nào làm nhanh, đúng là đội đó thắng -Giáo viên tuyên dương học sinh làm đúng, nhanh Bài 3 : Viết các số -Nêu yêu cầu của bài tập -Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập.. -Giáo viên nh[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 27
HAI
14/3/2011
Chào cờ Tập đọc Đạo đức
Nói chuyện dưới cờ Hoa ngọc lan Cảm ơn và xin lỗi (T2)
Ba
15/3/2011
Toán Chính tả Tập viết
Tự nhiên xã hội
Luyện tập Nhà bà ngoại
Tô chữ hoa ; E, Ê ,G Con mèo
Tư
16/3/2011
Toán Tập đọc Thủ công
Bảng các số từ 1 đến 100
Ai dậy sớm Cắt dán hình vuông ( TT )
Năm
17/3/2011
Thể dục Toán Chính tả
Kể chuyện
Bài thể dục trò chơi Luyện tập
Câu đố Trí khôn
Sáu
18/3/2011
SHTT Toán Tập đọc
Sinh hoạt lớp Luyện tập chung Mưu chú sẻ
Trang 2
2
Trang 3Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC BÀI : HOA NGOC LAN I/MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan dày ,lấp ló ,ngan ngát , khắp vườn , …bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2(SGK)
II/CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa, bộ đồ dùng tiếng Việt
- SGK
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Vẽ ngựa
- Đọc bài ở SGK
- Tại sao nhìn tranh bà không đoán được bé vẽ
gì?
- Viết: bức tranh, trông nom, trông thấy
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Hoa ngọc lan
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: luyện tập, trực quan
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch chân các từ ngữ cần luyện
đọc: hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp, sáng sáng, xòe ra
Giáo viên giải nghĩa từ khó
b) Hoạt động 2: Ôn vần ăm – ăp
Phương pháp: trực quan, động não, đàm
thoại
- Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Phân tích tiếng vừa nêu
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm – ăp
- Quan sát tranh SGK dựa vào câu mẫu nói
câu mới theo yêu cầu
- Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Hát
- Học sinh đọc
Hoạt động lớp
- Học sinh dò theo
- Học sinh nêu từ khó
+ Học sinh luyện đọc từ
+ Đọc câu: 2 học sinh đọc
+ Mỗi bàn đồng thanh 1 câu
+ Luyện đọc cả bài
- Hoạt động nhóm, lớp
- … khắp
- Tiếng khắp có âm kh đứng đầu, vần
ăp đứng sau
- Học sinh thảo luận nêu
- Học sinh đọc câu mẫu
+ Đội A: nói câu có vần ăm
+ Đội B: nói câu có vần ăp
Trang 4a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: trực quan, động não, luyện tập,
đàm thoại
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc đoạn 1, đoạn 2
- Hoa lan có màu gì?
- Hương lan thơm như thế nào?
Giáo viên nhận xét, cho điểm
b) Hoạt động 2: Luyện nói
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
- Chúng ta sẽ kể lại cho nhau nghe về các
loại hoa mà mình biết
- Cho học sinh đem 1 số hoa thật ra
- Em có biết các loại hoa này không? Kể tên
chúng
-Giáo viên nhận xét
2 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Em có yêu quí hoa không ? Vì sao?
- Hoa dùng để làm gì?
3 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Tiết sau học tập viết chữ hoa E, Ê
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh dò bài
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh đọc toàn bài
Hoạt động lớp
- Học sinh mang hoa để ra bàn và quan sát
- Học sinh luyện nói
+ Hoa này là hoa gì?
+ Cánh hoa to hay nhỏ?
+ Lá như thế nào?
+ Hoa nở vào mùa nào?
**************************************
ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T2) ( Đã soạn ở tuần 26 )
************************************
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- Biết đọc ,viết ,so sánh các số có 2 chữ số ; biết tìm số liền sau của một số ; biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Làm bài : 1, 2(a,b), 3(cột (a,b),4
II/ CHUẨN BỊ:
- SGK, bảng phụ
- Vở bài tập
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng: Điền dấu >, <, =
27 … 38 54 … 59
12 … 21 37 … 37
45 … 54 64 … 71
3 Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1: Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, giảng giải
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Cho cách đọc số, viết số bên cạnh
- Trong các số đó, số nào là số tròn chục?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên gắn mẫu lên bảng
- Số liền sau của 80 là 81
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm
thêm 1
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Khi so sánh số có cột chục giống nhau
ta làm sao?
- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Phân tích số 87
4 Củng cố:
- Đọc các số theo thứ tự từ 20 đến 40; 50 đến
60; 80 đến 90
- So sánh 2 số 89 và 81; 76 và 66
5 Dặn dò:
- Về nhà tập so sánh lại các số có hai chữ số
đã học
- Chuẩbn bị: Bảng các số từ 1 đến 100
- Hát
- 2 học sinh lên bảng
- Học sinh dưới lớp so sánh bất kỳ số
mà giáo viên đưa ra
Hoạt động lớp, cá nhân
- Viết số
- Học sinh làm bài
- 3 học sinh lên sửa ở bảng lớp
- Viết theo mẫu
- Học sinh quan sát
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Điền dấu >, <, =
- … căn cứ vào cột đơn vị
- … số nào có hàng chục lớn hơn thì số
đó lớn hơn
- Viết theo mẫu
- … 8 chục và 7 đơn vị
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Học sinh đọc
- Học sinh so sánh và nêu cách so sánh
**************************************
CHÍNH TẢ NHÀ BÀ NGOẠI I/ MỤC TIÊU :
- nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Nhà bà ngoại : 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần ăm ăp ; chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II/CHUẨN BỊ:
Trang 6- Đoạn văn viết ở bảng phụ
- Vở viết, bảng con
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cái Bống
- Nhận xét bài viết của học sinh ở tiết trước
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Nhà bà
ngoại
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên treo bảng phụ
- Nêu cho cô tiếng khó viết
- Phân tích các tiếng đó
- Cho học sinh chép bài vào vở
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: trực quan, luyện tập
Bài 2: Điền vần ăm hay ăp
Bài 3: Điền chữ c hoặc k
- Khi nào viết k?
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
4.Củng cố:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
5 Dặn dò:
- Em nào có nhiều lỗi sai về nhà chép lại
bài
- Học thuộc qui tắc viết chính tả
- Hát
Hoạt động lớp
- Học sinh đoc đoạn cần chép
- Học sinh nêu: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, thoang thoảng, khắp vườn
- Học sinh phân tích
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết
- Học sinh đổi vở cho nhau để sửa bài
Hoạt động cá nhân
- Học sinh đọc yêu cầu
- 4 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở
************************************
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA E ,Ê ,G I/ MỤC TIÊU :
- Tô được các chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương, chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Mẫu chữ viết hoa
Trang 7Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa: e, ê, g, VTV,…
- HS: Vở Tập viết 1 tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên bảng đọc cho hs viết các từ
sau vào bảng con: C, D, Đ
- GV nhận xét sữa chữa
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tô chữ hoa:
E, Ê, G
b Hướng dẫn HS tô chữ hoa.
- GV gắn chữ E mẫu lên bảng và hỏi:
+ Chữ E hoa gồm những nét nào?
+ Chữ E hoa cao mấy đơn vị?
- GV nhận xét và vừa viết vừa nêu quy trình
viết
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét sữa sai
- GV gắn chữ Ê lên bảng và hỏi:
+ Chữ hoa E có gì giống và khác với chữ Ê
hoa?
- GV nhận xét và hướng dẫn cách tô giống như
chữ E sau đó viết thêm dấu mũ của chữ Ê
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét sữa sai
- GV gắn chữ G hoa lên bảng và hỏi:
+ Chữ G hoa gồm những nét nào?
+ Độ cao cả chữ G hoa thế nào?
- GV nhận xét và nêu quy trình viết
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét và sữa sai
c Hướng dẫn viết vần, từ
- GV hướng dẫn HS viết vần ăm, ăp
- GV nhận xét viết mẫu và nêu cách viết
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét, sữa sai
-2 HS lên bảng đọc cho HS viết các từ sau vào bảng con:
- C, D, Đ.
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
- HS nêu:
+ Chữ hoa E gồm 1 nét viết liền không nhấc
bút
+ Chữ E cao 2,5 đơn vị
ǯǯǯǯǯǯ
- HS viết bảng con: E
- Chữ Ê viết như chữ E có thêm dấu mũ
ǯǯǯǯǯǯ
- HS viết bảng con: Ê
- Gồm có nét cong phải và nét khuyết trái
- Gồm 8 ô
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
Hs viết bảng con G.
