Học thuộc lòng: - Cho HS đọc thầm, GV xóa dần chỉ chừa các chữ đầu câu - Tự học thuộc khổ thơ em thích + Cho HS xung phong đọc thuộc khổ thơ * Khuyến khích học sinh học thuộc lòng bài th[r]
Trang 1TUẦN 28
Thứ hai, ngày …… tháng …… năm 20…
CHỦ ĐIỂM: GIA ĐÌNH
Tập đọc
Ngôi nhà
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ… Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà.Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK)
* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần iêu, yêu
II Đồ dùng day học
1 Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói
- Bảng nam châm, bộ chữ
2 SGK
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc ( 28 phút)
1 GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, thiết tha, tình
cảm
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a.Luyện đọc tiếng, từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến,
lảnh lót, thơm phức, ngõ
- Phân tích tiếng và đánh vần
- Giải thích từ khó:
+ thơm phức: chỉ mùi thơm rất mạnh và hấp dẫn
b Luyện đọc câu:
- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc
- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu
c Luyện đọc đoạn, bài:
+ Cho HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một khổ thơ
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Cho lớp đọc đồng thanh
- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay
Nghỉ giữa tiết
* 3 Ôn các vần iêu, yêu
a Tìm tiếng trong bài có vần yêu?
- Cho HS phân tích tiếng yêu
- Cho HS đọc
b Cho HS tìm tiếng ngoài bài có vần iêu, yêu
- HS nghe
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- HS nghe
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
- HS phân tích, ghép tiếng
- HS đọc
- HS nối tiếp đọc
- HS nối tiếp đọc các khổ thơ
- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Các nhóm thi đọc
- Vỗ tay
- Các dòng thơ có tiếng yêu
- HS phân tích
- Đọc
* iêu: con diều, buổi chiều, chiếu phim,
Trang 2b Nói câu chứa tiếng có vần iêu?
- Gọi HS đọc câu mẫu trong bài
- Gọi HS xung phong nói câu chứa tiếng có vần
iêu
- Nhận xét, tuyên dương
hiếu thảo, hiểu bài, phiếu bài tập…
* yêu: ốm yếu, yêu mến, yêu quý, yêu thương, điểm yếu
- Đọc
- Bố làm cho em con diều rất đẹp
- Em đã hiểu bài cô giáo giảng…
Tiết 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc.( 30
phút)
1 Tìm hiểu bài:
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc thầm bài thơ và trả lời câu hỏi 1:
+ Ở ngôi nhà của mình bạn nhỏ đã nhìn thấy gì?
+ Ở ngôi nhà của mình bạn nhỏ đã nghe thấy gì?
+ Ở ngôi nhà của mình bạn nhỏ đã ngửi thấy gì?
- Cho HS đọc diễn cảm toàn bài thơ
Hoạt động 3: Luyện nói:
Đề tài: Ngôi nhà em mơ ước
- Giới thiệu tranh, hướng dẫn quan sát và nói về
ngôi nhà trong tranh
- Hướng dẫn HS thi nói về ngôi nhà của mình
mơ ước
- GV theo dõi , khuyến khích
III Củng cố, dặn dò.( 5 phút)
- Nghe
- HS đọc theo đoạn
- Bạn nhìn thấy hàng xoan trước ngõ, hoa
nở như mây từng chùm
- Bạn nhỏ nghe: thấy tiếng chim ở đầu hè lảnh lót
- Bạn nhỏ ngửi: thấy mùi rạ lợp trên sân phơi thơm phức
- HS đọc lại toàn bài
- Quan sát tranh
- HS luyện nói theo cặp
- Vài cặp nói trước lớp
Trang 3Giải toán có lời văn (tt)
I Mục tiêu:
- Hiểu bài toán có một phép trừ: bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Biết trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
- Bài tập cần làm : bài 1; 2
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
Hoạt động 2: Giới thiệu cách giải và trình bày bài (
8 phút)
- Cho HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- GV ghi tóm tắt lên bảng
- Hướng dẫn giải: Muốn biết nhà An có mấy con gà
ta làm phép tính gì?
- Hướng dẫn viết lời giải:
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập ( 15 phút)
Bài 1: - Cho HS đọc bài toán và điền số thích hợp
vào bài toán
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Cho HS làm vào vở
Bài 2: - Cho HS đọc bài toán và điền số thích hợp
vào bài toán
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài vào vở
III Củng cố dặn dò: ( 5 phút)
- Đọc bài toán
- Có 9 con gà, bán 3 con Còn lại mấy con?
