Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên 1 chút lượn cong viết nét thẳng nghiêng, lượn vong qua th©n nÐt nghiªng viÕt nÐt cong ph¶i kéo từ dưới lên, độ rộng 1 đơn vị chữ, lượn dài qu[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ hai ngày 12tháng 02 năm 2007
Chào cờ
Bàn tay mẹ a- Mục tiêu:
1- Đọc: Đọc đúng, nhanh được cả bài bàn tay mẹ
- Đọc đúng các TN, yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xưởng
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các vần an, at:
- HS tìm được tiếng có vần an trong bài
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at
3- Hiểu:
- Hiểu được nội dung bài: Tính chất của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn của bạn
4- Học sinh chủ động nói theo đề tài: Trả lời các câu hỏi theo tranh
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói trong SGK
- Bộ thực HVTH
- Sách tiếng việt 1 tập 2
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ: (linh hoạt)
- Đọc cho HS viết: Gánh nước, nấu cơm
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- GV nhận nét, cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
- 2 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng
thời phân tích tiếng
- GV giải nghĩa từ:
Trang 2- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xưởng: Bàn tay gầy nhìn rõ xương
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh
- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm
- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm HS
3- Ôn tập các vần an, at:
a- Tìm tiếng có vần an trong bài:
- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có
- Tiếng bàn có âm b đứng trước vần an
đứng sau, dấu ( \ ) trên a
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với
nhau để tìm tiếng có vần an, at? - HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu.
- Gọi các nhóm nêu từ tìm được và ghi
nhanh lên bảng - HS khác bổ sung- Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng
+ Nhận xét chung giờ học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé,
giặt 1 chậu tã lót đầy
H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay
gầy gầy, xương
- Cho HS đọc toàn bài
b- Luyện nói:
Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc câu mẫu:
Thực hành hỏi đáp theo mẫu
Trang 3Mẫu:
H: Ai nấu cơm cho bạn ăn
T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những
câu khác
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,
H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xương
xương
- Nhận xét chung giờ học
: Học lại bài
- Xem trước bài "Cái bống"
Tập viết
Tiết 24: Tô chữ hoa: C
A- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C
- Viết đúng và đẹp các vần an, at; các từ ngữ, bàn tay, hạt thóc
- Viết đúng theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trước - 2 HS lên bảng viết
- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS
- Nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn tô chữ hoa C:
- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi
H: Chữ C hoa gồm những nét nào ? - Chữ hoa c gồm 1 nét cong trên và nét cong trái nối liền
nhau
- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết
đồng thời viết mẫu chữ hoa C - HS theo dõi và tập viết trên bảng con
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng
và nêu yêu cầu
- HS đọc CN các vần và từ ứng dụng trên bảng
Trang 4- Cả lớp đọc ĐT
- Phân tích tiếng có vần an, at
- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con chữ - HS viết trên bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
4- Hướng dẫn HS tập viết vào vở:
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- 1 HS nêu
- HS tô và viết theo hướng dẫn
+ Thu vở và chấm 1 số bài
- Khen những HS được điểm tốt
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần an, at
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
- Nhận xét chung giờ học
: - Viết bài phần B
- HS tìm
- HS nghe và ghi nhớ
Luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Nhận ra cấu tạo của các số tròn chục (từ 10 đến 90)
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng chơi trò chơi
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS đọc các số tròn chục cho 1 HS lên bảng
viết và cả lớp viết ra nháp
- GV HS nhận xét bạn đọc và viết số
- GV nhận xét, cho điểm
- HS viết theo bạn đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn làm BT:
Bài 1:
- Bài yêu cầu chúng ta nối (theo mẫu) Vậy cụ
GV nêu: Đây chính là nối cách đọc số với cách
viết số
Trang 5- Gọi 1 HS nhận xét - 1 HS lên bảng
- GV kiểm tra kết quả của tất cả HS
- GV nhận xét
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS đọc phần a cho cả lớp cùng nghe - Viết theo mẫu
- GV: Còn các số 70, 50, 80 gồm mấy chục ?
