1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 7 cả năm

114 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc và công nhận tính chất có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc vớiđường thẳng cho trước, HS hiểu t

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn: 20/8/2012

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng về hình vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước.

Nhận biết được các cặp góc đối đỉnh Bước đầu làm quen với suy luận

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, thước đo góc

- HS: Thước thẳng, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

GV: 1 và 3 có chung đỉnh, một cạnh

của góc này là tia đối của một cạnh góc

kia, được gọi là hai góc đối đỉnh

Thế nào là hai góc đối đỉnh?

Hs

GV: cho HS đọc trong SGK

Hs:

GV: Nêu một cách định nghĩa sai khác

“thay từ mỗi bằng từ một” để khắc sâu

cho HS

Hs:

* HĐ3(7’) Cho HS làm bài tập 1,2 được

1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh:

* Định nghĩa: (SGK - 81)VD: Oˆ1 và Oˆ3

ˆ

O2và Oˆ4

là cặp góc đối đỉnh

2 Tính chất của hai góc đối đỉnh

Ta có: 1 và 2 kề bù nên

1+2=1800 (1)

Trang 2

- Thế nào là hai góc đối đỉnh?

- Hai góc đối đỉnh có tính chất nào?

Trang 3

- Học sinh vận dụng lí thuyết về góc đối đỉnh dể làm bài tập

- Thụng qua bài tập củng cố kiến thức về hai góc đối đỉnh; góc kề bù

2 Kỹ năng

- Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết các góc đối đỉnhtrong một hỡn

3 Thái độ

-Yêu thích môn toán.

- Bước đầu tập suy luận

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giaos án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ ( 5' )

Hs1: Phát biểu định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh

3 bài mới

Đọc nội dung bài tập 5 (Sgk/82)

Cho biết yêu cầu của bài

Dùng thước đo góc vẽ Nêu cách vẽ Vẽ hình - cách vẽ: vẽ tia BC; trên nửa

mp bờ chứa tia BC xác định tia BA sao cho = 560

Vẽ kề bù với Tính

=?

b, Vẽ tia đối BC' của tia BC

có + =180 (T/c 2 góc kề bù).⇒=180- 56 =124 (1)

Vẽ kề bù với Tính =? c, Vẽ tia BA' là tia đối của tia BA

⇒ =180 -

x O

Trang 4

(t/c 2 gúc kề bù) Mà =1240 (Theo (1))Nên =1800 - 1240 = 560.

Từ nay về sau gặp 2 góc đối đỉnh nên

- Vẽ tia đối Ox' của tia Ox

- Vẽ tia đối Oy' của tia Oy ta đượcđường thẳng xx' cắt yy' tại O Có 1 gócbằng 470

Hs lên bảng vẽ hình - Cả lớp vẽ vào vở

Dựa vào hình vẽ và nội dung của bài

em hãy tóm tắt nội dung của bài dưới

dạng cho và tìm

Cho xx'∩yy'=O; = 47 Tìm =?;O =?; =?

Biết số đo ta tính được ngay số đo

góc nào tại sao?

Ta tính được ngay và là hai góc đối đỉnh

⇒ = 180 - ⇒ =133 + = = 133 (2 góc đối đỉnh)Đọc nội dung bài 7 Sgk/83 Bài tập số 7(Sgk/83): (7')

Yc lên bảng vẽ hình

Cho h/s hoạt động nhóm bài 7 Yêu cầu

mỗi câu trả lời phải có lý do Sau 3 phút

các nhóm treo bảng nhóm Nhận xét

đánh giá

Lên bảng vẽ hình (đ ), (đ )

3 đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm tạo

y/

y

-x /

x

Trang 5

- Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài hai đường thẳng vuông góc

IV RÚT KINH NGHIỆM:

1 Kiến thức: HS biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc và công nhận

tính chất có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc vớiđường thẳng cho trước, HS hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng

2 Kỹ năng: HS biết dựng đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông

góc với đường thẳng cho trước, biết dựng đường trung trực của một đoạn thẳng

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CCHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, Êke, bảng phụ