- Làm phép trừ
- Số gà còn lại là:
9 – 3 = 6 ( con ) Đáp số: 6 con
- Đọc
- Có 8 con chim đậu trên cây, bay đi 2 con Trên cây còn lại mấy con chim?
- Làm vào vở
- Đọc
- Có 8 quả bóng, bay đi 3 quả Còn lại mấy quả?
- Làm vào vở
Trang 4Thủ công
Cắt và dán hình tam giác
I Mục tiêu
- HS biết cách kẻ, cắt, dán được hình tam giác
- Kẻ, cắt, dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Kẻ, cắt, dán được hình tam giác Đường cắt thẳng Hình dán phẳng
* Có thể kẻ, cắt được hình tam giác có kích thước khác
II Đồ dùng day học
1 GV: - Chuẩn bị hình tam giác mẫu bằng giấy màu dán lên nền tờ giấy trắng kẻ ô.
- Một tờ giấy vở có kẻ ô có kích thước lớn để học sinh quan sát
- Bút chì, thước, kéo, hồ dán
2 HS: - Giấy màu có kẻ ô.
- Một tờ giấy vở có kẻ ô
- Bút chì, kéo, hồ, thước
- Vở thủ công
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét
hình mẫu ( 5 phút)
- GV hướng dẫn HS quan sát hình mẫu, gợi ý bằng
các câu hỏi;
+ Hình tam giác có mấy cạnh?
+ Hình tam giác là một phần của hình gì?
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu ( 25 phút)
1 GV hướng dẫn cách kẻ hình tam giác:
- GV thao tác từng bước
+ Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng
+ Hình tam giác là một phần của hình chữ nhật có
độ dài 1 cạnh là 8 ô Muốn vẽ hình tam giác cần
xác định 3 đỉnh, trong đó 2 đỉnh là 2 điểm đầu của
hình chữ nhật có độ dài 8 ô, sau đó lấy điểm giữa
của cạnh đối diện là đỉnh thứ 3 Nối 3 đỉnh với
nhau ta được hình tam giác
2.Hướng dẫn cắt rời hình tam giác và dán
- Trước tiên cắt rời hình chữ nhật sau đó cắt theo cạnh
AB, AC được hình tam giác ABC
- Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
GV thao tác mẫu từng bước cắt và dán
3 Hướng dẫn cách kẻ hình tam giác đơn giản hơn
- Dựa vào cách kẻ hình chữ nhật đơn giản để kẻ
hình tam giác đơn giản
- Cho HS tập thực hành kẻ, cắt hình vuông trên
giấy nháp
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò ( 5 phút)
- Quan sát hình mẫu
- 3 cạnh
- Hình chữ nhật
- Quan sát
- Chú ý quan sát
- Quan sát
- HS thực hành kẻ cắt hình tam giác
Trang 5Tiếng Việt*:
Ôn luyện: Tiết 1 (Trang 61)
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được bài “Thần Ru Ngủ” Đọc đúng các từ ngữ: rón rén, rũ rượi, tuyệt đẹp
- Hiểu được nội dung bài đọc
- Làm được bài tập 3
II Đồ dùng dạy học:
VBTTH/t2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu:
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn học sinh đọc:
- Đọc tiếng , từ, câu, đoạn, bài
- Nhận xét – tuyên dương
- Cho cả lớp đọc đồng thanh
Đọc: Thần Ru Ngủ
- Đọc cá nhân – bàn- nhóm - lớp
- Đọc thi đua giữa các nhóm, cá nhân
- Lớp đồng thanh
Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu :
Cho hs đọc thầm câu hỏi và câu trả lời
Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng Đọc thầm và thảo luận theo nhóm đôi để chọn câu trả lời đúng
Đại diện nhóm trình bày
a / s c/ đ b/ đ d/ s
Nhận xét - chữa bài
Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu
* Chấm bài - nhận xét tiết học:
Tìm trong bài đọc và viết lại 1 tiếng có vần oan, 2 tiếng có vần oat
Học sinh tìm – nêu và viết lại vào vở
oan: ngoan oat:
Trang 6Ôn luyện: Bài 105 (trang 40) I/ Mục tiêu:
- Giải được bài toán có lời văn
II/ Đồ dùng dạy học:
VBTTH/ t2
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:Gọi hs đọc đề bài.
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Ghi vào chỗ chấm ở phần tóm tắt
Muốn biết An còn lại mấy viên bi ta làm phép
tính gì ?
