2/ Bài mới: - Giới thiệu bài học tiết 2 * Hoạt động 1: Liên hệ thực tế - Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ - HS theo dõi giáo viên và tiến hành suy + Các em đã từng tự làm những việc[r]
Trang 1TUẦN 6:
Từ ngày 08/10 đến ngày 12/10/2012
Thứ
ngày
Tiết Môn Tiết
CT
Tên bài dạy ND Giảm,
bớt
Đồ dạy học
2 TĐ-KC 17 Bài tập làm văn KNS
4 TNXH 11 Vệ sinh cơ qua bài tiết nước tiểu
KNS
Thứ
Hai
08/10
1 Chính tả 11 N – V : Bài tập làm văn
3 Âm.N 06 Ôn bài: Đếm sao
4 Toán 27 Chia số có 2 chữ số cho số có 1
chữ số
Bt 2 ý b tr 28
Thứ
Ba
09/10
Thuật
06 Vẽ tiếp họa tiết và màu vào hình vuông
Thứ
Tư
10/10
5 LT &
câu
06 Từ ngữ về trường học Dấu phẩy
1 Thủ
công
06 Gấp, cắt ngôi sao 5 cánh và lá cờ
đỏ sao vàng
3 Toán 29 Phép chia hết và phép chia có dư
Thứ
Năm
11/10
4 Chính tả 12 N- V: Nhớ lại buổi đầu đi học
1 TLV 06 Kể lại buổi đầu đi học KNS
2 Đạo đức 06 Tự làm lấy việc của mình
( tiết 2) KNS
tr30
4 TNXH 12 Cơ quan thần kinh
Thứ
Sáu
12/10
5 GDTT 06 Nhận xét tuần 06
Trang 2Thứ hai, ngày 08 tháng 10 năm 2012
Tiết: 1 +2 (Tiết PPCT16 + 17)
Môn: Tập đọc – Kể chuyện
Bài: BÀI TẬP LÀM VĂN
I/ Mục tiờu
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời nhõn vật “ tụi” và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa: Lời núi của hs phải đi đụi với việc làm, đó núi thỡ phải cố làm cho được điều
muốn núi (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
- KC: Biết sắp xếp cỏc tranh (SGK) theo đỳng thứ tự và kể lại được một đoạn của cõu
chuyện dựa vào tranh minh họa
*KNS: KN tự nhận thức, xỏc định giỏ trị cỏ nhõn; Ra quyết định; Đảm nhận trỏch nhiệm
II/ Đồ dựng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc sỏch giỏo khoa
- Trải nghiệm; Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn; Thảo luận cặp đụi – chia sẻ
III/.Cỏc hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc bài : Cuộc họp của cỏc chữ viết
-Nờu nội dung bài đọc ?
-Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu :
*Giới thiệu chủ điểm và bài đọc ghi tựa bài
lờn bảng
b) Luyện dọc:
* Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-Giới thiệu về nội dung bức tranh
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yờu cầu HS đọc nối tiếp cõu ,
- Luyện đọc tiếng, từ HS phỏt õm sai
-Viết từ Liu - xi - a , Cụ - li - a
- Gọi học sinh đọc tiếp nối cỏc đoạn trong bài
Lắng nghe nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đỳng,
đọc đoạn văn với giọng thớch hợp
Giỳp HS hiểu từ: ngắn ngủn
-Yờu cầu đặt cõu với từ Ngắn ngủn
-Yờu cầu đọc từng đoạn trong nhúm
- Yờu cầu cỏc tổ đọc đồng thanh 4 đoạn của
- 3 em đọc bài , mỗi em đọc một đoạn
- 1 em đọc cả bài và nờu nội dung bài đọc
- Lớp theo dừi giỏo viờn đọc mẫu -Lớp quan sỏt tranh
HS đọc nối tiếp cõu
.-Lớp luyện đọc từ chỉ tờn người nước ngoài: liu - xi - a ,Cụ- li-a
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu trước lớp
- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp
- Học sinh tự đặt cõu với từ ngắn ngủn
(Chiếc ỏo của em đó ngắn ngủn)
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
nhúm
- 4 nhúm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 4
Trang 3-Gọi một học sinh đọc cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2, TLCH
+ Nhân vật xưng “ Tôi “ trong truyện này là
ai? ( TB- Y)
+ Cô giáo ra cho lớp đề tập làm văn như thế
nào? ( TB-Y)
+ Vì sao Cô – li – a thấy khó viết bài TLV này?
