I- Môc tiªu: Gióp häc sinh: Cñng cè kÜ n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh céng, trõ c¸c sè cã ba ch÷ sè áp dụng phép cộng, trừ các số có ba chữ số không nhớ để giải bài toán có lời v¨n vÒ nhiÒu h¬[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 1:
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh: Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
II- Đồ dùng:
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
A- Dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Ôn tập về đọc viết số
Viết số: 456, 227, 134, 506
- Đọc số: 462, 204, 210, 705
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Đọc số Viết số
Một trăm sáu 178 mốt 161
Ba trăm năm 178 7 354
Ba trăm linh bảy 307
Năm trăm năm 178 năm 555
Sáu trăm linh một 603
3- Ôn tập về thứ tự số
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
a-
Kết luận:
a- Đây là dãy số tự nhiên xếp theo thứ
tự tăng dần
- T: giới thiệu trực tiếp
- T: Đọc các số
- 4H viết số trên bảng lớp, cả lớp viết vào vở nháp
T+ H nhận xét, thống nhất kết quả
T viết bảng các số có 3 chữ số
H nối tiếp nhau đọc số Cả lớp nghe và nhận xét T: Treo bảng phụ có ghi nội dung bài tập 1
1 H nêu yêu cầu Làm bài cá nhân 2H làm bảng phụ 2H đổi chéo vở để kiểm tra nhau
2 H đọc lại
T: kẻ sẵn bảng phần a, b lên bảng
1 H nêu yêu cầu
- Cả lớp làm vào SGK 2H làm trên bảng lớp T+H nhận xét, thống nhất kết quả
H nhận xét về cách điều số ở phần a,b
T rút ra kết luận
Trang 2b- Đây là dãy số tự nhiên xếp theo thứ
tự giảm dần
4- Ôn luyện về so sánh số và thứ tự số
Bài 3: Điền dấu >,<,=
303 < 330 30 + 100 <131
615 > 516 410 - 10 < 400+1
199 < 200 243 = 200+40+3
Bài 4:
Số lớn nhất 735
Số bé nhất 142
Bài 5: Viết các số
a- Theo thứ tự từ bé đến lớn
162, 241, 425, 519, 537, 830
b- Theo thứ tự từ lớn đến bé
830, 537, 519, 425, 241, 162
B- Củng cố, dặn dò:
BVN: BT5 (SGK) BT4 (VBT)
- Tự làm bài 2H làm trên bảng T+H nhận xét, thống nhất kết quả H: nêu lại cách điều dấu
- 1 H đọc đề bài, dãy số
- Cả lớp tự làm vào vở 2H đọc kết quả, có giải thích 2H đổi chéo vở kiểm tra nhau
- T 7L dẫn H về nhà làm
- T giao BTVN
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 3Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 2:
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số
áp dụng phép cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) để giải bài toán có lời văn về nhiều hơn, ít nhơn
II- Đồ dùng:
Bảng phụ ghi nội dung bài tập
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
A- Kiểm tra bài:
BT4 (VBT-3)
BT5 (SGK-3)
B- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Ôn tập về phép cộng và phép trừ
(không nhớ)
Bài 1: Tính nhẩm
a- 400 + 300 = 700
700 - 300 = 400
c- 100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
Bài 2: Đặt tính rồi tính
352 732
+ 416 - 511
768 211
3- Ôn tập giải bài toán về nhiều hơn,
ít hơn
Bài 3: Tóm tắt
2 H chữa trên bảng lớp, mỗi em một bài
T nhận xét, cho điểm
- T giới thiệu trực tiếp
- 1 H nêu yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài
1H nêu yêu cầu của bài 4H làm trên bảng lớp
- Cả lớp làm vào vở T+H nhận xét làm trên bảng
4 H: Nêu lại cách tính
- 1 H đọc đề bài T: Nêu câu hỏi phân tích đề, kết hợp
Trang 4Khối 1: 245 HS
Khối 2 ít hơn khối 1: 32 HS
Khối 2 HS
Bài giải:
Khối hai có số học sinh là:
245 - 32 = 213 (h/s)
Đáp số 213 học sinh
Bài 4:
Bài giải:
Giá tiền một tem 7 là:
200 + 600 = 800 (đồng)
Đáp số: 800đồng
Bài 5:
- Lập các phép tính
315 + 40 = 355 355- 315 = 40
40 + 315 = 355 355 - 40 = 315
C- Củng cố, dặn dò:
BVN: BT5 (SGK-4) BT4 (VBT-4)
tóm tắt lên bảng 1H làm trên bảng Cả lớp làm bài vào vở T+H nhận xét, thống nhất bài giải
1H đọc đề bài
T bài toán hỏi gì?