- Chữa miệng BT2
H: Các số tròn chục có gì giống nhau ? - 1 HS nhận xét
H: Hãy kể tiếp các số tròn chục, ngoài các số
trong BT2
- Đều có đơn vị là 0
- HS kể: 10, 20, 30, 60, 90
Bài 3:
- Cho HS khoanh tròn vào số bé nhất và lớn
- Yêu cầu HS đổi sách kiểm tra chéo a (20) b (90)
Bài 4:
- Cho HS làm bài, GV đồng thời gắn lên bảng - Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé
- HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng viết
3- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc các số tròn chục từ 10 - 90, và từ
- Nhận xét chung giờ học
: Ôn lại bài
Thứ ba ngày 28 tháng 02 năm 2006
Bài thể dục - đội hình đội ngũ
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Học động tác điều hoà
Ôn điểm số hàng dọc theo tổ và cả lớp
2- Kĩ năng:
- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng
Trang 6- Biết điểm đúng số, rõ ràng
II- Địa điểm - Phương tiện:
III- Các hoạt động cơ bản:
A- Phần cơ bản:
1- Nhận lớp:
- Kiểm tra cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động:
- Xoay khớp cổ tay, hông, đầu gối…
- Chạy nhẹ nhàng
- Trò chơi: Múa, hát tập thể
B- Phần cơ bản:
1- Học động tác điều hoà:
- GV nêu tên động tác, giả thiết va làm mẫu
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL
- Thành 1 hàng dọc
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHTL
- Lưu ý: Động tác này thực hiện với nhịp hô
hơi
chậm, cổ tay, bàn tay, các ngón tay thả lỏng
- Học tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai, chia tổ cho
HS tập luyện
(tổ trưởng điều khiển)
2- Ôn toàn bài thể dục đã học:
- GV vừa làm mẫu, hô nhịp cho HS làm theo
3- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
4- Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh
- HS tập ôn theo nhóm, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Lần 1: GV điều khiển Lần 2: Lớp trưởng điều khiển
- HS chơi thi theo tổ
- (GV theo dõi, điều khiển)
C- Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
- Nhận xét giờ học (khen, nhắc nhở HS giao
bài)
- Xuống lớp
x x x x
x x x x (GV) ĐHXL
Trang 7Tiết 3: Chính tả:
Bàn tay Mẹ
A- Mục tiêu:
- HS chép lại đúng và đẹp đoạn "Bình yên… lót đầy" trong bài "Bàn tay mẹ"
- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi
- Đều đúng vần an hay at, chữ g hay gh
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT
- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS tập chép:
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép
- 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong
bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở - HS chép bài theo hướng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên riêng
phải viết hoa
- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần, những
từ khó viết
- GV thu vở chấm 1 số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vần an hay at
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
? Bức tranh vẻ cảnh gì ?
- 2 HS lên bảng làm Dưới lớp làm vào vở
Bài 3: Điền g hay gh:
Tiến hành tương tự bài 2
- GV chấm bài, chấm một số vở của HS
Đáp án: Nhà ga; cái ghế
Trang 84- Củng cố - dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết Y/c
những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà - HS nghe và ghi nhớ
Cái bống
A- Mục tiêu:
1- Đọc: - Đọc đúng, nhanh được cả bài cái bống.
- Đọc đúng các TN: Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ
- Đọc thuộc lòng bài đồng dao
2- Ôn các vần anh, ach:
- Tìm được tiếng có vần anh trong bài
Nói được câu có tiếng chứa vần anh, ách
3- Hiểu:
- HS hiểu được ND bài: Bống là một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ, các em cần biết học tập bạn bống
- Hiểu nghĩa các từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
4- HS chủ động nói theo đề tài: ở nhà em làm gì giúp bố, mẹ ?
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ HVBD, bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1.
(GV đọc nhẹ nhàng, từ ngữ: Bống bang, khéo
sảy, khéo sàng, mưa ròng
- GV Y/c HS tìm và ghi bảng
Trang 9- Y/c HS phân tích tiếng: khéo, ròng GV kết hợp
đường trơn: đường bị ướt, dễ ngã
Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp theo bàn
- 3 HS đọc + Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS đọc; 1 HS trong SGK chấm
điểm
- Cả lớp đọc ĐT
- HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
3- Ôn các vần anh, ach:
a- Tìm tiếng trong bài có vần anh.
- Hãy tìm cho cô tiếng có vần anh trong bài ? - HS tìm: Gánh
- Hãy phân tích tiếng "gánh" - Tiếng gánh có âm g đứng trước
vần anh đứng sau, dấu (/) trên a
b- Các nhóm thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach.
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát, 1 HS đọc
- GV chia lớp thành 2 nhóm, GV làm trọng tài
Gọi liên tục 1 bên nói câu có tiếng chứa vần anh,
- GV tổng kết đội nào được những điểm hơn sẽ
thắng
+ GV nhận xét giờ học
Giáo viên 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi
H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ? - 2 HS đọc- Bống sảy, sàng gạo
- GV nhận xét, cho điểm
b- Học thuộc lòng:
- GV cho HS tự đọc thầm, xoá dần các chữ, chỉ
- GV nhận xét, cho điểm
c- Luyện nói:
Đề tài: ở nhà em làm gì giúp mẹ ?
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi ?