( K-G)
- Yêu cầu 1HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp
đọc thầm và trả lời câu hỏi va
+ Thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a làm
cách gì để bài viết dài ra ?( K-G)
- Yêu cầu 1HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm
+ Vì sao lúc đầu mẹ sai đi giặt quần áo Cô – li
– a lại ngạc nhiên ra?( TB-Y)
+Do đâu mà sau đó bạn lại vui vẻ làm theo lời
mẹ ?( K-G)
+ Qua bài học giúp em hiểu thêm điều gì ? ( K-
G)
d) Luyện đọc lại :
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4, hướng dẫn HS đọc
đúng câu khó trong đoạn
- Mời 1 số em thi đọc diễn cảm bài văn
- Mời 4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn
- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn đọc
hay nhất
) Kể chuyện :
* Giáo viên nêu nhiệm vụ: sắp xếp lại 4 tranh
theo đúng thứ tự trong câu chuyện Sau đó
chọn kể 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của
em
* Hướng dẫn học sinh sắp xếp các bức tranh
theo thứ tự
- Gọi học sinh xung phong nêu trật tự của 4
bức tranh của câu chuyện
- Mời một em đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
đoạn
- Một học sinh đọc lại cả câu chuyện
-Cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2 một lượt
- Nhân vật xưng “ tôi “ trong truyện có tên
là Cô – li – a
- Kể lại những việc làm đã giúp mẹ
- Vì Cô – li – a chẳng phải làm việc gì giúp
mẹ cả, mẹ dành thời gian cho bạn ấy học
- 1HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp đọc thầm
+ Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và đã kể ra những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót, áo sơ mi và quần
Cô-li-a viết “ muốn giúp mẹ nhiều hơn ”
- Một học sinh đọc to đoạn 4, lớp đọc thầm
+ Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặt quần
áo, đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn làm việc này
+ Vì nhớ ra đó là việc bạn đã viết trong bài tập làm văn
+ Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều học sinh nói tốt về mình phải cố làm cho bằng được
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 2 em đọc diễn cảm bài văn
- 4 em tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn
-Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất
- Học sinh quan sát lần lượt dựa vào gợi ý
để xếp đúng trật tự của 4 bức tranh
- Học sinh xung phong lên bảng xếp lại thứ
tự 4 bức tranh theo câu chuyện (Thứ tự các bức tranh là : 3 – 4 – 2 -1)
.- 1HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
Trang 4- Mời học sinh kể mẫu từ 2 – 3 câu
- Gọi từng cặp kể
- Yêu cầu ba , bốn học sinh tiếp nối nhau kể lại
1đoạn bất kì câu chuyện
- Theo dõi bình chọn học sinh kể tốt nhất
đ) Củng cố dặn dò :
* Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về học ,xem trước bài "Nhớ lại …đi học"
- Một học sinh kể mẫu 2-3 câu
- Lần lượt từng cặp học sinh kể
- Ba, bốn em nối tiếp nhau kể một đoạn câu chuyện
- Lớp theo dõi bình xét nhóm kể hay nhất
- Mỗi chúng ta lời nói phải đi đôi với việc làm
- Về nhà tập kể lại nhiều lần
- Học bài và xem trước bài mới
Tiết 4:( Tiết PPCT 26 )
Môn:Toán
Bài:LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu : -Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để
giảicác bài toán có lời văn
*Bµi tËp cÇn lµm: Bµi 1, bµi 2, bµi 4 Giảm BT 3Tr 27
II/ Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- GV ra y/c học sinh làm bài
- Nhận xét chung
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: ( TB-Y)
- Gọi học sinh nêu bài tập
- GV làm mẫu câu 1
- Yêu cầu học sinh tự tính kết quả
- Gọi 2 học sinh lên tính mỗi em một phép tính