- HS: Thước thẳng, Êke, một tờ giấy gấp hình

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Vẽ góc vuông xBy Vẽ góc x’By’

đối đỉnh với góc xBy Hãy viết

tên hai góc vuông không đối đỉnh

B

2 1

4 3

Trang 6

Gv: Hướng dẫn Hs thực hiện đúng thao

Gv: Yêu cầu HS quan sát hình 7

Gv: Đườngtrung trực của đoạn thẳng là

Ô =Ô1 (đđ)⇒Ô3= 0

90 4

Ô =Ô2 (đđ)⇒Ô4=90 0

Định nghĩa: Sgk/84

Ký hiệu: xx’⊥ yy’

2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc:

* Điểm O nằm trên đường thẳng a

* Điểm O nằm ngoài đường thẳng a

3) Đường trung trực của đoạn thẳng

- Yêu cầu học sinh làmbài tập 11,14/86

4 3

d

B A

M

Trang 7

Tuần: 03 Ngày soạn: 03/09/2012

THẲNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất: cho hai đường thẳng và một các

tuyến Nếu một cặp góc so le trong bằng nhau thì…

2 Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết hai đường thẳng cắt một đường

thẳng các góc ở vị trí so le trong, cặp góc đồng vị, trong cùng phía

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hãy nêu tinh chất của hai góc đối

3 Bài mới: (30’)

* HĐ1: (17’)

-GV: vẽ đường thẳng cắt hai đường

thẳng a và b tại hai điểm A và B

Trang 8

Gv:Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ

giữa các cặp góc 2 và 4; 2 và 4

Gv:Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ

giữa các cặp góc 2 và 4; 2 và 4

2 = Bˆ4 (vì đđ)Nên 4 =450c) 1 =1 =1350

Trang 9

- Làm bài tập 22 (trang 89).

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 03/09/2012

Tiết: 06 - 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ơn lại thế nào là 2 đường thẳng song song Cơng nhận dấu hiệu

nhận biết 2 đường thẳng song song

2 Kỹ năng: Cĩ kỹ năng về vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 đường thẳng nằm ngồi

đường thẳng và song song với đường thẳng đã cho Sử dụng thành thạo êke, thước để

vẽ hai đường thẳng song song

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Thước thẳng, Êke, thước đo độ, bảng phụ

- HS: Thước thẳng, Êke, thước đo độ

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Vẽ 2 đường thẳng a, b Vẽ

đường thẳng c cắt 2 đường thẳng

a, b lần lượt tại A,B Nêu tên các

cặp gĩc so le trong?

Hs2: Nêu tên các cặp gĩc đồng

vị? Phát biểu tính chất?

Các cặp gĩc so le trong:

∠A3 và ∠B1; ∠A2 và ∠B4 Các cặp gĩc đồng vị:

∠A1 và ∠B1; ∠A2 và ∠B2

∠A3 và ∠B3; ∠A4 và ∠B4 T/c: Sách giáo khoa

5

5 5

5

3 Bài mới:

A

B

a b c

1 2

34

1 2

34

Trang 10

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Gv:Muốn biết 2 đường thẳng a và b có //

với nhau không thì ta làm thế nào?

- Làm các bài tập 25, 26, 27, 29 (trang 91; 92 sách giáo khoa)

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //

- Hướng dẫn bài tập 26

- Vẽ xAB = 1800

- Vẽ yAB so le trong với xAB và yBA=1200

Trang 11

IV RÚT KINH NGHIỆM:

2 Kỹ năng: Học sinh biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm

ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó Biết sử dụng êke

và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke

- HS: Thước thẳng, êke, xem trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hãy nêu tính chất của hai đường

GV: gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài

26 HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn

Trang 12

Một HS lên bảng vẽ xOy và điểm O

Cho một HS vẽ Ox’//Ox; O’y’//Oy

Gv: Theo em điểm O có thể ở vị trí nào?

