+ Thi đọc giữa các nhóm Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài: Câu 1: Kể tên các vùng được dự báo trong bảng tin.. - Lắng nghe và thực hiện - Nhắc HS đọc bài, chuẩn bị bài sau Tự học25 HOÀ[r]
Trang 1Toán (121):
Một phần năm
I Mục tiêu:
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) " Một phần năm", biết đọc, viết 1/5
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành năm phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa hình vuông, hình ngôi sao, HCN.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Đọc bảng chia 5. - 2 HS đọc
2 Bài mới: * Giới thiệu bài, ghi bảng.
* Nội dung:
Hoạt động 1: Giới thiệu Một phần năm:
? Hình vuông !;= chia làm mấy phần ? - Hình vuông !;= chia làm 5 phần bằng
nhau Trong đó có 1 phần !;= tô màu
? Đã tô màu 1 phần mấy hình vuông ? - Đã tô màu hình vuông
5 1
- Nêu cách viết một phần năm ? - Viết 1
- Viết gạch ngang
- Cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con .
5 1
Hoạt động 2: Thực hành:
- Đã tô màu hình nào ?
5
- Tô màu hình A, D
5 1
Bài 2 (hskg): Hình nào đã tô số ô
5 1
vuông ?
- 1 HS đọc yêu cầu
- Muốn biết hình nào đã tô màu số ô
5 1
vuông thì các em phải quan sát và đếm số
ô vuông trong mỗi hình ?
- Đọc thầm, quan sát, đếm số ô vuông mỗi hình
- Hình A, H, C đã tô màu số ô vuông
5 1
- Hình nào đã khoanh vào số con vịt ?
5
1 - Hình a đã khoanh vào số con vịt
5 1
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Trang 2- Nhắc HS học bài, chuẩn bị bài sau - Lắng nghe và thực hiện
Tập đọc (73 + 74) : Sơn tinh, Thuỷ tinh.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : cầu hôn, lễ vật, ván,…
- Hiểu nội dung : Truyện giải thích nạn lũ lụt ở ;7 ta là do Thuỷ Tinh ghen tức
Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Qua bài cho em biết điều gì ? - 1 HS trả lời
2 Bài mới : * Giới thiệu bài, ghi bảng.
* Nội dung:
Hoạt động 1: Luyện đọc:
* GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe
* 1;7 dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
- GV theo dõi, uốn nắn HS đọc
+ Đọc từng đoạn ;7 lớp :
- GV ;7 dẫn HS cách ngắt nghỉ 1 số
câu trên bảng phụ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Giảng từ : + Cầu hôn :
+ Cựa : - Móng nhọn ở phía sau chân gà
+ Đọc từng đoạn trong nhóm : - HS đọc theo N2
- GV theo dõi các nhóm đọc
+ Thi đọc giữa các nhóm : - Các nhóm thi đọc đồng thanh, cá nhân,
từng đoạn, cả bài
- Nhận xét, bình điểm cho các nhóm
+ Cả lớp đọc ĐT (đoạn 1, 2)
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: - HS đọc và trả lời câu hỏi
? Những ai đến cầu hôn Mị ;S ?
chúa miền non cao và Thuỷ Tinh vua vùng
;7 thẳm
? Chúa miền non cao là thần gì ? - Sơn Tinh là thần núi
? Vua vùng ;7 thẳm là thần gì ? - Thuỷ Tinh là thần ;7&
? Hùng C;S phân xử việc 2 vị thần
cầu hôn ; thế nào ?
- Vua giao hẹn ai mang đủ lễ vật đến ;7
!;= lấy Mị ;S&
? Lễ vật gồm những gì ? - Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánh
; voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
Trang 3? Kể lại cuộc chiến đấu giữa 2 vị thần ? - Vài HS kể.
- GV !; bảng phụ đã viết các câu hỏi :
? Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách
nào ? - Thần hô ; gọi gió dâng ;7 lên cuồn cuộn khiến cho ;7 ngập cả ruộng đồng
? Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng
cách nào ?
- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chống dòng ;7 lũ
? Cuối cùng ai thắng ? - Sơn Tinh thắng
- Thuỷ Tinh hàng năm dâng ;7 lên để
đánh Sơn Tinh gây lũ lụt
? Câu chuyện này nói lên điều gì có thật ? - Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên ;V&
Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
- Tổ chức cho HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, cho điểm
- Luyện đọc trong nhóm, cá nhân
- 3 HS thi đọc lại truyện
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS đọc bài, chuẩn bị cho giờ kể
chuyện
- Lắng nghe và thực hiện
!"# $% BÁO )*+ +,
I
-
- bài loỏt, khoỏt
- Hi u bài th!: Bit nghe d% bỏo c&a t(ng vựng mi,n
II
- Tranh
- SGK
III Cỏc
1
- 5 HS bài: Bộ nhỡn - Hai HS
-
2
*
* 3B dung:
Hoạt động 1: Luyện đọc:
*.H<ng dCn hc sinh luy2n c kt hEp
gii nghGa t(
+ (# cõu:
- GV theo dừi
- HS F K nhau 2 dũng cho sinh
Trang 4+ (# / trong nhóm - HS theo nhóm 2
- GV quan sát theo dõi các nhóm
-+ Thi #Q' các nhóm - / 2 các nhóm thi
Ho ạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
6 tên các vùng E % báo trong #
tin
- Phia tây L B Phía # L B Các
Câu 2:
Câu 3:
- Em
a/ Ngày mai
b/ Ngày mai
- HS suy
Theo em
Hoạt động 3: Đọc thuộc lòng bài thơ:
-
-
-
- nhóm, cá nhân
- HS thi
-
3 #@ 0A – 5C dò:
-
-
-
HOÀN THÀNH BÀI &I+ SÁNG
I ./0 tiêu:
- sinh hoàn thành các bài 9F &' ] sáng, làm )W bài 9F Toán, #
12 Ôn 2 cho HS HSKT( `2 ) làm toán)
- Rèn cho HS ý
II
- # <F
-
III Các
1
-
2
* <# C HS hoàn thành bài &' ] sáng
* Yêu
12 % làm bài
- Hoàn thành các bài 9F
- sinh % làm bài
Trang 5* Theo dừi - Giỳp h HS HSKT 2
2 ) và làm toỏn
*
*
-
- Cỏc nhúm bỏo cỏo P KT
TÍNH ;O P TRONG )(R !S K SAO NHI !T K
- Giỏo
-
II
III Cỏc
-
0# mà em X
- Trong
- Hóy nờu tớnh
nhi 0#X
- / 2 (# nhúm lờn #
- HS
- GV ]# 9
- Cho
Sao
- HS
-
Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013.
Toán (122) : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng chia 5
- Biết giải bài toán có 1 phép chia (trong bảng chia 5)
- Giáo dục HS có ý thức học toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 61 Kiểm tra : Đọc bảng chia 5. - 2 HS đọc
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài, ghi bảng
* Nội dung: 1;7 dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính nhẩm :
- Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu kết quả nối
tiếp
- Nhận xét, chữa bài
- Cả lớp làm bài
10 : 5 = 2 20 : 5 = 4
30 : 5 = 6 35 : 5 = 7
15 : 5 = 3 25 : 5 = 5
45 : 5 = 9 50 : 5 = 10
Bài 2: Tính nhẩm :
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả
vào nháp
? Nhận xét các phép tính trong từng cột ?
5 2 = 10 5 3 = 15
10 : 2 = 5 15 : 3 = 5
10 : 5 = 2 15 : 5 = 3
- HS nêu
? Bài toán cho biết gì ? - Có 35 quyển vở chia đều 5 bạn
? Bài toán hỏi gì ? - Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở ?