Giá tiền của một tem 7 7 thế nào
so với giá tiền của một phong bì? 1H lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào vở T+H chữa bài và cho điểm
- H trao đổi nhóm cách làm 4H nối tiếp nhau lên bảng lập phép tính
T+H nhận xét kết quả
T giao BTVN
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau tiết học:
Trang 5Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 3: Luyện tập
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ các số có ba chữ số
- Giải bài toán bằng mặt phép tính trừ
- Xếp hình theo mẫu
II- Đồ dùng:
G: Bốn mảnh bìa HTG vuông cân 7 BT4
H: Bộ đồ dùng học toán
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
A- Kiểm tra bài cũ:
BT5 (SGK-4)
BT4 (VBT-4)
B- Bài mới:
1- @A-! dẫn luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
324 761 645 666
+ 405 +128 - 302 - 333
729 889 343 333
Bài 2: Tìm x:
a) x- 125 = 344
x = 344 + 125
x = 469
b) x + 125 = 266
x = 266 - 125
x= 141
Bài 3: Bài giải:
Số nữ có trong đội đồng diễn là:
285 - 140 = 145 ( 7a3
- 2 H chữa bài trên bảng
- T: Kiểm tra bài làm ở nhà của H
- T : nhận xét, chấm điểm bài trên bảng
- 1 H nêu yêu cầu bài tập
- 3 H làm trên bảng lớp ( mỗi em 2 phép tính)
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét kết quả, cách đặt tính
- 2 H nêu lại cách thực hiện
- 2 H nêu cách tìm x
- 2 H làm trên bảng lớp
- Cả lớp làm vào vở
- H đổi chéo vở kiểm tra nhau
- 1 H đọc đề bài
- T nêu câu hỏi phân tích đề, tóm tắt trên bảng
Trang 6Đáp số: 145 7a nữ
Bài 4: Thi xếp hình
C- Củng cố- dặn dò:
BT 4 ( VBT- 5)
- 1 H làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
- T + H nhận xét, thống nhất bài giải
- 1 H nêu yêu cầu bài 4
- H thi ghép hành giữa các tổ ( 3’)
- T tuyên "78 tổ ghép đúng, nhanh
? Trong hình con các có bao nhiêu hình tam giác ( 2H)
T giao BTVN - 7L dẫn
- Nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 4: Cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần) I- Mục tiêu:
Giúp học sinh: - Biết thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần)
- Củng cố biểu 7A về độ dài 7a gấp khúc, kĩ năng tính độ dài 7a gấp khúc
- Củng cố biểu 7A về tiền Việt Nam
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
A- Kiểm tra bài:
Bài 4: ( VBT- 5)
B- Dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2-Hướng dẫn thực hiện phép cộng
a- Phép cộng: 435 + 127 = ?
435 5 cộng 7 bằng 12 Viết 2 nhớ 1
+ 127 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 = 6
- 1 H chữa trên bảng lớp
biết
- T nhận xét, cho điểm
- T nêu mục tiêu giờ học
T viết bảng phép tính
- 1 H nêu cách thực hiện
- 1 H lên bảng đặt tính và tính, cả lớp làm vở nháp
Trang 7562 4 cộng 1 bằng 5
435 + 127 = 562
b) Phép cộng: 256 + 162
256
+ 162
418
3- Luyện tập thực hành:
Bài 1: Tính:
256 417 555
+ 125 + 168 + 209
381 585 764
Bài 2: Tính:
256 452 166
+ 182 + 361 + 283
438 813 449
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
a) 235 256 b) 333 60
+ 417 70 47 360
652 326 380 420
Bài 4: Bài giải:
Độ dài 7a gấp khúc ABC là:
126 + 137 = 263 (cm)
Đáp số: 263 cm
Bài 5: Số ?
500 đồng = 200 đồng + đồng
- Nhận xét, thống nhất kết quả
- 1 H nêu lại cách tính
- T nhắc lại để học sinh ghi nhớ
- T 7L dẫn H tiến hành 78 tự phần a
- H nhận xét 2 phép cộng ở trên có
điểm gì giống nhau và khác nhau
- 1 H nêu yêu cầu
- 5 H làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở
- 2 H nhắc lại cách làm
- T chữa bài và chấm điểm
- T 7L dẫn học sinh tiến hành
78 tự bài 1
- H nêu nhận xét bài 1 và 2 cần chú ý
điểm gì?
