HS : ôn tập trước ở nhà các bài tập phần ôn tập chương III/ TiÕn tr×nh d¹y häc: Hoạt động 1: Kiểm tra Hoạt động của giáo viên.. Hoạt động của học sinh..[r]
Trang 1Tiết 20: ôn tập chương I Ngày soạn:5-11-2007
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
-Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ , quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
-Kĩ năng: Rèn luyện kỉ năng thực các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x so sánh 2 số hữu tỉ
- Thái độ: Cẩn thận chính xác , rèn luyện tính trung thực
II-Chuẩn bị: GV : Bảng phụ ghi các bài tập
HS: Xem 0JK các bài tập ở nhà, phiếu học tập cho nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: 1) Quan hệ giữa các tập hợp số N,Z,Q,R
Hoạt động của giáo viên
GV: Nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa các tập hợp đó
GV: vẽ sơ đồ ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về
số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ , số vô tỉ
để minh hoạ trong sơ đồ
Hoạt động của học sinh
Q I = R;
I R;
Q Q;
Z
Hoạt động 2: ôn tập số hữu tỉ (15 phút)
a) Định nghĩa số hữu tỉ
thế nào là số hữu tỉ JT` số hữu tỉ âm?
cho ví dụ
- Nêu 3 cách viết số hữu tỉ và biểu
5
3
diễn trên trục số
5
3
b) Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của
1 số hữu tỉ
- BT 101 trang 49-SGK
HS thực hiện yêu cầu của giáo viên
BT 101:
a) x 2,5 x2,5 b) x 1,2không tồn tại giá trị x c)
427 , 1 427
, 1 573 , 0 2
2 573 , 0
x x
x
d)
3
2 2 1
4 3
x
Hoạt động 3:Luyện tập (22 phút)
Bài 96(a,b,d) trang 48-SGK
a)
Trang 221 23
21
23
b)
3
1 33 7
3
3
1
10
7
3
7
5 : 4
1 25 7
5
:
4
1
15
BT 97-SGK: Tính nhanh
a) (-6,37.0,4).2,5
b) (-0,125).(-5,3).8
Bài 99 trang 49-SGK
6
1 3
1 3 : 5
3 5 ,
0
BT 98(b,d) Trang 49-SGK
Tìm y biết:
a)
33
31 1
5
3
:
y
b)
6
5 25
,
0
12
11
y
5 , 0 1 1 5 , 0 21 21 23
23
7
3 3
1 33 3
1 19 7
3
d)
7
5 : 10 7
5 : 4
1 25 4
1
a) 6,370,4.2,56,37
12
1 3
1 3 : 5
3 2
1
12
1 3
1 30 11
12
1 3
1 3
1 10 11
11
7 12
11 : 12 7
12
7 4
1 6
5 12 11
11
8 8
3 33 64
y y
y y
IV-Hướng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập từ (610) ôn tập JT I
- BT 99, 100, 102 – SGK
V-Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3……… Tiết 21 ôn tập chương I Ngày soạn:5-11-2007
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
- Kiếnthức:
+Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau Khái niệm số hữu tỉ , số vô
tỉ , số thực , căn bậc hai
-Kĩ năng:
+Rèn luyện kỹ năng tìm số J( biết trong tỉ lệ thức , trong dãy tỉ số bằng nhau, giải nbài toán về tỉ số , chia tỉ lệ , thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất cảu biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
-Thái độ: cẩn thận chính xác,trung thực
II/ Chuẩn bị :GV:Bảng phụ ghi tính chất cơ bản của tỉ lệ thức , tính chất dãy tỉ số bằng nhau
HS : ôn tập 0JK ở nhà các bài tập phần ôn tập JT
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra Hoạt động của giáo viên
GV (yêu cầu)
HS1: Viết công thức nhân, chia 2 luỹ thừa
cùng cơ số , công thức tính luỹ thừa của 1
tích
HS2: Chữa BT 99 trang 49-SGK
Tính:
17
2 2 9
5 6 4
1 3 : 7
4 : 008
,
1
25
2
Hoạt động của học sinh
HS1: …
HS2:
125
29 7 : 125
7 29
17
36 36
119 :
4
7 125 116
17
36 9
59 4
13 : 7
4 : 125
126 5 2
Q
Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau
? Thế nào là tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b (b
)? Cho VD
0
- tỉ lệ thức là gì? phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức
- Viết công thức thể hiện tính chất cơ bản
của dãy tỉ số bằng nhau
Bài 133 trang 22-SBT
Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
a) x:2,14 3,12:1,2
b) : 0,06
12
1 2
:
3
2
HS:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
564 , 5 2
, 1
12 , 3 14 , 2
x
b)
625
48 12
25 : 50
3 3
x
Trang 4và a-b+c=49 4
5
;
3
84 ; 105 ; 70 7 7 49 12 15 10 12 15 10 12 15 4 5 c b a c b a c b a c b c b Hoạt động 3: ôn về căn bậc hai , sô I, R ? Định nghĩa căn bậc hai của 1 số không âm a? BT 105 trang 50-SGK Tính: a) 0,01 0,25 b) 4 1 100 5 , 0 số hữu tỉ #J" viết JK dạng thập phân J thế nào? cho VD - số thực là gì? Bài 1: Tính giá trị của biểu thức (chính xác đến 2 chữ số thập phân) A= 13 , 1 6 , 8 43 , 2 27 B= 7 4 4 , 6 3 2 5 Bài 102 trang 50-SGK: Từ a b c d c d a b d c b a , , , 0; ; Suy ra: a) d d c b b a a) = 0,1-0,5=-0,4 b) =0,5.10- =5- =4 2 1 2 1 2 1 HS: A 0,7847 0,78 718 , 9 43 , 2 196 , 5 B2,902.5,82916,92 HS: Từ d d c b b a d c b a d b c a đpcm IV- Hướng dẫn học ở nhà - Ôn lại lí thuyết và bài tập để tiết sau kiểm tra V-Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………