Lưu ý Tổng tài sản phải bằng tổng nguồn vốn Tiền mặt trên bảng cân đối kế toán và bảng lưu chuyển tiền tệ phải bằng nhau Lợi nhuận trước thuế trong báo cáo kết quả hoạt động kinh do
Trang 1PHÂN TÍCH VÀ DỰ BÁO NHU CẦU TÀI CHÍNH
Cung cấp phương pháp đánh giá tình hình tài chính của DN qua các báo cáo TC
Chương 7
Trang 3Nội dung
II. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
III. DỰ BÁO NHU CẦU TÀI CHÍNH
Trang 4Mục tiêu phần I
Học xong vấn đề chung SV có khả năng :
Đọc được các bảng báo cáo tài chính
So sánh và nhận xét các bảng báo cáo
Trang 6I Đọc BCTC
Đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp
trong quá khứ, hiện tại và tương lai:
Tìm điểm mạnh, điểm yếu của DN
Hoạch định chiến lược phát triển DN
Có thông tin về sức khỏe của DN cho bản thân
DN, các nhà đầu tư, ngân hàng trong việc đầu tư hoặc cho DN vay vốn
Trang 7I Đọc BCTC
Giúp DN quản lý bản thân DN, phát triển DN
Quan hệ với DN bên ngoài tốt hơn
Trang 8I Đọc báo cáo tài chính
3.Bảng báo cáo tài chính :
Bảng cân đối kế toán
Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát
giá trị tài sản hiện có và nguồn vốn tài trợ tài sản
đó của DN tại một thời điểm nhất định
Cho thấy kết cấu tài sản và kết cấu nguồn vốn
Trang 9Bảng cân đối kế toán
Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn
Cộng Cộng
Tài sản dài hạn Nợ dài hạn
Vốn chủ sở hữu Tài sản khác
Tổng Tài sản Tổng nguồn vốn
Bằng Bằng
Tiền đâu DN mua tài sản ?
=
Trang 10BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I Tiền và các khoản tương đương tiền I Nợ ngắn hạn
II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn 1.Vay ngắn hạn
III Các khoản phải thu 2.Khoản phải trả
IV Hàng tồn kho 3.Người mua trả tiền trước
V Tài sản lưu động khác 4.Thuế
I Các khoản phải thu dài hạn II Nợ dài hạn
II Tài sản cố định 1 Vay dài hạn
III Bất động sản đầu tư B Nguồn vốn chủ sở hữu
IV Các khoản đầu tư dài hạn I Nguồn vốn, quỹ
V Tài sản dài hạn khác II Nguồn kinh phí, quỹ khác
Trang 11Bảng cân đối kế toán của một cty
Trang 12Câu hỏi
Hãy quan sát bảng cân đối kế toán sau đây
và cho nhận xét về nguồn vốn chủ sở hữu Bạn hãy sửa lại phần vốn chủ sở hữu và tổng nguồn vốn
Trang 13Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/…
Tài sản
A.TSNH
Tiền 200
Khoản phải thu 400
Hàng tồn kho 300
TSLĐ khác 100
1.000 B.TSDH TSCĐ hữu hình 1.600 TSCĐ vô hình 320
CP XDCB dở dang 400
2.320 Tổng tài sản 3.320 Nguồn vốn A Nợ phải trả Nợ ngắn hạn 50
Nợ dài hạn 120
Nợ khác 30
200
Nguồn vốn CSH = Tổng tài sản – Nợ phải trả
3320
3120
Trang 14I Đọc báo cáo tài chính
3.Bảng báo cáo tài chính :
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng
quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một
thời kỳ (khoảng thời gian) của DN
Phản ánh hoạt động kinh doanh chính và chi
tiết : Doanh thu, chi phí, lời ( lời hay lỗ Cho biết DN chi tiêu bao nhiêu để sinh lời)
(Phản ánh tình hình nộp thuế)
Trang 15Bảng kết quả hoạt động kinh doanh
Giá vốn hàng bán Doanh thu