Bài yêu cầu làm gì?
- Cần chú ý điều gì khi đặt tính
- Thực hiện 7 thế nào?
- 4 H làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
- T+ H nhận xét, thống nhất kết quả
- 1 H đọc yêu cầu của bài
- T: 7a gấp khúc ABC gồm những
7a thẳng nào?
+ Nêu độ dài mỗi đoạn
- 1 H làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
- T + H nhận xét kết quả
- H đổi chéo vở kiểm tra nhau
- H nêu cách điền số còn thiếu vào chỗ chấm
- Tự điền kết quả vào SGK
- 3 H đọc kết quả trứơc lớp
Trang 84- Cñng cè, dÆn dß:
BVN: BT 1, 2, 3, 4 ( VBT- 5)
T giao BTVN
- NhËn xÐt giê häc
Trang 9Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 5: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh: củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số
- Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có ba chữ số ( nhớ 1 lần)
II- Các học sinh dạy học chủ yếu:
A- Kiểm tra bài:
BT2 ( VBT - 6)
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
367 487 85 108
+ 120 + 302 + 72 + 75
487 789 157 183
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
367 487 93 168
+125 +130 +58 +503
492 617 151 671
Bài 3: Bài giải:
Cả hai thùng có số lít dầu là:
125 + 135 = 260 ( l)
Đáp số: 260 lít dầu
Bài 4: Tính nhẩm:
a) 310 + 40 = 350
150 + 250 = 400
450 - 150 = 300
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu:
C- Củng cố, dặn dò
BVN: 1, 2, 3, 4, 5 ( VBT - 7)
- 2 H làm trên bảng ( mỗi em 2 phép tính)
- T nhận xét, cho điểm
- T nêu mục tiêu giờ học
- 1 H nêu yêu cầu
- 4 H lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- 2 H nhắc lại cách làm
- T + H nhận xét kết quả
- 2 H đổi chéo vở kiểm tra nhau
- 1 H nêu yêu cầu bài
4H lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- H nhận xét kết quả, điểm giống và khác nhau giữa các phép tính
- 1 H đọc tóm tắt bài toán
- T nêu câu hỏi để hình thành đề toán
- 1 H dựa tóm tắt để đọc đề toán
- 1 H giải trên bảng , cả lớp làm vào vở
- T+ H cùng chữa bài
- H nêu cách tính nhẩm
Tự điền kết quả vào SGK
- Đọc kết quả tính nhẩm
- Đổi chéo vở để kiểm tra nhau
- H quan sát hình vẽ ở SGK
- Nêu nhận xét về hình vẽ, cách sử dụng nét vẽ
- Tự vẽ vào vở
- T chấm điểm bài vẽ của một số học sinh, nhận xét
- T giao BTVn
- Nhận xét giờ học
Thứ ngày tháng năm 200
Trang 10Tiết 6 : Trừ các số có ba chữ số
( có nhớ một lần)
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép tính trừ các số có ba chữ số ( nhớ một lần)
- áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A- Kiểm tra bài:
BT 4 ( SGK - 6)
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- @A-! dẫn thực hiện phép trừ
a- Phép trừ 432 - 215
432 - 215
432
- 215
217
432 - 215 = 217
b- Phép trừ: 627 - 143
627
- 143
484
Nhận xét: Phép trừ 432 - 215 = 217 là
phép trừ có nhớ một lần ở hành chục
Phép trừ 627 - 143 = 484 là phép trừ
có nhớ một lần ở hành trăm
3- Luyện tập - thực hành
Bài 1: Tính
541 422 564
- 127 - 114 - 125
414 308 439
Bài 2: Tính
627 746 555
- 443 - 251 - 160
184 495 395
Bài 3: Tóm tắt: Bạn Bình và Hoa: 335
con tem
Trong đó Bình có: 128 con tem
Bạn Hoa có con tem ?
- 2 H đọc kết quả tính nhẩm
- T nhận xét, cho điểm
- T nêu mục tiêu tiết học
- T giới thiệu phép trừ
- Viết bảng phép tính trừ
- 1 H đọc phép tính, nhận xét SBT,
ST, cách làm
- 1 H lên bảng đặt tính rồi thực hiện tính
- Cả lớp làm vào vở nháp
- T + H nhận xét kết quả
- 2 H nêu lại cách tính
- T 7L dẫn học sinh tiến hành các
- H nhận xét 2 phép tính trừ ở trên là phép trừ gì?
