng nghe
- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- HS giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- HS chơi trò chơi : có chúng em
- Chạy xung quanh sân 80 – 100 m
b Hoạt động 2: Phần cơ bản :
* Ôn đi đều theo 1- 4 hàng dọc
- Lần đầu GV hô những lần sau cán sự - Tập chung theo tổ để tập luyện do
nhóm truởng điều khiển
- GV đi đến từng hàng uốn nắn, nhắc nhở các
em tập
* Ôn phối hợp đi theo vạch
- GV hô hướng dẫn mẫu - Tập chung theo tổ để tập luyện, do
nhóm truởng điều khiển
- GV đi đến từng hàng uốn nắn, nhắc nhở các -> Cán bộ lớp điều khiển
Trang 9em tập
- Nhận xét
* Chơi trò chơi: Tìm người chỉ huy -> Cán bộ lớp điều khiển
- GV phổ biến hình thức chơi và luật chơi
- GV cho HS chơi trò chơi - Chơi trò chơi.
c Hoạt động 3: Phần kết thúc:
- GV yêu cầu học sinh - Đứng xung quanh vòng tròn vỗ tay
và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- Ôn động tác đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh
chuyển sang chạy ,chuẩn bị bài sau
- Ghi nhớ, thực hiện
Toán (8)
ôn tập các bảng nhân
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
+ Kỹ năng:
- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép tính)
+ Thái độ:
- Có lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 5 bảng nhóm làm bài tập 3
- HS: Bảng con làm BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính 727 - 272 = - 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Ôn tập các bảng nhân.
Bài 1: Tính nhẩm:
Trang 10- Gọi học sinh nêu yêu cầu.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS lần lượt nêu miệng kết quả
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
b Hoạt động 2: Củng cố bài toán về tìm x
Bài 2: Tính (theo mẫu):
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn tìm số bị trừ, số hạng ta làm nh thế
nào?
c Hoạt động 3: Giải toán có lời văn.
Bài 3: Giải toán
- Gọi học sinh đọc đề toán
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
* Chia lớp làm 6 nhóm, mỗi nhóm 4 em
(có nhóm 5 em), phát phiếu, bút dạ, tính
thời gian
- Các nhóm về vị trí, cử nhóm trởng,
th kí
- GV nhận xét, đánh giá điểm
- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu
- Các nhóm nhận xét chéo
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu của BT - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình trong SGK -> GV nhận xét chung - 1 em lên bảng, cả lớp giải bài ra
nháp
3 Củng cố:
- Muốn tính chu vi hình tam giác có các
cạnh bằng nhau hiện mấy cách ?
- Nhắc lại nội dung bài
- Trả lời câu hỏi
- Nêu nội dung bài
4 Dặn dò:
- Về nhà hoàn thành VBT, chuẩn bị bài
sau
- Lắng nghe
Mĩ thuật (2)
Vẽ trang trí
Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
Trang 11I Mục tiêu :
+ Kiến thức:
- Tìm hiểu cách trang trí đường diềm
- Cách vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
+ Kỹ năng:
- Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
- HS thấy được vẻ đẹp của các đồ vật được trang trí đường diềm
+ Thái độ:
- Có ý thức hoàn thành các bài tập ở lớp
II Chuẩn bị :
- GV : + Bài mẫu đường diềm chưa hoàn chỉnh và đã hoàn chỉnh
+ Hình gợi ý cách vẽ
- HS: Vở tập vẽ, bút màu, thước kẻ
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Ktr Vở tập vẽ, bút chì, giấy vẽ, màu vẽ - Đôi bạn kiểm tra, báo cáo kết quả
kiểm tra
- Nhận xét sự chuẩn bị bài của học sinh - Nhận xét.
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe
2.2, các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu đường diềm và tác dụng của
chúng
- HS chú ý nghe
- GV cho HS xem 2 mẫu đường diềm đã
chuẩn bị
- HS quan sát
+ Em có nhận xét gì về hai đường diềm ?
+ Có những hoạ tiết nào ở đường diềm ? - HS trả lời
+ Các hoạ tiết được sắp xếp như thế nào ?
- GV nhận xét, bổ xung thêm
b Hoạt động 2 : Cách vẽ hoạ tiết
nhớ và vễ tiếp phần thực hành
+ Phác trục để vẽ hoạ tiết phải cân đối
+ Khi vẽ phác nét nhẹ trước
- GV cho HS xem lại hình gợi ý cách vẽ - HS quan sát
- GV HD cách vẽ màu : chọn màu thích hợp
Trang 12có thể dùng 3 ,4 màu, hoạ tiết giống nhau vẽ
cùng màu
c Hoạt động 3 : Thực hành
- GV yêu cầu Hs thực hành - HS thực hành vẽ vào vở tập vẽ
- GV đến từng bàn quan sát và HD bổ xung
cho HS
d Hoạt động 4 : Nhận xét đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét, đánh giá bài vẽ - HS chú ý nghe
- GV nhận xét chung tiết học
- Khen gợi động viên những HS có bài vẽ
đẹp
3 Củng cố:
- Hãy nêu những hình ảnh chính, phụ trong
tranh?
- Nêu
4 Dặn dò:
- Về nhà hoàn thành bài vẽ, chuẩn bị bài
sau
- Ghi nhớ
Soạn: 29 / 8 / 2010
Thứ sáu ngày 03 tháng 9 năm 2010.
Luyện từ và câu (2)
từ ngữ về Thiếu nhi ôn tập câu: Ai là gì ?
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Tìm được vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1
- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì, con gì) ? là gì ? (BT2)
- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm (BT3)
+ Kỹ năng:
- Khả năng trả lời được các câu hỏi và làm được các bài tập sau bài học + Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
- HS: Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học: