1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 2 tuần 32 (7)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, dặn dò: 1’ - GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà viết lại vài lần cho đúng những từ còn mắc lỗi trong bài chính tả hoặc BT.... - Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.[r]

Trang 1

Tuần: 32

Ngày soạn: 8 04 2011

Thứ hai, ngày 11 tháng 4 năm 2011

Chào cờ

Toán Luyện tập

I Mục tiêu Giỳp HS :

- Củng cố việc nhận biết và cỏch sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200

đồng, 500 đồng và 1000 đồng

- Biết làm cỏc phộp tớnh cộng, trừ cỏc số với đơn vị là đồng

- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bỏn đơn giản

II Đồ dùng dạy học

- Một số tờ giấy bạc cỏc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS nhận biết 1 số tờ tiền loại 100, 200, 500, 1000 đồng

2 Bài mới: 30’

- HD hs luyện tập.

Bài 1: GV yờu cầu HS nhận biết xem trong mỗi tỳi cú chứa cỏc tờ giấy bạc loại

nào ?

- Thực hiện phộp tớnh cộng giỏ trị cỏc tờ giấy bạc cho trong cỏc tỳi Trả lời lần lượt

cỏc cõu hỏi của bài toỏn Chẳng hạn: Tỳi a) cú 800 đồng

- Củng cố cách tính nhẩm số tiền trong mỗi túi.

Bài 2 : HS đọc và tự túm tắt bài toỏn

- HS làm vở 1hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách giải toán có lời văn liên quan đến tiền tệ.

Bài 3 : HS đọc yêu cầu.

- Hướng dẫn HS đọc kỹ bảng để thấy trong mỗi trường hợp :

- An cú bao nhiờu tiền ? (Thể hiện ở cột "An đưa người bỏn rau”)

- An tiờu hết bao nhiờu ? (Thể hiện ở cột "An mua rau hết")

- Vậy An cũn lại bao nhiờu tiền ? (Thể hiện ở cột "Số tiền trả lại")

- Làm cỏc phộp tớnh tương ứng

- Nờu số thớch hợp với mỗi ụ trống

Trang 2

- Cñng cè c¸ch céng trõ khi tr¶ l¹i tiÒn thõa trong mua b¸n

+ Tổ chức thành trò chơi theo nhóm (có người bán, người mua)

- Ví dụ : Một bạn mua hàng hết 500 đồng Bạn đó trả người bán hàng 3 tờ giấy bạc loại 100 đồng ; vậy bạn đó phải trả thêm người bán hàng tờ giấy bạc 200 đồng nữa

3 Cñng cè dÆn dß: 1’

- GV nhËn xÐt giê häc

- HS vÒ «n bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau

Trang 3

Tập đọc

Chuyện quả bầu (2 tiết)

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 5)

- HS khá gỏi trả lời được câu hỏi 4

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK; tranh, ảnh quả bầu hoặc một quả bầu to (nếu cú)

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Bảo vệ như thế là rất tốt, trả lời những cõu hỏi về nội

dung bài

- GV nhận xét, sửa

B Dạy bài mới: 35’

1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

- Chủ điểm Nhõn dõn núi về cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta, những người

lao động bỡnh thường, những anh hựng nhỏ tuổi xưa và nay

- Mở đầu chủ điểm này, chỳng ta học Chuyện quả bầu - một truyện cổ tớch của

dõn tộc Khơ - mỳ, giải thớch nguồn gốc ra đời của cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước Việt Nam ta Cõu chuyện giỳp ta hiểu rằng cỏc dõn tộc trờn đất nước ta đều cựng chung tổ tiờn, cựng chung cội rễ

2 Luyện đọc

2.1.GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể chậm rói (đoạn l), chuyển giọng ra

nhanh hơn hồi hộp, Căng thẳng (đoạn 2: tai hoạ ập đến), ngạc nhiờn (đoạn 3 : hai

vợ chồng thấy cú tiếng người trong quả bầu rồi những con người bộ nhỏ từ đú chui ra)

2.2 GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng cõu:

- HS tiếp nối nhau đọc từng cõu Chỳ ý cỏc từ ngữ: lạy van, ngập lụt, biển nước,

lấy làm lạ, lao xao, lần lượt,

- Đọc từng đoạn trước lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài Chỳ ý đọc đỳng cỏc đoạn :

Trang 4

+ Hai người vừa chuẩn bị xong thỡ sấm chớp đựng đựng, mõy đen ựn ựn kộo đến

" Mưa to, / giú lớn, / nước ngập mờnh mụng " Muụn loài đều chết chỡm trong biển

nước (Nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm ; nhấn giọng Ở những từ ngữ được in

đậm ; giọng đọc dồn dập.)

+ Lạ thay, từ trong quả bầu những con người bộ nhỏ nhảy ra Người Khơ-mỳ nhanh nhảu ra trước,/ dớnh than nờn hơi đen.II Tiếp đến, người Thỏi,/ người

Mường,/ người Dao,l người Hmụng, người ờ - đờ, người Ba - na, /người Kinh lần

lượt ra theo (Nhịp đọc nhanh hơn, giọng ngạc nhiờn.)

- HS đọc cỏc từ ngữ mới được chỳ giải ở cuối bài đọc: (con dỳi, sỏp ong, nương,

tổ tiờn)

c) Đọc từng đoạn trong nhúm:

- HS các nhóm đọc GV quan sát hướng dẫn

d) Thi đọc giữa cỏc nhúm (ĐT, CN ; từng đoạn, cả bài)

e) Cả lớp đọc ĐT (đoạn 1 )

Tiết 2

3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài:13’

3.1 Cõu hỏi 1 (và cõu hỏi phụ)

- Con dỳi làm gỡ khi bị hai vợ chồng người đi rừng bắt ? (Lạy van xin tha, hứa sẽ

núi điều bớ mật)

- Con dỳi mỏch hai vợ chồng người đi rừng điều gì ? (Sắp cú mưa to giú lớn làm

ngập lụt khắp miền Khuyờn hai vợ chồng cỏch phũng lụt)

3.2 Cõu hỏi 2 (và cõu hỏi phụ)

- Hai vợ chồng làm cỏch nào để thoỏt nạn lụt ? (Làm theo lời khuyờn của dỳi: lấy

khỳc gỗ to, khoột rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đờm, rồi chui vào đú,

bịt kớn miệng gỗ bằng sỏp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra.)

- Hai vợ chồng nhỡn thấy mặt đất và muụn vật như thờ nào sau nạn lụt ? (Cỏ cõy

vàng ỳa Mặt đất vắng tanh khụng cũn một búng người.)

3.3 Cõu hỏi 3 (và cõu hỏi phụ)

- Có chuyện gỡ lạ xảy ra với hai vợ chồng sau nạn lụt ? (Người vợ sinh ra một quả

bầu, đem cất bầu lờn giàn bếp Một lần, hai vợ chồng đi làm nương về, nghe thấy tiếng cười đựa trong bếp, lấy bầu xuống, ỏp tai nghe thỡ thấy cú tiếng lao xao Người vợ lấy que đốt thành dựi, dựi quả bầu Từ trong quả bầu, những con người

bộ nhỏ nhảy ra.)

- Những con người đú là tổ tiờn những dõn tộc nào ? (Khơ - mỳ, Thỏi, Mường,

Dao, Hmụng, ờ - đờ, Ba - na, Kinh, )

3.4 Cõu hỏi 4, 5

- Kể thờm tờn một số dõn tộc trờn đất nước ta (mà em biờt (Dựa vào thực tế Ở địa

phương, vào tranh ảnh, GV gợi ý cho HS núi được càng nhiều càng tốt Sau đõy

là tờn 54 dõn tộc [xếp thứ tự theo số dõn] đề GV tham khảo: Kinh, Tày, Thái Mường, Hoa, Khơ-me, Nùng, Hmụng, Dao, Gia-rai, ờ-đờ, Ba-na, Sỏn Chay, Cao Lan,

Trang 5

- Đặt tên khác cho câu chuyện (VD: Nguồn gốc các dân tộc trên đất nước Việt

Nam / Cùng là anh em / Anh em cùng một tổ tiên / Anh em cùng một mẹ .)

4 Luyện đọc lại: 25’

- 3, 4 HS thi đọc lại câu chuyện

- GV nhắc các em chú ý giọng đọc từng đoạn ( theo gợi ý Ở m ục 2 1 )

5 Củng cố, dặn dò: 2’

- GV hỏi : Câu chuyện về nguồn gốc các dân tộc Việt Nam giúp em hiểu điều gì ?

(Các dân tộc trên đất nước ta đều là anh em một nhà, có chung một tổ tiên phải yêu thương, giúp đỡ nhau.)

- GV nhận xét tiết học Khen ngợi những HS đọc tèt, hiểu bài

- Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ lại câu chuyện, chuẩn bị học tiết Kể chuyện

Trang 6

Ngày soạn: 10 04 2011

Thứ ba, ngày 12 tháng 4 năm 2011

Chính tả: nghe viết Chuyện quả bầu

I Mục đích, yêu cầu

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa

đúng tên riêng Việt Nam trong bài chính tả.