a, Tìm 1 của: 12 cm, 18 kg, 10 lít
2
b, Tìm 1 của: 24m, 30 giờ, 54 ngày,
6
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự chữa
bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 ( K-G)
- Yêu cầu học sinh nêu bài toán
- H/dẫn HS phân tích bài toán
Hai học sinh lên bảng làm bài
- Hai học sinh khác nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng thực hiện mỗi em một cột
a, là: 6cm, 9 kg, 5 lít
b, là: 4m, 5 giờ, 9 ngày
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Đổi chéo vở kết hợp tự sửa bài cho bạn
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Nêu những điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi
Trang 5- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Gọi 1HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu học sinh đổi vở cho nhau để chấm và
chữa bài
- GV chấm một số bài
+ Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3: ( K-G)
-Gọi em đọc bài tập 3(nếu còn thờigian)
- Gọi một em giải bài trên bảng
- Yêu cầu lớp giải bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: ( TB-Y)
Yêu cầu HS quan sát hình và tìm hình đã được tô
màu 1 số ô vuông
5
- GV : Cả 4 hình đều có 10 ô vuông 1/5 ssoos ô
vuông của mỗi hình gồm: 10:2 = 5( ô vuông)
c) Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập, chuẩn bị bài
mới
- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lên bảng thực hiện
Giải
Số bông hoa Vân tặng bạn là :
30 : 6 = 5 ( bông )
Đ/S: 5 bông hoa
- Lớp chữa bài
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một học sinh lên bảng giải bài
* Giải :
- Số học sinh lớp 3A tập bơi là :
28 : 4 = 7 ( HS)
Đ/S: 7 học sinh
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- HS quan sát trả lời
- Hình 2 và 4 có 1 số ô vuông đã được
tô màu 5
-Về nhà học bài và làm bài tập
Tiết 4 ( tiết PPCT 11 ) Môn: Tự nhiên xã hội
Bài: VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Mục tiêu: - Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách phòng tránh các bệnh kể trên
* GDHS biết:Kỹ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II/ Đồ dùng dạy học: - Các hình liên quan bài học ( trang 24 và 25 sách giáo khoa)
- Quan sát; Thảo luận.
III/ Các hoạt đọng dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài “cơ quan bài tiết nước tiểu “
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- 1HS chỉ và nêu ten các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên sơ đồ câm
Trang 62.Bài mới:
* Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
Bước 1 : -Yêu cầu từng cặp HS thảo luận theo
câu hỏi :
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nước tiểu ?
* GV: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết
nước tiểu sạch sẽ không hôi hám, không
ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng, GV k/l
Bước 2 :- Yêu cầu các cặp lên trình bày kết
quả thảo luận
-Theo dõi bình chọn cặp trả lời đúng nhất
Hoạt động 2: Quan sát -Thảo luận
Bước 1 : làm việc theo cặp
-Yêu cầu từng cặp cùng quan sát hình 2, 3, 4
, 5 trang 25 SGK thảo luận các câu hỏi
+ Cho biết các bạn trong hình đang làm gì?
Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ và bảo
vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?
- Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Gọi một số cặp trình bày kết quả
- Tiếp theo giáo viên yêu cầu cả lớp thảo luận
các câu hỏi gợi ý :
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh các bộ
phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nước
tiểu?
+ Tại sao hàng ngày cần phải uống đủ nước
?