- GV ghi mẫu
Trang 10H: ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ ?
dung bức tranh; hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra
- Chú ý: Mỗi cặp HS thực hiện 2 câu
- GV nhận xét, cho điểm những cặp HS hỏi đáp tốt
5- Củng cố - dặn dò:
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài:
- GV khen những HS học tốt
: Đọc lại toàn bài
- 1 HS đọc
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 5 Toán:
Tiết 94: Cộng các số tròn chục
A- Mục tiêu:
- HS biết cộng các số tròn chục theo hai cách: Tính nhẩm và tính viết
- Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả vào phép tính cộng các số tròn chục trong phạm vi 100
B- Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu KT, phấn màu, bảng gài
C- Các hoạt đôịng dạy - học:
5phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng viết các số theo TT từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé 70, 10, 20, 80, 50
- Y/c HS dưới lớp phân tích số 30, 90 ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng
- Số 30 gồm 3 chục 0 đơn vị
Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
Trang 11II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu phép cộng 30+20 (Tính viết)
- Sử dụng bảng gài, que tính và bộ đồ dùng dạy
học toán
- GV gài 3 chục que tính lên bảng gài
H: Em đã lấy bao nhiêu que tính ?
- Y/c HS lấy thêm 2 chục que tính nữa
H: Em vừa lấy thêm bao nhiêu que tính ?
- GV gắn bảng
H: Cả hai lần em lấy được bao nhiêu que tính ?
H: Em đã làm ntn ?
H: Hãy đọc lại phép cộng
- HS lấy 3 chục que tính theo Y/c
- 30 que
- HS lấy 2 chục que tính
- 20 que tính
- 50 que
- HS nêu 30+20= 50
Trang 12KL: Để biết cả hai lần lấy được bao nhiêu que
tính chúng ta phải làm tính cộng
30+20 = 50
+ HD HS cách đặt tính
H: Số 30 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- Ghi 3 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
- GV ghi số 30 và dấu cộng ngoài phần bảng kẻ
- Hỏi tương tự và viết số 20 dưới số 30, số 0
thẳng 0, số 2 thẳng số 3
H: Đặt như vậy nghĩa là thế nào ?
- Để tính đúng chúng ta tính theo TT nào ?
- Gọi 1 HS tính miệng, GV đồng thời ghi bảng
30 + 0 cộng 0 bằng 0 viết 0
20 + 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
50
- 3 chục, 0 đơn vị
- Nghĩa là đặt hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng trục thẳng hàng chục
- Tính từ phải sang trái
Trang 132- Luyện tập:
Bài 1: Gọi 1 HS nêu Y/c
H: Khi thực hiện phép tính ta phải chú ý gì ?
- GV KT kết quả của tất cả HS
- Y/c HS nêu cách tính của phép cộng 40+50 ?
Bài 2:
- HS HS cộng nhẩm các số tròn chục
GV nói: Ngoài cách tính như vừa học, ta cũng
có thể tính nhẩm Chẳng hạn tính: 20+30
H: Hai mươi còn gọi là mấy chục ?
Ba mươi còn gọi là mấy chục ?
Ba chục cộng 2 chục bằng mấy chục ?
Vậy 20 + 30 bằng bao nhiêu
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán:
- Y/c HS tự phân tích ghi tóm tắt và giải
- Tính
- Viết kết quả thẳng hàng với phép tính
- HS làm bài trong sách: 1 HS
đọc HS khác nhận xét
- HS lên bảng chữa bài, đọc cách tính
- 2 chục
- 3 chục
- 5 chục
- 50
- HS dựa vào cách tính nhẩm trên để làm và đọc kq'
- 2 HS đọc
- HS làm vào vở
Trang 14Tóm tắt:
Thùng 1: 20 gói bánh
Thùng 2: 20 gói bánh
Cả hai thùng: …… Gói bánh
- GV hỏi HS thêm về cách trả lời cho điểm
- 1 HS lên bảng
Bài giải:
Cả hai thùng đựng được là:
20 + 20 = 40 (gói) Đ/s: 40 gói
5phút
3- Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi: Lá + Lá = hoa
- Nhận xét chung giờ học
: ôn lại bài
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 1
Ngày soạn: 29/2/2006 Ngày giảng: 01/3/2006 Thứ tư ngày 01 tháng 3 năm 2006
Thủ công:
Tiết 25: Cắt, dán hình chữ nhật
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Nắm được cách kẻ, cắt dán HCN theo 2 bước.
2- Kỹ năng: - Biết kẻ và cắt, dán HCN theo 2 cách
- Rèn đôi bàn tay khéo léo
B- Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - HCN bằng giấy màu dán trên nền giấy trắng
- Tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn
2- Chuẩn bị:
- Giấy màu có kẻ ô
- 1 tờ giấy HS có kẻ ô
- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
- Vở thủ công
C- Các hoạt động dạy - học:
3phút I- Kiểm tra bài cũ:
KT sự chuẩn bị của HS
Trang 15II- Dạy - học bài mới:
1- Hoạt động 1: HD HS quan sát và nhận xét
- Treo HCN mẫu lên bảng cho HS quan sát
H: Hình CN có mấy cạnh ? (4 cạnh)
- Trực quan