1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập môn Toán 1

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 93,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm số có hai chữ số mà lấy chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị bằng 5... Số liền sau hơn số liền trước…….đơn vị.[r]

Trang 1

Đề 1

Bài 1: a) Cho các số: 2, 3, 5 Em hãy lập các phép tính đúng

………

………

b) Tính nhanh 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 ………

………

………

………

- Số liền sau của a là:………

……vì………

- Số liền sau của 5 là……vì………

đơn vị? - ………

………

- ………

Bài 3: a) Điền số + 20 = 20 - 50 = 10 40 + = 70 - = 30

b) Điền dấu >, <, = 54… 74 26… 23 + 30 62 + 10… 72 40 + 10 …….80

Bài 4: Điền số vào ô trống để tổng 3 ô liền nhau bằng 9 Vì:………

………

………

Bài 5: Hoà có số bi bằng số nhỏ nhất có hai chữ số Lê có số bi bằng số lớn nhất có một chữ số hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? Bài giải ………

………

Trang 2

Đề 2 Bài 1: a) Viết tất cả những số có hai chữ số mà tổng của chữ số hàng chục và hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số Số đó là : ……… Vì:……….

………

Số liền sau a là: ………

Số ở #/R số a - 1 và a + 1 là: ……….

Bài 2: a) Tính hợp lý: 17 + 15 + 7 - 5 - 7 8 - 9 + 12 + 9 = ……… = ………

= ……… = ………

= ……… = ………

b) Điền số: + = 15 - = 67

c) Điền chữ số thích hợp vào ô trống : < 36 43 <5 < 61 29 > 13 < 1 <15 Bài 3 :a,Hình vẽ sau có đoạn thẳng Kể tên từng đoạn thẳng : ……… C ……… A B O D b) Điền số vào ô trống sao cho tổng 4 ô liền nhau cộng lại bằng 10

Vì:………

………

Bài 4: a) Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải Lê có một số cái kẹo Đặt đề toán:………

Lê cho bạn 17 cái kẹo ………

Lúc đầu Lê có… cái kẹo? ………

Bài giải ………

………

……….

b) Hình bên có:

Hình tam giác

Hình vuông

Trang 3

điểm

Đề 3 Bài 1: a) Tính nhanh:

20 - 18 + 16 - 14 + 12 - 10 + 8 - 6 + 4 - 2

………

………

………

………

b) Trong các số từ 0 đến 100 - Có …… số có một chữ số là những số: ………

- Có……số có hai chữ số mà số hàng đơn vị là 5, đó là: ………

Bài 2:a) Tìm số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 2:………

………

b) Tìm số có hai chữ số mà lấy chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị bằng 5 Các số đó là:………

………

c) Khoanh số thích hợp có thể điền vào ô trống 3 + < 9 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Bài 3:a)Cho các số 1,2,3,4,5,6,7 điền vào các ô sao cho tổng các số trên mỗi

17

16

Bài giải

Trang 4

………

Đề 4 ………

………

………

…….đơn vị …….đơn vị Bài 2: a) Tính hợp lý 28 - 10 - 8 5 -10 +15 = =

= =

b) Điền dấu và điền điền số vào ô trống 70 - 10 50 20 + = 90 - 50 20 + 30 70 40 + = 30 + 20 50 - 20 60 + 10 - 10 = 20 + 40 Bài 3:a) Với 4 miếng bìa lần /S ghi các số: 2, 3,, 4, 6 hãy xếp một phép tính trừ có kết quả bằng 41 ………

b) Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm; doạn thẳng CD dài 3cm ………

Đoạn thẳng ……dài hơn và dài hơn…… xăng ti mét. Bài 4:a) Cho hìnhvẽ A 4cm B 3cm C - Hình vẽ trên có…….đoạn thẳng, đọc tên từng đoạn thẳng:………

- Tính tổng độ dài của các đoạn thẳng trên ………

Bài 5: Lan có số bi bằng số tròn chục nhỏ nhất cộng thêm 2 Hà có số bi là là số liền sau số bé nhất có hai chữ số Hỏi ai có số bi nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

Đề 5 Bài 1:a) Viết các số có 2 chữ số mà số hàng chục bằng số hàng đơn vị: ………

b) An nghĩ ra một số Nếu lấy số đó đem cộng với 8 rồi từ di 5 đựơc kết quả bằng 5 Em hãy tính số An nghĩ Bài giải Số An nghĩ là:……….