Hãy vẽ trường hợp này

Hs:

Dùng thước đo góc hãy kiểm tra số đo

của góc xy và x’y’ cả hai trường hợp

vẽ hình

BT28/91

Vẽ đường thẳng xx’, vẽ đường thẳng cqua A tạo với Ax một góc 600

Trên c lấy B bất kỳ (B ≠ A)Dùng êke vẽ ∠y’BA = 600 ở vị trí so letrong với ∠xAB

Vẽ tia đối của tia By là By’ ta được yy’//xx’

BT29/92

Vẽ ∠xOy và ∠O’

Vẽ O’x’// Ox; O’y’//Oy

Vẽ trường hợp có ở ngoài ∠xOy

Đo 2 góc ∠xOy và ∠x’Oy’

4 Củng cố: (4’)

- Hs: Nêu tích chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng?

- Hs: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

5 Dặn dò: (1’)

- Làm bài tập 30/92

- Xem trước bài 5 : Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 13

Ký Duyệt Của Tổ CM Ký Duyệt Của BGH

Ngày soạn: 10/09/2012

Tiết 8 - 5 TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là cơng nhận tính duy

nhất của đường thẳng b đi qua M (M∈ a sao cho b//a), hiểu được tính chất của 2đường thẳng song song suy ra được là dựa vào tiên đề Ơ-clít

2 Kỹ năng: Cĩ kỷ năng tính số đo của các gĩc dựa vào tính chất 2 đường thẳng

song song

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Cho hình vẽ:

Qua điểm A, hãy vẽ đường thẳng

song song với đường thẳng a? Vẽ

được mấy đường thẳng như vậy?

Chỉ vẽ được một đường thẳng điqua điểm A và song song vớiđường thẳng a

55

Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài

tập “cho điểm M∈ a vẽ đường thẳng b

đi qua M và b//a

Cho một học sinh lên bảng làm

a c b

Trang 14

Một học sinh nhận biết bài làm của bạn

Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với

a ta có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu

đường thẳng như vậy?

Gv: nêu khái niệm về tiên đề toán học

và nội dung của tiên đề Ơclít Cho học

Gv: cho học sinh làm?2 ở SGK Yêu cầu

mỗi học sinh trả lời một phần

Qua bài toán ta rút ra kết luận gì

Cho học sinh nêu nhận xét về 2 góc

trong cùng phía

Gv: nêu tính chất của 2 đường thẳng //

và cho học sinh phân biệt điều cho trước

Nếu 4 ≠1 thì từ A ta vẽ được tia Ap

sao cho ∠pAB=1 => Ap//b vì sao?

Qua A có a//b; Ap//b vậy=> ?

Gv: như vậy từ 2 góc sole trong bằng

nhau, 2 góc đối đỉnh bằng nhau, hai góc

trong cùng phía như thế nào?

Tiên đề Ơ-clitSgk/ 92

2 Tính chất của hai đường thẳng song song

Trang 15

Tuần: 05 Ngày soạn: 17/9/2012

Tiết: 09 - TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG

SONG SONG - LUYỆN TẬP BÀI 5

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất của hai

đường thẳng // để giải bài tập

2 Kỹ năng: Bước đầu biết suy luận bài tốn và biết cách trình bày bài tốn.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

Phái biểu tiên đề Ơ-clit?

Làm bài tập33/94

Tiên đề Ơ-clit (sgk/92)BT33/94

Nếu một đường thẳng cắt haiđường thẳng song song thì:

a) Hai gĩc so le trong bằng nhau

b) Hai gĩc đồng vị bằng nhau

c) Hai gĩc trong cùng phía bùnhau

55

3 Bài mới:(30)’

* HĐ 1: 5’

Phát biểu tiên đề Ơ-Clit?

Phát biểu tính chất của hai đường

thẳng //?

- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu

như sau:

a Qua điểm A ở ngồi đường thẳng a cĩ

khơng quá 1 đường thẳng// với …

b Nếu qua điểm A ở ngồi đường thẳng

a cĩ 2 đt // a thì …

c Cho điểm A ở ngồi đường thẳnga,

đường thẳng đi qua A và // a là …

Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát

Trang 16

biểu khác của tiên đề Ơ-Clit.

