1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC

93 754 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích và dự báo nhu cầu tài chính
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài Chính
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý Tổng tài sản phải bằng tổng nguồn vốn  Tiền mặt trên bảng cân đối kế toán và bảng lưu chuyển tiền tệ phải bằng nhau  Lợi nhuận trước thuế trong báo cáo kết quả hoạt động kinh do

Trang 1

PHÂN TÍCH VÀ DỰ BÁO NHU CẦU TÀI CHÍNH

Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC

Chương 7

Trang 3

Nội dung

II. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

III. DỰ BÁO NHU CẦU TÀI CHÍNH

Trang 4

Mục tiêu phần I

Học xong vấn đề chung SV có khả năng :

 Đọc được các bảng báo cáo tài chính

 So sánh và nhận xét các bảng báo cáo

Trang 6

I Đọc BCTC

Đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp

trong quá khứ, hiện tại và tương lai:

 Tìm điểm mạnh, điểm yếu của DN

 Hoạch định chiến lược phát triển DN

 Có thông tin về sức khỏe của DN cho bản thân

DN, các nhà đầu tư, ngân hàng trong việc đầu tư hoặc cho DN vay vốn

Trang 7

I Đọc BCTC

 Giúp DN quản lý bản thân DN, phát triển DN

 Quan hệ với DN bên ngoài tốt hơn

Trang 8

I Đọc báo cáo tài chính

3.Bảng báo cáo tài chính :

Bảng cân đối kế toán

 Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát

giá trị tài sản hiện có và nguồn vốn tài trợ tài sản

đó của DN tại một thời điểm nhất định

Cho thấy kết cấu tài sản và kết cấu nguồn vốn

Trang 9

Bảng cân đối kế toán

Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn

Cộng Cộng

Tài sản dài hạn Nợ dài hạn

Vốn chủ sở hữu Tài sản khác

Tổng Tài sản Tổng nguồn vốn

Bằng Bằng

Tiền đâu DN mua tài sản ?

=

Trang 10

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

I Tiền và các khoản tương đương tiền I Nợ ngắn hạn

II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn 1.Vay ngắn hạn

III Các khoản phải thu 2.Khoản phải trả

IV Hàng tồn kho 3.Người mua trả tiền trước

V Tài sản lưu động khác 4.Thuế

I Các khoản phải thu dài hạn II Nợ dài hạn

II Tài sản cố định 1 Vay dài hạn

III Bất động sản đầu tư B Nguồn vốn chủ sở hữu

IV Các khoản đầu tư dài hạn I Nguồn vốn, quỹ

V Tài sản dài hạn khác II Nguồn kinh phí, quỹ khác

Trang 11

Bảng cân đối kế toán của một cty

Trang 12

Câu hỏi

 Hãy quan sát bảng cân đối kế toán sau đây

và cho nhận xét về nguồn vốn chủ sở hữu Bạn hãy sửa lại phần vốn chủ sở hữu và tổng nguồn vốn

Trang 13

Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/…

Tài sản

A.TSNH

Tiền 200

Khoản phải thu 400

Hàng tồn kho 300

TSLĐ khác 100

1.000 B.TSDH TSCĐ hữu hình 1.600 TSCĐ vô hình 320

CP XDCB dở dang 400

2.320 Tổng tài sản 3.320 Nguồn vốn A Nợ phải trả Nợ ngắn hạn 50

Nợ dài hạn 120

Nợ khác 30

200

Nguồn vốn CSH = Tổng tài sản – Nợ phải trả

3320

3120

Trang 14

I Đọc báo cáo tài chính

3.Bảng báo cáo tài chính :

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh

 Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng

quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một

thời kỳ (khoảng thời gian) của DN

 Phản ánh hoạt động kinh doanh chính và chi

tiết : Doanh thu, chi phí, lời ( lời hay lỗ Cho biết DN chi tiêu bao nhiêu để sinh lời)

 (Phản ánh tình hình nộp thuế)

Trang 15

Bảng kết quả hoạt động kinh doanh

Giá vốn hàng bán Doanh thu

Lợi nhuận gộp Chi phí hoạt động Lợi nhuận thuần trước thuế

Trang 16

Tóm tắt Bảng kết quả kinh doanh

Doanh thu thuần

Chi phí sản xuất hàng hóa (chi phí NNVL,LĐ…)

Lợi nhuận gộp

Chi phí lãi vay (i)

Các chi phí hoạt động (CP bán hàng, CPQL, khấu hao )

Lợi nhuận trước thuế (EBT)

Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT)

Thuế thu nhập (T)

Lợi nhuận sau thuế (EAT)

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Trang 17

Tính số “?” trong

BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Doanh thu từ hoạt động tài chính 540.000 800.000

Trang 18

I Đọc báo cáo tài chính

3.Bảng báo cáo tài chính :

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

phát sinh từ đâu và trong kỳ sử dụng như thế nào

tiền vì nó cho biết liệu có thể chuyển những khoản phải thu thành tiền hay không đó là điều kiện để thanh toán nợ

Trang 19

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Thay đổi dòng tiền trong kỳ

Trang 20

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Dòng tiền vào (thu)

Dòng tiền ra (chi)

Trang 21

Lưu ý

 Tổng tài sản phải bằng tổng nguồn vốn

 Tiền mặt trên bảng cân đối kế toán và bảng lưu chuyển tiền tệ phải bằng nhau

 Lợi nhuận trước thuế trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và trên bảng lưu chuyển tiền tệ

phải bằng nhau

Trang 22

Câu hỏi

 Hãy xem báo cáo tài chính của công ty A có đảm bảo 3 điều lưu ý không ?

Trang 23

B Nguồn vốn CSH

Vốn kinh doanh 3.000 Lợi nhuận giữ lại 120 3.120

Tổng nguồn vốn 3.320

Trang 24

Chỉ tiêu Năm …

Các chi phí hoạt động (CP bán hàng, CPQL, khấu

Trang 25

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

Lợi nhuận trước thuế 660 Cộng khấu hao 50

Trừ gia tăng tồn kho 23 Trừ thuế đã nộp 211

Thay đổi dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh 476

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

Mua máy mới 508

Thay đổi dòng tiền từ hoạt động đầu tư (508)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

Vay nợ dài hạn 100 Trả cổ tức 78

Thay đổi dòng tiền từ hoạt động tài chính 22

Thay đổi tiền mặt trong kỳ

Tiền mặt đầu kỳ 210

Tiền mặt cuối kỳ

10 220

Trang 26

4 Các phương pháp phân tích

4.1 Phương pháp phân tích xu hướng, biến động, kết cấu

 So sánh kỳ phân tích với kỳ trước để thấy sự biến động và xu hướng

thay đổi của tình hình tài chính

 So sánh số liệu thực tế với số liệu kế hoạch để thấy mức độ hoàn thành

kế hoạch

 So sánh số liệu phân tích với số liệu chuẩn của ngành để thấy tình

trạng của DN trong ngành như thế nào

4.2 Phương pháp phân tích tỷ số : so sánh các chỉ tiêu để tạo thành tỷ

Trang 27

II Phân tích biến động và kết cấu

Đánh giá chung tình hình tài chính :

sử dụng phương pháp so sánh

Dựa vào bảng báo cáo cân đối tài sản và bảng kết quả hoạt động kinh doanh để đánh giá

Trang 28

Phân tích sự biến động của TS

Tài sản Đầu năm Cuối kỳ Chênh lệch Tỷ lệ %

(1) (2) (3) (4) = (3) – (2) (5) = (4) : (2)

A.TSNH 750.000 700.000 (50.000) (6,66)

I Tiền 270.000 180.000 (90.000) (33,33)

1.Tiền mặt tại quỹ 70.000 30.000 (40.000) (57,14)

2 Tiền gửi ngân hàng 200.000 150.000 (50.000) (25)

6 Hàng hóa tồn kho 30.000 50.000 20.000 66,67

8 Dự phòng giảm giá HTK (10.000) (10.000) 0 0

Đơn vị tính : 1.000đ

Trang 29

Câu hỏi

1. TS ngắn hạn cuối kỳ so với đầu kỳ thay đổi thế nào?

2. Trong đó khoản mục nào tăng, khoản mục nào giảm?

Trang 30

Phân tích sự biến động của TS

Tài sản Đầu năm Cuối kỳ Chênh lệch Tỷ lệ %

Trang 31

Câu hỏi

1. Giá trị thực TSDH đầu năm là bao nhiêu ?

2. Giá trị hiện tại (cuối năm) của TSDH là bao nhiêu ?

3. Giá trị TSDH thay đổi thế nào ?

Trang 32

Phân tích sự biến động của nguồn vốn

Trang 33

Câu hỏi

1. Nợ phải trả cuối kỳ thay đổi thế nào so với đầu kỳ

2. Trong đó khoản nào tăng khoản nào giảm ?

Trang 34

Bảng phân tích sự biến động của nguồn vốn

Nguồn vốn Đầu năm Cuối kỳ Chênh lệch Tỷ lệ %

Trang 35

Đánh giá chung về kết quả KD :

