vaø viết mỗi đa thức trong dấu ngoặc rồi đặt phép tính trừ bỏ dấu ngoặc , đổi dấu các hạng tử nếu trước dấu ngoặc là dấu “–” giao hoán, kết hợp các hạng tử đồng dạng cộng trừ các đơn thứ[r]
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Giáo viên: Mai Duy Khánh
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
HS1:
- Thế nào là đa thức? Để thu gọn đa thức, ta làm thế nào?
- Sửa BT 26/38SGK: Thu gọn đa thức
Q = x2 + y2 + z2 + x2 - y2 + z2 + x2+ y2 - z2
HS2: Sửa BT 27/38 SGK: Thu gọn rồi tính giá trị của đa thức tại
x = 0.5 và y = 1
P
Trang 3Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó
Để thu gọn đa thức, ta cộng, trừ các hạng tử đồng dạng có
trong đa thức đó
Q = x 2 + y 2 + z 2 + x 2 – y 2 + z 2 + x 2 + y 2 – z 2
• = (x 2 + x 2 + x 2 ) + (y 2 – y 2 + y 2 ) + (z 2 + z 2 – z 2 )
• = 3x 2 + y 2 + z 2
BT 27/38SGK: Thu gọn đa thức
P
BT 26/38SGK: Thu gọn đa thức
Q = x2 + y2 + z2 + x2 - y2 + z2 + x2+ y2 – z2
Tại x = 0,5 và y = 1, biểu thức có giá trị
P
Trang 4Tiết 57 § Cộng, trừ đa thức
Để cộng hai đa thức và
ta làm như sau:
(viết mỗi đa thức trong dấu ngoặc rồi đặt phép tính cộng) (bỏ dấu ngoặc)
(giao hoán, kết hợp các hạng tử đồng dạng)
(cộng trừ các đơn thức đồng dạng theo từng nhóm)
1 Cộng hai đa thức:
Trang 5Tiết 57 § Cộng, trừ đa thức
1 Cộng hai đa thức:
Cho hai đa thức A = 3xyz – 3x 2 + 5xy – 1
B = 5x 2 + xyz – 5xy +3 – y
Ta có:
A + B = (3xyz – 3x 2 + 5xy – 1) + (5x 2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x 2 + 5xy – 1 + 5x 2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz) + (-3x 2 + 5x 2 ) + (5xy– 5xy) – y + (-1 + 3)
= 4xyz + 2x 2 –y + 2
Trang 6Để trừ hai đa thức và
ta làm như sau
2 Trừ hai đa thức:
(viết mỗi đa thức trong dấu ngoặc rồi đặt phép tính trừ) (bỏ dấu ngoặc
(giao hoán, kết hợp các hạng tử đồng dạng)
(cộng trừ các đơn thức đồng dạng theo từng nhóm)
, đổi dấu các hạng tử nếu trước dấu ngoặc là dấu “–”)
Trang 72 Trừ hai đa thức:
Bài tập: Với hai đa thức A = 3xyz – 3x 2 + 5xy – 1
B = 5x 2 + xyz – 5xy +3 – y
•Ta có
•A – B = (3xyz – 3x 2 + 5xy – 1) – (5x 2 + xyz – 5xy +3 – y)
•= 3xyz – 3x 2 + 5xy – 1 – 5x 2 – xyz + 5xy – 3 + y
•= (3xyz – xyz) +(–3x 2 –5x 2 )+ (5xy + 5xy) + y +(–1 –3)
•= 2xyz – 8x 2 + 10xy + y – 4
Trang 8- Để cộng, trừ hai đa thức, ta làm theo 4 bước
Bước1: Viết các biểu thức trong dấu ngoặc và đặt dấu của phép tính
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đổi dấu các hạng tử bên trong nếu trước dấu ngoặc là dấu trừ)
Bước 3: Dùng tính chất giao hoán và kết hợp để nhóm các hạng tử đồng dạng
Bước 4: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng theo từng nhóm
LUYỆN TẬP Bài 29/40 SGK: Tính
Bài 30/40 SGK: Tính tổng của hai đa thức
P = x 2 y + x 3 – xy 2 + 3 và Q = x 3 + xy 2 – xy – 6
Trang 9HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài tập: Tìm đa thức P biết
P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1
Ta có: P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) – (x2 – 2y2)
P = x2 + 2y2 – 1 –x2 + 2y2
P = (x2 – x2) + (2y2 + 2y2 ) – 1
P = 4y2 – 1
Trang 10HỌC Ở NHÀ
- Rèn lại các bài tập đã giải;
- Nêu các bước cộng, trừ các đa thức
- Làm BT:32, 33, 34 trang 40 SGK;
29, 30 trang 13,14 SBT