Bµi tËp Bµi 1: ViÕt theo mÉu - Hướng dẫn học sinh làm - Học sinh đọc yêu cầu - Häc sinh lµm bµi b/l + b/con §äc sè Chín nghìn bốn trăm sáu mươi ba - NhËn xÐt, söa sai Một nghìn chín tră[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 4 thỏng 1 năm 2010
Tiết 1
Chào cờ
Chào cờ + Múa hát tập thể
Tiết 2 + 3
Tập đọc- kể chuyện
Tiết 52+ 53 : Hai Bà Trưng
i Mục đích yêu cầu:
A.Tập đọc:
* Mục tiêu chung:
- Đọc đúng, rành mạch,biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ; Bước
đầu biết đọc với giọng phù hợp với diễn biến câu chuyện
- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta
*Mục tiêu riêng: Em Hường + Tiện
- Đọc đúng 1-2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn
B Kể chuyện:
* Mục tiêu chung:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
*Mục tiêu riêng: Em Hường + Tiện
- Quan sát tranh minh hoạ nêu được vài chi tiết trong tranh
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ trong SGK
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
3 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu tên 7 chủ điểm của
sách Tiếng Việt 3, tập hai
2 Giới thiệu bài:
3 Hướng dẫn học sinh luyện đọc
và tìm hiểu bài
a) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Nhấn giọng ở một số từ ngữ tả tội
ác của giặc
- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt
Hoạt động của trò
- Theo dõi
- HS theo dõi giáo viên đọc bài
- 2 HS đọc
Em Hường + Tiện
- Theo dõi
Trang 2Bấy giờ, / ở huyện Mê Linh có hai
người con gái tài giỏi là Trưng trắc
và Trưng Nhị.//
b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc
* Đọc từng câu :
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn :
Giặc ngoại xâm,đô hộ,Luy Lâu,
trẩu quân…
+Giặc ngoại xâm: Giặc từ nước
ngoài đến xâm chiếm
* Đọc đoạn trong nhóm
*Thi đọc đoạn trước lớp :
- Nhận xét, cho điểm
4 Tìm hiểu nội dung bài
Đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn
1
CH: Nêu những tội ác của giặc
ngoại xâm đối với nhân dân ta ?
Đoạn 2
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn
2
CH: Hai Bà Trưng có tài và trí lớn
như thế nào ?
Đoạn 3
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn
3
CH: Vì sao Hai Bà Trưng khởi
nghĩa ?
- Hãy tìm những chi tiết nói lên khí
thế của đoạn quân khởi nghĩa?
Đoạn 4
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn
4
CH: Kết quả của cuộc khởi nghĩa
như thế nào?
CH: Vì sao bao đời nay nhân dân
ta tôn kính nhân dân?
- Rút ra nội dung chính của bài:
Tiết 2:
5 Luyện đọc lại
- GV chọn đọc diễn cảm 1 đoạn
của bài
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
đến hết
- 4 Học sinh đọc tiếp nối 4 đoạn
- HS đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- HS đọc thầm đoạn 1
- Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng nương, bắt dân dân lên rừng săn thú lạ…
- HS đọc thầm đoạn 2
- Hai Bà Trưng rất giỏi võ nghệ nuôi chí giành lại non sông
- Học sinh đọc thầm đoạn3
- Vì Hai Bà Trưng yêu nước
th-ương dân căn thù quân giặc
- Hai Bà Trưng mặc áo giáp phục thật đẹp bước lên bành voi rất oai phong
- Học sinh đọc thầm đoạn 4
- Thành trì của giặc lần lượt bị sụp đổ, đất nước sạch bóng quân thù
- Vì Hai Bà Trưng là người đã
lãnh đạo nhân dân giải phóng dân tộc
- Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai
Bà Trưng và nhân dân ta
- Một vài HS thi đọc lại đoạn
- Đọc 1 cụmtừ
- Đọc 1 câu
- Tham gia vào nhóm
-Nhắc lại
- Theo dõi
- Em có thích Hai Bà Trưng không?