Bảng phân tích sự biến động kết quả KD

Trang 36

Câu hỏi

1 Lợi nhuận của DN thay đổi thế nào ?

2 Do nhân tố nào làm thay đổi ?

Trang 37

Phân tích theo xu hướng và cơ cấu

Trang 38

HSSDVCĐ SVQ toàn bộ vốn

4 Tỷ số doanh lợi

TSLN/DT TSLN/V TSLN/VCSH

Trang 39

Tỷ số tài chính

Cơ cấu vốn

Khả năng thanh toán

Doanh lợi Hoạt động

Trang 40

Tình huống

 Căn cứ vào tài liệu của DN đã phân tích biến động

để tính tỷ số khả năng thanh toán hiện hành của

DN A

 Cho biết tại thời điểm lập báo cáo nếu bán hết tài sản thì DN có khả năng thanh toán các khoản nợ không ? nếu bạn là nhà đầu tư hay người cho vay bạn có tin là DN này có khả năng trả nợ không?

Trang 41

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.1 Khả năng thanh toán tổng quát :

Thể hiện khả năng của DN trong việc dùng tài sản để đảm bảo trả nợ

Trang 42

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.1 Khả năng thanh toán tổng quát :

c Ý nghĩa :

Con số nói lên khả năng DN có bao nhiêu tài sản

có thể chuyển đổi để thanh toán các khoản nợ

 Đây là con số cho biết cứ 1 đồng nợ phải trả sẽ được đảm bảo thanh toán bằng bao nhiêu đồng tài sản.

Tỷ số này < 0,5 tiến tới gần 0 là báo hiệu khả năng thanh toán kém dần dẫn đến phá sản

Trang 43

Vấn đề

 Nếu bạn không muốn lấy xe cộ

hay máy móc (tài sản dài hạn)

DN có khả năng thanh toán cho bạn các khoản nợ không ?

Trang 45

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.2.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (hiện thời)

a Đặc trưng : Đo lường khả năng thanh toán nợ

ngắn hạn của DN khi đến hạn phải trả

b Công thức

TGTTSNH KHTTNNH

Trang 46

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.2.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

c Ý nghĩa

ngắn hạn của DN tức là nói lên khả năng DN có bao nhiêu

tài sản ngắn hạn có thể chuyển đổi để thanh toán các khoản

nợ ngắn hạn.

đảm bảo thanh toán bằng bao nhiêu đồng tài sản ngắn hạn

Số này phải >1 mới tốt

Trang 48

Tình huống

 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh của DN là bao nhiêu ?

 Ý nghĩa như thế nào ?

 DN có khả năng thanh toán nợ cho bạn bằng tiền mặt không ?

Trang 49

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.3.Khả năng thanh toán nhanh

a Đặc trưng : Đo lường khả năng thanh toán nhanh nợ ngắn hạn với sự chuyển đổi nhanh tài sản ngắn hạn

không kể hàng tồn kho thành tiền để trả nợ

TNNH : tổng nợ ngắn hạn TSNH : Tài sản ngắn hạn HTK : hàng tồn kho

Trang 50

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.3.Khả năng thanh toán nhanh

c Ý nghĩa :

cần loại trừ giá trị hàng tồn kho, khó chuyển thành tiền mặt

phải thu

Không để cho DN lâm vào tình trạng nợ nần chồng chất

 KNTTN > 1 : khả năng thanh toán rất tốt nhưng ứ động tiền mặt nhiều

0,1 < KNTTN < 0,5 là hợp lý hơn cả

Trang 51

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.4.Khả năng thanh toán nợ dài hạn

a Đặc trưng : Đo lường khả năng thanh toán nợ dài

hạn bằng TSDH mua bằng nguồn vốn vay dài hạn

b Công thức

TNDH

GTCLTSCĐ KNTTNDH =

KNTTNDH : Khả năng thanh toán nợ dài hạn

GTCLTSCĐ : Giá trị còn lại tài sản cố định hình

thành từ nguồn vốn vay dài hạn

TNDH : Tổng số nợ dài hạn

Trang 52

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.4.Khả năng thanh toán nợ dài hạn

c Ý nghĩa

 Tỷ số này đánh giá khả năng thanh toán nợ dài hạn

 Đây là con số cho biết cứ 1 đồng nợ dài hạn sẽ được bảo đảm thanh toán bằng bao nhiêu đồng TSCĐ còn lại