GV dùng bảng phụ ghi BT 38 yêu cầu

lớp chia hai đội thi điền vào cho nhanh

Mỗi đội cử 5 đại diện đúng 1 bút hoặc 1

phấn Đội nào nhanh và đúng thì thắng

∠BAC = ∠CDE (SLT của a // b)

∠ABC= ∠CED(SLT của a // b)

BT38/95

KL:

Nếu A // B thì Hai góc SLT bằng nhau

- Hs: Nêu tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song?

- Hs: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

5 Dặn dò: (1’)

- Bài tập về nhà39/95

- Xem trước bài 6 : Từ vuông góc đến song song

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 17

Ngày soạn: 17/09/2012

Tiết 10 & 11 - 6 TỪ VUƠNG GĨC ĐẾN SONG SONG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh biết mối quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuơng gĩc

hoặc cùng song song với đường thẳng thứ 3.Biết phát biểu rút gọn một mệnh đề tốnhọc

2 Kỹ năng: Tập suy luận bài tốn và biết cách trình bày bài tốn.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

HS1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

- Cho điểm M khơng thuộc d, vẽ c qua

M sao cho c ⊥ d

HS2: - Phát biểu tiên đề ƠClít và tính

chất của hai đường thẳng //

- Trên hình bạn vừa vẽ dùng êke vẽ d’

Trang 18

Phát biểu nhận xét về quan hệ hai đt,

phân biệt cùng vuông góc đt thứ 3

Hs: Đọc tính chất 1

GV đưa bài toán như sau:

Cho a // b và c ⊥ a Hỏi b và c quan hệ

d

a b

c

⇒ a//b

⇒ a//b

⇒ b // c

Trang 19

- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ.

- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

Hs1: Phát biểu tiên đề ơclit, vẽ

(Hình vẽ)Tính chất (Sgk/93)(Hình vẽ)

5

555

3 Bài mới: (30’)

Gv: Tiên đề Ơ-clít và quan hệ giữa tính

b Cấu trúc: 2 phầnPhần đã cho: GTPhần cần => KL

?2

(5’)

2 Chứng minh định lí:8’

Tiến trình chứng minh một định lí:

Trang 20

phân giác của hai góc kề bù là một góc

vuông”

Gv: Đề bài đã cho điều gì?

Hs: Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai

Gv: Dùng bảng phụ viết bài chứng minh

2 tia phân giác của hai góc kề bù tạo

thành góc vuông còn chỗ trống yêu cầu

điền

Gv: Tia phân giác của một góc là gì?

Gv: Tại sao: mZ + Zn = mn ?

GT Om là tia phân giác của

On là tia phân giác của

CM: (7’)Sgk/100

Tuần: 07 Ngày soạn: 01/10/2012

Tiết: 13 - LUYỆN TẬP §7

O x

mOn

Trang 21

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh biết phát biểu định lí dưới dạng nếu … thì…, biết minh

họa định lí bằng hình vẽ và tĩm tắt định lí bằng GT, KL

2 Kỹ năng: Bước đầu biết chứng minh định lí.Bước đầu biết suy luận.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

Bài tập 51/101 Sgk

a) Hãy viết định lí nĩi về một

đường thẳng vuơng gĩc với một

trong hai đường thẳng song song?

GT b//a; a⊥c

KL b⊥c

4

33

3 Luyện tập:

Gv: Cho bài tập:

BT1: Vẽ hình minh họa và viết giả thiết,

kết luận bằng kí hiệu của các định lí sau:

a) Nếu hai đường thẳng phân biệt bị cắt

bởi đường thẳng thứ ba sao cho cĩ một

cặp gĩc so le trong bằng nhau thì hai

đường thẳng đĩ song song

b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường

thẳng song song thì hai gĩc so le trong

A

B

a b c

1 2

341 2

1 2

341 2

34

Trang 22

Tuần: 07 Ngày soạn: 01/10/2012

y

y’

x x’

O

2 1

4 3

xOy yOx’

x’Oy’

y’Ox

Trang 23

Tiết: 14 - ƠN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng //.

