1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

16. TS247 DT Đề thi thử thpt qg môn toán trường thpt tran hung dao nam dinh lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 9075 1484103351

33 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến đường thẳng bằng 2 thì m bằng.. A..[r]

Trang 1

Câu 1: Hàm số đồng biến trên khoảng:

Câu 8: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận?

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Mã đề 457

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LỚP

12 LẦN I – NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Đề thi gồm 50 câu, 5 trang)

eb

o

O

a

Trang 2

A B C y=x2 -4x+3 D Cả A và B đều đúng

Câu 9: Cho hàm số y = -x - Xét các mệnh đề

(I) Đồ thị của hàm số có tiệm cận đứng x = 1 và y = -x

(II) yCD = y(2) = -3, yCT = y(0) = 1

(III) Hàm số nghịch biến trên và

Mệnh đề nào đúng?

A (I) và (II) B (II) C (I) D (III)

Câu 10: Điều nào sau đây nói về hàm số là đúng?

A Có tâm đối xứng là điểm uốn B Có đồ thì đối xứng qua trục tung

C Có ba điểm cực trị D Có một cực trị

Câu 11: Cho hàm số có đồ thị (C) Đường thẳng d có phương trình

cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi

Trang 3

Câu 16: Đạo hàm của là:

Câu 25: Bạn An gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền là 1 triệu đồng không kỳ hạn với lãi

suất 0.65% Thì số tiền bạn An có được sau 2 năm:

Trang 4

A 1168236,313(đồng) B 11462836,323(đồng) C 1168236,313(đồng) D Đáp án khác

Câu 26: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là 3cm và bán kính của đường tròn đáy là

2cm Diện tích toàn phần của khối trụ là (đơn vị cm2):

A 15 B 20 C 30 D 21

Câu 27: Cho khối nón có chiều cao bằng 4m và độ dài đường sinh bằng 5m Thể tích của

khối nón (m3) là:

A 30 B 36 C 12 D 15

Câu 28: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng 2cm và diện tích xung quanh

bằng m Chiều cao h(m) của khối nón là:

Câu 29: Cho khối nón có đỉnh S, cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh của khối nón tạo

thành thiết diện là tam khác SAB Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến thiết diện bằng 3m, AB = 16cm, bán kính đường tròn đáy bằng 9m Chiều cao h(m) của khối nón là:

Câu 30: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có

đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng bốn lần đường kính bóng bàn Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số bằng:

Câu 31: Một hình trụ có chiều cao bằng 4cm, nội tiếp trong hình cầu có đường kính bằng

6cm như hình vẽ Thể tích của khối trụ này (tính theo cm3

Trang 5

Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ Khi đó thể tích khối ABCD.A’B’C’D’

bằng

A AB’.SABCD B AA’.SABCD C AA’.SABCD D AB’.SABCD

Câu 34: Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác

đều cạnh cm, góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 600 Khi đó thể tích của khối chóp SABC (đơn vị cm3

) bằng:

Câu 35: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 8cm, SA = SB =

SC = SD = 4 cm Khi đó thể tích của khối chóp SABC(cm3

) bằng

Câu 36: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC, lấy điểm P thuộc

cạnh AD sao cho AP = PD Khi đó tỉ số thể tích bằng

Câu 37: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt

đáy (ABC) là trung điểm của AB, ABC là tam giác đều có cạnh bằng 2 cm, A’C = cm Khi đó thể tích của khối lăng trụ ABCA’B’C’(đơn vị cm3

Trang 7

Câu 48: Tính tích phân

Câu 49: Cho Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 50: Một vật đang chuyển động với vận tốc 8m/s thì tăng tốc với gia tốc

(m/s2) Hỏi quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc?

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com 1D 2A 3B 4A 5D 6A 7D 8A 9A 10B 11K 12A 13B 14C 15A 16B 17C 18C 19B 20B 21A 22B 23K 24A 25C 26B 27C 28B 29C 30A 31C 32D 33C 34C 35B 36B 37K 38A 39C 40D 41A 42B 43A 44C 45A ro 46D 47D 48A 49A 50B

ps

ai

ie

D

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1:

-Phương pháp:

Tính y’

+Nếu y’>0 thì hàm số đồng biến

+Nếu y’<0 thì hàm số nghịch biến

+ Sau đó kẻ bảng biến thiên và xét dấu của y’ trên các khoảng

+Suy ra khoảng đồng biến trên hàm số

Trang 9

-Đáp án:A

Câu 3:

-Phương pháp:

+Tính y’

+Để hàm số đồng biến trên R thì y’>0

+Giải bpt: y’>0 rồi suy ra m

+Cm hàm f(x) đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn cần xét

+ Trên đoạn đồng biến(nghịch biền) đó ta luôn có: Min f(x) <y<Max f(x)

-Cách giải:

Đặt y= f(x) = x- sinx

Trang 11

+Giải pt y’=0 để tìm điểm cực đại A(

+Đồ thị hàm số (không chia hết và a.p ≠ 0)

thì hàm số có hai đường tiệm cận đứng và xiên lần lượt có phương trình là:

Trang 12

thì hàm số có hai đường tiệm cận đứng và xiên(không có tiệm cận ngang) lần lượt

-Cách giải:

Theo đó :Đường thẳng x=1 là 1 tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là y=-x

Trang 13

+Đồ thị hàm trùng phương luôn nhận trục tung là trục đối xứng

-Cách giải:

Từ các dạng của đồ thị trên suy ra C, D sai

Đồ thị có 2 điểm uốn và không phải là tâm đối xứng suy ra A sai

Đồ thị hàm trùng phương luôn nhận trục tung là trục đối xứng suya ra B đúng

Trang 14

Câu 12:

-Phương pháp: Xét tính đồng biến nghịch biến của hàm số trên (a:b]

+Nếu hàm đồng biến thì Max tại x=b

+Nếu hàm nghịch biến thì Min tại x=b

-Cách giải:TXĐ:D= (1;4]

y= x - => y’ = 1 + => y’ > 0 x (1;4]

=> hàm số đồng biến trên nửa khoảng(1;4]

Giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại x=4  y=

y’= 3sin2x.cosx + 2 sin2x + cosx

y’=0 3sin2x.cosx + 2 sin2x + cosx =0

Trang 15

Xét hàm y= (a;u>0) → y’=u’ .lna

Ta luôn có: lna 0 → y’ suy ra hàm đồng biến

lna<0 →y’<0 suy ra hàm nghịch biến

a

Trang 16

-Cách giải: Áp dụng vào bài ta thấy chỉ mình đáp án A có a=2016>0 → hàm số đồng biến

-Cách giải: y= 2sinx.2cosx+1 => y= 2sinx+cosx+1

y’= (sinx + cosx +1)’.2sinx+cosx+1

Trang 18

+Sau khi biến đổi thì coi là ẩn rồi giải pt bậc 2

Trang 19

r

Trang 20

Cách 2: xét đồ thị hàm số f(a)= và đường thẳng d: y=m suy ra số nghiệm của pt(1)chính là số giao điểm của đồ thị f(a) và d

-Phương pháp: bài toán lãi suất

-Cách giải: Coi đó là lãi tháng hì số tháng được tính lãi là 24 tháng

Sau 2 năm bạn đó có được : S=1

Trang 22

-Cách giải:

+ H là hình chiếu của O lên ( SAB)

 OH=3

+ Xét tam giác vuông SOI vuông tại O,

đường cao OH, áp dụng hệ thức lượng trong

tam giác vuông:

Trang 23

 5

2

2 2

11()

Trang 24

- Phương pháp

Thể tích hình lăng trụ: Vh.S đáy

-Cách giải

ABCD D

2

360

tan

AK SA

31234.6.2

1

.3

Trang 25

1

242

12

8

3

1

12

2 2

Trang 26

d  và MN, NP lần lượt là đường trung bình của ABC,ACD

)sin(

.2

.2

.2

1)sin(

Trang 27

2

1

2 2

1 1

d S

2

1.'

Trang 29

Gọi K là trung điểm của SH, SAH vuông cân ở A

),

d AK SBC

AK AK

BC SH

11

2 2

AS AH

AK

4

39

3

1

4

692

2

1)

A

MNCB

S AK V

SH BC BC

+ Tìm chân đường vuông góc

+ Biểu diễn d theo khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó

+ Tính khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó, suy ra d

O

K

fa

book

Trang 30

XétKBCvuông ở K CKBC2 BK2 3 2

223

Trang 31

-Phương pháp :dạng bài tập tính nguyên hàm (hoặc tích phân) mà có chứa 2 hàm khác nhau thì ta nên dung phương pháp tích phân từng phần để giải

Ngày đăng: 13/01/2021, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w