1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 3 Tuần học 15

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 384,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A-Mục tiêu: - Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số chia hết và chia có dư B-Đồ dùng-dạy học: - GV :SGK - HS :SGK C-Các hoạt động dạy –học: Nội dung- TG Hoạt độ[r]

Trang 1

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 1

Từ ngày 28 tháng 11 đến, ngày 2 tháng 12 năm 2011

1 CC,PĐ- T 15 Luyện tập

2 Tập đọc 29 Hữu bạc của người cha

3 Kể - C 15 Hữu bạc của người cha

4 Thể dục 29 GV ( chuyên)

Thứ hai

28/ 11

5 Toán 71 Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

1 Chính tả 29 Nghe- viết: Hữu bạc của người cha

2 Thủ công 15 Cắt, dán chữ V

3 Toán 72 Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

4 Đạo đức 15 Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng (t2)

Thứ ba

29 / 11

5 PĐ toán 16 Luyện tập

1 Tập đọc 30 Nhà rông ở Tây Nguyên

2 LT & câu 15 Từ ngữ về các dân tộc Luyện tập về so sánh

3 Toán 73 Giới thiệu bảng nhân

4 TN & XH 29 Các hoạt động thông tin liên lạc

Thứ tư

30 / 11

5 Hát nhạc 15 GV ( chuyên)

1 Chính tả 30 Nghe- viết: Nhà rông ở Tây Nguyên

2 Mĩ thuật 15 GV ( chuyên)

3 Thể dục 30 GV ( chuyên)

4 Toán 74 Giới thiệu bảng chia

Thứ năm

01 / 12

5 TLV 15 Nghe- kể: Giấu cày Giới thiệu tổ em

1 Tập viết 15 Ôn tập chữ hoa L

2 TN & XH 30 Hoạt động nông nghiệp

3 Toán 75 Luyện tập chung

4 PĐ - TV 15 Luyện đọc, viết vở luyện viết

Thứ sáu

02 / 12

5 SHTT 15 Sinh hoạt lớp

Trang 2

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 2

Soạn ngày 22 tháng 11 năm 2011 Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ, phụ đạo toán Bài :Luyện tập A-Mục tiêu: -Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư) B-Đồ dùng-dạy học: - GV :SGK -HS :SGK C-Các hoạt động dạy –học: Nội dung- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1-Thực hành 30’ Bài 1.tính Bài 2: Số Bài 3: Bài toán 2-Củng cố-dặn dò: 2’

*Nêu yêu cầu: - Gọi HS lên bảng đặt tính 639 3 492 4 305 5

6 213 4 123 30 61

03 09 05

3 8 0

09 12

9 12

0 0

* GV nhận xét * GV nêu yêu cầu: Số bị chia Số chia Thương Số dư 667 6 111 1 849 7 121 2 358 5 71 1 429 8 53 5 * GV nhận xét * GV nêu yêu cầu: + Bài toán cho biết gì? + Bài toán hỏi gì? Tóm tắt Có : 405 gói kẹo Xếp : 9 thùng Một thùng: gói kẹo? * GV nhận xét - GV hỏi lai nội dung bài - Dặn xem bài ở nhà, - GV nhận xét tiết học - HS nêu yêu cầu - 4 HS làm bài 179 6

12 29 (dư5) 59 5

- HS nêu yêu cầu - 4 HSlàm bài -1HS nêu yêu cầu -1HS lên bảng làm

Bài giải Mỗi thùng có số kẹolà :

405 : 9 = 45 (gói) Đáp số : 45 gói kẹo

-HS nhắc lại

Trang 3

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 3

Tiết: 2+ 3 Môn:Tập đọc+kể chuyện

Bài: Hũ bạc của người cha

A-Mục đích-yêu cầu:

-Tập đọc.

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4)

-Kể chuyện:

- Sắp xếp lại các tranh (SGK) theo đúng trình tự và kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo

tranh minh họa.

* KNS: - Tự nhận thức bản thân

- Xác định giá trị

- Lắng nghe tích cực

B-Đồ dùng dạy-học:

- GV: Tranh minh họa trong sgk

- HS: sgk

C-Các hoạt động dạy-học:

Nội dung- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1-Kiểm tra bài

cũ: 5’

2-Bài mới: 30’

Giới thiệu bài:

b-Luyện đọc:

c-Tìm hiểu bài:

- HS lên bảng đọc bài và trả lời các câu hỏi

Hôm trước các em học bài Nhớ việt bắc Hôm nay các em học bài Hữu bạc của người cha

a-GV đọc mẫu:

b-Hd đọc và giãi nghĩa từ; sgk

- Đọc từng câu

Đọc đoạn trước lớp

* Từ ngữ(sgk)

- Đọc đoạn trong nhóm

*Cả lớp đọc thầm đoạn 1

+ Ông lão người chăm buồn vê chuyện gì?

+Ông lão muốn con trai trở thành người như thế nào?

+ Các em hiểu thự mình kiếm nổi bát cơm nghĩa là gì?

*1 HS đọc đoạn 2:

+ Ông lão vứt tiền xuống oa để làm gì?

* 1 HS đọc đoạn 3:

+ Người con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm như thế nào?

- 3HS thực hiện

- HS nhắc lại

-1 HS đọc

- Đọc nối câu

- Đọc nối đoạn

- Nhóm đọc nối

- Ông buồn vì con trai lười biếng

- Ông muốn con trai trở thành người siêng năng chăm chỉ,tự mình kiếm nổi bát cơm

- Tự làm tự nuôi sống mình, không phải nhờ vào bố mẹ

- Vì ông thử xem đồng tiền ấy

có phải tự tay con mình kiếm

ra không, nếu thấy tiền của mình vứt ra mà con không xót nghĩa là tiền ấy không phải tự tay con vất vả làm ra

- Anh đi xay thóc thuê mỗi ngày được 2 bát gạo, chỉ dám ăn1bát, ba tháng sau dành

Trang 4

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 4

d-Luyện đọc lại:

Kể chuyện 20’

a- GV nêu

nhiệm vụ:

b-Hd HS kể

chuyện theo

tranh

3-Củng cố-dặn

dò: 2’

* HS đọc thầm đoạn 4,5

+ Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa,người con làm gì?

+ Vì sao người con phản ứng như vậy:

+ Thái độ của ông lão như thế nào khi thấy con thay đổi như vậy?

- GV cho HS đọc lại đoạn 4,5

- GV theo dõi uốn nắn

Tiết 2

Bài tập 1:Sắp xếp đúng các tranh theo

thứ tự trong chuyện sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện

- 1 HS đọc yêu cầu của bài:

- GV cho HS quan sát lần lượt 5 tranh

+ Tranh 1 (là tranh 3)Anh con trai lười biếng chỉ ngủ Còn cha già thì còng lưng làm việc

+ Tranh 2 (là tranh 5) Người cha vứt tiền xuống ao,người con nhìn theo thản nhiên

+ Tranh 3 (là tranh 4) Người con đi xay thóc thuê để lấy tiền sống và dành dụm mang về

+ Tranh 4 (là tranh 1) Người cha ném tiền vào bếp lửa, người con thọc tay vào lửa

để lấy tiền ra

+ Tranh 5 (là tranh 2)Vợ chồng ông lão trao hũ bạc cho con cùng lời khuyên:

Hũ bạc không bao giờ hết chính là hai Bàn tay con

Bài tập 2:Nêu yêu cầu.

HS dựa vào tranh đã được sắp xếp đúng

để kể lại từng đoạn,cả truyện

- GV nhận xét

- GV hỏi : Em thích nhân vật nào trong truyện này ?

- Dặn xem bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

được 90 bát gạo, anh bán lấy tiền mang về

- Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra không hề sợ bỏng

- Vì anh vất vả suốt ba tháng trời mới kiếm được từng ấy tiền nên anh quý và tiếc những đồng tiền mình làm

- Ông cười chảy nước mắt vì vui mừng càm động trước sự thay đổi của con

- 2 HS thi đọc

- HS quan sát tranh sắp xếp các tranh 3- 5- 4- 1- 2

- 5 HS thi kể

- HS kể nối tiếp

- 1 HS kể toàn bài

- HS phát biểu

Rút kinh nghiệm

………

………

***************************************************************************

Trang 5

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 5

Tiết 4: Thể dục

( GV chuyên)

*****************************************************************

Tiết: 5 Môn :Toán

Bàì: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.

A-Mục tiêu:

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư)

B-Đồ dùng-dạy học:

- GV :SGK

- HS :SGK

C-Các hoạt động dạy –học:

Nội dung- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1-Kiểm tra bài

cũ: 5’

2-Bài mới: 30’

a-Giới thiệu

bài:

b-Giới thiệu

phép chia

c-Thực hành

Bài 1 Tính

-GV gọi học sinh lên bảng làm bài

Đặt tính rồi tính: 85 : 2 ; 99 : 4 ; 87 : 5

- GV nhận xét

Hôm trước các em học bài chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số.Hôm nay các em học bài chia số có ba chữ số co số có một chữ số

a- 648 : 3 = ?

648 3 - 6 chia 3 được hai,viết 2

6 216 2 nhân 3 bằng 6,6 trừ 6 bằng 0

04 - Hạ 4,4 chia 3 được 1,viết 1

18 1 nhân 3 bằng 3,4 trừ 3 bằng 1

0 - Hạ 8 được 18,18 chia 3 được 6,viết 6

6 nhân 3 bằng 18,18 trừ 18 bằng 0

648 : 3 = 216 b- 236 : 5 = ?

236 5 -23 chia 5 được 4,viết 4

20 47 4 nhân 5 bằng 20,23 trừ 20 bằng3

36 -Hạ 6 được 36,36 chia 5 được 7

35 viết 7

1 7 nhân 5 bằng 35,36 trừ 35 bằng 1

236 : 5 = 47 (dư 1)

*Nêu yêu cầu:

- Gọi HS lên bảng đặt tính

a) 872 4 390 6 905 5

8 218 36 65 5 181

07 30 40

32 30 40

32 0 0 0

- 3 HS làm trên bảng lớp

- HS nhắc lại

- HS nhắc lại

HS nhắc lại

- 3HS làm bảng lớp

Trang 6

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 6

Bài 2: Bài

toán

Bài 3 Viết

(theo mẫu)

3-Củng cố-dặn

dò: 2’

b) 457 4 489 5 230 6

4 114 (dư1) 45 97 (dư4) 18 38 (dư2) 05 39 50

17 35 48

16 4 2

1

*GV nhận xét *HS nêu yêu cầu: +Bài toán cho biết gì? +Bài toán hỏi gì? Tóm tắt 9 học sinh : 1 hàng 234 học sinh:…hàng ? *GV nhận xét *HS nêu yêu cầu: Số đã cho 432m 888kg 600 giờ 312 ngày Giảm 8 lần 432: 8 = 54m 111kg 75 giờ 39 ngày Giảm 6 lần 432 : 6 = 72m 148kg 100 giờ 52 ngày *GV nhận xét - GV hỏi lai nội dung bài - Dặn xem bài ở nhà, - GV nhận xét tiết học - 3HS làm bảng lớp 1HS nêu yêu cầu: Bài giải Số hàng có tất cả là : 234 : 9 = 26(hàng) Đáp số : 26 hàng - 3HS lên bảng làm

- HS nhắc lại Rút kinh nghiệm: ………

………

********************************************************************

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011 Tiết: 1 Môn:Chính tả (nghe-viết) Bài: Hũ bạc của người cha A-Mục đích-yêu cầu - Nghe-viết đúng bài chính tả; trình bài đúng hình thức bài văn xuôi - Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ui/uôi (BT2) - Làm đúng bài tập (3)a/b B-Đồ dùng dạy-học: - HS :Vở bài tập C-Các hoạt động dạy-học: Nội dung- TG Hoạt động của GV Hoạt động củaHS 1-Kiểm tra bài cũ: 5’ 2-Bài mới: 30’ a-Giới thiệu bài: - HS viết các từ sai ở tiết trước Lá trầu, đàn trâu, tiền bạc Hôm trước các học bài Nhớ việt bắc Phân biệt au/âu, l/n, i/iê Hôm nay các em học bài Hũ bạc của người cha, phân biệt ui/ uôi, s/x, ăc/ăt

- HS viết bảng con

- HS nhắc lại

Trang 7

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 7

b-Hd học sinh

nghe viết chính tả

c-Hd học sinh làm

bài tập

d-Củng cố-dặn

dò: 2’

a- Hd HS chuẩn bị;

- GV đọc bài chính tả.một lần

+ Lời nói của người cha được viết như thế nào

?

* Phân tích từ khó: SGK b- GV HD HS viết bài

- GV đọc lại bài chính tả

- GV theo dõi HS cách viết và uốn nắn HS cách viết

c- Chấm chữa bài

- GV đọc bài lần 2

- GV cho HS soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài chấm

Bài tập 2: -HS nêu y/c:

*Lời giải;

+ Mũi dao- con muỗi + núi lửa- nuôi nấng

+ hạt muối- múi bưởi + tuổi trẻ- tủi thân

- GV nhận xét

Bài tập 3:Nêu yêu cầu (lựa chọn).

*Lời giải

+ Câu a: Sót- xôi- sáng + Câu b: Mật- nhất- gấc

- GV nhận xét bài

- GV hỏi lại nội dung bài

- Dặn xem bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

- Một HS đọc bài CT

- Viết sau dấu hai chấm xuống dòng gạch đầu dòng

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi

- Học sinh lên làm

- HS lên bảng làm

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm:

………

……… **********************************************************************

Tiết 2: Môn :Thủ công

Bài : Cắt, dán chữ V

A-Mục tiêu :

-Biết cách kể, cắt, dán chữ V

-Kẻ, cắt, dán được chữ V Các nét chữ tương đối thẳng vá đếu nhau Chữ dán tương đối phẳng

* kẻ, cắt, dán được chữ V Các nét chữ thẳng và đều nhau Chữ dán phẳng

B-Đồ dùng dạy-học :

-GV : Mẫu chữ H,U

-HS : Kéo, hồ dán, giấy thủ công

C-Các hoạt động dạy-học :

Nội dung- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-Kiểm tra bài

cũ: 5’

2-Bài mới: 30’

a-Giới thiệu

bài :

b-Hoạt động 1:

- GV kiểm tra đồ dùng của HS

- Nhận xét

Hôn trước các em học bài cắt dán chữ H,U Hôm

nay các em học bài cắt dán chữ V.

GV hướng dẫn HS quan sát mẫu.

- GV giới thiệu mẫu chữ V đã cắt sẫn.

- Nét chữ rộng 1 ô

- HS có đồ dùng

- HS nhắc lại

- HS quan sát mẫu

Trang 8

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 8

c-Hoạt động 2:

d- Hoạt động 3

3- Củng cố-

dặn dò: 2’

- Chữ V có nữa bên trái và nữa bên phải giống nhau

Khi gấp đôi

GV hướng dẫn mẫu.

- B1: Kẻ chữ V.

+ Lật mặt trái của tờ giấy thủ công kẻ, cắt một hình chữ nhật có chiều dài 5 ô, rộng 3 ô

- Chấm các điểm đánh dấu hình chữ V vào hình chữ

nhật Sau đó, kẻ chữ V theo các điểm đã đánh dấu (H.2)

B 2:Cắt chữ V.

- Gấp đôi hình chữ nhật đã kẻ chữ V theo đường dấu giữa(Mặt trái ra ngoài)Cắt theo đường kẻ nửa chữ V

,bỏ phần gạch chéo(H3)Mở ra,được chữ V như chữ

mẫu (H1)

B3:Dán chữ V.

- Kẻ một đường chuẩn.Đặt ướm hai chữ mới vào đường chuẩn cho cân đối

- Bôi hồ đều váo mặt kẻ ô và dán chữ vào vị trí đã định

HD thực hiện cắt, dán chữ V

- HS nhắc lại cách kẻ, cắt, dán chữ V.

- GV nhận xét và nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán chữ V

theo quy trình:

+ B1: Kẻ chữ V.

+ B2: Cắt chữ V.

+ B3: Dán chữ V.

- GV tổ chức cho HS thực hành

- GV quan sát,uốn nắn,giúp đỡ những HS còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm

- GV tổ chức cho HS trưng bày,nhận xét sản phẩm thực hành

- GV đánh giá sàn phẩm thực hành của HS và khen Ngợi những em làm được sản phẩm đẹp

- GV hỏi lại nội dung lại bài

- dặn xem bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

- HS kẻ trên giấy

- HS chấm các điểm

- HS cắt

- HS dán

- HS nhắc lại quy trình

- HS nhắc lại Rút kinh nghiệm:

………

………

************************************************************************ Tiết: 3 Môn: toán

Bài: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số(tt)

A-Mục tiêu:

-Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thường có chữ

số 0 ở hàng đơn vị

B-Đồ dùng dạy-học:

-GV :SGK

-HS : bảng con

C-Các hoạt động dạy học:

Trang 9

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 9

Nội dung- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-Kiểm tra bài

cũ: 5’