- 1 H nêu yêu cầu bài 1
- 3 H lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- 1 H nêu rõ cách thực hiện, nhận xét phép trừ gì?
- T + H nhận xét, chốt kết quả
- T 7L dẫn học sinh làm 78 tự bài 1
- H nhận xét điểm giống và khác nhau của các phép tính ở bài 1 và 2
- 1 H đọc đề bài - lớp đọc thầm
- T: Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu?
+ Trong đó Bình có bao nhiêu?
Trang 11Bµi gi¶i:
Sè tem cña b¹n Hoa cã lµ:
335 - 128 = 207 ( con tem)
§¸p sè: 207 con tem
4- Cñng cè- dÆn dß:
BT4 - SGK ( trang 7) C¸c bµi trong
VBT
+ Bµi to¸n yªu cÇu t×m g×?
- 1 H lµm trªn b¶ng, c¶ líp lµm vµo vë
- T+ H thèng nhÊt bµi gi¶i
- T nhËn xÐt tiÕt häc
- Giao BTVN, 7L dÉn häc sinh c¸ch lµm
Trang 12Thứ ngày tháng năm 2007
Tiết 7: Luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Củng cố về tìm số bị trừ, số trừ, hiệu
- Giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng hoặc trừ
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ: Đặt tính rồi tính
442 - 137 155 - 39
329 - 273 122 - 81
II- Bài mới: Luyện tập
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tính (6')
567 868 387 100
- 325 - 528 - 58 -75
Bài 2: Đặt tính rồi tính: ( 7')
a) 542 - 318 b) 727 - 272
660 - 251 404 - 184
Bài 3: (5') Điền số thích hợp vào ô
trống
- 2 H lên bảng làm bài, cả lớp làm nháp
- 1, 2 H nhận xét bài trên bảng
- G nhận xét, kết luận cho điểm
- G nêu mục tiêu tiết học
- 1 H nêu yêu cầu của bài, nhắc lại cách đặt tính, thực hiện Cả lớp tự làm 4 H lên bảng làm, 1 H nhận xét
- G đánh giá, KL
- Cả lớp tự kiểm tra lại bài của mình
- 1 H nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- 2 H lên bảng làm, 1 Hnhận xét, G KL
- 1 H nêu yêu cầu của bài, nhắc lại cách tìm hiệu, SBC, số trừ
- Cả lớp tự làm bài vào SGK
- 1 H lên bảng làm, 1 H nhận xét bài trên bảng
- G đánh giá, KL
- 1 H đọc bài toán
- G+ H phân tích bài toán
Trang 13Bài 4 (5') Bài giải:
Số gạo bán cả hai ngày là:
415 + 325 = 740 (kg)
Đáp số: 740 kg gạo
Bài 5: (5') Bài giải:
Số học sinh nam khối lớp 3 là:
165 - 84 = 81 ( học sinh)
Đáp số: 81 học sinh
3- Củng cố, dặn dò ( 2')
- 1 H dựa vào tóm tắt, đặt lời văn cho bài toán, G + H phân tích đề
- Cả lớp tự làm, 1 H lên bảng trình bày bài giải, 1 H nhận xét
- G đánh giá, KL
- G nhận xét tiết học, H về làm bài trong vở bài tập ( 9)
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 14Thứ ngày tháng năm 2007
Tiết 8:
Ôn tập các bảng nhân
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân đã học
- Biết thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố về chu vi hình tam giác,giải toán có lời văn
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ: (5')
Đặt tính rồi tính:
671 - 424 138 - 45 450 - 280
II- Dạy- học bài mới:
a- Giới thiệu bài: (1')
Bài 1: a) Tính nhẩm: (6')
Ôn các bảng nhân: 3 x 4 2 x 6
3 x 7 2 x 8
b) Tính nhẩm:
Ôn nhân nhẩm với số tròn trăm
200 x 2 300 x 2
Bài 2: Tính ( theo mẫu ) ( 7')
Mẫu: 4 x 3 + 10 = 12 + 10
= 22
Bài 3: (7') Bài giải:
Số ghế trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32 ( cái ghế )