Đọc
An có 7 viên bi, An cho Bảo 3 viên bi
An còn lại mấy viên bi
Làm phép trừ
Làm bài - đọc bài - nhận xét - chữa bài
Bài 2: Gọi hs đọc đề bài.
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Ghi vào chỗ chấm ở phần tóm tắt
Muốn biết mẹ còn mấy con lợn ta làm phép
tính gì ?
Đọc
Mẹ nuôi 10 con lợn, mẹ đã bán 2 con lợn
Mẹ còn mấy con lợn
Làm phép trừ
Làm bài - đọc bài - nhận xét - chữa bài
Bài 3: Gọi hs đọc đề bài.
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Ghi vào chỗ chấm ở phần tóm tắt
Muốn biết An còn lại mấy viên bi ta làm phép
tính gì ?
Đọc Đàn gà có 16 con, 6 con đã vào chuồng Còn bao nhiêu con chưa vào chuồng Làm phép trừ
Làm bài - đọc bài - nhận xét - chữa bài
Bài 4: Gọi hs đọc tóm tắt
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
* Chấm bài - nhận xét tiết học:
Đọc
Có 8 quả bong, cho bạn 3 quả bóng Còn lại mấy quả bong
Làm bài - đọc bài - nhận xét - chữa bài
Trang 7Thứ ba, ngày …… tháng …… năm 20…
Tập viết
Tô chữ hoa H - I - K
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa H, I, K
- Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
.II Đồ dùng day học
- Bảng phụ viết sẵn chữ hoa, các vần và từ
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Chấm một số vở, HS lên bảng viết chăm học, ngát
hương, cuộn len, buồng chuối, khắp vườn, trăng
rằm
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài - ghi đề.( 2 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa ( 10 phút)
- GV treo bảng phụ có viết chữ hoa
+ Chữ H gồm những nét nào?
- GV chỉ chữ H và nói quy trình:Chữ H hoa gồm
một nét lượn xuống, nét khuyết trái, nét khuyết phải
và nét sổ thẳng
- Nhắc lại một lần nữa
- Cho HS viết bảng con chữ H
- Qui trình viết chữ I, K:
- Cho HS viết bảng con chữ
- GV theo dõi nhắc nhở
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng
dụng ( 5 phút)
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ: iêt, uyêt,
iêu, yêu; hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải
- Cho HS đọc
- Nhắc lại cách nối các con chữ
- HS viết bảng con
- GV nhận xét
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở.( 10 phút)
- Cho HS viết vào vở tập viết
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số
dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi
- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp
III Củng cố, dặn dò ( 3 phút)
- HS viết bảng con và đọc các từ
- Nghe, lấy vở, bảng con
- Quan sát
- HS trả lời
- Viết bảng con
- Viết bảng con
- Đọc vần, từ ngữ Phân tích vần
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong
vở Tập viết
Trang 8Chính tả (Tập chép)
Ngôi nhà
I Mục tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10 - 12 phút
- Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 SGK
II Đồ dùng day học
- Bảng phụ đã chép sẵn bài Ngôi nhà và bài tập
- Bộ chữ, bảng con
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Gọi HS lên bảng chấm một số bài HS chép lại
- Gọi HS lên bảng làm lại bài tập tiết trước
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: ( 2 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép: ( 15 phút)
- GV treo bảng phụ
- Đọc mẫu khổ thơ cần viết
+ Tìm và nêu những tiếng em hay viết sai?
+ Đọc - Phân tích các tiếng khó
+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con
- Cho HS chép bài
+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở
- GV đọc lại khổ thơ vừa chép để HS kiểm tra lỗi
- GV thu vở chấm
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả ( 10 phút)
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- Cho HS làm vào sách
- Gọi HS lên bảng làm
- Đọc lại bài đã điền
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- HS làm vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS đọc
Hoạt động 4: Dạy quy tắc chính tả
- GV hướng dẫn cả lớp nhận biết quy tắc chính tả:
viết c trước các nguyên âm a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư, ua,
ưa, uô, ươ; viết k trước các nguyên âm e, ê, i, ia,
iê
- Gọi HS nhắc lại
- Yêu cầu HS cho ví dụ minh họa
III Củng cố, dặn dò ( 3 phút)
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nghe
- Lắng nghe
- mộc mạc, đất nước
- HS đọc - Phân tích
- HS viết bảng con, bảng lớp
- HS chép bài vào vở
- Kiểm tra lỗi
- Điền iêu hay yêu?
