TIEÁT 5: LUYEÄN TAÄP I- MUÏC TIEÂU : -HS được cũng cố và khắc sâu so sánh các số hữu tỷ ,các phép toán trên Q, giá trị tuyệt đối , cách dùng máy tính.. -moät Hs leân baûng laøm -Cả lớp l[r]
Trang 1TIẾT 5: LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU :
-HS được cũng cố và khắc sâu so sánh các số hữu tỷ ,các phép toán trên Q, giá trị tuyệt đối , cách dùng máy tính
-Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về số hữu tỷ và các t/c để giải bài tập, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
-Có ý thức quan sát đặc điểm bài toán để tính nhanh , hợplý
II-CHUẨN BỊ :máy tính bỏ túiHARS TK-340 hoặc CASIO fx-220
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1- Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
-Nêu cách rút gọn phân số
-Cách so sánh 2 số hữu tỷ
-các tính chất cơ bản của phép
cộng và nhân ?
-Định nghĩa Giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỷ
Hoạt động 2: sữa bài VN
-gọi một hs lên sữa bài 17-2
Cho Hs cả lớp theo dõi và
nhận xét
Hoạt động 3: Bài luyện tại lớp
Cho HS làm bài 21
-nêu cách làm bài 21 a?
-Gọi 1 Hs lên bảng làm câu a
, cả lớp cùng làm sau đó đối
chứng kết quả
-Dựa vào câu a HS trả lời câu
b
-Yêu cầu HS làm bài 23 trên
phiếu học tập
-GV quan sát Hs làm trong
-HS lần lượt đúng lên trả lời các nội dung câu hỏi trên
-Hs sữa bài 17-2 -Hs kiểm tra kết quả và nhận xét
-một Hs lên bảng làm -Cả lớp làm rồi đối chứng
-HS đứng lên làm bài 21b
Bài 17-2: Tìm x biết
0 : 5
3
2 1 3
2 1
0 0
5
1 5
1
x volyvì x
x x
x x
x x
Bài 21:a) Rút gọn
5
2 85
34 85
34
; 7
3 84
36
5
2 65
26
; 7
3 63
27
; 5
2 35 14
Vậy các phân số
84
36
; 63
27
biễu diễn cùng một số hữu
85
34
; 65
26
; 35
14
cùng một số hữu tỷ b)
14
6 84
36 63
27 7
Bài 23: so sánh
Trang 2lớp tìm ra những HS làm có
những cách khác nhau
-GV thu bài và nêu lên những
tình huống cho HS sữa
Yêu cầu HS làm bài 24 vào
vở
- gọi 1 HS lên bảng sữa bài
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa giá trị tuyệt đối
- Hướng dẫn Hs làm 2
trường hợp
- (cho Hs hoạt động nhóm ,
sau đó trình bày )
- Gv cho hs đọc hướng dẫn
bài 26 sau đó dùng máy tính
để làm
Hoạt động 4: Cũng cố -dặn
dò
- BVN làm bài còn lại
- Đọc bài luỹ thừa của một
số hữu tỷ
-HS làm bài 23 trên phiếu học tập
- HS sữa những tình huống sai
-HS làm bài 24 vào vở -HS lên sữa bài
-HS thảo luận nhóm
HS đọc hướng dẫn SGK
-dùng máy tính để làm 26
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
12 )
001 , 0 500
001 , 0 0 500 )
1 , 1 5
4 1 , 1 1 5
4 )
c
b a
Bài 24 b:
tính nhanh
2 , 47 0 , 5 ( 3 , 53 ) 0 , 5
: 2 , 0 ).
17 , 9 ( 2 , 0 83 , 20
=[(-20,83-9,17).o,2]:
[(2,47+3,53).0,5]=-2 Bài 25: tìm x biết :
1
3 , 2 7 , 1
TH
x
Nếu x-1,7>=0=>x>=1,7
ta có x-1,7=2,3=>x=4(ch) TH1Nếu x-1,7<0=> x<1,7 tacó x-1-7=-2,3=> x=-0,6
Bài 25 : dùng máy tính bỏ túi
a)(-3,1597)+(-2,39)=-5,5496 b)(-0,793)-(-2,1068)=1,3138 d)1,2.(-2,6) +(-1,4):0,7=-5,12
Toán cho HS giỏi khá :
10
1 1 9
1
1 4
1 1 3
1 1 2
1
9
1
100
1 1 81
1
1 16
1 1 9
1 1
4
1
2-Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau nhận giá trị dương
a) x2 -4x ; b) (4-x)(x-3)
Trang 33- Tìm x bieát :
2
1
)
5
1
) 2
x
b
x
a