Đáp số: 32 cái ghế
Bài 4: (7') Bài giải:
Cách 1: Chu vi hình tam giác ABC
là:
- 3 H lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp, 1 H nhận xét, đánh giá KL
- G nêu mục tiêu tiết học
- 1 H nêu yêu cầu, cả lớp tự làm bài
- 1 H nhẩm nhanh, cả lớp nhận xét
- G đánh giá, KL
- 1 H nêu yêu cầu phần b, cả lớp tự làm
- 1 Hlàm bài trên bảng, 1 H nhận xét,
G KL
- H nhận xét phần a, b, nhân nhẩm trong bảng, , nhân nhẩm số tròn trăm
- 1 H nêu yêu cầu của bài, G viết lên bảng 1 biểu thức, 1 H làm mẫu,cả lớp
tự làm, 1 H lên bảng chữa bài, G KL
- 1 H đọc bài toán, G + H phân tích
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- 1 H lên bảng trình bày bài giải
- 1 H nhận xét, G đánh giá KL
- 1 H đọc đề bài
? Nêu cách tính chu vi của một hình tam giác, nêu độ dài các cạnh, tam
Trang 15100 + 100 + 100 = 300 ( cm)
Đáp số: 300 cm
Cách 2: Chu vi hình tam giác ABC
là:
100 x 3 = 300 (cm)
Đáp số: 300 cm
3- Củng cố, dặn dò (3')
giác ABC có điểm gì đặc biệt:
- Cả lớp tự làm bài theo 2 cách
- 2 Hlên bảng làm bài, 1 H nhận xét,
G KL
- G nhận xét tiết học
- H về làm các BT trong VBT ( 10)
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 16Thứ ngày tháng năm 2007
Tiết 9:
Ôn tập các bảng chia
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng chia đã học
- Thực hành chia nhẩm các phép chia có số bị chia là số tròn trăm
- Giải toán có lời văn bằng một phép tính chia
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ: Tính: (5')
5 x 3 + 15 = 4 x 7 - 28 2 x1 x 8 =
= = =
Đọc thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (2')
2- Ôn tập các bảng chia:
Bài 1: Tính nhẩm ( 5')
3 x4= 2 x 5 = 5 x 3 =
12 : 3 = 10 : 2 = 15 : 3 =
12 : 4 = 10 : 5 = 15 : 5 =
Bài 2: Tính nhẩm (5')
Phép chia có số bị chia là số tròn
trăm
200 : 2 = ?
Nhẩm: 2 trăm : 2 = 1 trăm
Vậy 200 : 2 = 100
Bài 3: (7') Bài giải:
Số cốc có trong mỗi chiếc hộp là:
24 : 4 = 6 ( cái cốc)
Đáp số: 6 cái cốc
Bài 4: (7') Thi nối nhanh phép tính
- 3 H lên bảng làm bài, cả lớp làm nháp
- 1 H nhận xét bài trên bảng
- G đánh giá, cho điểm
- 2 H lên đọc thuộc bảng nhân 2, 3, 4,5 , G KL
- G giới thiệu trực tiếp
- 1 H nêu yêu cầu bài, cả lớp tự làm bài
- 1 H đọc kết quả,cả lớp thống nhất
- 2 H ngồi cạnh đổi chéo vở kiểm tra
- G đánh giá, KL
- 1 H nêu yêu cầu của bài, nêu cách nhẩm
G 7L dẫn H nhẩm
- Cả lớp tự làm bài, 2 H lên bảng làm
- 1 H nhận xét bài trênbảng
- G đánh giá, KL
- 1 H đọc bài toán, G + H phân tích
- Cả lớp tự làm bài
- 1 H lên bảng trình bày bài giải
- G đánh giá, KL
- 1 H nêu yêu cầu của bài
...Bài 1: Đặt tính tính
32 4 761 645 666
+ 405 +128 - 30 2 - 33 3
729 889 34 3 33 3
Bài 2: Tìm x:
a) x- 125 = 34 4
x = 34 4 + 125
x = 469... 38 1 585 764
Bài 2: Tính:
256 452 166
+ 182 + 36 1 + 2 83
438 8 13 449
Bài 3: Đặt tính tính:
a) 235 256 b) 33 3 60
+ 417 70 47 36 0...
31 5 + 40 = 35 5 35 5- 31 5 = 40
40 + 31 5 = 35 5 35 5 - 40 = 31 5
C- Củng cố, dặn dị:
BVN: BT5 (SGK-4) BT4 (VBT-4)
tóm tắt lên bảng 1H làm bảng Cả lớp làm