Vì:………

Bài 2:a) Viết số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số:………

Viết số tròn chục nhỏ nhất………

………

………

Bài 3: a) Tính nhanh 42 + 52 + 62 - 60 - 50 - 40 5 - 9 + 15 - 1 ………

………

………

b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 7 < 5 + x < 12 x = 3, 4, 5 x = 2, 4, 6

Bài 4: Cho các số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 điền vào hình tròn sao cho tổng các số trên mỗi cạnh đều bằng nhau và bằng số ở trong hình vuông

Bài 5:

Hình bên có:

hình vuông

hình tam giác

17

11

Trang 6

đoạn thẳng

điểm

Đề 6 Bài 1: a) Viết các số có hàng đơn vị là 7 và bé hơn 90 Các số đó là:

………

b) Vpới 3 chữ số 2, 3, 4 hãy viết các số có hai chữ số lớn hơn 23 rồi khoanh tròn số lớn nhất:……….

………

Bài 2:a) Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm 1….2….3… 4… 5……6… 7……8 = 2 ………

………

………

Bài 3: Nhìn hình vẽ nêu tóm tắt rồi giải bài toán Tóm tắt: ………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 4: Hà có số bi bằng số tròn chục nhỏ nhất cộng them 4 Toàn có số bi bằng số tròn chục nhỏ nhất trừ đi 5 Hỏi cả hai bạn có tất cả baop nhiêu viên bi? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Bài 5: Hình bên có:

Trang 7

tam giác

đoạn thẳng

Kể thêm 1 đoạn thẳng để có 6 hình vuông và 12 hình tam giác

Đề 7 Bài 1:a) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

13… 9…….6……2 = 8 2… 3……5…….6 = 6

b) An nghĩ ra một số Nếu lấy số tròn chục lớn nhất trừ đi số tròn chục nhỏ nhất rồi cộng với 5 thì ra Em hãy tính số An nghĩ?

Bài giải

………

………

………

………

liền sau của a ………

………

b) Tính nhanh 1 + 2 + 3 + 9 + 8 +7 6 + 7 + 8 + 4 + 3 =……… = ………

……… ………

……… ………

Bài 3: Lê nói với Hoà : “Tết này số tuổi của tớ bằng số nhỏ nhất có hai chữ số trừ đi 3”;Hà nói: “Tết này số tuổi của mình bằng số lớn nhất có một chữ số trừ đi 2 Hỏi Lê và Hà mỗi bạn bao nhiêu tuổi? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 4: K H

Trang 8

TRên hìnhvẽ bên có:

điểm nằm trong hình tam giác

điểm nằm ngoài hình vuông

hình vuông

Đề 8 Bài 1: a) Viết các số có hai chữ số giống nhau

………

b) Viết các số từ 96 đến 100 theo thứ tự từ lớn đến bé ………

c) Viết các số có 5 ở hàng đơn vị : ………

BAì 2: a) Điền số vào ô trống: + 10 = 100 - 50 < 20 60 + - = 0 - = 0

b) Điền dấu 98….89 15… 25

64 - 4 … 70 - 10 26 ….20 + 8 là 3 Bài 3: Thái viết số nhỏ nhất có hai chữ số Bình viết số lớn nhất có hai chữ số Hỏi ai viết số lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu đơn vị? Bài giải ………

………

………

………

………

Bài 4: Kẻ thêm hai đoạn thẳngđể có: a) Có 1 hình vuông và 3 hình tam giác b) Có 1 hình vuông và 4 hình tam giác a) b) Bài 5: Có 6 cây hoa em hãy trồng thành 3 hàng cây mỗi hàng 3 cây ………

