- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán - ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp vµo « - Cho những HS nêu lại đề toán & trả lời... Cñng cè - dÆn dß: Trò chơi: Thi đặt đề toán theo tranh.[r]
Trang 1Tuần 8
Thứ hai ngày … tháng … năm 2005
Chào cờ:
Học vần:
Bài 23: ôi - ơi
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Đọc và viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Nhận ra ôi, ơi trong các tiếng, từ trong sách báo bất kỳ
- Hiểu được cấu tạo của vần ôi, ơi
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động day- học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
gà mái, cái còi
- Đọc từ và câu ứng dụng
- NX & cho điểm
- 1 - 3 HS đọc
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp).
2 Dạy vần:
Ôi:
a Nhận diện vần.
- Ghi bảng vần ôi
- Vần có mấy am tạo thành ?
- Hãy so sánh oi với ôi ?
- Hãy phân tích vần ôi ?
b Đánh vần:
- Hãy đánh vần vần ôi ?
- HS đọc theo GV ôi, ơi
- Cả lớp đọc: Ôi
- Vần ôi do hai âm tạo nên đó là âm ô và i
- Giống: Đều kết thúc bằng i
: ôi bắt đầu bằng ô
- Vần ôi có âm ô đứng trước, âm i đứng sau
- ô - i - ôi
- HS đánh vần: Cn, nhóm, lớp
- HS đọc: ôi
Trang 2- GV nhận xét, chỉnh sửa.
- Yêu cầu đọc
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài vần ôi ?
- Yêu cầu HS tìm tiếp dấu hỏi gài với ôi ?
- Ghi bảng: ổi
- Hãy phân tích tiếng ổi ?
- Hãy đánh vần tiếng ổi ?
- HS đọc
+ Đọc từ khoá
- GV giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Trái ổi (gt)
- GV NX, chỉnh sửa
c Hướng dẫn viết.
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, uấn nắn, chỉnh sửa
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài ôi, ổi
- Tiếng ổi có âm ô đứng trước, âm i đứng sau, dấu hỏi trên ô
- Ô - i - ôi - hỏi - ổi
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- HS đọc: ổi
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Tranh vẽ trái ổi
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển
Ơi: (Quy trình tương tự):
a Nhận diện vần:
- Vần ơi được tạo nên bởi ơ và i
- So sánh ơi với ôi
Giống: Kết thúc bằng i
: Ơi bắt đầu bằng ơ
b Đánh vần:
+ Vần: ơ - i - ơi
+ Tiếng , từ khoá:
Thêm b vào ơi để được tiếng bơi
- Cho HS xem tranh
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
- Cho HS đánh vần đọc tiếng, từ
Bờ - ơi - bơi
Bơi lội
- HS quan sát tranh và NX
Trang 3c Viết:
- Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ
d Dọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ và đọc mẫu
Cái chổi: Là dụng cụ dùng để quét nhà
Thổi còi: Là hành động dùng hơi thổi còi để
còi phát ra tiếng kêu to
Ngói mới: Là những viên ngói mới được sản xuất
Đồ chơi: (Mẫu vật)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
đ Củng cố:
Trò chơi: Tìm tiếng có vần
- Các em vừa học vần gì ?
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- NX chung giời học
- Các tổ cử đại diện chơi thi
- Ôi, ơi
- Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lài bài tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- GV treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ gì ?
- Em đã bao giờ được bố mẹ dẫn đi chơi phố
chưa ?
- Em cảm thấy NTN khi được đi chơi cùng
bố mẹ ?
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- Khi đọc câu này ta phải chú ý điều gì ?
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS quan sát tranh & NX
- Hai bạn nhỏ đi chơi phố với bố mẹ
- 2, 3 HS đọc
- Nghỉ hơi sau dấu phẩy
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b Luyện viết:
- Khi viết các vần, tiếng & từ khoá trong bài
này chúng ta phải lưu ý điều gì ?
- HD & giao việc
- Các nét nối và dấu
- HS viết trong vở tập viết
Trang 4- GV theo dõi, sửa sai.
- NX & chấm một số bài viết
c Luyện nói theo chủ đề: Lễ hội.
- Hãy đọc tên bài luyện nói
- GV treo tranh HD & giao việc
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Em đã được nghe hát quan họ bao giờ chưa?
- Em có biết ngày hội Lim ở Bắc Ninh
không ?
- ở địa phương em có những luyện nói lễ hội
gì, vào mùa nào ?
