1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài dạy Lớp 3 Tuần 2

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Phát triển các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HĐ1: Luyện đọc * MT: rèn kĩ năng đọc đúng và đọc trôi chảy toàn bài - GV đọc mẫu cả bài - Treo tranh , toùm taét noäi dun[r]

Trang 1

Môn : Tập Đọc-Kể chuyện Lớp 3A

Tên bài: AI COÙ LOÃI Tiết:

I-MUẽC TIEÂU

-Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các

cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

-HS hieồu yự nghúa caõu chuyeọn : phaỷi bieỏt nhửụứng nhũn baùn, nghú toỏt veà baùn,

duừng caỷm nhaọn loói khi khoõng cử xửỷ toỏt vụựi baùn

II-CHUAÅN Bề

GV: tranh minh hoaù, baỷng phuù

HS:SGK, tỡm hieồu noọi dung baứi trửụực ụỷ nhaứ

III-CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1.Baứi cuừ: Hai bàn tay của em

Goùi 2 – 3HS ủoùc baứi Hoỷi:

Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

2.Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà:

Hoõm nay coõ seừ keồ cho caực em nghe 1 caõu chuyeọn noựi veà 2 ngửụứi baùn : Coõ –

reựt – ti vaứ En – ri – coõ hai baùn chổ vỡ 1 chuyeọn nhoỷ maứ caựu giaọn

nhau, nhửng laùi raỏt sụựm laứm laứnh vụựi nhau ẹieàu gỡ ủaừ khieỏn hai baùn

sụựm laứm laứnh nhau, giửừ ủửụùc tỡnh baùn ủeùp naứy ? ủoùc chuyeọn “Ai coự

loói” caực em seừ hieồu ủieàu ủoự

3.Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

Hẹ1: Luyeọn ủoùc

* MT: reứn kú naờng ủoùc ủuựng vaứ ủoùc troõi

chaỷy toaứn baứi

- GV ủoùc maóu caỷ baứi

- Treo tranh , toựm taột noọi dung baứi

- GV hửụựng daón HS luyeọn ủoùc keỏt hụùp

giaỷi nghiaừ tửứ

- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp moói em 1 caõu

theo haứng ngang tửứ caõu 1 ủeỏn heỏt baứi

Mụứi … ẹoùc caõu 1

- Lửu yự ủoùc caõu ủoỏi thoaùi phaỷi ủoùc heỏt

- GV sửỷa phaựt aõm sai ngay cho HS khi

ủoùc

- Luyeọn ủoùc : Coõ – reựt – ti, En – ri - coõ

- HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng caõu cho heỏt lụựp

Trang 2

- Cho HS đọc từng đoạn trước lớp Mỗi

em đọc 1 đoạn trước lớp

- Đọc cá nhân

+Đoạn 1

- Giảng từ: kiêu căng

- GV treo bảng câu văn dài : “tôi

đang…rất xấu” và hướng dẫn đọc ngắt

nghỉ hơi, nhấn giọng hoặc ngân dài

hơn để gây ấn tượng

- GV chốt và chuyển ý

+Đoạn 2

- GV lưu ý : đoạn 2 đọc nhanh, căng

thẳng hơn, nhấn giọng các từ: trả thù,

đẩy, hỏng hết, giận đỏ mặt

- GV chốt và chuyển ý

+Đoạn 3

- Hối hận là gì ? - Can đảm là gì ?