- Làm dược BT2a, BT3a

II Đồ dùng dạy học

- Bỳt dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2a

- VBT (nếu cú)

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- 3 HS viết lờn bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con 3 từ bắt đầu bằng r, d, gỡ (hoặc

2 từ cú thanh hỏi, 2 từ cú thanh ngã

B Dạy bài mới: 34’

1 Giới thiệu bài : GV nờu MĐ,YC của tiết học.

2 Hướng dẫn tập chộp

2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn chộp trờn bảng 2, 3 HS nhỡn bảng đọc lại

- Giỳp HS nắm nội dung đoạn chộp : Bài chớnh tả này núi điều gỡ ? (Giải thớch

nguồn gốc ra đời của cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta.)

- Giỳp HS nhận xột : Tỡm những tờn riờng trong bài chớnh tả (Khơ - mỳ, Thỏi,

Tày, Nùng, Mường, Dao, Hmụng, ờ - đờ, Ba - na, Kinh.)

- HS tập viết vào bảng con cỏc tờn riờng

2.2 HS nghe đọc viết bài vào vở

- HS viết bài GV quan sát hướng dẫn hs viết yếu.

2.3 Chấm, chữa bài

- GV chấm chữa một số bài, nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả

3.1 Bài tập 2 (lựa chọn)

- GV cho HS làm BT2a

- HS làm bài vào VBT hoặc giấy nhỏp GV phỏt riờng bỳt dạ và giấy (đó viết 1 nội dung bài) cho 3, 4 HS

Trang 7

- Những HS làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp Cả lớp và GV nhận xét, chèt lại lời giải đúng (Cũng có thể tổ chức cho HS làm bài dưới hình thức thi tiếp sức 2,

3 tờ HS của từng nhóm lên bảng viết nhanh từ cần điền GV và cả lớp nhận xét phiếu được dán lên bảng GV mời 2, 3 nhóm HS, lần lượt mỗi nhóm làm bài đúng, nhanh, tính điểm.)

(Lời giải: a) l hoặc n : Bác lái đò Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay Với

chiếc thuyền nan lênh đênh mặt nước, ngày này qua tháng khác, bác chăm lo đưa khách qua lại trên sông

3.2 Bài tập 3( lựa chọn)

-GV cho HS làm BT3a HS giỏi có thể làm cả BT3a, 3b HS làm bài vào vở hoặc VBT

- GV mời 4, 5 HS lên bảng thi làm bài đúng, nhanh ; từng em viết bài xong đọc lại

kết quả Cả lớp và GV nhận xét, chèt lại lời giải đúng :

a) nồi - lội - lỗi.

b) vui - dai - vai.

4 Củng cố, dặn dò:1’

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS học tèt

- Yêu cầu HS về nhà đọc lại BT2a.

Trang 8

Ôn: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu bài học

- HS biết thực hành trao đổi tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán

- HS biết áp dụng làm bài tập trắc nghiệm

II đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS tiếp nối tiếp nhau nêu các loại giấy bạc sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa

2 Bài mới: 30’

- HD hs luyện tập

Bài 1(Tr 42) vbt HS đọc yêu cầu.

- HS làm bảng nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng nhóm

- Củng cố cách trao đổi tiền trong mua bán.

Bài 2 (Tr 43 ) vbt HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét chữa bảng phụ

- Củng cố cách tính tổng số tiền, so sánh, làm bài tập trắc nghiệm.

Bài 3 (Tr 43) vbt HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1HS làm bảng phụ.GV giúp HS trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs

- Cả lớp + GV nhận xét, chữa Bảng phụ

- Củng cố cách cách thực hành trả và nhận lại tiền thừa trong mua bán.

3.Củng cố - dặn dò: 1’

- GV nhận xét giờ học HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau

- HS về thực hành mua bán hàng hoá Tính tiền trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán cho thành thạo

Trang 9

Ôn: Luyện từ và câu

Từ ngữ về bác hồ dấu chấm, dấu phẩy

I Mục đích yêu cầu

- Nêu được một số từ ngữ nói về tình cảm của dân tộc ta đối với Bác Hồ Biết tìm đúng từ

cho trước để điền câu đúng

- Biết điền đúng dấu chấm hoặc dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bút dạ

III Các hoạt đọng dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Nêu một số từ ngữ nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ?

- Nêu một số từ ngữ nói lên tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi?

- HS nêu Cả lớp + GV nhận xét, sửa

2 Bài mới: 34’

2.1:Gới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 2:Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài: 11 (Tr 48) VBT hs đọc yêu cầu.

- HS làm nhóm, đại diện nhóm trình bày bảng Đọc lại bài

- Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài

+ Đáp án:

a Lăng Bác uy nghi mà gần gũi.

b Mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một hàng quân danh dự.

c Những loài hoa nổi tiếng ở khắp miền đất nước được trồng quanh lăng Bác.

Bài 12: (Tr 48) VBT hs đọc yêu cầu

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố từ ngữ nói lên tình cảm của dân tộc ta đối với Bác Hồ.

Bài 13: (Tr 48) VBT hs đọc yêu cầu

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn.

