1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 7 tiết 26: Đại lượng tỉ lệ nghịch

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TLN: + Tích 2 giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi bằng hệ số tỉ lệ + Tỉ số 2 giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.. d[r]

Trang 1

Ngày

Tiết 26:

Đại lượng tỉ lệ nghịch

1.Mục tiêu

-

-    hai   &  có + &( , hay không

- !"  các tính 3 4* hai   &  + &( ,

b.Về kĩ năng -  cách tìm ( % + &( tìm giá 6, 4* $7   &  khi  ( %

+ &( và giá 6, 9   4*   &  kia

c.Về thái độ

- Ham mê tìm tòi  ;-

- <=  , chính xác khi tính toán

2.Chuẩn bị của GV & HS

3.Tiến trình bài dạy

* Câu hỏi:

HS1 Nêu ,  H* và tính 3 4* hai   &  + &( "

HS2 <)* bài 13 ( SBT – 44 )

* Đáp án:

1 "   &  y liên ( 8F   &  x theo công   y = kx (k là Q  % khác 0) thì ta nói y + &( " 8F x theo ( % + &( k (5đ)

* Tính 3T " hai   &  + &( " 8F nhau thì:

+ A+ % hai giá 6, 9   4* chúng luôn không V

+ A+ % hai giá 6, 3 0W 4*   &  này Q  + % hai giá 6, 9  

4*   &  kia (5đ)

2 Bài . 13:

? % X lãi 4* 3 9 8, & & là a, b, c ( A6(" C  )

Theo bài ra ta có và a + b + c = 150 (1đ)

3 5 7

 

Áp

10 (2đ)

3 5 7

3 5 7 15

a b c 

_. a 10 a = 3.10 = 30 ( 6(" C  ) (2đ)

b  

10 b = 5.10 = 50 ( 6(" C  ) (2đ)

5

b  

10 c = 7.10 = 70 ( 6(" C  ) (2đ)

7

c  

A6 &`T AX lãi 4* các 9 8, & & là 30 6(" C > 50 6(" C > 70

6(" C - (1đ)

Trang 2

* Đặt vấn đề ( 2 ’ ) ? A nào là hai   &  + &( ,a

HS: Hai   &  + &( , là hai   &  liên ( 8F nhau sao cho khi  

GV:  8. chúng ta Y    nào là 2   &  + &( " - _. có cách nào ! mô  d  hai   &  + &( , Q  công   không? Chúng

ta cùng nghiên  " bài hôm nay

b.Bài mới

GV Chúng ta Y  hai   &  TLN là hai

  &  liên ( 8F nhau sao cho khi  

&  này b  (hay $N bao nhiêu &

thì   &  kia $ (hay b  3

nhiêu & N

VD Hai   4* hình ) .> V và t 0

4* 8. "! 7  trên $7 quãng

` - B! ] ! 9 ta xét ?1 ?1 ( Sgk - 56 )

? Hãy 8 công   tính   y (cm) theo

  x (cm) 4* hình ) . có kích

Q  12 cm2

a f( tích hình ) . là:

S = x.y = 12 (cm2)

12

y x

 

? Hãy

(kg) trong $j bao theo x khi chia X"

500 kg vào x bao

b

là:

x.y = 500 (kg)

? _ công   tính: _ % (Km/h) theo

` gian t (h) 4* 1 8. "! 7  X"

trên quãng `  16 km

500

y x

 

K? Qua bài . trên em hãy rút ra  xét 8X

n %  nhau )* các công   trên ? c Quãng `    4* 8. "! 7  X" là:

Hs Các công   trên X" có !$ % 

nhau là   &  này Q  1 Q  % chia

cho   &  kia

V.t = 16 (Km) V 16

t

 

Gv ?F (" ,  H* 2   &  o &(

Hs B ,  H* 2   &  o &( ,

a x

Gv 3 $  công  T

y = hay x.y = aa

x

e" ý: Khái ($ o &( ,  ^ !"

 (a > 0) o là $7 6`   riêng

4* ,  H* 8F a 0

Trang 3

Gv Yêu "  sinh làm ? 2 (Sgk - 57) ? 2 (Sgk - 57)

K? Cho  y o &( , 8F x theo ( % o

&( - 3,5

; x o &( , 8F y theo ( % o &(

nào?

Giải

Gv  8. ! xét xem x o &( , 8F y

theo ( % o &( nào ta b  vào  

cho y o &( , 8F x theo ( % o &(

-3,5 ta suy ra công   y =? x =?

y o &( , 8F x theo ( % o &( -3,5

3, 5 3, 5

   

K? Em hãy xét xem trong 6`   V 

quát: " y o &( , 8F x theo ( % o

&( a thì x o &( , 8F y theo ( % o &(

nào?

_. " y o &( , 8F x theo

( % o &( -3,5 thì x o &( , 8F y theo ( % o &( -3,5

Hs Theo ( % o &( a

K? BX" này khác 8F 2   &  o &( "

  nào?

Hs " y o &( " 8F x theo ( % o &( a

thì x o &( " 8F y theo ( % o &( 1

a

* Chú ý (Sgk - 57)

Hs B chú ý (Sgk - 57)

Gv _. khi y o &( , 8F x thì x E  o

&( , 8F y ta nói hai   &  / o

&( , 8F nhau _.   &  o &(

, có tính 3 nào ta sang  2

Gv Treo   ] 7 dung ? 3 ? 3 (Sgk - 57)

Cho  2   &  y và x o &( ,

8F nhau:

x x1 = 2 x2 = 3 x3 = 4 x4 = 5

y y1 = ? y2 = ? y3 = ? y4 = ?

a Tìm ( % o &(

b Thay

$7 % thích

-c Có  xét gì 8X tích 2 giá 6, 9 

 x1y1; x2y2; x3y3; x4y44* x và y

K? Tìm ( % o &(

Tb? Thay

$7 % thích

-Giải

a x1.y1 = a  a = 2.30 = 60

b y2 =

2

60 20 3

a

y3 =

3

60 15 4

a

y4 =

4

60 12 5

a

c x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60 KQ  ( % o &(N

K?  xét gì 8X tích 2 giá 6, 9  

x1y1; x2y2; x3y3; x4y44* x và y

Hs x1y1 = 2.30 = 60; x2y2 = 3.20 = 60

x3y3 = 4.15 = 60; x4y4 = 5.12 = 60

Gv ? v y và x o &( , 8F nhau có

Trang 4

y = a khi / 8F $j giá 6, x1, x2, x3

x

khác 0 4* x ta có $7 giá 6, 9  

y1 = ; y2 = ; y3 = 4* y

1

a

a

a x

Do / x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = a

? x1y1 = x2y2 o &(   nào?

Hs x

2 1

xy

? x1y1 = x3y3  ?

Hs x

2 1

y x

xy

Gv ?F (" tính 3 8X   &  o &(

K? So sánh 8F 2 ,  3 4*   &  o &(

" -Hs TLT:

+ Ao % 2 giá 6, 9   4* chúng luôn

không V

+ Ao % 2 giá 6, 3 0W 4*   &  này

Q  o % hai giá 6, 9   4*  

&  kia

TLN:

+ Tích 2 giá 6, 9   4* chúng luôn

không V KQ  ( % o &(N

+ Ao % 2 giá 6, 3 0W 4*   &  này

 4*   &  kia

y và x là hai   &  o &( , _F x1;x2; x3; 4* x có $7 giá

6, 9   y1; y2; y3; 4* y

ta có:

1 y1.x1= y2.x2= = a K( % o

&(N

2

1

x x 

1

2

y

3

x

x

3

3

y y

Hs B và n/c 7 dung bài 12 (Sgk - 58) Bài 12 (Sgk - 58)

Gv  2   &  x, y o &( , 8F nhau

và khi x = 8 thì y = 15

Giải

K? Tìm ( % o &( a Vì x và y là 2   &  o &(

,

y x

 

Tb? TÝnh giá 6, 4* y khi x =6; x = 10 a = x.y = 8.15 = 120

b y 120

x

c Khi x = 6 120 20

6

y

  

Khi x = 10 120 12

10

y

  

Trang 5

- d$ 8)  ,  H* và t/c 4* 2   &  o &( ngiijch (so sánh 8F TLT)

- Bài . 13, 14, 15 (Sgk/58), bài 18, 19, 20, 21, 22 (SBT/45,46)

-

% ngày là 2   &  quan (   nào? fn* vào t/c 4* 2   &  TLN ta có o

&(   nào A} / tính x

- B 6FT t~7 % bài toán 8X   &  o &( ,t

...

5

b  

10 c = 7. 10 = 70 ( 6(" C  ) (2đ)

7< /small>

c  

A6 &`T AX... ta có a + b + c = 150 (1đ)

3 7< /small>

 

Áp

10 (2đ)

3 7< /small>

3 15

a...   &  + &( ,

b.Về kĩ -  cách tìm ( % + &( tìm giá 6, 4* $7   &   ( %

+ &( giá 6, 9   4*   & 

c.Về

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w