- Trong lễ hội thường có những gì ?
- Em đã được đi dự lễ hội bao giờ chưa ?
- 3 HS đọc
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, nói cho nhua nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
4 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung giờ học
: Học lại bài
- Xem trước bài 34
- HS chơi theo tổ
- 2 HS đọc nối tiếp trong SGK
Đạo đức:
Tiết 8: Gia đình em (T2)
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trẻ em có quyền có gia đình có cha mẹ, cha mẹ được yêu thương chăm sóc
- Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ & anh chị
2 Kỹ năng: - Biết yêu quý gi đình của mình
- Biết yêu thương và kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ
3 Thái độ:
Luôn tỏ ra lễ phép với ông bà, cha mẹ
B- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT đạo đức 1
Trang 5- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai.
- Bộ tranh về quyền có gia đình
C- Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
? Gi đình em có những ai ?
? Em đã đối sử NTN đối với những người trong
gia đình ?
- Nêu NX sau KT
- 1 số em trả lời
II Dạy học bài mới:
+ Khởi động: Trò chơi đổi nhà
- GV phổ biến luật chơi và cách chơi
+ Thảo luận:
- GV hỏi những em không bị mất nhà lần nào ?
- Em cảm thấy NTN khi luôn có một gia đình ?
- Hỏi những em đã có lần bị mất nhà
- Em sẽ ra sao khi không có gia đình ?
+ Kết luận: Gia đình là nơi em được cha mẹ &
những người trong gia dình luôn tre chở, yêu
thương, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo
- HS chơi cả lớp (GV làm quản trò)
- HS trả lời theo ý hiểu
- HS nghe & ghi nhớ
1 Hoạt động 1:
Tiểu phẩm " Chuyện của Bạn Long"
+ Các vai: Long, mẹ Long, Các bạn
+ Nội dung: Mẹ Long chuyển bị đi làm dặn
Long Trời nắng ở nhà học bài & trông nhà cho
mẹ Long vâng lời và ở nhà học bài Khi các bạn
đế rủ đi đá bóng Long đã lưỡng lự & đồng ý đi
chơi với bạn
+ Thảo luận:
- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long ?
- Điều gì sẽ sẩy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?
- Cho 1 số HS thực hiện tiểu phẩm
- Cả lớp chú ý & NX
- Bạn Long chưa nghe lời mẹ
- Không đủ thời gian học & làm BT cô giáo giao, đã bóng có thể bị ốm
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển
2 Hoạt động 2: HS tự liên hệ.
- Sống trong gia đình em được bố mẹ quan tâm
NTN ?
- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng ?
+ GV khen những HS biết lễ phép, vâng lời cha
- HS trao đổi nhóm 2
- 1 số HS lên trình bầy trước lớp
Trang 6mẹ Nhắc nhở cả lớp học tập các bạn.
* Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng
cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc…
- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn thiệt
thòi, không được sống cùng gia đình
- Trẻ em phải có bổn phận yêu quý gia đình
Kính trọng lễ phép, vâng lời ông bà…
- HS nghe & ghi nhớ
3 Củng cố - dặn dò:
- NX chung giờ học
: - Thực hiện theo nội dung đã học
- Xem trước bài 8
- HS nghe và ghi nhớ
Toán
A- Mục tiêu:
Sau bài học giúp học sinh:
- Củng cố về phép cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh = 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B - Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên: bảng phụ, SGK, tranh vẽ
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1
C - Các hoạt động dạy - học:
Bài 3:
- GV treo tranh lên bảng
- Bài toán này Yêu cầu ta phải làm gì ?
- GVHD: Từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu cộng
với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại
- GV nhận xét & sửa sai
Bài 4:
- Bài Yêu cầu gì ?
- Dựa vào đâu để viết
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán
- Cho những HS nêu lại đề toán & trả lời
- Tính
- HS dựa vào tranh làm bài rồi lên bảng chữa
- Viết phép tính thích hợp vào ô trống
Trang 7- HD & giao việc.
- GV NX & sửa sai
- Dựa vào tranh
- " 1 bạn chơi bóng, thêm 2 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy bạn ?
- HS ghi phép tính
1 + 3 = 4
3 Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi đặt đề toán theo tranh
- Nhận xét chung giờ học
: - Làm BT (vở BT)
- HS chơi theo tổ
Thứ ba ngày … tháng … năm 2004
Thể dục:
Bài 8: đội hình đội ngũ - thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: - ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học.