- Yêu cầu học sinh nêu miệng tóm tắt và
giải vào vở
- GV thu chấm, nhận xét, chữa đúng
Bài giải : Mỗi bạn có số quyển vở là :
35 : 5 = 7 (quyển vở)
Đáp số: 7 quyển vở
- GV ;7 dẫn HS phân tích đề toán rồi
giải
Tóm tắt: 5 quả : 1đĩa
25 quả : …đĩa ?
Bài giải:
25 qủa cam xếp !;= số đĩa là :
25 : 5 = 5 (đĩa)
- Nhận xét, chữa bài đúng
Bài 5: (hskg)
Đáp số : 5 đĩa
- Hình nào đã khoanh số con voi ?
5 1
? Hình b đã khoanh vào một phần mấy số
con voi ?
- HS quan sát hình và trả lời : Hình a đã khoanh vào số con voi
5 1
- Hình b đã khoanh vào số con voi
3 1
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe và thực hiện
Chính tả (49):
Tập chép : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.
I Mục đích yêu cầu:
Trang 7- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, thanh dễ lần : ch / tr
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra : Đọc cho HS viết : sản
xuất, chim sẻ,
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới : * Giới thiệu bài, ghi bảng.
* Nội dung :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép.
- Giáo viên đọc đoạn chép
- Tìm và viết bảng con các tên riêng có
trong bài chính tả
- Cho HS viết vào nháp những từ ngữ dễ
viết sai
- 1;7 dẫn HS viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở HS viết đúng,
đẹp
- Chấm bài, nhận xét, chữa lỗi chung
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài
tập.
Bài 1a : Điền vào chỗ trống tr / ch ?
- Nhận xét, chữa bài đúng
Bài 3a : Thi tìm từ ngữ chứa tiếng bắt
đầu bằng ch (hoặc tr)
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà rèn chữ viết, chuẩn bị
bài sau
- Cả lớp viết bảng con
- HS nghe
- 2 HS đọc lại
- Viết bảng con : Hùng V;S Mị
;-ơng
chồng, giỏi, chàng trai, …
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS nêu yêu cầu
- Làm VBT, chữa bài
trú ;a, truyền tin, chở hàng
chú ý, chuyền cành, trở về
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu nối tiếp : chõng tre, trở che,
n-;7 chè, chả nem, cháo lòng, chào hỏi,
…
- HS lắng nghe và thực hiện
MS JY LOÀI CÂY JY K TRấN #R
I ./0 tiờu:
- Sau bài
- Hỡnh thành
II
Trang 8- Hỡnh )[ trong SGK
- Cỏc cõy cú sõn
III cỏc
1
< <
2 Bài
*Hoạt động 1: Quan sỏt cõy K W sõn - HS quan sỏt
ngoài
- GV phõn cụng khu )% \)i cỏc
nhúm, tỡm
&' cõy
- N1 : Qsỏt cõy
- N2 : Qsỏt cõy
< 2: Làm )2 <F - / 2 cỏc nhúm núi tờn mụ
m + &' cõy
Hoạt động 2 : Làm )2 )< sgk
< 1 : Làm )2 theo mF - HS T
- Núi tờn cõy cú trong hỡnh ? H1 : Cõy mớt H4 : Cõy &
H2 : Cõy phi lao H5 : Thanh long H3 : Cõy ngụ H6 : Cõy D
H7 : Cõy /
< 2 : Làm )2 <F
Trong
nào là cõy o P ? - Cõy mớt, cõy &
- Cõy nào cho búng mỏt ? - Cõy phi lao
C #@ 0A - 5C dũ:
Tớa tụ, mựi tàu, #
-
Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2013.
Tập đọc (75) :
Bé nhìn biển
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu nghĩa các từ: còng, sóng biển
- Hiểu bài thơ : Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh nh; trẻ con
- Thuộc 3 khổ thơ đầu
II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh minh hoạ bài thơ
Trang 9Bản đồ Việt Nam, tranh ảnh về biển.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Gọi HS đọc bài: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh - 2 HS đọc
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới : * Giới thiệu bài, ghi bảng.