- Làm bài :Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có
năng khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý Hiếu.
- Đọc lại bài đã điền
- Điền chữ: c hay k?
- HS làm vở - Ông trồng cây cảnh Bà
kể chuyện - Chị xâu kim
- Đọc lại bài vừa điền
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
Trang 9Đạo đức
Chào hỏi và tạm biệt (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày
- Có thái độ tôn trọng,lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ
* Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp
II Đồ dùng day học
- Vở bài tập đạo đức.
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: ( 5 phút)
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.( 2 phút)
Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Vòng tròn chào hỏi”
bài tập 4: ( 15 phút)
- Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho học sinh
tham gia trò chơi: Học sinh đứng thành 2 vòng tròn
đồng tâm có số người bằng nhau, quay mặt vào nhau
thành từng đôi một
- Giáo viên nêu ra các tình huống để HS đóng vai
chào hỏi:
+ Hai người bạn gặp nhau
+ Học sinh gặp thầy giáo, cô giáo
+ Đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ của bạn
+ Gặp cô bác hàng xóm
+ Gặp ông ( bà) của bạn mình
+ Chào bố mẹ bạn để ra về
- Nhận xét cách chào hỏi của các HS
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 2: Thảo luận lớp ( 10 phút)
Cho HS thảo luận nhóm 2 với các câu hỏi sau:
1 Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống hay
khác nhau? Khác nhau thế nào?
2 Em cảm thấy như thế nào khi:
- Được người khác chào hỏi?
- Em chào họ và được đáp lại?
- Em chào bạn nhưng bạn cố tình không đáp lại?
- Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay.
- Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn
nhau.
3.Củng cố dặn dò: Hỏi tên bài.( 3 phút)
- Nhận xét, tuyên dương HS
- Thực hiện nói lời chào hỏi và tạm biệt khi ở nhà
- Vài HS nhắc lại
- Lắng nghe
- HS lắng nghe để đóng vai chào hỏi
- HS thảo luận nhóm đôi
- Khác nhau, do người gặp khác nhau nên cách chào hỏi cũng khác nhau -Tự hào, vinh dự
Thoải mái, vui vẽ
Bực tức, khó chịu
- Học sinh lắng nghe và nhắc lại
- Học sinh nêu tên bài học
- Lắng nghe
Trang 10Tự nhiên và Xã hội
Bài 28: Con muỗi
I Mục tiêu
- Nêu một số tác hại của muỗi
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ
* Biết cách phòng trừ muỗi
II Đồ dùng day học
- Các hình ở bài 28 trong SGK
- Phiếu thảo luận
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Nêu các bộ phận bên ngoài của con mèo?
- Nuôi mèo có ích lợi gì
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài và ghi đề ( 2 phút)
Hoạt động 2: Quan sát con muỗi ( 10 phút)
Mục đích: HS nói được tên các bộ phận của con
muỗi
- Y/c HS qs con muỗi và trả lời các câu hỏi sau:
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con
muỗi
+ Con muỗi dùng gì để hút máu người?
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
GV nhận xét, kết luận: Muỗi có đầu, mình, chân
và cánh Muỗi dùng vòi để hút máu người và
động vật để sống Muỗi truyền bệnh qua đường
hút máu
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( 15 phút)
Mục đích: Nêu một số tác hại của muỗi, cách
diệt trừ muỗi và cách phòng tránh muỗi đốt
- Cho HS thảo luận nhóm đôi để trả lời các câu
hỏi sau:
+ Bị muỗi đốt có hại gì?
+ Kể tên một số bệnh do muỗi truyền mà em
biết?
+ Khi đi ngủ em cần làm gì để không bị muỗi
đốt
* Người ta diệt muỗi bằng những cách gì?
Kết luận:
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò ( 3 phút)
- HS trả lời
- Nghe
- HS quan sát tranh con muỗi
- HS làm việc theo cặp
- Con muỗi gồm có đầu, mình, chân và cánh
- Con muỗi dùng vòi để hút máu người
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm
- Bị muỗi đốt là tay chân mình sưng lên
- Một số bệnh do muỗi truyền: sốt rét, sốt xuất huyết…
- Khi đi ngủ em cần mắc màn để tránh muỗi cắn
* Diệt muỗi bằng cách: dùng thuốc diệt muỗi, hương muỗi, giữ nhà cửa sạch sẽ, thông thoáng, thường xuyên rửa bể đựng nước không cho muỗi đẻ trứng…
- Lắng nghe