- Theo dõi
-Tham gia
Trang 3- GV nhận xét cho điểm
6 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
- Quan sát tranh và trả lời theo nội
dung của 4 bức tranh tập kể từng
đoạn của câu truyện
b Hướng dẫn học sinh kể từng
đoạn của câu truyện
- Cho HS quan sát 4 tranh minh hoạ
SGK và nêu nội dung
- Hướng dẫn học sinh kể theo tranh
- Nhận xét bổ sung, cho điểm
- Gọi 1 học sinh kể lại toàn bộ nội
dung của câu truyện
văn
- 1 HS thi đọc cả bài
- HS nêu lại yêu cầu của bài
- HS nêu nội dung
- Học sinh tiếp nối nhau kể theo tranh 1, 2, 3, 4
- 1Học sinh kể truyện
đọc
-Quansát tranh1,2 nêu bức tranh vẽ gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- Qua câu truyện này giúp các em hiểu được điều gì?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau:Báo cáo kế quả tháng thi đua:"Noi gương chú bộ
đội "
Tiết 4:
Toán
Tiết 91: Các số có bốn chữ số
I.mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Nhận biết các số có bốn chữ số ( Trường hợp các chữ số đều khác 0)
- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số ( trường hợp
đơn giản)
* Mục tiêu riêng: Em Hường + Tiện
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 8
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK,các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100,10 hoặc 1 ô vuông
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
2 Bài mới
1 Giới thiệu số có 4 chữ số:
* Giới thiệu số 1423
- GV cho HS lấy ra 1 tấm bìa( Như hình vẽ SGK), quan sát nhận xét: Mỗi tấm bìa có 10 cột,mỗi cột có 10 ô vuông, mỗi tấm bìa có 100 vuông
- GV cho HS lấy và xếp các nhóm tấm bìa
Nhóm 1: 10 tấm bìa mỗi tấm bìa có 100 ô vuông
Trang 4Nhóm 2: 4 tấm bìa mỗi tấm bìa có 100 ô vuông
Nhóm 3: 20 ô vuông
Nhóm 4: 3 ô vuông
* Vậy có 1000, 400, 20, và 3 ô vuông
-Cho học sinh quan sát bảng các hàng, từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
Hàng
100 100 100
10
1
- Các hàng từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn Coi 1 là 1 đơn vị thì hàng đơn vị có 3 đơn vị, ta viết 3 ở hàng đơn vị : coi 10 là là 1 chục thì ở hàng chục có
2 chục, ta viết 2 ở hàng chục; coi 100 là một trăm thì ở hàng trăm có 4 trăm, ta viết 4 ở hàng trăm; coi 1000 là một nghìn thì ở hàng nghìn có 1 nghìn, ta viết 1 ở hàng nghìn
- Số gồm 1nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc là : “ Một nghìn bốn trăm hai mươi ba”
- Vài học sinh đọc số trên
+ Kể từ trái sang phải số 1423 là số có mấy chữ số ?
- Là số có 4 chữ số : Chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ hai chục, chữ số 3 chỉ ba đơn vị
- HS chỉ từng chữ số rồi nêu như trên
3 Thực hành
Bài 1: Viết (theo mẫu) :
- Cho HS quan sát mẫu, HDHS làm bài - HS làm b/l + b/con:
a Mẫu
Hàng
1000
1000
1000
1000
100 100
10 10 10
1
- Viết số : 4231 Đọc số : Bốn nghìn
hai trăm ba mơi mốt
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2 Viết( theo mẫu)
- HDHS quan sát mẫu và làm bài
Hàng
1000 1000 1000
100 100 100 100
10 10 10 10
1 1
- Viết số : 3442 Đọc số : Ba nghìn bốn trăm bốn mơi hai
- HS quan sát và làm bài b/l + b/c theo tổ Hàng
8 5 6 3 8563 Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
Trang 5- Nhận xét, sửa sai
Bài 3 Số
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
- Cho HS nêu nhận xét về các dãy số
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét, chữa bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm theo 3 nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- HS đọc xuôi, ngược các dãy số trên
1984 1985 1986 1987 1988 1989
2681 2682 2683 2684 2685 2686
9512 9513 9514 1915 9515 9517
* HS khuyết tật: Em Hường + Tiện
- Làm b/con:
3 + 5 = 8 4 + 4 = 8
6 + 2 = 8 7 + 1 = 8
3 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh đọc các số: 4211, 5369, 4562, 2136
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài: Luyện tập
Tiết 5
Thể dục (Tiết 2 buổi chiều) (Đ/c Yến soạn giảng)
_
Tiết 6
Đạo đức (Tiết 4 buổi chiều) (Đ/c Lê Quang soạn giảng)
Thứ ba ngày 5 thỏng 1 năm 2010
Tiết 1:
Toán
Tiết 92: Luyện tập
i Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết đọc, viết các số có 4 chữ số( Trường hợp các chữ số đều khác 0)
- Biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong dãy số
- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn ( từ 1000-9000)
* Mục tiêu riêng: Em Mai + Hợp
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 9
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Trang 6- SGK, giáo án, kẻ sẵn bài tập ra bảng phụ.