………

Trang 9

………

………

Đề 9 Bài 1: a) Tính hợp lý 13 - 16 + 3 + 5 5 - 10 + 5 + 2 = ……… = ………

……… ………

……… ………

b) Viết các số từ 37 đến 45 theo thứ tự tăng dần:………

Bài 2: a) Điền số 50 + = 90 - 20 = 40 ………

………

………

kẹo? ………

………

………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 4 Cộng độ dài các đoạn thẳng trên hình vẽ sau:

A 2cm B 5cm C Bài giải ………

………

………

Trang 10

Đề 10 Bài 1: Cho các chữ số sau: 0, 5, 7 và 3 cùng hai phép tính cộng trừ Hãy lập thành các phép tính với những số đã cho để có kết quả là 9, 5, 1

………

………

………

………

………

Bài 2: a) Với các chữ số : 1, 2, 3,4, 5, 6, 7, 8, 9 cùng phép toán cộng hãy lập phép tính đều có kết quả bằng nhau và bằng 10 ………

………

………

………

b) Điền số thích hợp vào ô trống 4 - + - + + = 3

Bài 3: Không tính toán cụ thể Hãy so sánh kết quả của hai dãy tính sau: 18 + 1 - 7 4 + 15 - 6 9 + 7 - 5 7 + 9 Bài giải ………

………

………

………

………

……… Bài 5:a) Có 6 que diêm em hãy xếp thành 6 hình tam giác

b) Có 9 cây hoa em hãy trồng thành 6hàng cây mỗi hàng 3 cây

Trang 11

Các bài toán vui

Bài 1: Mẹ đi chợ mua cho Hà 4 hòn bi màu đỏ và xanh Biết rằng số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh Hỏi mẹ đã mũ mấy hòn bi đỏ và mấy hòn bi màu xanh?

Bài giải

………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 4: Hoà nói với An: “ Hôm đi thi tớ ngồi ngay bên cạnh mà bạn không biết”; An nói:KHông thể / vậy ;bên trái tớ là bạn Dung, bên phải tớ là bạn Trả lời ………

………

………

bạn; bạn đi cuối đi sau 4 bạn, bạn đi giữa đi chính giữa 4 bạn Hỏi nhóm học sinh có mấy bạn? Bài giải ………

………

………

………

Trang 12

Bài 6Bạn An nghĩ ra một số nào đó từ 1 đến 5 An cộng số đó với 5 đwocj bao nhiêu đem trừ đi 4, rồi lại trừ tiếp đi số đã nghĩ An nói rằng kết quả cuối cùng là1 Hỏi An nói đúng hay sai? TRả lời ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 7: Mẹ mua cho bé một chục viên bi gồm hai úi bi xanh và bi đỏ Bé hỏi mẹ: “ Có máy hòn bi xanh và mấy hòn bi đỏ hả mẹ?”Mẹ nói: “ Nếu con lấy nói: “Thế thì con biết rồi” Hỏi bé biết có mấy viên xanh?mấy viên đỏ? TRả lời ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Đề 11 Bài 1: a) Tính nhanh

21 + 44 + 75 - 20 - 40 - 70 2 + 5 - 2 + 5

……… ………

……… ………

……… ………

b) Không thực hiện phép tính hãy so sánh 43 + 21 21 +16 87 - 15 87 - 20 23 + 17 23 + 10 19 - 15 19 - 8 Bài 2: a) Muốn tìm số liền sau của của 1 số ta làm thế nào? ………

………

………

………

c) Số liền sau của 99 là số……vì………

Số liền sau của x là số……vì………

……vì………

Bài 3: a) Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau? TRong các số đó số nào bé nhất, số nào lớn nhất? ………

………

………

b) Điền số: 4 2 3 6

3 5 1 2

1 4 8 7 6 8 3 2 Bài 4:a) Từ thứ / của tuần này đến thứ bảy của tuần liền sau cách nhau…… ngày

b) Nếu Bình cho Minh 12 hòn bi thì số bi của hai bạn bằng nhau và mỗi bạn có

Bình có : hòn bi

Minh có : hòn bi

Bài 5: Có 4 hình tam giác: a) 4 hình tam giác và 2 hình vuông

Trang 14

b) 1 hình vuông

Em hãy ghép thành hình có

c) 1 hình tam giác d) 2 hình tam giác

Đề12 Bài 1:a) Viết số gồm:

3 chục 5 đơn vị: ……… 6 chục 0 đơn vị………

2 chục 18 đơn vị:……… bốn /8 hai xăng ti mét:…………

………

………

Bài 2: Ngày 11 trong thanngs này là ngày thứ ba Vậy ngày 18 trong tháng này là thứ ………

Bài 3: a) Điền số 72 + = 79 86 - = 81

+ - + - + 9 - + = 10

b) Điền dấu: 5 5 7 2 5 8 2 9 = 1 38 2 20 6 26 18 = 18 Bài 4: Hà có số tuổi bằng số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi 2 Nam có số tuổi bằng số nhỏ nhất có hai chữ số trừ đi 2 Hỏi cả hai bạn bao nhiêu tuổi? Bài giải ………

………

………

………

………

………

……… Bài 5: Vẽ 6 điểm sao cho có 4 điểm

ở trong hình tròn và 5 điểm ở ngoài hình tam giác

Trang 15

Đề 13 Bài 1: a) Tính nhanh:

4 - 7 + 3 + 1 5 - 8 - 1 + 3 + 1

………

………

………

b) Cho 3 chữ số: 0,2,5 Em hãy viết tất cả những số co hai chữ số từ 3 chữ số trên ………

c) Viết tất cả các số sau đây thành phép cộng của số tròn chục và số đơn vị: 76, 54 , 63 , 40, 36, 7 ………

………

………

Bài 2: Điền dấu ( +, -, =) 32 64 5 91 19 = 58 50 11

87 - 3 72 12 57 98 - 64 23

Bài 3: Bình có 87 que tính, Bình cho Hoà một số que tính Bình còn lại 54 que tính Hỏi Bình cho Hoà bao nhiêu que tính? Bài giải ………

………

………

Bài 4: a) Thứ / tuần này đến thứ / tuần saucách nhau…….ngày. b) Hôm nay là thứ ba thì: - Ngày mai là thứ……….

Ngày kia là thứ……….

-Hôm qua là thứ………

Hôm kia là thứ………

Bài 5: a) Có 9 cây hoa em hãy trồng thành 6 hàng, mỗi hàng 3 cây ………

………

Trang 16

b) Có …….điểm ở trong hình tròn là:………

A . H

K

Đề 14 Bài 1: a) Đếm tiếp 3 số nữa từ số : 5,………

b) TRong các số trên số nhỏ nhất là………., số lớn nhất là……… c) Số nhỏ nhất có 1 chữ số là:…….

Số nhỏ nhất có hai chữ số là:……

Số lớn nhất có 1 chữ số là:………….

Số lớn nhất có 2 chữ số là:…………

Bài 2: Tính nhanh

4 - 6 + 6 7 + 8 - 7

………

………

………

27 - 53 - 27 + 53 32 + 58 - 12

………

………

………

a + 28 - a - 8 x + 15 - x - 5

………

………

……… Bài 3: Điền số

4 + 4 + = 10 8 - 3 + = 4 + 1

25 + + 42 = 67 45 + 42 - = 33

57 - 11 = 40 + - 64 + 23 = 57

Bài 4: Điền dấu = ,

3 3 3 = 3 32 64 5 = 91

8 2 2 = 4 58 50 41 = 49

5 3 3 = 5 98 64 23 = 57

đơn vị

B

Trang 17

Bài 6: Dung có một quyển sách Dũng đã đọc hết 26 trang, còn lại 32 trang Bài giải ………

………

………

………

………

Đề 15 Bài 1: Điền số: 90 > > > > > > 84 2 + = 10 + 4 7 + < 8 10 - - 2 = 6 16 - 14 > Bài 2: Với các dấu +, -, = và các số sâu hãy lập các phép tính đúng 2, 5 và 7 8 , 0 và 8 ………

………

………

Bài 3:a) Có 8 viên phấn xanh, trắng, vàng trong đó phấn xanh ít nhất Hãy điền số thích hợp - Số phấn xanh:……….