- Học đi thường theo nhipj 2 - 4 hàng dọc, làm quen với TTCB
- Trò chơi " Qua đường lội"
2 Kỹ năng:
- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng
- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học, có ý thức tập thể dục buổi sáng
II- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường, dọc vệ sinh nơi tập
- Kẻ sân cho trò chơi, chuẩn bị 1 còi
III- Các hoạt động cơ bản:
Định
4 - 5phút
1 lần
A- Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ bién mục tiêu bài học
2 khởi động:
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2
- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"
x x x x
x x x x
3 - 5m ĐHNL
B Phần cơ bản:
Trang 83 lần
2 lần
2-3 lần
2-3 lần
1 Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
quay trái, quay phải
2 ôn dồn hàng, dàn hàng
+ Học tư thế cơ bản
+ Đứng đưa hai tay ra trước
3 Ôn trò chơi "Qua đường lội"
(Tương tự bài 7)
- Mỗi tổ thực hiện 1 lần do GV điều khiển
Lần 1: Dàn hàng, dồn hàng
Lần 2: Dàn hàng xong cho HS tập các động tác TD rèn luyện TTCB
- HS tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai, chia tổ tập luyện
(Tổ trưởng điều khiển)
x x x -> <- x x x
4-5p' C Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Vỗ tay & hát
- Hệ thống & NX bài
- Giao bài vè nhà; xuống lớp
x x x x
x x x x
3 -> 5m G ĐHTC
Học vần:
Bài 34: ui - ưi
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Hiểu cấu tạo vần ui, ưi
- Đọc và viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Nhận ra ui, ưi trong các tiếng, từ ngữ trong sách báo bất kỳ
- Đọc được từ ứng dụng: Cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi và câu ứng dụng
- Lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi
B - Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Bảng con
- Tranh minh hoạ, từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 2+3
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
Trang 9- Viết và đọc:
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
Cái chổi, ngói mới, đồ chơi
- 1 vài em
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 Dạy vần:
ui:
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần: ui
- Vần ui do mấy âm tạo thành ? là những
âm nào ?
- Hãy so sánh vần ui với oi ?
- HS đọc theo GV: ui,ưi
- Cả lớp đọc: ui
- Vần ui do 2 âm tạo thành là âm u và âm i Giống: - Đều kết thúc bằng i
: Ui bắt đầu bằng u
- Hãy phân tích vần ui ?
b Đánh vần:
- Hãy đánh vần, vần ui ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm & gài vần ui ?
- Tìm tiếp chữ ghi âm n gài bên trái vần ui
& dấu (') trên u ?
- Vần ui có âm u đứng trước, âm i đứng sau
- u - i - ui (CN, nhóm, lớp)
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: ui - núi
- HS đọc (ĐT)
- Tiếng núi có âm n đứng trước, vần ui
đứng sau, dấu sắc trên u
- Ghi bảng: núi?
Hãy phân tích tiếng núi ?
- Nờ - ui - nui -sắc - núi
(CN, nhóm, lớp)
- Đọc trơn: núi
- HS quan sát & NX
- Tranh vẽ cảnh đồi núi
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết lên bảng con
? Hãy đánh vàn tiếng núi ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu đọc
+ Từ khoá:
Trang 10- Đưa ra bức tranh "Đồi núi" & giao việc
- Tranh tìm gì ?
- Ghi bảng: Đồi núi (gt)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Ưi: (Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Ưi được tạo nên bởi ư và i
- So sánh ui với ưi:
Giống: Kết thúc bằng i
: Ưi bắt đầu bằng ư
b Đánh vần:
- Vần: ư - i - ưi
- Tiếng: gờ - ưi - gưi - hỏi gửi
c Viết: Lưu ý giữa nét nối giữa ư & i & nét
nối giữa các con chữ trong từ khoá.
- HS thực hiện theo HD của GV
d Đọc từ ứng dụng:
- GV đọc mẫu & giải nghĩa từ
Cái túi: Là vật dùng để đựng, được làm bằng
vải & bằng da thường có quai xách
Vui vẻ: Có vẻ ngoài lộ rõ tânm trạng rất vui
Gửi quà: Là hành động gửi vật (quà) gì đó
cho ngường thân
Ngửi mùi: Hít vào mũi để nhận biết, phân
biệt mùi
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS luyện đọc: (CN, nhóm, lớp)
III Củng cố;
Trò chơi: Tìm tiếng có vần ui, ưi
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- NX chung giờ học
- HS chơi theo tổ
- 2 HS đọc nói tiếp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Trang 11+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
- Tranh vẽ gì ?
