1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu ôn tập môn Toán 10 - học kì II (1-4-2020)

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.. cho tam giác ABC. b/ Tính giá trị trung bình, tìm số trung vị và mốt. c/ Tính phương sai và độ lệch chuẩn... a) Viết ptts,pttq của đường th[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP 10NC- HKII- Năm học 2019-2020

A.Đại số:

Bài 1.Giải các bất phương trình sau

1/ x2 – 4x + 3 ¿ 0 2/ -3x2 + x - 5 ¿ 0 3/ 2x2 –x - 1 > 0 4/ x2 +4 ¿ 0 5/ x2-2x +1 < 0

Bài 2.Giải các bất phương trình sau

1/

x+3

x−2≤−1 2/

x +6

2 x +1

3

x +2 3/

3

1−x ¿

5

3 x−5 4/

x −2

2 x − 1

¿

x + 2

3 x + 1¿

¿ 5/

2 x2−16 x +27

x2−7 x+10 ¿2

6/

−2 x2+7 x +7

x2−3 x−10 ≤−1 7/

2 x −5

x2 −6 x −7

x −3¿ 8/

−3 x+ 4

¿ −2 ¿ 9/

2 x2+x−1

x2−4 ≤2 15/

x

x



Bài 3 Giải các bất phương trình sau

1/ x  3 1 2/ 5x  8 11 3/ 2x 5  x 1 4/

2 3 1 2 2

x

 5/

2 2 2 3 2

x  xxx

6/

2 4 1 2 1

xx x

7/ 3x   1 x 1 8/ x 2 2x 3 9/ 2x 3  x 1 10/ 4x3  x 2

Bài 4 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

2

1) x  x12 7-x 2) 21-4x-x2  x 3 3) 1-x 2x2 3x 5 0 4) x2  3x10 x-2

2

5) 3 -x   x 6 2(2x-1) 0 6) 3x213x 4 2-x 0 7) x 3- 7-x  2x-8

8) 2x 3  x 2 1 

2

9) 2x x   1 x 1 10) 2-x  7-x - -3-2x 11) 11-x - x-1 2

4 12) - 2-x 2

2

x

-x  4 x 2 15)

2

8 - 2x - x

> 1

x + 2 16) 3x25x7- 3x25x2 1

Bài 5 : Cho f(x) = x2 2(m+2) x + 2m2 + 10m + 12 Tìm m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu b) Bất phương trình f(x)  0 có tập nghiệm R

Bài 6 Cho phương trình: ( m – 1)x2 + 2( m + 1)x + 2m –1 = 0

a) Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt b) Định m để phương trình vô nghiệm

Bài 7: Định m để bất phương trình (3m 2)x22mx3m vô nghiệm.0

Bài 8: Tìm m để m 1x2m 1x 3m 2 0  có nghiệm đúng với mọi x thuộc R

Bài 9.Chứng minh các đẳng thức sau

1/

2cos2x−1

sin x+cos x = cosx –sinx 2/.

1 sin2x +

1 cos2x=(tan x +cot x) 2 3/

1−2 sin2x

sin x+cos x = cosx –

sinx

4/ (cotx +1)2 +(cotx -1)2=

2 sin2x 5/ sin2x+tan2x+cos2x =

1 cos2x 6/.cosx+sinx.tanx =

1

cos x

7/

cos x

1+sin x +tanx =

1

cos x 8/

sin x 1−cos x+

sin x 1+cos x=

2

sin x 9/.

1

1+tan2x+

1 1+cot2x =1

Trang 2

10/.sin4x +sin2x.cos2x+cos2x =1 11/ (1-sin2x) cot2x +1 –cot2x = sin2x 12/.

