1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Toán 3 Tuần 1 và 2

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yeâu caàu hoïc sinh ñaët tính + Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện phép tính trên, sau đó cho học sinh nêu caùch tính... Hoat động3: Luyện tập - thực hành: Muïc tieâu: Nhö [r]

Trang 1

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

Tuần : 1 Tiết : 1

Bài dạy : ĐỌC,VIẾT,SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU

1.Biết cách đọc,viết, so sánh các số có ba chữ số

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

+ Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập

về đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số

Hoạt động1:Ôn tập về đọc viết số:

Mục tiêu: HS đọc, viết số có 3 chữ số một

cách thành thạo hơn

Cách tiến hành:

GV đọc số, cho học sinh viết bảng con,GV

viết số-học sinh đọc số

+ Nhận xét

c Hoạt động2: Ôn tập về thứ tự số

Mục tiêu: Ôn tập về thứ tự các số có ba chữ

số

Cách tiến hành:

+ Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự làm

bài

+Tại sao lại điền 398 vào sau 399?

d Hoạt động3: Ôn luyện về so sánh số và

thứ tự số

Mục tiêu: Đạt mục tiêu 1

Cách tiến hành:

* Bài 3:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Nghe giới thiệu

+ 1học sinh nêu yêu cầu của bài tập 1 Viết (theo mẫu)

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài tập 2

+ Học sinh làm vàoSGK,Học Sinh , làm nhanh lên bảng thi tiếp sức

+ Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó trừ đi 1

+ 1 học sinh đọc

Trang 2

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

+ Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh các số

có 3 chữ số, cách so sánh các phép tính với

nhau

+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

* Bài 4:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài, sau đó đọc

dãy số của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?

+ Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số

trên?

+ Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì

sao?

* Bài 5:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài, nhận xét và cho điểm

4 Hoạt động4: Củng cố và dặn dò:

GV viết số lên bảng,cho Học Sinh chơi đập

số lớn nhất và số bé nhất

+ Nhận xét, tiết học

-Nêu: so sánh lần lượt từng hàng trăm, chục ,đơn vị,tính xong rồi mới so sánh

+ 3 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào SGK + Gọi học sinh trả lời

+ Học sinh cả lớp làm vào SGK + Là 735

+ Vì 735 có số trăm lớn nhất

+ Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

+ Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :

162; 241; 425; 519; 537 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

537; 519; 425; 241; 162

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Tuần : 1 Tiết : 2

Trang 3

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

Bài dạy : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Không nhớ)

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1.Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số(không nhớ)

2.Oân giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a)GTB:Ôn tập về phép cộng và phép trừ

(không nhớ) các số có ba chữ số:

b.Hoạt động 1:Thực hành:

Đạt mục tiêu 1,

* Bài 1;( cột a,c)

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài tập

* Bài 2:

+ Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề bài

+ Cho Học Sinh đặt tính vào bảng con,một

Học Sinh sửa bảng lớp

+ Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng

của bạn Yêu cầu 4 học sinh vừa lên bảng lần

lượt nêu rõ cách tính của mình

b) Hoạt động 2: Ôn tập giải bài toán về nhiều

hơn, ít hơn:

Đạt mục tiêu 2:

Cách tiến hành:

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Khối lớp 1 có bao nhiêu học sinh?

+ Số học sinh của Khối lớp 2 như thế nào so

với số học sinh của Khối lớp 1?

+ Vậy muốn tính số học sinh của Khối lớp 2

ta phải làm như thế nào?

+ 3 học sinh lên bảng rút thẻ từ chọn phép tính để điền dấu

+ Tính nhẩm

+ Học sinh làm vào SGK,nối tiếp đọc bài sửa -Đặt tính rồi tính

352 - 2 cộng 6 bằng 8, viết 8 + 416 - 5 cộng 1 bằng 6, víêt 6

768 - 3 cộng 4 bằng 7, viết 7

+ Có 245 học sinh

+ Số học sinh Khối lớp 2 ít hơn số học sinh của Khối lớp 1 là 32 em

+ 1 học sinh làm bài vào bảng phụ, học sinh

Trang 4

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

* Bài 5:(Học Sinh giỏi làm nếu có đủ thời

gian)

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh lập phép tính cộng trước,

sau đó dựa vào phép tính cộng để lập phép

tính trừ

+ Chữa bài

4 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

+ Gọi học sinh nhắc lại cách làm bài toán về

nhiều hơn ít hơn

+Chuẩn bị luyện tập

cả lớp làm vào vở, đổi vở kiểm tra chéo Giải:

Số hs khối 2 là:

245 – 32 = 213 (học sinh) Đáp số: 213 học sinh

+ 1 hs làm bài vào bảng phụ, lớp làm vào vở Giải:

Giá tiền 1 tem thư là:

200+600=800(đồng) Đáp số:800 đồng

+ Gọi 1 học sinh

+ Lập phép tính 315+40=355 40+315=355 355-315=40 355-40=315

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Tuần : 1 Tiết : 3

Bài dạy : LUYỆN TẬP

Trang 5

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 1.Biết cộng, trừ (không nhớ)các số có ba chữ số

 2.Biết giải bài toán về tìm x, giải toán có lời văn ( có một phép trừ)

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động1: Hướng dẫn luyện tập:

Mục tiêu: Đạt mục tiêu 1,2

Cách tiến hành:

* Bài1:Cho Học Sinh làm vởbài tập

+ Đặt tính như thế nào?

+ Thực hiện tính như thế nào?

* Bài 2:tìm x

+ 1 học sinh nêu yêu cầu

+ Gọi học sinh trả lời cách tìm số bị trừ, số

hạng chưa biết

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài 3:

+ Gọi học sinh đọc đề bài

+ Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao nhiêu

người?

+ Trong đó có bao nhiêu nam?

+ Vậy muốn tìm số nữ ta phải làm gì?

+ Tại sao?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Gọi 3 học sinh chọn thẻ từ và tính nhẩm

-+ Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm

-Tính từ phải qua trái -6 Học Sinh lên bảng sửa bài + 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con

x – 125 = 344

x = 344 + 125

x =469

x + 125 = 266

x = 266 – 125

x = 141 + 285 người

+ 140 nam + Ta phải thực hiện phép trừ

+ Vì tổng số nam và nữ là 285 người, đã biết số nam là 140 người, muốn tìm số nữ ta phải lấy tổng số người trừ đi số nam đã biết

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở,đổi vở kiểm tra chéo

Giải:

Số nữ đội đồng diễn thể dục cólà:

285 – 140 = 145 (người) Đáp số: 145 người

Trang 6

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

4 Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò:

+ Gọi học sinh nêu cách tìm số bị trừ, số

hạng chưa biết

+Chuẩn bị bài tiếp theo

Nhắc lại

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Tuần : 1 Tiết : 4

Bài dạy : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần )

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 1.Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)

Trang 7

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

 2.Tính được độ dài đường gấp khúc

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Oån định

2 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a Hoạt động1: Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nhớ được tên bài học mà các

em sẽ học

Cách tiến hành:

+ Giáo viên nêu mục đích và giờ học và ghi

tên bài lên bảng

b Hoạt động2: Hướng dẫn thực hiện phép

cộng các số có ba chữ số

MuÏc tiêu: Như mục tiêu 1 của bài

Cách tiến hành:

Phép cộng 435+127

+ Giáo viên viết lên bảng 435 + 127 Yêu

cầu học sinh đặt tính

+ Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự thực

hiện phép tính trên, sau đó cho học sinh nêu

cách tính

Phép cộng 256+162

+ Giáo viên viết lên bảng và các bước tiến

hành tương tự như với phép cộng 435 + 127

Lưu ý: Phép cộng 435 + 127 là phép cộng có

nhớ 1 lần từ hàng đơn vị sang hàng chục

Phép cộng 256 + 162 là có nhớ 1 lần từ

hàng chục sang hàng trăm

c Hoat động3: Luyện tập - thực hành:

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu học

sinh làm bài (nếu không có điều kiện, được

phép giảm bớt cột 4, 5)

+ Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ

Làm bảng con tìm x

+ Nghe giới thiệu

+ 1 học sinh lên bảng đặt tính, lớp làm vào bảng con

127

435

 562

- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1

- 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,viết 6

- 4 cộng 1 bằng 5, viết 5

+ Học sinh đặt tính và làm bảng con sau đó nêu cách tính

+ 5 học sinh lên bảng, lớp làm vào SGK

Trang 8

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

cách thực hiện phép tính của mình Học sinh

cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

Hướng dẫn học sinh làm bài tương tự

như với bài tập 1 và cũng có thể giảm bớt cột

4, 5

* Bài 3:(cột a)

+ Một học sinh đọc đề bài

+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Cần chú ý khi đặt phép tính

+ Thực hiện tính như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ nhận xét

* Bài 4:tính độ dài đường gấp khúc

+ Một học sinh đọc yêu cầu của bài

+ Muốn tính độ dài của đường gấp khúc ta

làm như thế nào?

+ Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn

thẳng nào tạo thành

+ Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng

+ Yêu cầu học sinh tính độ dài đường gấp

khúc ABC

3 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì

+ Gọi học sinh nhắc lại cách cộng các số có 3

chữ số

+Chuẩn bị:Luyện tập

+ Nhận xét tiết học

+ Đặt tính + Cần chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trăm thẳng hàng trăm

+ Từ phải sang trái

Cả lớp làm bảng con

+ Tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó

+ Gồm 2 đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC

+ AB dài 126cm, BC dài 137cm + 1 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

-Làm bảng con một bài cộng có nhớ giáo viên cho

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Tuần : 1 Tiết : 5

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 9

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nhớ được ten bài học mà các

em sẽ học

Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên

bảng

b Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập:

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:Tính

+ Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình Học sinh cả

lớp nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh nêu các đặt tính, cách

thực hiện phép tính rồi làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài của bạn, nhâïn

xét cả về cách đặt tính và kết quả tính

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Yêu cầu đọc tiếp bài toán

+ Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

+ Thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt để đọc

thành đề toán

+ Chữa bài và cho điểm HS

* Bài 4:

+ 3 học sinh lên bảng chọn thẻ từ làm bài cộng có nhớ

+ Nghe giới thiệu

+ 1 học sinh

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào SGK

+ Đặt tính

+ Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trăn thẳng hàng trăm + Thực hiện tính từ phải sang trái

Học Sinh làm bảng con

+ 1 học sinh đọc đề

+ 125 lít dầu

+ 135 lít dầu

+ Cả 2 thùng có bao nhiêu lít dầu

+ Thùng thứ nhất có 125 lít dầu, thùng thứ 2 có 135 lít dầu Hỏi cả 2 thùng có bao nhiêu lít dầu

Giải:

Cả 2 thùng có số lít dầu là:

125 + 135 = 260 (lít) Đáp số: 260 (lít)

Trang 10

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

+ Cho học sinh xác định yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng

phép tính trong bài

+ Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi

chéo vở để kiểm tra bài của nhau

* Bài 5;

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình và vẽ vào

vở sau đó yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau

đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau (nếu

không có điều kiện, có thể giảm bớt)

c Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

Đọc một vài phép tính nhẩm

Chuẩn bị bài sau

+ Nhận xét tiết học

+ Học sinh làm bài vào SGK + 9 học sinh nối tiếp nhau đọc từng phép tính trước lớp

+ Học sinh vẽ vào nháp Nêu kết quả

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 11

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

Tuần : 2 Tiết : 6

Bài dạy : TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần)

A MỤC TIÊU:

1.B iết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc

ở hàng trăm)

2.Vận dụng được vào giải toán có lời văn( có một phép trừ)

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a.Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực

hiện phép tính trừ có3 chữ số:

Mục tiêu: Như muc tiêu 1 của bài.

Cách tiến hành:

* Phép trừ số 432 – 215:

+ Giáo viên viết lên bảng phép tính 432 –

215

+ Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

+ Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trên

+ Gọi học sinh nhắc lại phép tính

* Phép trừ số 627 – 143:

+ Tiến hành tương tự với phép trừ

+ Tiến hành các bước tương tự như với phép

trừ 432 – 215

Lưu ý: Phép trừ 432 – 215 = 217 là phép trừ

có nhớ 1 lần ở hàng chục

+ Phép trừ 627 – 143 là phép trừ có nhớ 1 lần

ở hàng trăm

b Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành:

Mục tiêu:Đạt mục tiêu 1,2

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của

bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh (nếu không

có điều kiện, được phép giảm bớt cột 4, 5)

+ 3 học sinh lên bảng làm bài GV cho

+ 1 học sinh lên bảng đặt tính

215

432

 217 + 2 không trừ được với 5 lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1

+ 1 thêm 1 bằng 2; 3trừ 2 bằng1, viết 1 + 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

+ 5 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào SGK

Trang 12

Approved Candidate for Accreditation, Western Association of Schools and Colleges (WASC)

* Bài 2:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Hướng dẫn học sinh làm bài tương tự như

với bài 1 ( nếu không có điều kiện, được

phép giảm bớt cột 3, 4)

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu?

+ Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò :

+ Gọi 1 học sinh nêu lại cách trừ các số có 3

chữ số

-chuẩn bị bài sau

+ 335 con tem

+ 128 con tem

+ Tìm số tem của bạn Hoa?

+ 4 học sinh lên bảng lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở

Giải:

Số tem của bạn Hoa là:

335 -128 = 207 (con tem) Đáp số: 207 (con tem)

Rút kingh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w