Trang 53

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.4.Khả năng trả lãi vay

a Đặc trưng : Đo lường khả năng trả lãi vay bằng

tiền LN trước thuế và lãi tiền vay

b Công thức

LTV

EBIT KNTTLV =

KNTTLV : Khả năng thanh toán lãi vay

EBIT : LN trước thuế và lãi vay

(Earning before interest and tax)

LTV : Lãi tiền vay tức là lãi phải trả

Trang 54

III Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.4.Khả năng trả lãi vay

c Ý nghĩa

 Số này càng cao khả năng trả lãi càng lớn

 Đây là một số cho biết cứ 1 đồng tiền vay sẽ được

bảo đảm thanh toán bằng bao nhiêu đồng tiền

LN và tiền lãi vay

Trang 55

Vấn đề

 Trong tổng nguồn vốn của DN gồm có 2 phần : phần vốn vay (hình thành khoản nợ phải trả) và phần vốn chủ sở hữu, tỷ lệ này nên như thế nào ?

Trang 56

III Phân tích các tỷ số tài chính

2.Các tỷ số cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản

TSN : Tỷ số nợ

TNPT : Tổng số nợ phải trả

TNV : Tổng nguồn vốn

Trang 57

III Phân tích các tỷ số tài chính

2.Các tỷ số cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản

2.1.Tỷ số nợ

c Ý nghĩa

 Tỷ số này cho thấy tỷ trọng của nguồn nợ vay trong

tổng nguồn vốn của DN

 Xác định cơ cấu tài chính của DN

 Tỷ số này cho biết cứ 1 đồng vốn kinh doanh có bao nhiêu đồng hình thành từ nguồn nợ vay

 Tỷ số nợ càng cao càng làm giảm khả năng thanh toán

nợ của DN

 Nhưng tỷ lệ nợ cao sẽ dẫn đến tỷ suất lợi nhuận cao nhưng rủi ro cũng cao (chủ nợ cần chú ý để cho vay)

Trang 59

III Phân tích các tỷ số tài chính

2.Các tỷ số về cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản

c Ý nghĩa : Tỷ số này tỷ lệ nghịch với tỷ số nợ, tỷ số này càng lớn

là nguồn vốn chủ sở hữu lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh

0,55 < H < 0,75 là hợp lý

TSNVCSH : H :Tỷ số nguồn vốn CSH TSN : tỷ số nợ

Trích số liệu từ “ Tầm nhìn”

Trang 60

Thông tin : Cơ cấu vốn 1 DN điển hình ở VN

(trích :Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright)

Trang 61

Tình huống

 Tính tỷ số nguồn vốn chủ sở hữu của DN có hợp

lý không ?

Trang 62

III Phân tích các tỷ số tài chính

2.Các tỷ số về cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản

2.3.Tỷ suất đầu tư và tài sản dài hạn

a Đặc trưng : Đo lường tỷ trọng tài sản dài hạn

trong tổng tài sản của DN

TSDH : Tỷ suất đầu tư và tài sản dài hạn

TSCĐ + ĐTDH : Tài sản cố định và đầu tư dài hạn

TTS : Tổng tài sản

Trang 63

III Phân tích các tỷ số tài chính

2.Các tỷ số về cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản

2.2.Tỷ số đầu tư và tài sản dài hạn

c Ý nghĩa

 Tỷ số này càng lớn thì tỷ trọng tài sản dài hạn

càng nhiều trong tổng tài sản càng đánh giá trình

độ trang bị kỹ thuật của DN càng cao

Trang 64

Tình huống

 Tính tỷ số đầu tư và tài sản dài hạn

 Theo bạn DN này trong dài hạn hoạt động có hiệu quả hơn hay trong ngắn hạn ?

Trang 65

III Phân tích các tỷ số tài chính

SVQHTK : Số vòng quay hàng tồn kho GVHB : Giá vốn hàng bán (Chi phí hàng bán) GTHTKBQ : Giá trị hàng tồn kho bình quân DTT: Doanh thu thuần

DTT SVQHTK

GTHTKBQ

Trang 66

III Phân tích các tỷ số tài chính

Trang 67

Tình huống

 Tính số vòng quay hàng tồn kho của DN

 Theo bạn số vòng quay hàng tồn kho nhỏ hay lớn ? Hàng có bị ứ động không ?

