1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Học vần 1 - Bài 84 đến bài 103

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp: a Luyện đọc: _Cho HS xem tranh 1, 2, 3 _Quan saùt vaø nhaän xeùt tranh _Cho HS đọc thầm và tìm tiếng có _Tiếng mới: cướp vần mới học _Cho HS luyện đọc _Đọc trơn đoạn thơ ứng[r]

Trang 1

Thứ …………, ngày ………tháng…… năm 200

Bài 84: op - ap

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp

_ Đọc được đoạn thơ ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Tranh minh hoạ: họp nhóm, múa sạp

_Mô hình: con cọp, xe đạp

_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các

vần ac, ach

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần op, ap

GV viết lên bảng op- ap

_ Đọc mẫu: op ,ap

2.Dạy vần:

op

_GV giới thiệu vần: op

_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng

_Cho HS viết thêm vào vần op chữ h

+HS đọc bài 83 +Đọc thuộc câu ứng dụng

_Cho mỗi dãy viết một từ đã học

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: o-p-op

Đọc trơn: op

_Viết: op

-SGK

-Bảng con

Trang 2

25’

5’

10’

và dấu nặng để tạo thành tiếng họp

_Phân tích tiếng họp?

_Cho HS đánh vần tiếng: họp

_GV viết bảng: họp

_Ở lớp em có những hình thức họp

nào?

_GV viết bảng từ khoá

_Cho HS đọc trơn:

op, họp, họp nhóm

ap

Tiến hành tương tự vần op

* So sánh ap và op?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

con cọp giấy nháp

đóng góp xe đạp

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Đọc SGK

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới có

trong đoạn thơ

_Cho HS luyện đọc

b) Luyện viết:

_Viết mẫu bảng lớp: op, ap

Lưu ý nét nối từ o sang p, từ a sang p

_Đánh vần:

h-op-hop-nặng-họp _Viết: họp

_họp nhóm, họp tổ, họp lớp

_Đọc: họp nhóm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng p +Khác: ap mở đầu bằng a

* Đọc trơn:

ap, sạp, múa sạp

op: cọp, góp ap: nháp, đạp

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: đạp

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

+Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: op, ap

-SGK

-bảng con

Trang 3

3’

2’

_Hướng dẫn viết từ: họp nhóm, múa

sạp

Lưu ý cách nối liền mạch giữa các

con chữ, khoảng cách cân đối giữa các

chữ

GV nhận xét chữa lỗi

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp

chuông

_GV cho HS xem tranh và hỏi:

+Hãy chỉ trong hình ảnh đâu là chóp

núi, ngọn cây, tháp chuông?

+Chóp núi là nơi như thế nào của so

với núi?

+Ngọn cây là nơi như thế nào của so

với cây?

+Tháp chuông là nơi như thế nào của

so với chuông?

_Cho HS trả lời và gợi ý để HS có

nhiều cách diễn đạt khác nhau?

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có

thể)

_Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết

các dạng yêu cầu của đề

_Cho HS đọc nội dung từng bài

_Dùng nội dung bài tập làm bài luyện

đọc

* Chơi trò chơi:

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

_Dặn dò:

_Tập viết: họp nhóm,

múa sạp

_Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói

_HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp giới thiệu

_Làm bài tập _Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

_ Học lại bài, tự tìm chữ

có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài85

-bảng con

-Vở tập viết -Tranh đề tài luyện nói

KẾT QUẢ:

Trang 4

Thứ …………, ngày ………tháng…… năm 200

Bài 85: ăp - âp

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập

_ Đọc được đoạn thơ ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Tranh minh hoạ: cải bắp, cá mập

_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các

vần op, ap

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ăp, âp

GV viết lên bảng ăp- âp

_ Đọc mẫu: ăp ,âp

2.Dạy vần:

ăp

_GV giới thiệu vần: ăp

_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng

_Cho HS viết thêm vào vần ăp chữ b

và dấu sắc để tạo thành tiếng bắp

+HS đọc bài 84 +Đọc thuộc câu ứng dụng

_Cho mỗi dãy viết một từ đã học

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: ă-p-ăp

Đọc trơn: ăp

_Viết: ăp

-SGK

-Bảng con

Trang 5

25’

5’

10’

_Phân tích tiếng bắp?

_Cho HS đánh vần tiếng: bắp

_GV viết bảng: bắp

_Em hãy kể tên một số rau cải mà em

biết?

