1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)

34 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án học vần (từ bài 84 đến 102)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 814 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau mỗi dòng thơ.H/dẫn viết và viết mẫu ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ - Các con chữ h, p có độ cao mấy li?.

Trang 1

Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2011

Học vần Bài 84 : op , ap

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: họp

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

+HS trả lời+HS đọc CN + 1 HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần op

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: op – họp – họp nhóm

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

ap Φ

h Ĥ ηĪ

ỳa Ǻ Ȥạ p

Trang 2

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau mỗi dòng thơ.

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Các con chữ h, p có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần op , ap

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2011

ap Φ

h Ĥ ηĪ

ỳa Ǻ Ȥạ p

Trang 3

Học vần Bài 85 : ăp , âp

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: bắp

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vần

+HS trả lời+HS đọc CN + 1 HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ăp

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ăp – bắp – cải bắp

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

Trang 4

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Các con chữ b, p có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

+Hãy giới thiệu đồ dùng học tập trong cặp sách của em với các bạn trong nhóm

+Đại diện các nhóm lên giới thiệu với các bạn trong lớp

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần ăp , âp

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)+ HS thảo luận theo nhóm 4

+ Đại diện một số nhóm lên trình bày

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Tuần 21 Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011

Học vần Bài 86 : ôp , ơp

c i b p ả ắ

cỏ Ǻậ p

p õp ă

Trang 5

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: hộp

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vần

+HS trả lời+HS đọc CN + 1 HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ôp

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ôp – hộp – hộp sữa

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

Ļ Υ

l h ġ nj

h Ņ ȨẄ a

Trang 6

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Các con chữ h,l có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng : Các bạn lớp em

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+ Hãy kể về các bạn trong lớp em?

+Tên là của bạn là gì?

+Bạn học giỏi về môn gì hoặc có năng khiếu về môn gì?

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần ôp , ơp

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011

Học vần Bài 87 : ep , êp

Trang 7

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: chép

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu

+HS trả lời+HS đọc CN + 1 HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con( mỗi dãy 1 từ)

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ep

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ep – chép – cá chép

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT

p łp ΄

cỏ Έʱ p

ốn p Α Κʴ

Trang 8

+Chú ý ngắt hơi sau mỗi dòng thơ.

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Các con chữ h, p,đ có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- Nhận xét tiết học

tiếng -L/đọc tiếng+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d ĐT +N CN

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ t ngày 26 tháng 1 năm 2011

Học vần Bài 88 : ip , up

Trang 9

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề Giúp đỡ cha mẹ.

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: nhịp

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau mỗi dòng thơ

H/dẫn viết và viết mẫu

+HS trả lời+HS đọc CN +ĐT+ HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con( mỗi dãy 1 từ)

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ip

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ip – nhịp – bắt nhịp

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

Trang 10

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Các con chữ b, h có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng : Giúp đỡ cha mẹ.

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+HS thảo luận nhóm, giới thiệu với các bạn trong nhóm mình đã làm gì để giúp

đỡ cha mẹ

*TC : Thi viết tiếng có chứa vần ip , up

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)+ HS thảo luận nhóm

+HS trình bày trớc lớp

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ năm ngày 27 tháng 1 năm 2011

Học vần Bài 89 : iêp , ơp

Trang 11

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Nghề nghiệp của cha mẹ.

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: liếp

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau mỗi dòng thơ

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

+HS trả lời+HS đọc CN + 1 HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần iêp

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: iêp – liếp – tấm liếp

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

Trang 12

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Các con chữ l, g,, p có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+HS lần lợt giới thiệu nghề nghiệp của cha mẹ mình

+ Hãy cho biết nghề nghiệp của các cô, các bác trong tranh

*TC :Thi tìm tiếng có chứa vần iêp, ơp

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

tiếng -L/đọc tiếng+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời +HS đọc bài ở SGK

Thứ ba ngày tháng 2 năm 2011

Học vần Bài 91 : oa , oe

l p gi Ηʴ ɂȰ Ǻưġ

Trang 13

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: hoạ

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau mỗi dòng thơ

H/dẫn viết và viết mẫu

+HS trả lời+HS đọc CN +ĐT+ HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần oa

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: oa – hoạ – hoạ sĩ

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

Trang 14

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- con chữ h có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng : Sức khoẻ là vốn quý.

