1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề Đại số lớp 7

13 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 284,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuên đề 2 tính tổng của dãy số - CHứng minh đẳng thức Các công thức cần nhớ đến khi giải các bài toán về dãy các phân số viết theo qui luật: 1 1 1  .. TỪ MỘT BÀI TOÁN TÍNH TỔNG Chúng [r]

Trang 1

Lê Văn Thắng – YÊN DũNG- BắC GIANG

chuên đề 1 thực hiện phép tính

Câu 1 : Tính : a) A=

68

1 52

1 8 1

51

1 39

1 6 1

b) B= 512-  2  3 

-2

512 2

512 2

512

10

2 512

Câu 2 Rút gọn biểu thức:

.1, 4 2,5 : 2 4 0,1

1 70,5 528 : 7

2

P

 Câu 3: Tính:

n-1

b, A = 1+2+5+ + n N

2

Câu 4 :

 

 

400

1

1 16

1 1 9

1 1 4

1

So sánh A vi

2

1

Câu 5 : Thực hiện phép tính :

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2





b-

 

3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2





Câu 6: Tính

18 (0, 06 : 7 3 0, 38) : 19 2 4

Câu 7:

a)   phộp tớnh:

Trang 2

   

2 3 4 9 5 7 25 49 A

125.7 5 14

2 3 8 3

C©u8: TÝnh :

1

2 1

1 1

1

2 1

1 1

1

b) B = (0,25)-1 (1 )2 +25[( )-2: ( )3] : ( )-3

4

1

3

4

4

5

3

2

c) C = 1+5 +52 +53+53+ + +549+550

C©u 9 Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

4.9 9.14 14.19 44.49 89

    

C©u 10

1, TÝnh: P =

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2, Bit: 13 + 23 + + 103 = 3025

TÝnh: S = 23 + 43 + 63 + + 203

C©u 11): TÝnh:

1,

3

       

2, (63 + 3 62 + 33) : 13

10  90  72  56  42  30  20  12   6 2

C©u 12:

A = +

2

2

2 9

4





7

6 5

4 3 2

7

3 5

2 3

1 ) 4 ( , 0

C©u 13:

5

4 7 25 , 1 ).(

8 0 7 8 , 0

A

25 , 11 : 9

02 , 0 ).

19 , 8 81 , 11

B

Trong hai sè A vµ B sè nµo lín h¬n vµ lín h¬n bao nhiªu lÇn ?

C©u 14:

2005

1890 : 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0 25 , 1 3

5 5 , 2

75 , 0 1 5 , 1

A

Trang 3

Lª V¨n Th¾ng – Y£N DòNG- B¾C GIANG

C©u 15:

a) TÝnh:

2 , 2 75 , 2 13

11 7

11 : 13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

9

225 49

5 : 3

25 , 0 22 7

21 , 1 10

C©u 16 :

a)TÝnh:

7

2 14 3

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13

b) TÝnh

2004

1

3

2002 2

2003 1

2004

2005

1

4

1 3

1 2 1

P

C©u 17:

68

1 52

1 8 1

51

1 39

1 6 1

2

512 2

512 2

512 2

512

B

C©u 18:

TÝnh:

24

7 : 34 34

1 2 17

14 2

4

1 5 19

16 3 4

1 5 9

3 8

A

378

1 270

1 180

1 108

1 54

1 8

1 3

B

C©u 19: TÝnh nhanh:

100 99

4 3 2 1

) 6 , 3 21 2 , 1 63 ( 9

1 7

1 3

1 2

1 ) 100 99

3 2 1

(

   

A

7

5 5

2 25

2 3 10 1

) 15

4 ( 35

2 3 7

2 14

1

B

C©u 20:

a) Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

7 , 0 875 , 0 6

1 1

5

1 25 , 0 3 1

11

7 9

7 4 , 1

11

2 9

2 4 , 0

M

Trang 4

b) TÝnh tæng:

21

1 6

1 28

1 3

1 15

1 10

1

1      

P

C©u 21: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

50

31 93

14 1 3

1 5 12 6

1 6

5 4

19

2 3

1 6 15 7

3 4 31

11 1



 

 

A

C©u 22: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

;