ǯǯǯǯǯǯ
- HS viết bảng con: ăm,chăm học
E E E E
Ê Ê Ê Ê
G G G G
Trang 8- GV hướng dẫn HS viết các từ còn lại theo
quy trình tương tự
- GV nhận xét sữa chữa
NGHỈ 5 PHÚT
d Hướng dẫn HS tập viết vào vở.
- GV cho HS mở vở tập viết và hướng dẫn HS
viết vào vở
- GV quan sát lớp – giúp đỡ em yếu kém
- GV nhắc nhở khá giỏi giản đều khoảng cách
và viết đủ số chữ, dòng quy định
- GV thu 1 số vở chấm và nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- GV cho HS đọc lại các chữ vừa viết
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về luyện viết lại bài và chuẩn bị
bài sau: H, L, K.
ǯǯǯǯǯǯ
- HS viết bảng con: ăp, khắp vườn
ǯǯǯǯǯǯ
- HS viết bảng con: ươn, vườn hoa
ǯǯǯǯǯǯ
- HS viết bảng con: ương, ngát hương
ǯǯǯǯǯǯ
- HS mở vở tập viế theo dõi
- HS viết bài vào vở:E, Ê, G mỗi chữ 1 dòng
- Mỗi vần viết 2 lần, mỗi từ viết 1 lần
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- HS nghe
4 Củng cố dặn dò:
- Cho cả lớp bình chọn người viết đúng, đẹp nhất trong tiết học
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương các em đó
- Về nhà tự luyện viết thêm
*****************************************
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
CON MÈO I/ MỤC TIÊU :
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật
II/CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh về con mèo
- Vở bài tập
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
ăm chăm học
ăp khắp vườn
ươn vườn hoa
ương ngát hương
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Con gà
- Nuôi gà có lợi gì?
- Cơ thể gà có những bộ phận nào?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài con mèo
a) Hoạt động 1: Quan sát và làm bài tập
Phương pháp: quan sát, thực hành
Mục tiêu: Học sinh tự khám phá kiến thức và
biết cấu tạo của mèo, ích lợi của mèo, vẽ
được con mèo
Cách tiến hành:
- Cho học sinh quan sát tranh con mèo
- Cho học sinh tự làm bài trên vở bài tập
- Giáo viên sửa bài
b) Hoạt động 2: Đi tìm kết luận
Phương pháp: đàm thoại
Mục tiêu: Củng cố những hiểu biết về con
mèo cho học sinh
Cách tiến hành:
- Con mèo có những bộ phận nào?
- Nuôi mèo để làm gì?
- Con mèo ăn gì?
- Con chăm sóc mèo thế nào?
Kết luận: Khi mèo có biểu hiện khác lạ, con
sẽ nhốt mèo lại, nhờ bác sĩ thú y theo dõi
4 Củng cố:
- Cho học sinh thi đua lên bảng chỉ và tả về con
mèo
- Đội nào kể hay và đúng nhất sẽ thắng
5 Dặn dò:
- Chăm sóc con mèo nuôi ở nhà
- Chuẩn bị: Con muỗi
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- Học sinh làm bài
Hoạt động lớp
- Đầu, mình, lông, ria
- … bắt chuột
- … ăn cá, cơm, chuột
- … cho mèo ăn, chơi đùa với mèo
…
- Học sinh chia 2 đội lên thi đua tả
và kể về hoạt động của mèo
************************************
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
TOÁN BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 I/MỤC TIÊU:
Trang 10- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100.
- Biết một số đặc điểm các số trong bảng
- Làm bài : 1, 2, 3
I/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng kẻ sẵn như bài 2, phiếu BT,…
- HS: SGK, vở BTT
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên bảng làm bài tập, cả lớp làm
vào bảng con
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng
b Giảng bài mới
* Giới thiệu số
+ Bài 1: Giới thiệu bước đầu về số 100
- GV gọi HS lần lượt nêu miệng các số liền sau
số 97, 98, 99
- GV cùng HS nhận xét
- Số 100 được đọc thế nào?
- Vậy chữ số 100 được ghi bởi mấy chữ số?
- GV cho HS nối tiếp nhau đọc lại
- Nếu 99 thêm 1 thì được bao nhiêu?
- GV cùng HS nhận xét
+ Bài 2: Giới thiệu bảng các số từ 0 -> 100
- GV gắn bảng phụ lên bảng và gọi HS nêu yêu
cầu bài
- GV gọi 1 hs lên bảng điền, cả lớp làm vào vở
- GV bao quát giúp đỡ HS
- GV cùng HS nhận xét sữa sai
+ Bài 3:
- GV nêu yêu cầu bài
- Trong bảng các số từ 1 đến 100:
+ Các số nào có 1 chữ số?