* Giáo viên rút kết luận (sách giáo khoa)
- Liên hệ thực tế
- GDHS biết được tác hại của việc không giữ
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn học sinh về nhà học và em trước bài
mới
- 1HS nêu chức năng của thận, ống dẫn nước tiểu, bong đái và ống đái
-Cả lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp trao đổi suy nghĩ trả lời + Để cơ quan bài tiết nước tiểu không bị nhiễm trùng
- Một số cặp lần lượt lên báo cáo
- Lớp theo dõi bình chọn cặp trả lời đúng
- Lớp tiến hành làm việc theo cặp thảo luận dựa vào các hình 2, 3, 4, 5 trong SGK trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Lần lượt từng cặp lên báo cáo kết quả thảo luận Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
+ Cần phải tắm rửa thường xuyên, lau khô người trước khi mặc quần áo
+ Để bù cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày để tránh bị sỏi thận
- Nêu bài học SGK
- HS tự liên hệ với bản thân
-Về nhà học bài và vận dụng vào cuộc sống hằng ngày, xem trước bài mới
Trang 7Tiết 5: Chào cờ
Thứ ba, ngày 09 tháng 10 năm 2012
Tiết1( Tiết PPC
Môn: Chính tả (nghe viết)
Bài: BÀI TẬP LÀM VĂN
I/ Mục tiêu - Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn như s/x (BT 3a)
- GD các em rèn chữ viết đúng đẹp, giữ vở sạch
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi bài tập 2 và bài tập 3a
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 3 học sinh lên bảng viết 3 tiếng có
vần oam
- Cả lớp viết vào bảng con các từ: cái kẻng,
thổi kèn, lời khen, dế mèn.
- Nhận xét đánh giá ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe- viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giáo viên đọc ND bài tập làm văn
- Yêu cầu hai em đọc toàn bài
- Giáo viên hướng dẫn nhận xét chính tả
trong bài:
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ? ( TB-Y)
- Yêu cầu làm bảng con và viết các tiếng
khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
* Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra
ngoài lề
* Chấm chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
- 3HS lên bảng làm bài
- Cả lớp viết vào bảng con các từ GV yêu cầu
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Hai học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Lớp nhận xét trả lời theo gợi ý giáo viên
- Những chữ trong bài cần viết hoa: Chữ đầu câu và tên riêng )
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con
- Cô – li –a , quần lót, ngạc nhiên lúng
túng
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm
Trang 8Bài 2: ( K-G)
- GV nờu yờu cầu của bài tập 2
-Yờu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 3 học sinh lờn bảng thi làm đỳng ,
nhanh Sau đú đọc kết quả
- GV cựng cả lớp nhận xột, chốt lại lời giải
đỳng
- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả
- Cho cả lớp chữa bài vào VBT: khoeo
chõn, người lẻo khoeo, ngoeo tay.
Bài 3a: ( TB-Y)
- Gọi 2 học sinh đọc yờu cầu bài 3a
- Yờu cầu học sinh làm vào VBT
- Gọi 3HS thi làm bài trờn bảng(chỉ viết
tiếng cần điền õm đầu s/x)
- GV cựng cả lớp nhận xột, chốt lại lời giải
đỳng
- Gọi 3HS đọc lại khổ thơ đó điền đỳng õm
đầu
- Yờu cầu cả lớp chữa bài vào VBT
d) Củng cố - Dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài
mới
- Học sinh làm vào vở bài tập
- 3HS lờn bảng làm bài
- Cả lớp theo dừi bạn và nhận xột
- 3 em nhỡn bảng đọc lại kết quả
- Lớp chữa bài vào vở bài tập theo lời giải đỳng.:
- 2HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- 3 em lờn bảng tỡm cỏc tiếng cần điền õm đầu trong bài
- Cả lớp nhận xột bỡnh chọn bạn làm đỳng nhất
- 3 HS đọc khổ thơ
a/ Tay siờng làm lụng, mắt hay kiếm tỡm Cho sõu cho sỏng mà tin cuộc đời
b/ Tụi lại nhỡn như đụi mắt trẻ thơ
Tổ quốc tụi Chưa đẹp thế bao giờ!