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+ Các bạn trai trong bức tranh đang làm gì?

+Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

+Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ

thể?

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần oa , oe

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ t ngày tháng 2 năm 2011

Học vần Bài 92 : oai , oay

Trang 15

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: thoại

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau mỗi dòng thơ

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

+HS trả lời+HS đọc CN + 1 HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ăp

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: oai – thoại – điện thoại

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

i y Ξ Ξ

i y Ξ Ξ

đ Ηệ κIJ n i giú x y Ǩ

Trang 16

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Các con chữ h, y,g.đ có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+ Hãy kể tên các loại ghế có trong tranh?

+Giới thiệu với các bạn trong nhóm, nhà

- Nhận xét tiết học

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+ HS giới thiệu trong nhóm+ 2 -3 HS giới thiệu trớc lớp

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ năm ngày tháng 2 năm 2010

Học vần Bài 93 : oan , oăn

Trang 17

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: khoan

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

phiếu bé ngoan khoẻ khoắn học toán xoắn thừng

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau mỗi dòng thơ

H/dẫn viết và viết mẫu

+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ăp

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: oan– khoan – giàn khoan

* hát

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

ʂȰ ʈȰ

Trang 18

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Các con chữ g, k,h có độ cao mấy li?

- Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng : Con ngoan, trò giỏi

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+ Hãy cho cô biết các bạn trong tranh

đang làm gì?

+Điều đó cho con biết gì về các bạn?

+HS thảo luận nhóm: Con đã làm gì để trở thành con ngoan trò giỏi?

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần oan , oăn

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS thảo luận nhóm đôi+ 2HS lên bảng nói cho cả lớp nghe

+HS tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ sáu ngày tháng 2 năm 2011

Học vần Bài 94 : oang , oăng

Ngày đăng: 04/12/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Câu d: Gv ghi bảng lớp - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
u d: Gv ghi bảng lớp (Trang 2)
*GV ghi bảng : Trong cặp sách của em. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Trong cặp sách của em (Trang 4)
*GV ghi bảng : Các bạn lớp em - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Các bạn lớp em (Trang 6)
*GV ghi bảng : Xếp hàng vào lớp. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Xếp hàng vào lớp (Trang 8)
*GV ghi bảng : Giúp đỡ cha mẹ. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Giúp đỡ cha mẹ (Trang 10)
*GV ghi bảng : Nghề nghiệp của cha mẹ - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Nghề nghiệp của cha mẹ (Trang 12)
*GV ghi bảng : Sức khoẻ là vốn quý. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Sức khoẻ là vốn quý (Trang 14)
*GV ghi bảng : Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.  - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa. (Trang 16)
*GV ghi bảng : Con ngoan, trò giỏi - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Con ngoan, trò giỏi (Trang 18)
*GV ghi bảng : áo choàng, áo len, áo sơ mi. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : áo choàng, áo len, áo sơ mi (Trang 20)
*GV ghi bảng : Nhà máy, cửa hàng, doanh trại. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Nhà máy, cửa hàng, doanh trại (Trang 22)
*GV ghi bảng : Phim hoạt hình. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Phim hoạt hình (Trang 24)
*GV ghi bảng : Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô , máy bay. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô , máy bay (Trang 26)
*GV ghi bảng : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya (Trang 28)
- Yêu cầu HS gài bảng. Nhận xét bảng gài *Ghép tiếng - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
u cầu HS gài bảng. Nhận xét bảng gài *Ghép tiếng (Trang 29)
- GV ghi bảng và đánh vần: xuất - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng và đánh vần: xuất (Trang 31)
*GV ghi bảng : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. - Gián án Học vần( từ bài 84 đến 102)
ghi bảng : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w