2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuơng gĩc, 2

đường thẳng //.Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước cĩ vuơng gĩc haysong song.Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng //, vuơnggĩc để chứng minh các bài tập

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Hs1:

Phát biểu định nghĩa hai gĩc đối đỉnh

Phát biểu định lí hai gĩc đối đỉnh

Hs2:

Phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuơng gĩc

Phát biểu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng

Trang 24

d Hai đường thẳng // với nhau là …

e Nếu đường thẳng c cắt hai đường

a Hai góc đối đỉnh bằng nhau

b Hai góc bằng nhau thìđối đỉnh

c Hai đường thẳng vuông góc thì cắt

nhau

d Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông

góc

e Đường trung trực của đoạn thẳng đi

qua trung điểm của nó

Tuần: 08 Ngày soạn: 08/10/2012

Tiết 15 - ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

I MỤC TIÊU:

Trang 25

1 Kiến thức: Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng //.

2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuơng gĩc, 2

đường thẳng //.Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước cĩ vuơng gĩc haysong song.Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng //, vuơnggĩc để chứng minh các bài tập

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mơ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Hs1:

Phát biểu Tiên đề Ơ-clit?

Phát biểu định lí hai gĩc đối đỉnh

Hs2:

Phát biểu tính chất (định lí) của hai đường thẳng song song

Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng vuơng

gĩc với một đường thẳng thứ ba

Hs3:

Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng song

song với một đường thẳng thứ ba

Phát biểu định lí về một đường thẳng cùng vuơng gĩc với

một trong hai đường thẳng song song?

5

55

55

Trang 26

- Quan hệ của hai đường thẳng a và b?

- Nhắc lại tính chất của hai iđt //?

- Áp dụng tính chất nào của hai đt // để

b // a(3 đt //)

=> B1 +2 = 180o (t/c 2 đt // b và c)

132o + 2=180o

=>2 = 180o – 32o= 48o

OC nằm giữa 2 tia OA, OB

=> AB =1+ 2

Trang 27

Ngày soạn: 08/10/ 2012

Tiết:16 - KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Hình học 7

Trang 28

I MỤC TIÊU :

1 Về kiến thức:

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh,khái niệm góc vuông, góc nhọn ,góc tù

- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc

- Biết tiên đề Ơ-clit và tính chất của hai đường thẳng song song

Đường trung trực của 1 đoạn thẳng.

4 5,5 điểm 55%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,5 2,5%

1 2,5 điểm 25%

Cho biết số đo của 1 góc, biết cách tính số đo của góc còn lại.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1

2 điểm 20% Tổng số câu

Tổng số

điểm

%

3 3 30%

1 2,5

25 %

2 4,5

45 %

6

10 điểm 100%

III ĐỀ BÀI

Trang 29

Bài 1 : (4 điểm) Xem hình vẽ, điền nội dung thích hợp vào chổ trống :

LÊ HỮU QUÝ

Tuần: 09 Ngày soạn: 15/10/ 2012

CHƯƠNG II – TAM GIÁC Tiết: 17 - 1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác.

Trang 30

2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các gĩc của một

tam giác.Cĩ ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài tốn, phát huy tínhtích cực của học sinh

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Thước thẳng, thước đo gĩc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

- HS: Thước thẳng, thước đo gĩc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mơ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Nhắc lại định nghĩa tam giác

? Em nào cĩ chung nhận xét giơ tay

- Nếu cĩ học sinh cĩ nhận xét khác, giáo

viên để lại sau:

?2

Gv: sử dụng tấm bìa lớn hình tam giác

lần lượt tiến hành như SGK

* Nhận xét: + + =1800 + + = 1800

?2

B

* Định lí: Tổng ba gĩc của 1 tam giác bằng 1800

Trang 31

- Yêu cầu học sinh vẽ hình ghi GT, KL

của định lí

- 1 em lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

? Bằng lập luận em nào có thể chứng

minh được định lí trên

Hs suy nghĩ trả lời (nếu không có học

sinh nào trả lời được thì giáo viên hướng

y x

+ + =1800 = 900

* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau

GT ∆ABC vuông tại Â

⇒ + = 90 B C 0

Trang 32

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Ngày soạn:15/10/2012

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được định lí về tổng ba gĩc của một tam giác.