- GV treo bảng câu văn dài : “Tôi nhìn

…can đảm” và hướng dẫn đọc nhấn

giọng, ngắt nghỉ hơi

- GV chốt và chuyển ý

+Đoạn 4

- Giảng từ : ngây Đặt câu với từ : ngây

- Nhấn giọng các từ : ngạc nhiên, ngây

ra, ôm chầm

- GV chốt và chuyển ý

+Đoạn 5

- Lưu ý: lời bố En – ri – cô nghiêm khắc

- GV chốt và chuyển ý

- Hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhóm

- Lưu ý: HS từng nhóm tập đọc: em này

đọc, em khác nghe, góp ý

- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc

đúng

- GV gọi HS đọc tiếp nối nhau đồng

thanh đoạn 1, 2, 3

- GV gọi 2 HS đọc tiếp nối nhau đoạn

4,5

- Cả lớp đọc, 2 HS đọc lại

- Mỗi em đọc 1 đoạn trước lớp nối tiếp nhau

- Cá nhân đọc đoạn

- 1 HS đọc

- HS nêu nghiã từ SGK

- Lớp lấy bút chì ra vạch theo hướng dẫn

- 2 – 3 HS luyện đọc câu dài

- 2 – 3 HS đọc đoạn 1

- 1 HS đọc đoạn 2

- 2 – 3 HS luyện đọc

- 2 – 3 HS đọc đoạn 2

- 1 HS đọc đoạn 3

- HS nêu nghiã từ SGK

- 2 – 3 HS luyện đọc câu văn dài

- 1 – 2 HS đọc đoạn 3

- 1 HS đọc đoạn 4

- HS nêu nghiã từ SGK

- 2 – 3 HS luyện đọc

- 1 – 2 HS đọc đoạn 4

- 1 HS đọc đoạn 5

- 2 – 3 HS luyện đọc câu nói của bố

En – ri - cô

- 1 – 2 HS đọc đoạn 5

- HS chơi trò chơi kết bạn để chia 3 nhóm

- HS tự phân chia và đọc nhỏ trong nhóm

- HS đọc đồng thanh theo nhóm đoạn

1, 2, 3

- 2 HS đọc đoạn 4, 5

Trang 3

- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1,2

Hỏi:

- Câu 1: Hai bạn nhỏ trong truyện tên là

gì ? -Vì sao 2 bạn nhỏ giận nhau ?

- Câu 2: Vì sao En – ri – cô hối hận,

muốn xin lỗi Cô – rét - ti ?

- Câu 3: Hai bạn đã làm lành với nhau

ra sao ?

- Em đoán Cô – rét – ti nghĩ gì khi chủ

động làm lành với bạn ? Hãy nói 1, 2

câu ý nghĩ của Cô – rét - ti

- Câu 4: Bố đã trách mắng En – ri – cô

như thế nào?

- Lời trách mắng của bố có đúng không

? Vì sao ?

- Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng

khen

- GV nhận xét, chuyển ý

- HS đọc thầm đoạn 1,2

- En – ri – cô và Cô – rét - ti

- Cô – rét – ti vô ý chạm khuỷu tay vào En – ri – cô làm bạn viết hỏng,

En – ri – cô giận bạn và đã trả thù đã đẩy 1 cái đến nỗi làm hỏng trang viết của Cô – rét – ti

- HS đọc thầm đoạn 3

- Sau cơn giận, En – ri – cô đã bình tĩnh lại, nghĩ bạn không cố ý lại thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thương bạn và muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm

- HS đọc thầm đoạn 4

- Tan học, Cô – rét – ti cười hiền hậu đề nghị : “ta lại thân nhau như trước đi” khiến En – ri – cô ngạc nhiên rồi vui mừng ôm chầm lấy bạn

- HS thảo luận nhóm và nêu + Tại mình vô ý, mình phải làm lành với En – ri – cô thôi

+ En – ri – cô là bạn của mình Không thể để mất tình bạn…

- HS đọc thầm đoạn 5

- Bố mắng : En – ri – cô là người có lỗi…đánh bạn

- Đúng vì người có lỗi phải xin lỗi trước

- En – ri – cô đáng khen vì biết hối hận, biết thương bạn,khi bạn làm lành cậu cảm động, ôm chầm lấy bạn

- Cô – rét – ti đáng khen vì cậu biết qúy trọng tình bạn và rất độ lượng nên đã chủ động làm lành với bạn

- Nhận xét

Trang 4

HĐ3: luyện đọc lại

* MT: củng cố về luyện đọc

- GV chọn đoạn 4 – GV đọc mẫu đoạn 4

- Tổ chức cho HS chia nhóm 3 qua trò

chơi kết bạn

- Lưu ý cách đọc theo lời nhân vật

- GV nhận xét

HĐ4: kể chuyện

- GV đính lên bảng 5 bức tranh (SGK)

không theo thứ tự của truyện và cho

HS chơi trò chơi xếp tranh theo đúng

thứ tự với từng đoạn của bài

- Cho HS quan sát lại 5 bức tranh đã

theo thứ tự và tự nhẩm kể chuyện

- Cho HS lên kể lại từng đoạn theo

tranh

- Lưu ý: nếu HS kể lúng túng, GV có thể

nêu câu hỏi gợi ý để giúp HS kể được

dễ dàng hơn

- GV nhận xét

HĐ 5 : Củng cố

Em học được điều gì qua câu chuyện này ?