2-Bài mới: 30’ a-Giới thiệu bài: b-Giới phiệu phép chia d-Thực hành Bài 1 Tính nhẩm Bài 2: Bài toán Bài 3: Đ/S ? - GV gọi HS lên bảng làm bài tập ở nhà. Đặt tính rồi tính: 123 : 3 = ; 825 : 5 = 476 : 4 = - GV nhận xét Hôm trước các em học bàiChia số có ba chữ số cho số có một chữ số Hôm nay các em học bài chia số có hai chữ số cho số có một chữ số tiếp theo a-560 : 8 = ? 560 8 *56 chia 8 được 7, viết 7 56 70 7 nhân 8 bằng 56, 56 trừ 56 bằng 0 00 *Hạ 0, 0 chia 8 được 0, viết 0 0 0 nhân 8 bằng 0, 0 trừ 0 bằng 0, viết 0 560 : 8 = 70 b-632 : 7 = ? 632 7 *63 chia 7 được 9, viết 9 63 90 9 nhân 7 bằng 63, 63 trừ 63 bằng 0 02 70 *Hạ hai 2 chia 7 được 0, viết 0 0 0 nhân 7 bằng 0, 2 trừ 0 bằng 2 2 631 : 7 = 90 (dư 2) - Nêu yêu cầu: - GV gọi HS lên bảng làm a) 350 7 420 6 480 4 35 50 42 70 4 120

00 00 08

0 0 00

b) 490 7 400 5 725 6

49 70 40 80 6 120 (dư5) 00 00 12

0 0 12

05

- GV nhận xét

- Nêu yêu cầu bài + Bài toán cho biết gì + Bài toán hỏi gì? Tóm tắt Một năm : 365 ngày Một tuần : 7 ngày Một năm : …ngày ? * GV nhận xét - Nêu yêu cầu: - 3 HS làm trên bảng - HS nhắc lại - HS nhắc lại

HS nêu kết quả - 3 HS làm trên bảng - 3 HS làm trên bảng - HS lên giải

Bài giải

Số tuần trong một năm là :

365 : 7 = 52 (tuần) Vậy 1 năm có 52 tuần dư 1 ngày

Đáp số: 52 tuần 1 ngày

Trang 10

THC VINH THANH Lớp 3D Trang 10

Tiết: 4 Môn: Đạo đức

Bài: Quan tâm giúp đỡ làng xóm, láng giềng (t2)

A-Mục tiêu:

- Nêu được một số việc làm thể hiện quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng

- Biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

* Biết ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng

* KNS: - Kĩ năng lắng nghe ý kiến của hàng xóm, thể hiện sự cảm thông của hàng xóm

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm quan tâm, giúp đỡ hàng xóm những việc vừa sức

B-Đồ dùng dạy-học:

-HS : Vở bài tập

C-Các hoạt động dạy-học:

Nội dung- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-Kiểm tra bài

cũ: 5’

2-Bài mới : 30’

a-Giới thiệu bài:

b-Hoạt động 1:

c-Hoạt động 2:

-GV gọi HS trả bài và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

Hôm trước các em học bài Quan tâm giúp

đỡ hàng xóm láng giềng Hôm nay các em học tiếp tiết 2

Giới thiệu tư liệu đã sưu tầm cho chủ đề bài học.

*Mục tiêu:

- Nâng cao nhận thức, thái độ cho HS về tình làng nghĩa xóm

*Cách tiến hành:

- HS trương bày các tranh vẽ, các bài thơ ca dao tục ngữ đã sưu tầm được

- Từng cá nhân hoặc nhóm HS lên trình bày trước lớp

- GV tổng kết khen các cá nhân và nhóm đã được nhiều tư liệu và trình bày tốt

Đánh giá hành vi.

*Mục tiêu:

- HS biết đánh giá những hành vi, việc làm đối với hàng xóm láng giềng

*Cách tiến hành:

GV nêu yêu cầu

- Em hãy nhận xét những hành vi,việc làm sau đây:

- 3 HS thực hiện

- HS nhắc lại

- HS trình bày trước lớp

- Đại diện các nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi và nhận xét

3- Củng cố- dặn

dò 2’

a-185 6 b- 283 7

18 30 28 4

05 03 0

5

185 : 6 = 30 (dư5) 283 : 7 = 4 (dư3)

*GV nhận xét

- GV hỏi lại nội dung

- Dặn xem bài ở nhà

- GV nhậ xét tiết học

- 2 HS lên điền

- HS nhắc lại

Đ

S

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w