3 Củng cố dặn dò: 1’

- GV nhận xét giờ học HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau

Trang 10

Ngày soạn: 10 04 2011

Thứ tư, ngày 13 tháng 4 năm 2011

Toán luyện tập chung

I Mục đích yêu cầu

- HS biết sắp thứ tự các số có ba chữ số.

- Biết cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số

- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo

- Biết xếp hình đơn giản

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bút dạ

III Các hoạt đông dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

2 Bài mới: 30’

- HD hs luyện tập

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- HS làm bảng nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng nhóm

- Củng cố cách sắp thứ tự các số có ba chữ số.

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 2hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét chữa bảng phụ

- Củng cố cách tính tổng các số có ba chữ số.

Bài 4: HS đọc yêu cầu.

- HS làm nhẩm, nêu miệng kết quả.GV giúp HS trung bình, yếu

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Củng cố cách cách cộng trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo

độ dài.

Bài 5: HS đọc yêu cầu.

- HS sử dụng đồ dùng học tập để thực hành xếp hình Kết quả là:

3 Củng cố dặn dò: 1’

- GV nhận xét tiết học HS về ôn bài, làm BT1

Trang 11

Tập đọc Tiếng chổi tre

I Mục đích yêu cầu

- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp (trả lời các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ cuối bài thơ)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt đông dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

2 HS đọc bài Chuyện quả bầu, trả lời cỏc cõu hỏi về nội dung bài

2 Bài mới: 34’

a Gới thiệu bài: Bài thơ Tiờng chổi tre viết về một người lao động bỡnh thường

trờn đất nước ta Qua bài thơ này, cỏc em sẽ hiểu nhờ cụng sức của ai mà đường phố của chỳng ta được giữ gỡn sạch, đẹp và chỳng ta phải làm gỡ để tỏ lũng biết

ơn người lao động đú

b Luyện đọc

- GV đọc mẫu bài thơ: giọng chậm rói, nhẹ nhàng, tỡnh cảm; đọc vắt dũng nhờ kết

hợp nghỉ hơi đỳng mức cuối mỗi dũng thơ, nghỉ hơi dài hơn giữa cỏc ý thơ; nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm VD :

Những đờm hố / Những đờm đụng /

Khi ve ve / Khi cơn giụng /

Đó ngủ / Vừa tắt //

Tụi lắng nghe / Tụi đứng trụng /

Trờn đường Trần Phỳ // Trờn đường lạnh ngắt /

Tiờng chổi tre / Chị lao cụng /

Xao xỏc / Như sắt /

Hàng me // Như đồng //

Tiờng chổi tre / Chị lao cụng /

Đờm hố / Đờm đụng /

Quột rỏc // Quột rỏc //

2.2 GV hướng dẫn HS tuyờn đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng ý thơ

- HS tiếp nối nhau đọc từng ý thơ (xem mỗi chỗ đỏnh dấu hai gạch xiờn (//) là 1 ý

Đoạn 3 gồm 3 ý í 1 kết thỳc sau Đờm đụng giú rột í 2 kết thỳc sau Đi về í 3 gồm 3 đồng cũn lại) Chỳ ý cỏc từ ngữ : lắng nghe, quột rỏc, sạch lề, đẹp lụi, .

Trang 12

b) Đọc từng đoạn thơ trước lớp:

- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ trong bài (theo cách trình bày trong SGK)

GV hướng dẫn các em biết đọc vắt dòng, nghỉ hơi đúng giữa các dòng, các ý thơ,

1 đoạn thơ

- HS đọc các từ ngữ chú giải cuối bài thơ (xao xác, lao công) GV giải nghĩa thêm : sạch lề (sạch lề đường, vỉa hè), đẹp lôi (đẹp lối đi, đường đi) '

c) Đọc từng đoạn thơ trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài ; ĐT, CN)

e) Cả lớp đọc ĐT (đoạn 3)

3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

3.1 Câu hỏi 1: Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào ? (Nhà thơ

nghe thấy tiếng chổi tre vào những đêm hè rất muộn, khi ve cũng đã mệt, không kêu nữa và vào những đêm đông lạnh giá, khi cơn giông vừa tắt.)

3.2 Câu hỏi 2: Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công (Những câu thơ Chị lao

công / Như sắt / Như đồng tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnh mẽ của chị lao công)

3.3 Câu hỏi 3: Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ ? (Chị lao công làm

việc rất vất vả cả những đêm hè oi bức, những đêm đông giá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữ cho đường phố sạch, đẹp.)

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV hướng dẫn các em HTL từng đoạn rồi cả bài theo cách xoá dần hoặc lấy giấy che từng dòng, từng đoạn

- HS thi đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài thơ

5 Củng cố, dặn dò: 1’

- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w