Trang 68

III Phân tích các tỷ số tài chính

3.Các tỷ số về hoạt động

a Đặc trưng : Đo lường khoản thời gian mà 1 đồng

hàng hóa bán ra được thu hồi

b Công thức:

SDKPT SNTTBQ

DTBC

SNTTBQ : Số ngày thu tiền bình quân

SDPT : Số dư bình quân các khoản phải thu của khách hàng DTBC : Doanh thu bán chịu bình quân ngày

Trang 69

Tình huống

 Tính số ngày thu tiền bình quân của DN

 Cho biết số ngày này có làm tiêu hao lợi nhuận ?

Trang 70

III Phân tích các tỷ số tài chính

SVQVLĐ : Số vòng quay vốn lưu động

DTT : Doanh thu thuần

VLĐBQ : Vốn lưu động bình quân

Trang 71

III Phân tích các tỷ số tài chính

Trang 72

Tình huống

 Tính số vòng quay vốn lưu động của DN

Trang 73

III Phân tích các tỷ số tài chính

Trang 74

III Phân tích các tỷ số tài chính

Trang 75

Tình huống

 Tính hiệu suất sử dụng vốn cố định của DN và cho nhận xét

Trang 76

III Phân tích các tỷ số tài chính

SVQTBV : Số vòng quay toàn bộ vốn

DTT : Doanh thu thuần

VKDBQ : Vốn kinh doanh bình quân

Trang 77

III Phân tích các tỷ số tài chính

3.Các tỷ số về hoạt động

3.5.Số vòng quay toàn bộ vốn

c Ý nghĩa

 Tỷ số này phản ánh vốn kinh doanh của DN trong

kỳ quay được bao nhiêu vòng

 Tốc độ nhanh là sử dụng có hiệu quả

Trang 78

Tình huống

 Tính số vòng quay toàn bộ vốn

Trang 79

III Phân tích các tỷ số tài chính

4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)

4.1.Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

a.Đặc trưng : Đo lường khả năng sinh lời của toàn DN.( tỷ suất sinh lời)

b Công thức

DTT

EAT TSLNTDT =

TSLNTDT : Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

EAT : Lợi nhuận sau thuế

DTT : Doanh thu thuần

Trang 80

III Phân tích các tỷ số tài chính

4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)

4.1.Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Trang 81

Tình huống

 Tính tỷ suất sinh lời của DN và cho biết với doanh thu là 1 triệu đồng thì lợi nhuận sẽ là bao nhiêu ?

Trang 82

III Phân tích các tỷ số tài chính

4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)

4.2.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh

a Đặc trưng : Đo lường khả năng sinh lời tính trên vốn

kinh doanh hoặc trên tài sản ROA (return on assets)

b Công thức :

TSLNTV : Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh

EAT : Lợi nhuận sau thuế

VKDBQ : Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ

TTS : Tổng tài sản

VKDBQ

EAT TSLNTV =

EAT TSLNTV

TTS

Trang 83

III Phân tích các tỷ số tài chính

4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)

4.2.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh

c Ý nghĩa

 Cứ 1 đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế hay đề cập đến hiệu quả của việc sử dụng tài sản

 Tỷ suất càng cao thì hiệu quả sử dụng vốn càng cao

 Đây là chỉ tiêu quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế của DN

Ngày đăng: 21/11/2013, 08:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng báo cáo - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng b áo cáo (Trang 5)
Bảng cân đối kế toán - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng c ân đối kế toán (Trang 9)
Bảng cân đối kế toán của một cty - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng c ân đối kế toán của một cty (Trang 11)
Bảng kết quả hoạt động kinh doanh - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng k ết quả hoạt động kinh doanh (Trang 15)
BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Trang 17)
Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/… - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng c ân đối kế toán ngày 31/12/… (Trang 23)
Bảng kết quả hoạt động kinh doanh - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng k ết quả hoạt động kinh doanh (Trang 24)
Bảng phân tích sự biến động  của nguồn vốn - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng ph ân tích sự biến động của nguồn vốn (Trang 34)
Bảng phân tích sự biến động kết quả KD - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng ph ân tích sự biến động kết quả KD (Trang 35)
Bảng kê nguồn vốn và sử dụng vốn - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng k ê nguồn vốn và sử dụng vốn (Trang 91)
Bảng phân tích nguồn vốn và sử dụng vốn - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng ph ân tích nguồn vốn và sử dụng vốn (Trang 92)
Bảng cân đối kế toán - phân tích và dự báo nhu cầu tài chính - Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Bảng c ân đối kế toán (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w