2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các gĩc của một

tam giác.Cĩ ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài tốn, phát huy tínhtích cực của học sinh

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Thước thẳng, thước đo gĩc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

- HS: Thước thẳng, thước đo gĩc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mơ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Vẽ hình, GT, KL, chứng minh

3

737

Trang 33

3 Luyện tập:

Gv:Chỉ ra góc ngoài của tam giác

Hs thảo luận theo nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

? Còn cách nào nữa không

- HS: Ta có ∠M1 = 30Ovì tam giác MNI

⇒∠N + ∠P = 90O (2 góc nhọn của tam giác vuông)

⇒∠P = 90O – 60O = 30O.Xét ∆MIP vuông tại I

∠A + ∠E = 90O (2 góc nhọn của tam

ACx

ACx ACx A B

Trang 34

- Cho học sinh đọc đề toán

? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao

- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

giác vuông)

⇒∠E = 35O.Xét ∆BKE vuông tại K:

⇒∠HBK = ∠BKE + ∠E (Đ/L góc ngoài của tam giác)

∠HBK = 90O + 35O = 125O

⇒ x = 125O

Bài tập 7SGK/109 ( 12’)

2 1

∠A2 và ∠C, ∠B và ∠C, ∠A1 và ∠A2.b) Các góc nhọn bằng nhau

Tuần: 10 Ngày soạn: 22/10/2012

Tiết: 19 - LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15 PHÚT

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp hs khắc sâu kiến thức về tổng ba góc của một tam

giác, về hai góc nhọn trong tam giác vuông; về góc ngoài của tam giác

2 Kỹ năng: Giúp hs làm được các bài tập về các dạng trên.

3) Thái độ: Rèn kĩ năng tính số đo các góc và kĩ năng suy luận

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 35

 Gv: giáo án, sgk, bảng nhĩm, êke, đo độ

 Hs: sgk, thước đo độ, êke

 ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

Hoạt động 1: Tính số đo của các gĩc

trong tam giác cĩ sẵn hình (10’)

 Gv: hãy phát biểu lại định lí “ tổng

ba gĩc của tam giác”

 Hs: phát biểu

 Gv: qua đĩ muốn tính số đo của gĩc

thì trong 1 tam giác ít nhất ta phải biết số

đo mấy gĩc?

 Hs: hai gĩc

 Gv: cho hs lần lượt quan sát các hình

55, 56, 57, 58 của bài 6(sgk/109) và yêu

cầu hs cho biết trong tam giác chứa số đo

x ta đã biết được mấy gĩc?

 Hs : trả lời

 Gv: nghĩa là để tìm được x thì ta phải

trả lời được các câu hỏi sau: 1/Xét x trong

tam giác nào ( vuơng hay nhọn và cĩ thể

áp dụng định lí nào đã học trong bài)?

2/Tìm số đo của hai gĩc cịn lại trong tam

Hoạt động 2: Suy luận, chứng minh bài

tốn( 10’)

 Gv: cho hs đọc bài 8(sgk/109) Vừa

vẽ hình, vừa hướng dẫn hs vẽ hình theo

đề bài đã cho

 Hs: làm theo yêu cầu của gv

 Gv: yêu cầu hs nêu GT-KL

Bài 8(sgk/109) y

A x

B C

Trang 36

 Gv: hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song?

 Gv: vậy để chứng minh Ax // BC ta

phải chứng minh cặp góc nào bằng nhau?

