Sè h÷u tØ HS hoạt động cá nhân và viết ra giấy nháp HS họat động cá nhân nghiên cứu SGK.. HS tr¶ lêi.[r]
Trang 1Tuần 1 Tiết 1 Ngày dạy: ngày 7 tháng 9 năm 2009
Tập q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu )* khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so
sánh số hữu tỉ 17 đầu nhận biết )* mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
Điền vào dấu ba chấm trong các câu sau:
a) c)
15 3
2
3
10
0 1
0
0
b) d)
4
1 2
1 5 ,
0
38 7
7
19 7
5
3 Bài mới
GV: Hãy viết 4 phân số bằng nhau trong
đó có một phân số tối giản ?
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho
biết còn ba nhiêu phân số bằng các phân
số đó?
? Dẫy các phân số bằng nhau đó là cách
viết khác của mấy phân số, số đó gọi là
gì?
GV nhấn mạnh: Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng một số,
số đó là số hữu tỉ
? Hãy lấy ví dụ về một số hữu tỉ
GV nhấn mạnh
- Cho học sinh làm ?1; ? 2
? Số tự nhiên có phải là số hữu tủ không ?
vì sao ?
I Số hữu tỉ
HS hoạt động cá nhân và viết ra giấy nháp
HS họat động cá nhân nghiên cứu SGK
HS trả lời
HS trả lời VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ
7 5
HS trả lời
* Tổng quát SGK
Số hữu tỉ )* viết 27 dạng (a, b
b a
) 0
;
b Z
Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
HS hoạt động cá nhân
HS trả lời
Trang 2? Để biểu diễn một số hữu tỉ trên trỵc số
ta làm theo các 17 nào ?
*Nhấn mạnh phải ); phân số về mẫu số
2b6
? Để biểu diễn số 5/4 trên trục số ta đã
- y/c HS biểu diễn trên trục số
3
2
-Y/c làm ?4
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào
? Thế nào là số hữu tỉ âm, 2b6
- Y/c học sinh làm ?5
HS: N Z Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
HS nghiên cứu SGK và trả lời
* VD: Biểu diễn trên trục số
4 5
5/4
0 1 2 3
HS trả lời miệng các 17 biểu diễn số 5/4
B 1 : Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
B 2 : Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv
4 5
mới.
HS hoạt động cá nhân làm vào vở
3 So sánh hai số hữu tỉ
Hs hoạt động cá nhân làm ?4
* Cách so sánh:
- Viết các số hữu tỉ về dạng hai phân số cùng mẫu dương
- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Hs hoạt động cá nhân làm ?5
4 Củng cố
GV hệ thống bài: Dạng phân số, Cách biểu diễn, Cách so sánh
HS làm BT3(7): + B; về mẫu 2b
+ Quy đồng
5 Hướng dẫn về nhà
Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HDBT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
-Tiết 2: Ngày dạy: ngày tháng9 năm 2009
cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập
số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
Trang 3II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ
2 Học sinh :
III.Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
HS2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
HS3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3 Bài mới
? Nêu hai quy tắc cộng hai phân số cùng
mẫu và khác mẫu
BT: x=- 0,5, y =
2 3
ính x + y; x – y
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về phân số cùng mẫu 2b
- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
GV gọi hai học sinh lên bảng làm
GV gọi HS nhận xét
? Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp
6 lớp 7
- Gv ghi : x + y =z
x = z - y
VD: Tìm x biết
x + 5 = 17
GV gọi học sinh lên bảng làm
GV gọi HS nhận xét
b tự, trong Q ta cũng có quy tắc
chuyển vế
GV gọi HS đọc quy tắc trong SGK
GV cho HS đọc ví dụ trong SGK
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
Học sinh viết quy tắc HS: đổi - 0,5 =
2 1
x + y = + =
2
1
2
3
2 2
) 3 ( 1
x - y = - =
2 1
2 3
1 2
) 3 ( 1
* Tổng quát x=
m
b y m
a
;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
HS hoạt động cá nhân
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh còn lại tự làm vào vở
2 Quy tắc chuyển vế
HS trả lời
HS :
x + 5 = 17
x = 17 – 5
x = 12 Vổy x = 12
* Quy tắc chuyển vế SGK (T_9)
HS hoạt động cá nhân đọc sách
Trang 4GV yêu cầu HS làm ? 2
Tìm x biết
a,
3
2
2
1
x
b,
4
3
7
2
x
GV gọi hai HS lên bảng làm
GV gọi HS nhận xét
GV gọi HS đọc phần chú ý trong SGK_T9
GV ); bài tập lên bảng phụ
Tính
5
3 ( )
2
5
(
7
3
10
7 ) 7
2 ( 5
4
GV gọi hai HS lên bảng làm
Gv gọi HS nhận xét
GV ); bài tập lên bảng phụ
Tìm x, biết
a,
4
3
3
1
x
b,
3
1
7
4
x
GV gọi hai HS lên bảng làm
Gv gọi HS nhận xét
HS hoạt động cá nhân Hai HS lên bảng làm
3
2 2
1
x
6
1 6
3 6
4 2
1 3
x
4
3 7
2
x
28
29 28
21 28
8 4
3 7
2
x
Một HS đọc phần chú ý (SGK_T9)
3 Luyện tập
1 Bài 1
HS hoạt động cá nhân
a,
70
47 2 70
187 70
175 70
30 ) 5
3 ( ) 2
5 ( 7
3
b,
70
27 70
49 70
20 70
56 10
7 ) 7
2 ( 5
4
2 Bài 2
HS hoạt động cá nhân
4
3 3
1
x
12
5 12
4 12
9 3
1 4
3
x
3
1 7
4
x
21
5 21
7 21
12 3
1 7
4
x
4 Củng cố: GV hệ thống bài
5 Hướng dẫn về nhà:
Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: i( ý tính chính xác