cos2x−cos2x sin2y

sin2x sin2y =cot

2x cot2y

13/sin4x cos4x 1 2cos2x 14/

cos x 2sin xcos x  1 sin x

Bài 10: Cho sinx =

3

4 (

π

¿

x¿

π

¿

¿ ) tính a).Các gtlg khác của góc x b).Giá trị biểu thức sau A= 4sin2x – 3cos2x

Bài 11: Cho cosx =

2

5 (

3 π

2

¿

x¿

π¿

¿ ) tính a).Các gtlg khác của góc x b).Giá trị biểu thức : A=

5 sin x+2 tan x

sin x−5 tan x

Bài 12.Cho tanx = -2 (

π

¿

x¿

π ¿

¿ ) tính A=

7sin x+3 cos x sin x−cos x B=

3 sin x cos x

sin2x−2 cos2x

Bài 13 Cho cosa =

4

5 ( với

π

2 < a < ) Tính sin2a, cos2a

Bài 14 a) Cho sina + cosa =

4

7 Tính sina.cosa b) Cho sina + cosa =

1 3

Tính sina.cosa

Bài 15: Cho cot x =3 tính giá trị các biểu thức sau A=

5sin 3cos sin cos

 B=

3 sin x cos x

2 sin2x +3 cos2x

Bài 16: a) Cho

2 3 cosa= 2

 

Hãy tính

sin

3

x

  b) Cho

12 3

a    a 

cos

Bài 17 cho tam giác ABC CMR a) sin(A + B) = sinC b) sin (A +B2 ) = cos C2

)sin sin sin 4cos os os

A

) os os os 1 4sin sin sin

A

d c A c B c C   

Bài 18 Rút gọn các biểu thức sau

3 3

1 sin 4 cos 4

B

cos x x

2

cot 2 cot 2

C

D= sin13 os27c  cos13 sin 27  E=

tan tan

1 tan tan

6 3

F = cos49 os11c   sin 49 in11s

Bài 19 : Trong các số liệu thống kê dưới đây , người ta cho biết thành tích chạy 50m của học sinh lớp 10A ở một

trường THPT ( đơn vị giây)

63 66 74 71 76 62 67 73 73 77 65 70 72 75 78 68 71 71 75 75 69

72 70 76 77 82 83 84 87 78 86 85 81

a/ Lập bảng phân bố tần số ghép lớp và bảng phân bố tần suất ghép lớp , với các lớp [60;65) ; [65;70) ; [75;80); [85;90]

b/ Tính giá trị trung bình, tìm số trung vị và mốt

c/ Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Bài 20: Cho số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân ( đơn vị phút )

42 45 45 54 48 42 45 45 54 48 42 45 45 50 48 42 45 45 50 48 44

45 45 50 48 44 45 45 50 48 44 45 45 48 50 44 45 45 48 50 44 45

45 48 50 45 45 54 48 50

a/ Lập bảng phân bố tần số và bảng phân bố tần

b/ Tính giá trị trung bình, tìm số trung vị và mốt

c/ Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Trang 3

B.Hình học

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a) Viết ptts,pttq của đường thẳng AB

b) Viết pttq đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Bài 2: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a) Viết pt đthẳng AB b) đường trung trực đọan thẳng AC b) Đtròn đkính BC d)Đtròn tâm B và qua C

Bài 3: a) Cho đường thẳng d:

y 1 22 2t

  

 

 và điểm A(3; 1) Tìm pttq của đường thẳng () qua A và vuông góc với d

b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (): 5x – 2y + 10 = 0.

Bài 4 : Cho đường tròn (C ): x( 1)2(y 2)2 8

a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )

b) Viết phương trình đường thẳng  qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với 

Bài 5: Cho A(–1; 2), B(3; –5), C(4; 7) Viết pt đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này

Bài 6: Cho đường tròn có phương trình: x2y2 2x4y 4 0

a) Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của

đường tròn

a) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến song song với đt d có phương trình:

3  4  1 0

Bài 7 : Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2y2 4x6y 3 0 tại I(2; 1)

Bài 8 : Cho 2 đường thẳng (d ) : 4x1  3y 5 0;(d ) : 5x 12y2   20 Tìm M nằm trên Ox cách đều (d1) và (d2)

Bài 9: Tìm góc giữa (d1) và (d2) a) (d ) : 5x 3y 41   0;(d ) : x 2y 22    0 b)

(d ) : 3x 4y 14  0;(d ) : 2x 3y 1  0

Bài 10: Cho (d1):2x 3y10;(d2):4x6y 30 a) CMR (d

1) // (d2) b) Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2)

Bài 11 :Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục và tâm sai của elip (E) : x2 9y2 9

Bài 12 : Viết ptct của elip (E) biết : a) một tiêu điểm là F  2,0 và độ dài trục lớn bằng 10 b) biết độ dài trục lớn

bằng 6, tiêu cự bằng 4 c) một tiêu điểm của (E) là F(-16;0) và điểm E(0; 12) thuộc (E)

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w