* Nội dung :
Hoạt động 1: Luyện đọc:
* H;ớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ :
+ Đọc từng câu :
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho HS - HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ cho đến hết bài + Đọc từng khổ thơ ;7 lớp : - Đọc nối tiếp
- Giải nghĩa 1 số từ : + còng : - Giống cua nhỏ sống ở ven biển
+ sóng lừng : - Sóng lớn ở ngoài khơi xa
+ thu lu : - Thu mình nhỏ lại
+ Đọc từng đoạn trong nhóm : - HS đọc theo N2
- GV quan sát, theo dõi các nhóm đọc
+ Thi đọc giữa các nhóm : - Đại diện các nhóm thi đọc
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài: - HS đọc và trả lời câu hỏi
? Tìm những câu thơ cho thấy biển rất
rộng ? - T;ởng rằng biển nhỏ mà to bằng trời - ; con sóng lớn chỉ có một bờ
- Biển to lớn thế
? Những hình ảnh nào cho thấy biển
giống ; trẻ con ? - với sóng / chơi trò kéo co.- Nghìn con sóng khoẻ / lon ta lon ton
- Biển to lớn thế vẫn là trẻ con
? Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ? - HS suy nghĩ lựa chọn
- Nhiều HS đọc khổ thơ mình thích
Hoạt động 3: Đọc thuộc lòng bài thơ:
- Tổ chức cho HS luyện đọc
- Luyện đọc thuộc lòng
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
- Nhận xét, cho điểm
- Đọc nhóm, đọc cá nhân
- Đọc dựa vào tiếng đầu của từng dòng thơ
- HS thi đọc
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS đọc bài, chuẩn bị bài sau - Lắng nghe và thực hiện
Toán (123) : Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân, chia trong ;V hợp
đơn giản
Trang 10- Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 5)
- Biết tìm số hạng của một tổng; tìm thừa số
II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp ghi nội dung các bài tập.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra : Đọc bảng chia 4 ? - 2 HS đọc
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài, ghi bảng
* Nội dung : 1;7 dẫn HS làm bài tập
Bài 1 : Tính (theo mẫu) :
= 6
a 5 x 6 : 3 = 30 : 3 b 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10 = 10
- Nhận xét, chữa bài đúng c 2 x 2 x 2 = 4 x 2
= 8
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
a x + 2 = 6 b x 2 = 6
x = 6 - 2 x = 6 : 2
x = 4 x = 3
3 + x = 15 3 x = 15
x = 15 - 3 x = 15 : 3
? x là thành phần nào trong mỗi phép tính?
? Muốn tìm số hạng ; biết ta làm ;
thế nào ?
? Muốn tìm thừa số ta làm ; thế nào ?
x = 12 x = 5
- 2 HS nêu
? Hình nào đã !;= tô số ô vuông ?
2
1
- Hình C
? Hình nào đã !;= tô số ô vuông ?
3
1
- Hình A
? Hình nào đã !;= tô số ô vuông ?
4
1
- Hình D
? Hình nào đã !;= tô số ô vuông ?
5
1
- Hình B
- Nhận xét, chữa bài
? Bài toán cho biết gì ? - Mỗi chuồng có 5 con thỏ
? Bài toán hỏi gì ? - 4 chuồng có bao nhiêu con thỏ
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải - HS làm vở
4 chuồng :… con thỏ ? 4 chuồng có số con thỏ là :
5 4 = 20 (con)
Trang 11- Nhận xét, chữa bài Đáp số : 20 con thỏ
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS ôn bài, chuẩn bị bài sau - Lắng nghe và thực hiện
Đạo đức (25) : Thực hành kĩ năng giữa học kì II.
I Mục tiêu:
- Ôn tập và thực hành kĩ năng các chuẩn mực đạo đức giữa học kì II
- Rèn thói quen đạo đức cho HS
- Giáo dục HS có chuẩn mực đạo đức đúng đắn trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra : Nêu những việc cần làm khi
nhận và gọi điện thoại ?