Xanh nỳi - xanh sụng – xanh đồng – xanh biển – xanh trời – xanh của những ước mơ
- HS chữa bài vào VBT (nếu sai)
- Về nhà viết lại cho đỳng những từ đó viết sai, xem trước bài mới
Tiết 2: Mụn : Thể dục
( GV bộ mụn)
Tiết 3: Mụn: Âm nhạc ( GV bộ mụn)
Tiết 4: Mụn: Toỏn : (tiết PPCT 27 )
Bài: CHIA SỐ Cể HAI CHỮ SỐ CHO SỐ Cể MỘT CHỮ SỐ
I./ Mục tiờu : - Biết làm tớnh chia số cú hai chữ số cho số cho số cú một chữ số(trường hợp
chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của một số
II/ Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
Trang 9III/ Các hoạt đông dạy học :
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm lại BT2 và 3 tiết
trước (mỗi em làm 1 bài)
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
*) Giới thiệu bài:
*) H/dẫn HS thực hiện phép chia 96 : 3
- Giáo viên ghi lên bảng 96 : 3 = ?
+ Số bị chia là số có mấy chữ số?
+ Số chia là số có mấy chữ số?
Đây là phép chia số số có 2 chữ số cho
số có 1chữ số
- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia:
+ Bước 1: đặt tính (hướng dẫn HS đặt tính
vào nháp)
+ Bước 2 : tính (GV hướng dẫn HS tính,
vừa nói vừa viết như SGK)
- Yêu cầu vài học sinh nêu lại cách chia
*) Luyện tập:
Bài 1: ( TB- Y-K-G)
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
-Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2 : ( K-G)
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài
- Gọi hai em lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3 : ( K-G)
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Yêu cầu học sinh cả lớp đọc thầm
- HD HS tìm hiểu bài
Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Học sinh quan sát giáo viên và nhận xét về đặc điểm phép tính
+ Số bị chia có 2 chữ số
+ Số chia có 1 chữ số
- Lớp tiến hành đặt tính theo hướng dẫn
- Học sinh thực hiện tính ra kết quả theo hướng dẫn của giáo viên
96 3 9 chia 3 được 3, viết3
06 3 2 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0
Hạ 6, 6chia 3 được 2 viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bàng 0
- Hai học sinh nhắc lại cách chia
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp thực hiện trên bảng con ( đặt tính)
48 : 4 = 12 84 : 2 = 42 66 : 6 = 11
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 2HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi
+ Tìm của 69 , 36 và 93 là: 23, 12, 31
3 1
+ Tìm ½ của 24 giờ, 48 phút, 44 ngày
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập
- Một học sinh lên bảng giải bài :
Giải :
Số quả cam mẹ biếu bà là :
36 : 3 =12 ( quả)
Đ/S: 12 quả cam
Trang 10- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
Tiết 5: Luyện viết
Thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 2012
Tiết 1: ( tiết PPCT 18)
Môn: Tập đọc
Bài: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC
I/ Mục tiêu: Rèn đọc đúng các từ ngữ: tựu trường, bỡ ngỡ,, quang đãng.
- Bước đầu biết đọc bài văn xuôi với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND:Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (Tr¶ lêi ®îc c¸c c©u hái 1, 2, 3)
*HS K- G học thuộc đoạn văn mà em thích
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh họa bài đọc sách giáo khoa
- Bảng phụ chép đoạn 3 để luyện đọc và HTL
III/./ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên đọc bài
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc :
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Yêu cầu HS đọc từng câu GV sửa sai
- Giáo viên có thể chia bài thành 3 đoạn như
sách giáo viên
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trước lớp.( Mỗi lần xuống dòng là 1
đoạn)
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ở mục chú giải:
náo nức, mơn man, quang đãng (SVK)
- Ba em lên bảng đọc bài:“Bài tập làm văn “
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu giáo viên
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Lần lượt từng em đọc nối tiếp từng câu, luyện đọc các từ ở mục A
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn của bài
- Học sinh đọc phần chú giải từ và tập đặt
câu