- Đặt tên khác cho câu chuyện

- Cho 3 HS lên đọc lại toàn bài theo vai

- Giáo dục, tuyên dương

- HS tự phân vai trong nhóm để luyện đọc đoạn 4

- Từng nhóm thi đua nhau đọc để lựa

ra nhóm đọc hay – cứ 2 nhóm thi với nhau

- Lớp nhận xét và chọn ra nhóm đọc hay nhất

- 1 – HS đọc lại cả bài

- HS quan sát và sắp xếp lại

- HS tự kể nhẩm

- 3 – 5 HS kể từng đoạn trước lớp

- Lớp nhận xét: nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện khi kể của bạn

- 1 HS kể lại toàn chuyện

- HS nêu ý kiến

- 3 HS đọc theo vai

- Nhận xét

4 Tổng kết :

- HS đọc lại bài nhiều lần và tập kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

- Chuẩn bị bài : C« gi¸o tÝ hon

- Nhận xét tiết học .

Trang 5

M«n : TËp ViÕt Líp 3A

Tªn bµi: «n ch÷ hoa : ¨,¢ TiÕt:

I/ Mục tiêu:

- Giúp Hs củng cố cách viết chữ hoa Ă, Â Viết tên riêng “Âu Lạc”

bằng chữ nhỏ Viết câu ứng dụng bằng chữ nhỏ

- Rèn Hs viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, từ và

câu đúng

II/ Chuẩn bị:* GV: Mẫu viết hoa Ă, Â, L.

Các chữ Âu lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết

III/ Các hoạt động:

1 Bài cũ:

- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà

-Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trước

-Gv nhận xét bài cũ

2 Giới thiệu và nêu vấn đề.

3 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết trên bảng con.

- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết cách viết đúng con

chữ trên bảng con

 Luyện viết chữ hoa

-Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong bài: Ă, Â, L.

- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết

từng chữ

- Gv yêu cầu Hs viết từng chữ “ Ă, Â, L” trên

bảng con

 Hs viết từ ứng dụng

- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng: Âu Lạc

- Gv giới thiệu: Âu Lạc là tên nước ta thời cổ, có

Vua An Dương Vương, đóng đô ở Cổ Loa

- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con

 Luyện viết câu ứng dụng

- Gv cho Hs viết bảng con

Hs tìm

Hs quan sát, lắng nghe

Hs viết chữ vào bảng con

Hs đọc: tên riêng Âu Lạc.

Hs tập viết trên bảng con

Hs đọc câu ứng dụng:

Aên quả nhớ kẻ trồng cây.

Trang 6

- Gv mời Hs đọc câu ứng dụng.

- Gv giải thích câu tục ngữ: Phải biết nhớ ơn

những người đã giúp đỡ mình, những người đã

làm ra những thứ cho mình thừa hưởng

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết vào vở tập

viết

- Mục tiêu: Giúp Hs viết đúng con chữ, trình bày

sạch đẹp vào vở tập viết

- Gv nêu yêu cầu:

+ Viết chữ Ă: 1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viế chữ Â, L: 1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viế chữ Âu Lạc: 2 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết câu tục ngữ: 2 lần

- Gv theo dõi, uốn nắn

- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao và

khoảng cách giữa các chữ

* Hoạt động 3: Chấm chữa bài.

- Mục tiêu: Giúp cho Hs nhận ra những lỗi còn sai

để chữa lại cho đúng

- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm

- Gv nhận xét tuyên dương một số vở viết đúng,

viết đẹp

Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

Cho học sinh viết tên một địa danh có chữ cái đầu

câu là L Yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp.

Aên khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng

Hs viết trên bảng con các chữ:

Aên khoai, Aên quả.

Hs nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

Hs viết vào vở

Đại diện 2 dãy lên tham gia

Hs nhận xét

4 Tổng kết – dặn dò.

- Về luyện viết thêm phần bài ở nhà

- Chuẩn bị bài: Bố hạ.

- Nhận xét tiết học

Trang 7

M«n : ChÝnh T¶ Líp 3A

Tªn bµi: Nghe- ViÕt: Ai cã lçi ? TiÕt:

I/ Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác đoạn 3 của bài “ Ai có lỗi”

- Viết đúng tên riêng của người nước ngoài

- tìm đúng các từ có vần uênh, vần uyu.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ viết nội dung BT3

Vở bài tập

* HS: VBT, bút

II/ Các hoạt động:

1 Bài cũ:

- GV mời 3 Hs lên viết bảng :ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi, cái liềm.