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh đọc các số 4562 ; 2 589 ; 2 635 ; 7 956
- Nhận xét,cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
- Hướng dẫn học sinh làm
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
bài
- Lưu ý HS các trường
hợp các chữ số hàng đơn
vị là 1,4, 5
- Nhận xét,sửa sai
Bài 3: Số
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
- Cho HS nhận xét về các
dãy số trên
- Nhận xét,sửa sai
Hoạt động của trò
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài b/l + b/con Đọc số V số
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi ba
9463
Một nghìn chín trăm năm mươi tư 1954 Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi năm 4765 Một nghìn chín trăm mời một 1911 Năm nghìn tám trăm hai mừơi mốt 5821 Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy 8527
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm đôi, báo cáo kết quả
V.số Đọc số
1942 Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
6358 Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
4444 Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn
8781 Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào b/con theo dãy
- HS đọc xuôi, ngược các dãy số trên a.8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656
b.3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126
c.6494; 6595; 6596; 6597; 6598; 6599; 6600
Em Mai + Hợp
- Đọc theo bạn
8 +1 = 9
7 +2 = 9
6 +3 = 9
5 +4 = 9
- Đọc theo bạn
Bài 4 Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
- HS làm b/l + b/con:
Trang 70 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000
- Cho HS đọc xuôi, ngược tia số trên
- Nhận xét,chữa bài
3 Củng cố - dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau: Các số có bốn chữ số( Tiếp)
Tiết 2
Ngoại ngữ
( Đ/c Lý soạn giảng)
Tiết 3:
Chính tả
Tiết 35: Hai Bà trưng ( Nghe viết)
i Mục đích, yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT( 2) a/b hoặc BT (3) a/b
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
* Mục tiêu riêng: Em Mai + Hợp
-Nhìn chép đúng 1-2 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, bảng, vở
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc đoạn 4 của bài
CH: Đoạn văn cho chúng ta biết
điều gì?
CH: Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà
Trưng có kết quả như thế nào?
- Các chữ Hai và Bà trong Hai Bà
Hoạt động của trò
- Học sinh theo dõi
- 2 Học sinh đọc đoạn 4
- Đoạn văn cho biết kết quả của cuộc khởi nghĩa?
- Thành trì của giặc lần lượt bị sụp đổ, Tô Định ôm đầu chạy về nước
- Viết hoa cả chữ Hai và Bà
Em Mai + Hợp
-Theo dõi
Trang 8trưng được viết NTN?
+ Viết hoa như thế để tỏ lòng tôn
kính, lâu dần Hai Bà Trưng được
dùng như tên riêng
- Tìm các tên riêng trong bài
chính tả.Các tên riêng đó viết
NTN?
- HDHS viết từ khó
- Nhận xét, sửa sai
- Tên đầu bài Hai Bà Trưng viết ở
đâu?
b Giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc thong thả từng
câu, cụm từ
- Giáo viên đọc lại bài
c Chấm chữa
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 - 7 bài tại lớp
- Nhận xét, đánh giá
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét,sửa sai
b Bài tập 3a: Thi tìm nhanh các
từ ngữ
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét, sửa sai
- Tô Định, Hai Bà Trưng Viết hoa tất cả các chữ cái đầu mỗi tiếng
- HS viết b/l + b/c:Lần lượt, sụp
đổ, lịch sử…
- Viết ở giữa trang vở
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Theo dõi nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a vào b/l + giấy nháp
a l hay n?