Từ đó hãy nêu cách chứng minh

Vì CAy là góc ngoài của tam giác

ABC nên CAy = B + C = 800

Vì Ax là tia phân giác của CAy nên CÂx =

2

1

CÂy = 400 Suy ra: CAx= C (=400)

Mà CAx và C ở vị trí so le trong => Ax // BC ( theo định lí về hai đường thẳng song song

M N

A C

Trang 37

Bài 2:

Định lí: Mỗi góc ngoài của tam giác bằng

tổng hai góc trong không kề với nó

B

400

x

A C

1 Học thuộc và hiểu kĩ định lí tổng ba góc của một tam giác, định nghĩa và định lí về hai góc nhọn của tam giác vuông, về góc ngoài của tam giác

2 Làm các bài tập 14, 15, 16 trong SBT

III Rút Kinh Nghiệm:

Ngày soạn:22/10/2012

Tiết: 20 - HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí

hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theocùng một thứ tự

Trang 38

2 Kỹ năng: Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các gĩc bằng

nhau.Rèn luyện khả năng phán đốn, nhận xét

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Thước thẳng, thước đo gĩc,bảng phụ 2 tam giác của hình 60

- HS: Thước thẳng, thước đo gĩc

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (4’).

Gv:Treo bảng phụ hình vẽ 60

Hs1: Dùng thước thẳng và thước

đo gĩc đo các cạnh và các gĩc của

tam giác ABC

Hs2: Dùng thước thẳng và thước

đo gĩc đo các cạnh và các gĩc của

tam giác A’B’C’

Theo kết quả đo được của HSTheo kết quả đo được của HS

1010

3 Bài mới:

Gv: Quay trở lại bài kiểm tra: 2 tam giác

ABC và A’B’C’ như vậy gọi là 2 tam

giác bằng nhau

? ∆ABC và ∆A’B’C’ cĩ những yếu tố

nào bằng nhau

Hs:…

Gv: Ghi bảng, học sinh ghi bài

Gv: Giới thiệu hai đỉnh A và A’ là hai

- Tương tự với các cạnh tương ứng

? Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác

như thế nào

Hs: Suy nghĩ trả lời (2 học sinh phát

biểu)

- Ngồi việc dùng lời để định nghĩa 2

tam giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự

Trang 39

bằng nhau của 2 tam giác

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2

? Nêu qui ước khi kí hiệu sự bằng nhau

của 2 tam giác

Hs: Các đỉnh tương ứng được viết theo

cùng thứ tự

Gv: chốt lại và ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b

- 1 học sinh lên bảng làm câu c

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhòm ?3

AC = MP;∠B=∠N

?3Góc D tương ứng với góc ACạnh BC tương ứng với cạnh EFXét ∆ABC theo định lí tổng 3 góc của một tam giác

Tuần: 11 Ngày soạn: 29/10/2012

Tiết: 21 - LUYỆN TẬP §2

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng

nhau

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để

nhận biết ra hai tam giác bằng nhau, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau

AB=MI, AC=IN, BC=MN

∠ A= ∠ I, ∠ C= ∠ N, ∠ B= ∠ M QR=RQ, QP=RH, RP=QH

∠ Q= ∠ R, ∠ P= ∠ H

Trang 40

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨ BỊ:

- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo gĩc, Compa

- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo gĩc, Compa

- ƯDCNTT và dự kiến PPDH: Aùp dụng PP vấn đáp gợi mở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Phát biểu định nghĩa 2 tam

giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu

∆ABC = ∆A'B'C'

IKÂAB=HI; AC=HK; BC=IK

= ; = ; =

73

55

3 Luyện tập:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12

A H B I C K

Ngày đăng: 19/11/2014, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình của GV - Giáo án hình học 7 cả năm
Hình c ủa GV (Trang 1)
Hình vẽ và kí hiệu. (HS trình bày) - Giáo án hình học 7 cả năm
Hình v ẽ và kí hiệu. (HS trình bày) (Trang 18)
Hình minh họa. - Giáo án hình học 7 cả năm
Hình minh họa (Trang 19)
Hình vẽ. - Giáo án hình học 7 cả năm
Hình v ẽ (Trang 31)
Hình ghi GT, KL và chứng minh - Giáo án hình học 7 cả năm
Hình ghi GT, KL và chứng minh (Trang 32)
Hình 57 Xét ∆MNP vuông tại M - Giáo án hình học 7 cả năm
Hình 57 Xét ∆MNP vuông tại M (Trang 33)
Bảng làm. - Giáo án hình học 7 cả năm
Bảng l àm (Trang 49)
Hình thức : - Giáo án hình học 7 cả năm
Hình th ức : (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w