- Gv nhận xét bài cũ

2.Giới thiệu và nêu vấn đề.

3 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết.

- Mục tiêu: Giúp Hs nghe - viết đúng bài chính tả

vào vở

 Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị

- Gv đọc một lần đoạn văn viết chính tả

- Gv yêu cầu 2 –3 HS đọc lại đoạn viết

- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:

+ Đoạn văn nói điều gì?

+ Tên riêng trong bài chính tả?

+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên?

- Gv hướng dẫn Hs viết bảng con : Cô-rét-ti,

khuỷa tay, sứt chỉ.

 Hs chép bài vào vở

Hs lắng nghe

2- 3 Hs đọc đoạn viết

Eân-ri-cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sức chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm.

Cô-rét-ti.

Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ Vì tên riêng của người nước ngoài.

Hs viết vào bảng con

Trang 8

- Gv đọc thong thả từng câu, mỗi câu đọc từ 2 đến

3 lần

- Gv theo dõi, uốn nắn

 Gv chấm chữa bài

- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì

- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- Gv nhận xét bài viết của Hs

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.

- Mục tiêu: Giúp hs làm đúng bài tập trong VBT.

+ Bài tập 2:

- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài

- GV chia bảng thành 4 cột, chia lớp thành 4

nhóm Mời các nhóm chơi trò tiếp sức

- Gv và Hs nhật xét bốn nhóm

- Gv chốt lại:

Nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, khuếch

khoác, trống huếch trống hoác.

Khuỷa tay, khuỷa chân, ngã khuỵa, khúc khuỷa.

+ Bài tập 3:Chọn từ điền vào chỗ trống.

- Gv mở bảng phụ đã viết sẵn

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Đại diện hai nhóm

lên trình baỳ

- Gv nhận xét, sửa chữa

- Gv chốt lại:

Câu 3a) : Cây sấu, chữ sấu ; san sẻ, xẻ gỗ, xắn

tay áo, củ sắn.

Câu 3b) : Kiêu căng, căn dặn ; nhọc nhằn, lằng

nhằng, ; vắng mặt, vắn tắt.

Học sinh nêu tư thế ngồi Học sinh viết vào vở

Học sinh soát lại bài

Hs tự chữ lỗi

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs trong nhóm thi đua viế từ

chứa tiếng có vần uêch/uyu.

Cả lớp viết vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Nhóm 1 làm bài 3a

Nhóm 2 làm bài 3b

Hs nhận xét

Cả lớp sửa bài vào VBT

4 Tổng kết – dặn dò.

- Về xem và tập viết lại từ khó

- Nhận xét tiết học

Trang 9

M«n : LuyƯn tõ vµ c©u Líp 3A Tªn bµi: Më réng vèn tõ : ThiÕu nhi TiÕt: ¤n tËp: Ai lµ g×?

I/ Mục tiêu:

- Giúp cho Hs mở rộng vốn từ về trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm

hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em

- Ôn kiểu câu Ai là gì? (cái gì, con gì)

-Biết cách làm các bài tập đúng trong VBT.

II/ Chuẩn bị: * GV: Hai phiếu photô BT1 Bảng phụ viết BT3

* HS: Xem trước bài học, VBT

III/ Các hoạt động:

1 Bài cũ:

- Gv đọc khổ thơ, mời 2 Hs tìm vật được so sánh trong khổ thơ của “

Trần Đăng Khoa”

Sân nhà em sáng quá.

Nhờ ánh trăng sáng ngời.

Trăng tròn như cái đĩa.

Lơ lững mà không ngơi.

- Gv nhận xét bài cũ

2 Giới thiệu và nêu vấn đề.

3 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em làm bài

tập

- Mục tiêu: Giúp cho các em hiểu được những

từ ngữ chỉ trẻ em, tính nết, tình cảm của người

lớn đối với trẻ và giải được các bài tập

Bài tập 1:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv chia lớp thành 2 nhóm thảo luận

- Gv dán lên bảng 2 phiếu photô

- Gv nhận xét nhóm nào điền đầy đủ và công bố

nhóm chiến thắng

- Gv nhận xét

- Gv chốt lại lời giải đúng

+ Chỉ trẻ em: thiếu nhi, thiếu niên , trẻ thơ, nhi

đồng, trẻ em , trẻ con …….