_GV viết bảng:

_Cho HS đọc trơn:

ăp, bắp, cải bắp

âp

Tiến hành tương tự vần ăp

* So sánh âp và ăp?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

gặp gỡ tập múa

ngăn nắp bập bênh

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới có

trong đoạn thơ

_Cho HS luyện đọc

b) Luyện viết:

_Viết mẫu bảng lớp: ăp, âp

Lưu ý nét nối từ ă sang p, từ â sang p

_Hướng dẫn viết từ: cải bắp, cá mập

Lưu ý cách nối liền mạch giữa các

_Đánh vần:

b-ăp-băp-sắc-bắp _Viết: bắp

_Đọc: cải bắp

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng p +Khác: âp mở đầu bằng â

* Đọc trơn:

âp, mập, cá mập

ăp: gặp, nắp âp: tập, bập

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: thấp, ngập

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

+Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: ăp, âp _Tập viết: cải bắp, cá

-SGK

-bảng con -bảng

Trang 6

3’

2’

con chữ, khoảng cách cân đối giữa các

chữ

GV nhận xét chữa lỗi

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Trong cặp sách của em

_GV cho HS xem tranh và hỏi:

+Cặp sách của bạn trong tranh có

những đồ dùng gì?

+Em hãy giới thiệu đồ dùng đồ dùng

học tập trong cặp sách của em?

_Cho HS trả lời và gợi ý để HS có

nhiều cách diễn đạt khác nhau

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có

thể)

_Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết

các dạng yêu cầu của đề

_Cho HS đọc nội dung từng bài

_Dùng nội dung bài tập làm bài luyện

đọc

* Chơi trò chơi:

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

_Dặn dò:

mập _Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói

_HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp trả lời

_Làm bài tập _Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

_ Học lại bài, tự tìm chữ

có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài86

con

-Vở tập viết

-Tranh đề tài luyện nói

BỔ SUNG:

Trang 7

Thứ …………, ngày ………tháng…… năm 200

Bài 86: ôp- ơp

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

_ Đọc được đoạn thơ ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Vật thực: hộp sữa

_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các

vần ăp, âp

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ôp, ơp

GV viết lên bảng ôp-ơp

_ Đọc mẫu: ôp, ơp

2.Dạy vần:

ôp

_GV giới thiệu vần: ôp

_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng

_Cho HS viết thêm vào vần ôp chữ h

và dấu nặng để tạo thành tiếng hộp

+HS đọc bài 85 +Đọc thuộc câu ứng dụng

_Cho mỗi dãy viết một từ đã học

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: ô-p-ôp

Đọc trơn: ôp

_Viết: ôp

-SGK

-Bảng con

Trang 8

25’

5’

10’

_Phân tích tiếng hộp?

_Cho HS đánh vần tiếng: hộp

_GV viết bảng: hộp

_GV viết bảng:

_Cho HS đọc trơn:

ôp, hộp, hộp sữa

ơp

Tiến hành tương tự vần ôp

* So sánh ôp và ơp?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

tốp ca hợp tác

bánh xốp lợp nhà

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần

mới học

_Cho HS luyện đọc

b) Luyện viết:

_Viết mẫu bảng lớp: ôp, ơp

Lưu ý nét nối từ ô sang p, từ ơ sang p

_Hướng dẫn viết từ: hộp sữa, lớp học

Lưu ý cách nối liền mạch giữa các

con chữ, khoảng cách cân đối giữa các

chữ

_Đánh vần:

h-ôp-hôp-nặng-hộp _Viết: hộp _Đọc: hộp sữa

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng p +Khác: ơp mở đầu bằng ơ

* Đọc trơn:

ơp, lớp, lớp học

ôp: tốp, xốp ơp: hợp, lợp

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: xốp, đớp

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

+Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: ôp, ơp

_Tập viết: hộp sữa, lớp

học

-SGK

-bảng con -bảng con

Trang 9

3’

2’

GV nhận xét chữa lỗi

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Các bạn lớp em

_GV cho HS xem tranh và hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Hãy kể về các bạn trong lớp em:

-Bạn tên gì?

-Bạn học thế nào?

-Em có thích chơi với bạn không? Vì

sao?

_Cho HS trả lời và gợi ý để HS có

nhiều cách diễn đạt khác nhau (cần

luyện cho HS nói 1 câu hoàn chỉnh)

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có

thể)

_Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết

các dạng yêu cầu của đề

_Cho HS đọc nội dung từng bài

_Dùng nội dung bài tập làm bài luyện

đọc

* Chơi trò chơi:

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

_Dặn dò:

_Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói

_HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp trình bày

_Làm bài tập _Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

_ Học lại bài, tự tìm chữ

có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài87

-Vở tập viết

-Tranh đề tài luyện nói

BỔ SUNG:

Trang 10

Thứ …………, ngày ………tháng…… năm 200

Bài 87: ep- êp

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp

_ Đọc được đoạn thơ ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Vật thực (mô hình): cá chép, đèn xếp

_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa

các vần ôp, ơp

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ep,

êp GV viết lên bảng ep-êp

_ Đọc mẫu: ep, êp

2.Dạy vần:

ep

_GV giới thiệu vần: ep

_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng

+HS đọc bài 86 +Đọc thuộc câu ứng dụng

_Cho mỗi dãy viết một từ đã học

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: e-p-ep

Đọc trơn: ep

_Viết: ep

-SGK

-Bảng con

Trang 11

25’

5’

10’

_Cho HS viết thêm vào vần ep chữ

ch và dấu sắc để tạo thành tiếng

chép

_Phân tích tiếng chép?