- GĐ em đã bao giờ được nhận thư của
người thân từ xa gửi về chưa ?
- Khi nhận được thư của người thân em
cảm thấy NTN ?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh ?
- GV đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)
- HS quan sát tranh & nhận xét
- Tranh vẽ cảnh gia đình đang quây quần nghe mẹ đọc thư
- HS tự trả lời
- 1 vài em đọc
HS đọc: (CN, nhóm, lớp)
b Luyện viết:
- Khi viết các vần tiếng từ khoá trong bài
các em cần lưu ý điều gì ?
- GV HD & giao việc
- GV theo dõi, uấn nắn thêm HS yếu
- Chấm 1 số bài và NX bài viết
- Nét nối giữa các con chữ K/c giữa các con chư & vị trí dấu thanh
- HS tập viết trong vơ theo mẫu
c Luyện nói theo chủ đề: Đồi núi.
- Y/ c HS đọc tên bài luyện nói
- HD & giao việc
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Đồi núi thường có ở đâu ?
- Em biết tên những vùng nào có nhiều đồi
núi ?
- Em đã được đến nơi có nhiều đồi núi chưa?
- Trên đồi núi thướng có những gì ?
- Đồi khác núi ở điểm nào ?
- 1 -> 3 em đọc
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
4 Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Thi viết tiếng có vần ui, ưi
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- NX chung giờ học
: - Đọc lại bài
- Xem trước bài 35
- HS chơi theo tổ
- 2 - 3 HS đọc
Trang 12A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép công trong phạm vi 5
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ 1 số mẫu vật khác như bông hoa…
- HS: Bộ đồ dùng học toán, hồ dán
C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- KT HS làm các phép tính cộng trong
phạm vi 3,4
HS1 HS 2 HS3 1+2= 1+1= 2+2=
3+1= 1+3= 2+1=
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 3,4
- GV nhận xét, cho điểm
- 1 vài em
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt).
2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 5.
a Bước 1:
Giới thiệu phép công: 4 + 1 += 5
- Treo tranh & giao việc
- Yêu cầu HS trả lời đầy đủ ?
- Ta có thể làm phép tính gì ?
- Hãy đọc phép tính & Kq
- Cho HS đọc: "Bốn cộng một bằng năm"
- HS quan sát tranh & đặt đề toán
- "Có 4 con cá, thêm 1 con cá, hỏi tất cả có mấy con cá" ?
- Có bốn con cá thêm 1 con cá tất cả có
5 con cá
- Tính cộng
4 + 1 = 5
- 1 số em đọc
b Bước 2:
Trang 13Giới thiệu phép cộng: 1 + 4 = 5
- GV đưa ra 1 cái mũ, thêm 1 cái mũ nữa
- Tất cả có mấy cái mũ ?
- Hãy nêu phép tính và Kq tương ứng với
bài toán ?
c Bước 3:
Giới thiệu các phép cộng: 3+2 và 2+3
(Các bước tương tự như giới thiệu phép tính
4+1; 1+4)
- Tất cả có 5 cái mũ
- 1+4=5
d Bước 4: So sánh 4+1 và 1+4
3+2 và 2+3
- Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép
tính trên
- Vị trí của các số trong phép cộng
4+1 và 1+4 NTN ?
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì
kết quả có thay đổi không ?
đ Bước 5:
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm
vi 5
- Bằng nhau (bằng 5)
- Các số 1 và 4 đã đổi chỗ cho nhau
- Không
- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)
3 Luyện tập:
Bài 2: Bảng con
- Cho HS lànm theo tổ, mỗi tổ 2 phép tính
- Nhắc nhở HS viết Kq cho thẳng cột
- NX và cho điểm
Bài 1:
? Bài Yêu cầu gì ?
- HD & giao việc
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Cho HS nêu Yêu cầu của bài toán
- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài toán
- HS làm bảng con theo tổ sau đó lên bảng chữa
4 2 2 1
+ + + +
1 3 2 4
5 5 4 5
- Tính và viết Kq của phép tính
- HS làm vở; đổi vở KT chéo; nêu miệng Kq
- HS nhận xét bài của bạn
- Viết phép tính thích hợp