- Số phấn vàng: ………

- Só phấn trắng:………

b) An nói: “ Ba năm nữa thì mình có số tuổi bằng số lớn nhất có một chữ số Em hãy cho biết bạn An bao nhiêu tuổi? Bài giải ………

………

………

Bài 4: Điền số thích hợp sau khi xem hình vẽ: Có…… hình vuông Có……… hình tam giác Có các điểm ở trong hình vuông là…………

Các điểm ở ngoài hình tam giác là:……….

Các điểm ở trong hình tam giác là:………

Bài 5a) Tìm các số có hai chữ số mà số hàng đơn vị là số liền sau của số hàng chục Các số đó là:

Â

B

C

P

Trang 18

………

b) Có 4 cây hoa, em hãy trồng thành 6 hàng, sao cho mỗi hàng 2 cây ………

………

………

………

Đề 16 Bài 1: Điền số thích hợp 5 3 3 4

3 4 2

1 2 7 6 9 5 1 1 b) - 30 + 20 - 40 - 20

79 27

c) 1, 2, 4, …….,……., …….; 20, 23, 26,…….;

22, 32, 42,…….,…….,…….,…… ,……….;

Bài 2:a) Điền dấu thích hợp để phép tính có kết quả đúng

b) Điền dấu >, <, =

82 - 41 53 - 22 83 - 23 88 - 42

26 - 25 25 - 25 87 - 36 +23 45 - 31 +23

35

Trang 19

Số đố là:……….vì:……….

Bài 4: Điền vào mỗi ô một số sao cho cứ cộng 3 số ở 3 ô liền nhau thì đều bằng 10 hoa Hỏi:a) Lê còn lại mấy bông hoa? b) Sau khi Lê cho Hà có bao nhiêu bông hoa? ………

………

………

………

Đề 17 Bài1: a) Hai số liền nhau hơn kém bao nhiêu đơn vị? ………

………

b) Số 38ở giữa 2 số nào? ………

- Số 52 ở sau số nào? ………

………

- Số nào ở giữa số 14 và số 16? ………

Bài 2: Điền số: 5 < 3 + < 7 7 < - 2 < 9 5 + 3 + < 9 2 > 4 - 3 +

67 - 35 > > 14 + 21 89 -22 > > 49 + 37 - 10 Bài 3 : Tính 45 + 11 + 1 69 - 17 -12 =……… = ………

=……… = ………

Bài 4: Không tính kết quả hãy so sánh 5 + 2 2 + 5 a + 1 1 + a 10 - 4 10 - 5 x - 0 x + 0 a - 1 a - 2 x + 1 x - 1 Bài 5: Đào nói: Mình có số bi bằng số lớn nhất có một chữ số Hùng nói: Số bi của mình bằng số nhỏp nhất có hai chữ số Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu hòn bi? Bài giải 3 5 … , … ,…….,… ,… ,…

…… ,……

Trang 20

………

………

………

………

………

Bµi 6: Trong 1 tuÇn lÔ, ngµy liÒn sau ngµy thø s¸u lµ ngµy thø ……… , ngµy ………

………

………

§Ò 18 Bµi 1:a) TÝnh hîp lý: 15 - 17 + 3 8 - 10 + 12 ………

………

………

b) TÝnh nhanh 1 + 2 + 3 + 4 + 9 + 8 + 7 + 16 + 5 ………

………

………

12 + 5 + 8 + 15 + 25 ………

………

………

………

Bµi 2: §iÒn tiÕp vµo d·y sè sau: a) 0, 2, 4,…….,…….,…… ,…….,…….,…… , 18

b) 1, 4, 7, ……,……., ……., …… , …….,…… ,27

Bµi 3: Cho c¸c ch÷ sè : 0, 1, 2 LËp tÊt c¶ c¸c sè cã hai ch÷ sè tõ c¸c sè trªn:… ………

Trong c¸c sè trªn sè lín nhÊt lµ:………

Sè bÐ nhÊt lµ:……….

Bµi 4: MÑ cã mét sè bi, mÑ cho em 8 bi, mÑ cßn l¹i 11 viªn bi Hái lóc ®Çu mÑ cã bao nhiªu viªn bi? Tãm t¾t: Bµi gi¶i ………

………

………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:00

w