- 3 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vào bảng con
79 > 49 22 < 32 67 < 76
- HS nghe và nối tiếp nhau nhắc lại tựa bài: Bảng các số từ 1 đến 100
+ Bài 1: Giới thiệu bước đầu về số 100
- HS nối tiếp nêu miệng kết quả
Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 99 là 100
Số liền sau của 98 là 99
100 đọc là một trăm
100 là số có 3 chữ số
- HS nối tiếp đọc cá nhân, cả lớp
- Được 100
+ Bài 2:Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 0 đến 100:
- 1 HS lên bảng điền, cả lớp làm vào vở
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
+ Bài 3:
- HS nối tiếp nêu miệng:
a) Số có một chữ số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Trang 11+ Số nào là số tròn chục?
+ Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có 2 chữ só là số nào?
+ Các số có 2 chữ số giống nhau là những số
nào?
- GV gọi HS lần lượt nêu miệng kết quả và kết
hợp nhận xét ghi bảng
4 Củng cố dặn dò
- GV cho HS đọc lại bảng các số từ 1 đến 100
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về nhà xem lại bài và chẩn bị bài
sau: Luyện tập
b) Các chữ số tròn chục
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70 ,80, 90, c) Số bé nhất có hai chữ số:
10 d) Số lớn nhất có hai chữ số:
99 đ) Các số có hai chữ số giống nhau
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
- HS đọc đồng thanh cả lớp
- HS nghe
*****************************************
TẬP ĐỌC BÀI : AI DẬY SỚM I/MỤC TIÊU :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các tiếng từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp của đất trời.
Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK (hoặc phóng to tranh trong SGK)
- HS: SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gv gọi 2 HS đọc bài hoa ngọc lan và trả lời
câu hỏi:
+ Nụ hoa lan được đẹp thế nào?
+ Hương hoa lan thơm thế nào?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a GV giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và ghi :Ai dậy sớm
b.Luyện đọc
- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn
bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng , tình cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ khó
- 2 HS đọc bài hoa ngọc lan và trả lời câu hỏi:
- Nụ hoa xinh xinh trắng ngần
- Hương lan ngan ngát tỏa khắp vườn, khắp nhà
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
-1 em đọc lại bài
Trang 12- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng khó
đọc:Dậy, vườn, trời, chờ, sớm
+ Tiếng dậy được phân tích như thế nào?
- GV nhận xét và HD các tiếng còn lại tương
tự
- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phân tích và đọc
các tiếng còn lại
- Lượt 2 GV cho HS đứng lên đọc lại các từ
khó đọc: Dậy sớm ra vườn, lên đồi, đất trời,
chờ đón, ngát hương
- GV cho HS đọc trơn từ
- GV giải nghĩa từ:
+ Vừng đông: Trời vừa hửng sáng
+ Đất trời: Cả đất và trời
- GV cho HS luyện đọc từ
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- GV hỏi:
+ Bài này có mấy dòng thơ?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dòng thơ
( 2 lần)
- G v nhận xét sửa chữa
- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi 3 HS nối
tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS
ngắt hơi )
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- GV gọi HS nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa các dãy
bàn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài
NGHỈ 5 PHÚT
* Ôn các vần ươn – ương
- GV gọi 2 em đọc lại cả bài
- GV nêu yêu cầu 1
- Tìm tiếng trong bài có vần ươn - ương
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc trơn
tiếng
- GV cho hs nêu yêu cầu 2
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét và rút ra câu mẫu và cho HS nói
lại
- HS đọcnối tiếp các nhân, cả lớp:
+ Dậy, vườn, trời, chờ, sớm + D + ây + dấu nặng
- HS nối tiếp đọc cá nhân, cả lớp
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, đường trơn, gánh đỡ
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp
- HS nghe
- HS đọc theo dãy bàn
- Có 4 dòng thơ
- HS đọc cá nhân
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- Mỗi dãy bàn đọc 1 lần
- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
- HS đọc đồng thanh toàn bài
- HS tìm và nêu: Vườn, hương
- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp
- vờ – ươn – vươn - huyền - vườn
- Hờ – ương - hương + Nói câu có chứa tiếng có vần ươn, hoặc ương
- HS quan sát và nêu:
- Tranh vẽ cảnh có nhiều cánh diều bay lượn
- Cánh diều bay lượn
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả lớp