Lành lặn ; nao núng ; lanh lảnh
- HS đọc yêu cầu
- Làm bài trong vở bài tập, đọc kết quả trước lớp
+ Chứa tiếng bắt đầu bằng l:
La mắng, xa lạ, lũ lượt, lạc đường, lãi xuất, lách cách…
+ Chứa tiếng bắt đầu bằng n:
Nón, nông thôn,nôi, nồi, nương rẫy…
- Viết b/c theo bạn
- Nhìn chép vở
- Theo dõi
- Làm theo bạn
- Làm theo bạn và đọc:
La mắng, xa lạ,nón
3 Củng cố –dặn dò
- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Thủ công
( Đ/c Loan soạn giảng) Tiết 5:
Trang 9Tập viết
Tiết 19: Ôn chữ hoa N (Tiếp theo)
i Mục đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa N(1 dòng chữ Nh), R, L ( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Nhà Rồng ( 1 dòng) và câu ứng dụng: nhớ Sông Lô… nhớ sang Nhị Hà ( 1 lần)bằng cỡ chữ nhỏ
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
* Mục tiêu riêng: Em Mai + Hợp
-Viết tương đối đúng mẫu chữ hoa N, từ và câu ứng dụng
i Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Mẫu chữ N ( Nh)
- Tên riêng : Nhà Rồng và câu ứng dụng
2 Học sinh:
- Vở tập viết, bảng
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Cho HS tìm các chữ hoa có
trong bài
- GV viết mẫu các chữ N( Nh),
R, L ,C,H kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ
- Nhận xét, sửa sai
b Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng:
Nhà Rồng
- Chốt lại: Nhà Rồng là một bến
cảng ở thành phố Hồ Chí Minh
Năm 1911 chính từ bến cảng
này Bác Hồ đã ra đi tìm đường
cứu nước
- Giáo viên viết mẫu
- Nhận xét, sửa sai
Hoạt động của trò
- Học sinh tìm các chữ hoa: N(
Nh), R, L ,C,H
- Theo dõi
- Viết b/l+ b/c:
- Học sinh đọc từ ứng dụng
- Học sinh viết bảng lớp +bảng con:
Em Mai + Hợp
- Theo dõi
- Viết theo bạn
- Viết b/c:
Nhà Rồng
Trang 10c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng
dụng
Chốt lại:Sông Lô chảy qua các
tỉnh Hà Giang, Tuyên quang,
Cao Bằng… đó là các địa danh
lịch sử
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
viết : Ràng, Nhị Hà
- Nhận xét, sửa sai
3 Hướng dẫn viết vở
- Giáo viên HDHS viết vở tập
viết
- Quan sát, nhận xét
4 Chấm chữa
- Giáo viên thu 5- 7 bài chấm
tại lớp
- Nhận xét- tuyên dương
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng lớp + bảng con:
- Học sinh viết bài vào vở
- Thu bài
- Theo dõi nhận xét
- Viết b/c theo bạn
- Viết vở
3 Củng cố – Dặn dò
- Cho học sinh viết lại các chữ viết xấu, sai
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau: Ôn chữ hoa N( Tiếp theo)
Thứ tư ngày 6 thỏng 12 năm 2010
Tiết 1 : Tập đọc
Tiết 54 : Báo cáo kết quả tháng thi đua
“Noi gương chú bộ đội”
i Mục Đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Bước đầu biết đọc đúng giọng đọc một bản báo cáo
- Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ, lớp
-Rèn cho học sinh có thói quen mạnh dạn, tự tin khi điều khiển một cuộc họp tổ, lớp
* Mục tiêu riêng: Em Hường + Tiện
-Đọc đúng 1- 2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên
- SGK, tranh minh hoạ, câu HDHS luyện đọc
2 Học sinh:
-Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh đọc2 đoạn bài :Hai Bà Trưng.