_Cho HS đánh vần tiếng: chép

_GV viết bảng: chép

_GV viết bảng:

_Cho HS đọc trơn:

ep, chép, cá chép

êp

Tiến hành tương tự vần êâp

* So sánh ep và êp?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

lễ phép gạo nếp

xinh đẹp bếp lửa

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ,

vật mẫu) cho HS dễ hình dung

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng có

vần mới học

_Cho HS luyện đọc

b) Luyện viết:

_Viết mẫu bảng lớp: ep, êp

Lưu ý nét nối từ e sang p, từ ê sang

p

_Hướng dẫn viết từ: cá chép, đèn

_Đánh vần:

ch-ep-chep-sắc-chép _Viết: chép _Đọc: cá chép

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng p +Khác: êp mở đầu bằng ê

* Đọc trơn:

êp, xếp, đèn xếp

ep: phép, đẹp êp: nếp, bếp

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: đẹp

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: ep, êp

_Tập viết: cá chép, đèn xếp

-SGK

-bảng con

-bảng con

Trang 12

3’

2’

xếp

Lưu ý cách nối liền mạch giữa

các con chữ, khoảng cách cân đối

giữa các chữ

GV nhận xét chữa lỗi

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Xếp hàng vào lớp

_GV cho HS xem tranh và hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Các bạn trong tranh đã xếp hàng

vào lớp như thế nào?

+Em thường xếp hàng lúc nào?

+Ai so hàng?

+Hãy giới thiệu tên bạn hoặc tổ

nào trong lớp được cô giáo khen vì

đã giữ trật tự khi xếp hàng vào

lớp?

_Cho HS trả lời và gợi ý để HS có

nhiều cách diễn đạt khác nhau (cần

luyện cho HS nói 1 câu hoàn

chỉnh)

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu

có thể)

_Hướng dẫn HS có thói quen nhận

biết các dạng yêu cầu của đề

_Cho HS đọc nội dung từng bài

_Dùng nội dung bài tập làm bài

luyện đọc

* Chơi trò chơi:

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

_Dặn dò:

_Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp trình bày

_Làm bài tập _Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

_ Học lại bài, tự tìm chữ có

vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài88

-Vở tập viết

-Tranh đề tài luyện nói

BỔ SUNGÛ:

Trang 13

Thứ …………, ngày ………tháng…… năm 200

Bài 88: ip- up

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen

_ Đọc được đoạn thơ ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Vật thực (mô hình): hoa sen, búp sen

_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các

vần ep, êp

_Viết: GV chọn từ

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ip, up

GV viết lên bảng ip-up

_ Đọc mẫu: ip, up

2.Dạy vần:

ip

_GV giới thiệu vần: ip

_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng

_Cho HS viết thêm vào vần ip chữ

+HS đọc bài 87 +Đọc thuộc câu ứng dụng

_Cho mỗi dãy viết một từ đã học

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: i-p-ip

Đọc trơn: ip

_Viết: ip

-SGK

-Bảng con

Trang 14

25’

5’

10’

nh và dấu nặng để tạo thành tiếng

nhịp

_Phân tích tiếng nhịp?

_Cho HS đánh vần tiếng: nhịp

_GV viết bảng: nhịp

_GV viết bảng:

_Cho HS đọc trơn:

ip, nhịp, bắt nhịp

up

Tiến hành tương tự vần ip

* So sánh up và ip?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

nhân dịp chụp đèn

đuổi kịp giúp đỡ

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng có

vần mới học

_Cho HS luyện đọc

b) Luyện viết:

_Viết mẫu bảng lớp: ip, up

Lưu ý nét nối từ i sang p, từ u sang p

_Hướng dẫn viết từ: bắt nhịp, búp

sen

Lưu ý cách nối liền mạch giữa các

con chữ, khoảng cách cân đối giữa

_Đánh vần:

nh-ip-nhip-nặng-nhịp _Viết: nhịp _Đọc: bắt nhịp

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng p +Khác: up mở đầu bằng u

* Đọc trơn:

up, búp, búp sen

ip: dịp, kịp up: chụp, giúp

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét tranh

_Tiếng mới: nhịp

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

+Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: ip, up

_Tập viết: bắt nhịp, búp

sen

-SGK

-bảng con -bảng con

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:08

w