Lợi nhuận gộp Chi phí hoạt động Lợi nhuận thuần trước thuế
Trang 16Tóm tắt Bảng kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần
Chi phí sản xuất hàng hóa (chi phí NNVL,LĐ…)
Lợi nhuận gộp
Chi phí lãi vay (i)
Các chi phí hoạt động (CP bán hàng, CPQL, khấu hao )
Lợi nhuận trước thuế (EBT)
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT)
Thuế thu nhập (T)
Lợi nhuận sau thuế (EAT)
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Trang 17Tính số “?” trong
BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Doanh thu từ hoạt động tài chính 540.000 800.000
Trang 18I Đọc báo cáo tài chính
3.Bảng báo cáo tài chính :
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
phát sinh từ đâu và trong kỳ sử dụng như thế nào
tiền vì nó cho biết liệu có thể chuyển những khoản phải thu thành tiền hay không đó là điều kiện để thanh toán nợ
Trang 19Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Thay đổi dòng tiền trong kỳ
Trang 20Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền vào (thu)
Dòng tiền ra (chi)
Trang 21Lưu ý
Tổng tài sản phải bằng tổng nguồn vốn
Tiền mặt trên bảng cân đối kế toán và bảng lưu chuyển tiền tệ phải bằng nhau
Lợi nhuận trước thuế trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và trên bảng lưu chuyển tiền tệ
phải bằng nhau
Trang 22Câu hỏi
Hãy xem báo cáo tài chính của công ty A có đảm bảo 3 điều lưu ý không ?
Trang 23B Nguồn vốn CSH
Vốn kinh doanh 3.000 Lợi nhuận giữ lại 120 3.120
Tổng nguồn vốn 3.320
Trang 24Chỉ tiêu Năm …
Các chi phí hoạt động (CP bán hàng, CPQL, khấu
Trang 25Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế 660 Cộng khấu hao 50
Trừ gia tăng tồn kho 23 Trừ thuế đã nộp 211
Thay đổi dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh 476
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
Mua máy mới 508
Thay đổi dòng tiền từ hoạt động đầu tư (508)
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
Vay nợ dài hạn 100 Trả cổ tức 78
Thay đổi dòng tiền từ hoạt động tài chính 22
Thay đổi tiền mặt trong kỳ
Tiền mặt đầu kỳ 210
Tiền mặt cuối kỳ
10 220
Trang 264 Các phương pháp phân tích
4.1 Phương pháp phân tích xu hướng, biến động, kết cấu
So sánh kỳ phân tích với kỳ trước để thấy sự biến động và xu hướng
thay đổi của tình hình tài chính
So sánh số liệu thực tế với số liệu kế hoạch để thấy mức độ hoàn thành
kế hoạch
So sánh số liệu phân tích với số liệu chuẩn của ngành để thấy tình
trạng của DN trong ngành như thế nào
4.2 Phương pháp phân tích tỷ số : so sánh các chỉ tiêu để tạo thành tỷ
Trang 27II Phân tích biến động và kết cấu
Đánh giá chung tình hình tài chính :
sử dụng phương pháp so sánh
Dựa vào bảng báo cáo cân đối tài sản và bảng kết quả hoạt động kinh doanh để đánh giá
Trang 28Phân tích sự biến động của TS
Tài sản Đầu năm Cuối kỳ Chênh lệch Tỷ lệ %
(1) (2) (3) (4) = (3) – (2) (5) = (4) : (2)
A.TSNH 750.000 700.000 (50.000) (6,66)
I Tiền 270.000 180.000 (90.000) (33,33)
1.Tiền mặt tại quỹ 70.000 30.000 (40.000) (57,14)
