1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án TOAN8

4 112 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ Học kỳ I năm học 2010-2011 môn Toán (Đại số) Lớp 8
Trường học Trường THCS Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán (Đại số)
Thể loại Đề kiểm tra định kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích biểu thức P thành nhân tử... Phân tích biểu thức P thành nhân tử.

Trang 1

.5 5 Phân tích đa

thức thành nhân

tử

5

2 5 HĐT đáng nhớ C2

0.5

C3,5 1.5

3

2 Phép chia đơn ,

đa thức

C1 0.5

B 2 2

2 2.5

1.5

2 1.5

3

7

8 10

Trang 2

ĐỀ A

A.Trắc nghiệm (3 điểm):

I Khoanh tròn ý đúng trong các câu sau:

Câu1 : Kết quả phép chia x8 : x2 là

a) x4 b) x6 c) x6 d ) x4

Câu 2: Kết quả phép tính : (x - 2)(x + 2) là

a)x2 - 2 b) x2 - 4 c) x2 + 4 d) Một kết quả khác Câu 3: Giá trị của x2 + 2x +1 tại x = 1 là

a) 2 b) -4 c) 4 d) 0

Câu 4: Kết quả x(x2 - 1 ) là

a)x3 - 1 b)x - x3 c) x3 - x d) x3 - x2

II Nối mỗi ý của cột Avới mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng :

1) x2 - 4y2

2) x3 - 1

a) (x - 4y)(x + 4y) b) (x - 1)(x2 +x +1) c) (x - 2y)(x +2y)

1…………

2…………

B Tự luận ( 7điểm ) :

a Phân tích biểu thức P thành nhân tử

b Tính giá trị của biểu thức P tại x = 94,5 ; y = 4,5

Bài 2 ( 2đ ) : Thực hiện phép tính

( 2x5 + 3x2 - 4x3 ) : 2x2

Bài 3 ( 2 đ ) : Tìm x biết

x3 - 9x = 0

Bài làm:

Trang 3

ĐỀ B

A.Trắc nghiệm (3 điểm): I Khoanh tròn ý đúng trong các câu sau: Câu1 : Kết quả phép chia x6 : x2 là a) x4 b) x6 c) x6 d ) x4 Câu 2: Kết quả phép tính : (x - 2)(x + 2) là a)x2 - 4 b) x2 - 2 c) x2 + 4 d) Một kết quả khác Câu 3: Giá trị của x2 + 2x +1 tại x = -1 là a) 2 b) - 4 c) 4 d) 0 Câu 4: Kết quả x 2(x - 1 ) là a)x3 - 1 b)x - x3 c) x3 - x d) x3 - x2 II.Nối mỗi ý của cột Avới mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng : Cột A Cột B Trả lời 1) x2 - 4y2 2) x3 - 1 a) (x - 4y)(x + 4y) b) (x - 2y)(x +2y) c) (x - 1)(x2 +x +1) 1…………

2…………

II Tự luận ( 7điểm ) : Bài 1 ( 3đ ) : Cho biểu thức P = x2 + 2x + 1 - y2 a Phân tích biểu thức P thành nhân tử b Tính giá trị của biểu thức P tại x = 94,5 ; y = 4,5 Bài 2 ( 2đ ) : Thực hiện phép tính ( 2x5 + 3x2 - 4x3 ) : 2x2 Bài 3 ( 2 đ ) : Tìm x biết x3 - 9x = 0

Bài làm:

Trang 4

ĐỀ B

I/

2 → c

II Tự luận ( 7 điểm ) :

a P = ( x2 + 1)2 - y2 (0.75đ)

P =( x + 1 – y)(x + 1 + y) (*) (0.75đ)

b.Tại x = 94,5 ; y = 4,5 thay vào (*)

P = ( 94,5 + 1 – 4,5)(94,5 + 1 + 4,5) (0.5đ)

P = 91 100 (0.5đ)

P = 9100 (0.5đ)

Bài 2 ( 2đ ) : Thực hiện phép tính

( 2x5 + 3x2 - 4x3 ) : 2x2

= ( 2x5 : 2x2 )+( 3x2 : 2x2)- ( 4x3 : 2x2) (1đ)

= x3 + 3

2 - 2x (0.75đ) = x3 - 2x + 3

2 (0.25đ)

Bài 3 ( 2 đ ) : Tìm x biết

a x3 - 9x = 0

x ( x2 - 9 ) = 0 (0.5đ)

x( x - 3) ( x + 3 ) = 0 (0.5đ)

 x = 0

Hoặc x = 3

Hoặc x = -3 (0.75đ)

Vậy x = 0 , x = 3 , x = -3 (0.25đ)

Ngày đăng: 22/11/2013, 16:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w