2 Bài mới : * Giới thiệu bài, ghi bảng.
* Nội dung:
Hoạt động 1: Ôn tập:
- Nêu tên các bài đạo đức đã học từ đầu kì
II đến giờ ?
- GV nhận xét, củng cố, khắc sâu nội dung,
chuẩn mực và hành vi đạo đức dựa trên hệ
thống câu hỏi
Hoạt động 2 : Đóng vai xử lí tình huống.
+ Tình huống 1 : Em đang quét lớp, bỗng
nhặt đ;ợc một chiếc bút chì Em sẽ làm gì ?
+ Tình huống 2 : Em muốn mẹ cho đi
chơi vào ngày chủ nhật Em sẽ nói gì ?
+ Tình huống 3 : Em muốn bạn cho ;=
bút Em sẽ nói gì ?
+ Tình huống 4: Em gọi điện thoại cho bạn
; bị nhầm nhà Em sẽ nói gì ?
+ Tình huống 5: Khi em đến nhà bạn rủ
bạn đi chơi ; mẹ bạn bị ốm Em sẽ
làm gì ?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS ôn bài, chuẩn bị bài sau
- 2 HS trình bày
- HS kể tên các bài học : + Trả lại của rơi
+ Biết nói lời yêu cầu, đề nghị
+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
- HS đọc ghi nhớ theo từng bài
- HS đóng vai theo cặp, xử lí tình huống
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 12Thứ năm ngày 28 tháng 2 năm 2013.
Luyện từ và câu (25) :
Từ ngữ về sông biển.
Đặt và trả lời câu hỏi vì sao ?
I Mục đích yêu cầu :
- Nắm !;= một số từ ngữ về sông biển
- ';7 đầu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?
II Đồ dùng dạy học : Bảng lớp ghi nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra :
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài : Nêu MĐYC giờ học
* Nội dung : 1;7 dẫn HS làm bài tập
Bài 1: (Miệng) - Đọc yêu cầu và đọc cả mẫu
? Các từ tàu biển, biển cả có mấy tiếng ? - Có 2 tiếng : tàu + biển
biển + cả
? Trong mỗi từ trên tiếng biển đứng ;7
hay đứng sau ? - Trong từ tàu biển tiếng biển đứng sau, trong từ biển cả tiếng biển đứng tr;ớc.
- Viết sơ đồ cấu tạo lên bảng
- Cả lớp làm vào nháp sau đó đọc bài
- Nhận xét, chữa bài
biển cả, biển khơi, biển xanh, biển lớn, …
tàu biển, sóng biển, ;7 biển, cá biển, tôm biển , cua biển, rong biển , vùng biển,
…
Bài tập 2 : (Miệng)
- Tìm từ trong ngoặc đơn thích hợp với
a Dòng ;7 chảy ;S đối lớn trên đó
thuyền bè đi lại !;=& a sông
b Dòng n;ớc chảy tự nhiên ở đồi gọi là
c Nơi đất trũng chứa ;7 ;S đối rộng
và sâu ở trong đất liền gọi là gì ? c hồ
Bài 3 : Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong
câu sau : Không !;= bơi ở đoạn sông
này vì có nước xoáy
- HS đọc yêu cầu
- Nối tiếp nêu câu hỏi
- GV nhận xét câu trả lời của HS - Vì sao không đ;ợc bơi ở đoạn sông này ?(Không đ;ợc bơi ở đoạn sông này vì sao ?)
- Dựa theo cách giải thích ở trong truyện
...- GV ]# 9
- Cho
Sao
- HS
-
Thứ ba ngày 26 tháng năm 20 13.
Toán ( 122 ) : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc... 9F &'' ] sáng, làm )W 9F Toán, #
1 2 Ôn 2 cho HS HSKT( ` 2 ) làm toán)
- Rèn cho HS ý
II
- # <F
-
III...
Câu 2:
Câu 3:
- Em
a/ Ngày mai
b/ Ngày mai
- HS suy
Theo em
Hoạt động 3: Đọc thuộc lòng thơ:
-
-
-
-