Hs đọc Cả lớp đọc thầm

Hs thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm lên tham gia Cả lớp đọc bảng từ mới vừa tìm được

Hs đọc ĐT bảng từ đã hoàn chỉnh

Trang 10

+ Chỉ tính nết củ trẻ: ngoan ngoãn, lễ phép,

ngây thơ, hiền lành, thật thà ……

+ Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người

lớn đồi với trẻ: thương yêu, yêu quý, quý mến,

quan tâm, nâng đỡ, nâng niu, chăm sóc, chăm

bẩm, lo lắng……

* Hoạt động 2: Thảo luận.

- Mục tiêu: Giúp cho các em hiểu và làm được

bài tập

Bài tập 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 1 Hs lên làm mẫu câu a)

- Chia lớp làm 2 nhóm thảo luận:

+ Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “

Ai (cái gì, con gì)”.

+ Gạch dưới 2 gạch dưới bộ phận trả lời câu

hỏi “ Là gì?”

- Gv mở bảng phụ mời đại diện hai nhóm lên

gạch vào

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

a) Ai (cái gì, con gì) : Thiếu nhi, Chúng em,

Chích bông.

b) Là gì: là măng non cuả đất nước ; là Hs tiểu

học ; là bạn của trẻ em.

Bài tập 3:

- Gv mời một Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu các em đặt đúng câu hỏi cho bộ

phận in đậm đó

- Gv và Hs nhận xét, chốt lời giải đúng

+ Cái gì là hình ảnh thân thuộc của làng quê

Việt Nam?

+ Ai là chủ nhân của Tổ Quốc?

+ Đội Thiếu niên Tiền pnong Hồ Chí Minh là

gì?

Hs sữa vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Cả lớp đọc thầm

Hs lên làm mẫu

Nhóm 1 câu a)

Nhóm 2 câu b)

Hs đại diện lên bảng làm

Hs khác nhận xét

Cả lớp chữa bài trong VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs và cả lớp làm bài ra giấy nháp

Hs nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt cho bộ phận in đậm trong câu a, b, c Cả lớp làm vào VBT

4 Tổng kết – dặn dò.

- Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học

- Nhận xét tiết học

Trang 11

M«n : ChÝnh T¶ Líp 3A Tªn bµi: Nghe- ViÕt: c« gi¸o tÝ hon ? TiÕt:

I/ Mục tiêu:

-Giúp Hs nghe viết chính xác đoạn văn 55 tiếng trong bài “ Cô giáo tí

hon”

-Biết phân biệt s/x , tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng đã cho có âm đầu là s/x

II/ Chuẩn bị:

* GV: Năm tờ giấy photô bài tập 2 Vở bài tập, SGK

* HS: VBT, bút

II/ Các hoạt động:

1) Bài cũ: “Ai có lỗi”.

- Gv mời 3 Hs lên bảng viết các từ: nguệch ngoạc, khuỷa tay, xấu

hổ, cá sấu, sông sâu, xâu kim.

- Gv và cả lớp nhận xét

2) Giới thiệu và nêu vấn đề.

3) Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nghe viết.

- Mục tiêu: Giúp Hs nghe và viết đúng đoạn viết

vào vở

 Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị

-Gv đọc một lần đoạn văn

-Gv mời 2 HS đọc lại đoạn văn

+ Chữ đầu các câu viết như thế nào?

+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

+ Tìm tên riêng trong đoạn văn?

+ Cần viết tên riêng như thế nào?

- Gv hướng dẫn Hs viết bảng con những tiếng các

em dễ viết sai

 Gv đọc cho Hs viết vào vở

- Gv đọc mỗi cụm từ hoặc câu đọc hai đến 3 lần

- Gv theo dõi, uốn nắn

 Gv chấm chữa bài

- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì

Học sinh lắng nghe

Một, hai Hs đọc lại Cả lớp đọc thầm theo

Có 5 câu.

Viết hoa chữ cái đầu.

Viết lùi vào một chữ.

Bé – tên bạn đóng vai cô giáo.

Viết hoa.

Hs viết bảng con

Học sinh nêu tư thế ngồi

Học sinh viết vào vở

Học sinh soát lại bài

Hs tự chữa bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w