3

11 7

11 2 , 2 75 , 2

13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

A

) 281 1 ( 251 3 ) 281 3 251

B

C©u 23: (2 ®iÓm)

a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

75 , 0 1 5 , 1

25 , 1 3

5 5 , 2 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0 : 2005

P

C©u 24:

a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

25

13 : ) 75 , 2 ( 53 , 3 88 , 0 : 25 11

4

3 125 505

, 4 3

4 4 : 624 , 81

2

2 2

2





A

C©u 25:

3 3

3 3 3

A

C©u 26: TÝnh

18 (0, 06 : 7 3 0, 38) : 19 2 4

C©u 27: Thùc hiÖn phÐp tÝnh



 

17

14 1 313131

858585

7

4 7

4 7

4 4

7

1 7

1 7

1 1

7

2 14 3

1 12 : 3

10 7

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13

3 2

3 2

B A

C©u 28:

a)   phép tính:

Trang 5

Lê Văn Thắng – YÊN DũNG- BắC GIANG

2 3 4 9 5 7 25 49 A

125.7 5 14

2 3 8 3

chuên đề 2 tính tổng của dãy số - CHứng minh đẳng thức

Cỏc cụng thức cần nhớ đến khi giải cỏc bài toỏn về dóy cỏc phõn số viết theo qui luật:

k k

   

   

k

  

2 (2n n 2) 4 (n n 1) 2 2n 2n 2 4 n n 1

(2n 1)(2n 3) 2 2n 1 2n 3

(Trong đú: n k,  N, n 1)

! "# BÀI TOÁN TÍNH + ,

Chỳng ta cựng 12 345 6 bài toỏn tớnh :/ ;< quen 5? sau :

Bài toỏn A :

Tớnh :/ :

Lời giải :

Trang 6

Vì 1 2 = 2 ; 2 3 = 6 ; ; 43 44 = 1892 ; 44 45 = 1980 ta có bài toán khó G chút xíu

Bài 1 : Tính :/ :

Và < nhiên ta J/ /K 3 bài toán /LM

Bài 2 : Tìm x 5? N 1 :

*G O ta có :

ta có bài toán

Bài 3 : -P/ minh ;Q/ :

Bài 4 : -P/ V ;Q/ :/ :

không X là @Z nguyên

Chúng ta J/ T ra ;Q/ 5 a1 ; a2 ; ; a44 là các @Z  nhiên Y G 1 và khác nhau thì

Giúp ta 3 S bài toán Hay và Khó sau :

Bài 5 : Tìm các @Z  nhiên khác nhau a1 ; a2 ; a3 ; ; a43 ; a44 sao cho

Ta còn có các bài toán \/4 /J] S bài toán 5 L sau :

Bài 6 : Cho 44 @Z  nhiên a1 ; a2 ; ; a44V mãn

Bài 7 : Tìm các @Z  nhiên a1 ; a2 ; a3 ; ; a44 ; a45V mãn a1 < a2 a3 < < a44 <

a45 và

Trang 7

Lª V¨n Th¾ng – Y£N DòNG- B¾C GIANG

Các 1` còn phát  3LM 3b5 gì thú Sc O ;_ d/ ?

Bài 8: Tính nhanh:

a) 1 12 13 14 17 18

b) 1 12 13 14 20071 20081

c) 1 12 13 14 11 1 ;

Bài 9: (Bài toán :/ quát f bài toán 2)

Tính nhanh: S 1 12 13 14 1n 1 1n; ( n N ; a 0)

Bài toán 3: Tính :/ 100 @Z `/ 345 tiên f các dãy sau:

a) 1 ; 1 ; 1 ; 1 ; b)

1.2 2.3 3.4 4.5

; ; ; ,

6 66 176 336

HL/ gh b) Ta <U 6 = 1.6; 66 = 6.11; 176 = 11.16; 336 = 16.21,…

Do 3ó @Z `/ P n f dãy có g`/ (5n – 4)(5n + 1)

Bài 10: Tính :/

1.2.3 2.3.4 3.4.5 37.38.39

1.2.3 2.3.4 3.4.5 2006.2007.2008

1.2.3 2.3.4 3.4.5 ( 1).( 2)

Bài 11: Tính giá ;c f 1l5 P

1

1.99 3.97 5.99 97.3 99.1

A

B

HL/ gh

a) $ 3: @Z 1c chia:

99 3 97 5 95 49 51 1.99 3.97 5.95 49.51

$l5 P này /< 50 Y4 @Z chia ATU A = 50

b) $ 3: @Z chia:

100 1 100 2 100 3 100 99

           

Trang 8

$l5 P này 1Q/ 100 Y4 @Z 1c chia ATU 1

100

B

Bài 12: Tỡm tớch f 98 @Z `/ 345 tiờn f dóy:

1 ; 1 ; 1 ; 1 ; 1 ;

3 8 15 24 35

HL/ gh cỏc @Z `/ 345 tiờn f dóy 3LM S dL g`/

4 9 16 25 36

; ; ; ; ;

3 8 15 24 35

Hay

; ; ; ; ;

1.3 2.4 3.5 4.6 5.7

Do 3ú @Z `/ P 98 cú g`/

2

99 98.100

Ta 4 tớnh:

1.3 2.4 3.5 4.6 5.7 98.100 50

Bài 13:

3

1 3

1

3

1 3

1 3

1 3

1

B

Chứng minh rằng

2

1

B

b) Chứng tỏ rằng:

2004

1 2004

1

3

1 3

1 2

1 1

2 2

2

B

c) Chứng minh rằng:

10 9

19

4 3

7 3 2

5 2 1

3

2 2 2

2 2 2 2

d) Chứng minh rằng tổng:

2 , 0 2

1 2

1

2

1 2

1

2

1 2

1 2

1

2004 2002

4 2 4 6

4

S

Bài 14:

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) a(b - c) - b(a + c) + c(a - b) = - 2bc

b) a(b - x) + x(a + b) = b(a + x)

Bài 15:

Cho z, y, z là các số MRB 

Chứng minh rằng:

4

3 2

2

z x

z y

y z

y x x

Trang 9

Lê Văn Thắng – YÊN DũNG- BắC GIANG

chuên đề 3 Tìm số chưa biết

Câu 1 Tìm x biết:

a)

12x 7 5x 2

b)-4x(x-5)-2x(8-2x)=-3

c) 720 : 41 (2 x5)23.5

d) 2 , 8 1 , 75 : 0 , 05 235

35 , 0

2 75

,

0

7

3

e) 3x + 3x + 1 + 3x + 2 = 117

12x 7 5x 2

Bài 2:Tỡm x 1

a)

1

5

x   

Trang 10

b x  3  x  2 c) 1 4 2 d) = 5

5

Bài 3:Tìm x 1

a) 2x   3 x 2 x b) x2  6x 2  x2  4

c) 2x 3  2 4 x  5 d) x 1  x 3  4

Bài 4: a)Tìm x 1

3, 2

a T×m x, y, z biÕt: 1 2 2

C©u 5 (2®) T×m x:

a) ( x+ 2) 2 = 81 b) 5 x + 5 x+ 2 = 650

Bài 6: Tìm x 1

a)2x+2x+1+2x+2+2x+3=120

64

31 62

30

12

5 10

4 8

3 6

2 4

1

c)   1   11

Bµi 7 T×m gi¸ trÞ n nguyªn MRB 

a) 1.16 2 ; b) 27 < 3n < 243

8

nn

b) T×m sè tù nhiªn x, y biÕt: 7 (x 2004 ) 2  23 y2

c) T×m tæng c¸c hÖ sè cña ®a thøc nhËn IRY& sau khi bá dÊu ngoÆc trong biÓu thøc: A(x) = 2 2004 2 2005

) 4 3 ( ) 4 3 (  xxxx

Bµi 8: T×m x biÕt:

2001

4 2002

3 2003

2 2004

1     

x

Bµi 9 : a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc A 3x2  2x 1 víi

2

1

x b) TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc sau

f(x) = 4x3 - 3x2 + 6x - 5 biÕt x 2  1

c) TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc sau

g(x) = x6 -2006x5 +2006x4 -2006x3 +2006x2 -2006x + 2006 t¹i x = 2005

Bµi 10: T×m x; y; z biÕt

Trang 11

Lê Văn Thắng – YÊN DũNG- BắC GIANG

/

3 5 3 /

288 2

2 /

2008

y x x

c

x b

d/ 5x = 2y; 3y = 2z và x2 – y2 = -84

chuên đề 4 Tìm số nguyên

Bài 1: Tìm x,y nguyên biết :

xy+3x-y=6

Bài 2: Tìm các số nguyên x, y sao cho:

( x + 1)(xy - 1) = 3 Bài 3:Tìm số nguyên x,y sao cho:

x-2xy+y=0

Bài 4: Tìm các số nguyên x, y sao cho:

xy – 3x + 2y = 11

Bài 5:Tìm các số nguyên tố x, y sao cho: 51x + 26y = 2000

Bài 6: (2 điểm): Tỡm x y,  A bit: 2 2

25 y  8(x 2009)

Bài 7: Tìm các số nguyên x biết

a)    2 

x 3 x 4 4 b)2005  x 4  x 10  x 101  x 990  x 1000

chuên đề 5 chia hết

Bài 1: a) ChPng minh rQng : A Nn @Z nguyờn gLG/ n thỡ :

chia ht cho 10

3n  2n  3n 2n

b) Chứng minh rằng: n n n n chia hết cho 30 với mọi n nguyên MRB 

2 3 2

3 2  4  

c) Chứng minh rằng với mỗi số nguyên MRB n thì:

3 1 3 2 chia hết cho 6

2 2

3

3n  n  n  n

d) Chứng minh rằng với mỗi số nguyên MRB n thì:

A= 5n( 5n  1 )  6n( 3n 2 )  91

Bài 2

ChPng tV rQng:

Trang 12

A = 75 (42004 + 42003 + + 42 + 4 + 1) + 25 là sZ chia ht cho 100

Bài 3:

a) Chứng minh rằng: 38 33 chia hết cho 77

41

36 

A

b) Tìm tất cả các số nguyên MRB n sao cho: 2n  1 chia hết cho 7

Câu 4:

a) Tìm số nguyên m để:

a) Giá trị của biểu thức m -1 chia hết cho giá trị của biểu thức 2m + 1

b) Tìm x nguyên để x  1 chia hết cho x 3

c)Tìm xZ để A Z và tìm giá trị đó

A =

2

3

x x

d)Tìm xZ để B Z và tìm giá trị đó

B =

3

2 1

x x

Bài 5:Tìm số nguyên a để là số nguyên

1

3

2

a

a a

Câu 6:

a) Cho đa thức f(x) ax2 bxc (a, b, c nguyên)

CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3

b) Cho f xax2 bxc với a, b, c là các số hữu tỉ

) (

Chứng tỏ rằng: f(  2 ).f( 3 )  0 Biết rằng 13ab 2c 0

c) Chứng minh rằng: P(x)ax3 bx2 cxd có giá trị nguyên với mọi x nguyên khi và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên

d) Cho f xax2 bxc Biết f(0), f(1), f(2) đều là các số nguyên

) (

Chứng minh f(x) luôn nhận giá trị nguyên với mọi x nguyên

Bài 7: (1 điểm)

a)Chứng minh rằng: 3a 2b 17  10ab 17 (a, b  Z )

b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c 17 nếu a - 11b + 3c 17 (a, b, c  Z). 

chuên đề 6

tìm gia trị lớn nhất – nhỏ nhất Câu 1:

a) Tìm n N để phân số  có giá trị lớn nhất

3 2

8 7

n n

b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức có giá trị lớn nhất

x

A

 6 2

c) Tìm các số a,b,c không âm sao cho : a+3c = 8, a+2b=9 và tổng

a+b+ c có giá trị lớn nhất

Trang 13

Lê Văn Thắng – YÊN DũNG- BắC GIANG

Câu 2:

Tỡm giỏ ;c nguyờn f m và n 3l 1l5 P

1, P = 2 cú giỏ ;c Y <

6 m

2, Q = 8 cú giỏ ;c nguyờn V <

3

n n

Câu 3:

a) Tìm các số nguyên x để Bx 1  x 2 đạt giá trị nhỏ nhất b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x  2006  2007  x Khi x thay đổi

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x x

D  2004   2003 

Câu 4: Cho biểu thức A = x 2007  x 2008  2009

a)Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất Tìm gí trị nhỏ nhất đó

... -84

chuên đề Tìm số nguyên

Bài 1: Tìm x,y nguyên biết :

xy+3x-y=6

Bài 2: Tìm số nguyên x, y cho:

( x + 1)(xy - 1) = Bài 3:Tìm số nguyên x,y cho:

... 2b 17  10ab 17< /small> (a, b  Z )

b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c 17 a - 11b + 3c 17 (a, b, c ... – YÊN DũNG- BắC GIANG

chuên đề Tìm số chưa biết

Câu Tìm x biết:

a)

12x 7 5x 2

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w