Đặt vấn đề:1 phút Ở bài trước chúng ta đã học vè giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.. Để củng cố những kiến thức đó hôm nay chúng ta tiến h[r]
Trang 1Giáo án Đại số 7_Năm học 2009-2010
Giáo viên: Nguyễn Thị Khả Ái 1 T5 Trường THCS Triệu Vân
Ngày dạy:14/09/2009
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:- Giúp học sinh củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hứu tỉ
- Hiểu rõ hơn cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng
máy tính bỏ túi
3.Thái độ: Phát triển tư duy học sinh qua các bài toán.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu, giải quyết vấn đề; hợp tác nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK
HS: Học bài cũ, làm bài tập
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức:(1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)
HS1: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ? Viết công thức tổng quát Làm bài tập 24 (SBT) HS2: Chữa bài tập 18 (Sgk)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:(1 phút)
Ở bài trước chúng ta đã học vè giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và quy tắc cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân Để củng cố những kiến thức đó hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập
2 Triển khai bài:
a-Hoạt động 1:(16 phút)
GV: Yêu cầu hs là BT 21
? Để biết được những phân số nào biểu diễn cùng
một số hữu tỉ trước hết ta phải làm gì ?
Hs: Rú gọn các phân số.
GV: Gọi hs đứng tại chỗ đọc rút gọc Từ đó GV
cho hs nhận xét những phân số cùng biểu diễn 1
số hữu tỉ
GV: Cho hs làm tiếp câu b, có thể nêu cho hs
thấy các cách viết khác nhau của số hữu tỉ ở
7
3
câu a Yêu câu hs lấy ngoài các số trên
? Dựa vào đâu để tìm được phân số cùng biểu
diễn số hữu tỉ ?
7
3
Hs: Dựa vào tính chất cơ bản của phân số.
Bài 21: (SGK)
a)
5
2 65
26
; 7
3 63
27
; 5
2 35
5
2 85
34 85
34
; 7
3 84
các phân số biểu diễn cùng một số
84
36
; 63
27
hữu tỉ; biểu diễn cùng một số hữu
85
34
; 65
26
; 35
14
tỉ
b)
14
6 84
36 63
27 7
3
GV: Cho hs làm bài 22 (Sgk).
? Khi làm bài tập trên, ta nên chia thành mấy
nhóm để so sánh?
Hs: chia thành 3 nhóm
Bài 22: (SGK)
*
130
40 13
4
; 130
39 10
3 3 ,
Lop7.net
Trang 2Giáo án Đại số 7_Năm học 2009-2010
Giáo viên: Nguyễn Thị Khả Ái 2 T5 Trường THCS Triệu Vân
GV: Nhấn mạnh chia nhóm để quá trình so sánh
dễ dàng hơn
Chú ý cho hs: đổi các số thập phân ra phân số rồi
so sánh
GV: Cho hs tiến hành hoạt động nhóm
Hs: Hoạt động nhóm.
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Vì
130
40
13039
13
4 3 ,
0
24
20 6
5
24
40 3
5 3
2
1
24
21 8
7 1000
875 875
,
24
20 24
21 24
40
6
5 875 , 0 3
2
Vậy
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
b-Hoạt động 2:(20 phút)
GV: Cho hs hoạt động nhóm làm bài 24 (SGK)
Chia lớp thành 2 dãy, mỗi dãy làm 1 câu chia
thành các nhóm nhỏ
Hs: Tiến hành hoạt động nhóm.
GV: Gọi đại diện các nhómđọc kết quả (lưu ý
cần giải thích tính chất đã áp dụng để tính nhanh)
Bài 24: (SGK)
a) (2,5.0,38.0,4)(0,125.3,15.(8)
77 , 2 15 , 3 38 , 0 ) 15 , 3 ( 38 , 0
15 , 3 )
1 ( 38 , 0 )
1 (
15 , 3 )
125 , 0 8 ( 38 , 0 )
4 , 0 5 , 2 (
b)
(20,83).0,2(9,17).0,2 : 2,47.0,5(3,53).0,5
( 30).0,2 : 6.0,5 ( 6):3 2
5 , 0 )
53 , 3 47 , 2 ( : 2 , 0 )
17 , 9 83 , 20 (
GV: Cho Hs tiến hành làm bài 25a
? Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3 ?
Hs: -2,3 và 2,3
? Vậy đối với bài này có mấy trường hợp xảy ra?
Hs: …
Từ đó yêu cầu hs làm từng trường hợp
Bài 25a: (SGK)
a) x1,7 2,3
*T/h 1: x1,72,3
4
7 , 1 3 , 2
x
x
*T/h 2: x1,72,3
6 , 0
7 , 1 3 , 2
x x
IV Củng cố: (2phút)
GV chốt lại phương pháp giải các bài tập.
V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập 23, 25(b) (Sgk) ; 28, 29, 30 (Sbt)
- Ôn lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a; nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Hướng dẫn bài 23 (SGK)
Lop7.net