2 Tiền gửi ngân hàng 200.000 150.000 (50.000) (25)
6 Hàng hóa tồn kho 30.000 50.000 20.000 66,67
8 Dự phòng giảm giá HTK (10.000) (10.000) 0 0
Đơn vị tính : 1.000đ
Trang 29Câu hỏi
1. TS ngắn hạn cuối kỳ so với đầu kỳ thay đổi thế nào?
2. Trong đó khoản mục nào tăng, khoản mục nào giảm?
Trang 30Phân tích sự biến động của TS
Tài sản Đầu năm Cuối kỳ Chênh lệch Tỷ lệ %
Trang 31Câu hỏi
1. Giá trị thực TSDH đầu năm là bao nhiêu ?
2. Giá trị hiện tại (cuối năm) của TSDH là bao nhiêu ?
3. Giá trị TSDH thay đổi thế nào ?
Trang 32Phân tích sự biến động của nguồn vốn
Trang 33Câu hỏi
1. Nợ phải trả cuối kỳ thay đổi thế nào so với đầu kỳ
2. Trong đó khoản nào tăng khoản nào giảm ?
Trang 34Bảng phân tích sự biến động của nguồn vốn
Nguồn vốn Đầu năm Cuối kỳ Chênh lệch Tỷ lệ %
Trang 35Đánh giá chung về kết quả KD :
Bảng phân tích sự biến động kết quả KD
Trang 36Câu hỏi
1 Lợi nhuận của DN thay đổi thế nào ?
2 Do nhân tố nào làm thay đổi ?
Trang 37Phân tích theo xu hướng và cơ cấu
Trang 38HSSDVCĐ SVQ toàn bộ vốn
4 Tỷ số doanh lợi
TSLN/DT TSLN/V TSLN/VCSH
Trang 39Tỷ số tài chính
Cơ cấu vốn
Khả năng thanh toán
Doanh lợi Hoạt động
Trang 40Tình huống
Căn cứ vào tài liệu của DN đã phân tích biến động
để tính tỷ số khả năng thanh toán hiện hành của
DN A
Cho biết tại thời điểm lập báo cáo nếu bán hết tài sản thì DN có khả năng thanh toán các khoản nợ không ? nếu bạn là nhà đầu tư hay người cho vay bạn có tin là DN này có khả năng trả nợ không?
Trang 41III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.1 Khả năng thanh toán tổng quát :
Thể hiện khả năng của DN trong việc dùng tài sản để đảm bảo trả nợ
Trang 42III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.1 Khả năng thanh toán tổng quát :
c Ý nghĩa :
Con số nói lên khả năng DN có bao nhiêu tài sản
có thể chuyển đổi để thanh toán các khoản nợ
Đây là con số cho biết cứ 1 đồng nợ phải trả sẽ được đảm bảo thanh toán bằng bao nhiêu đồng tài sản.
Tỷ số này < 0,5 tiến tới gần 0 là báo hiệu khả năng thanh toán kém dần dẫn đến phá sản
Trang 43Vấn đề
Nếu bạn không muốn lấy xe cộ
hay máy móc (tài sản dài hạn)
DN có khả năng thanh toán cho bạn các khoản nợ không ?
Trang 45III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.2.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (hiện thời)
a Đặc trưng : Đo lường khả năng thanh toán nợ
ngắn hạn của DN khi đến hạn phải trả
b Công thức
TGTTSNH KHTTNNH
Trang 46III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.2.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
c Ý nghĩa
ngắn hạn của DN tức là nói lên khả năng DN có bao nhiêu
tài sản ngắn hạn có thể chuyển đổi để thanh toán các khoản
nợ ngắn hạn.
đảm bảo thanh toán bằng bao nhiêu đồng tài sản ngắn hạn
Số này phải >1 mới tốt
Trang 48Tình huống
Tỷ số khả năng thanh toán nhanh của DN là bao nhiêu ?
Ý nghĩa như thế nào ?
DN có khả năng thanh toán nợ cho bạn bằng tiền mặt không ?
Trang 49III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.3.Khả năng thanh toán nhanh
a Đặc trưng : Đo lường khả năng thanh toán nhanh nợ ngắn hạn với sự chuyển đổi nhanh tài sản ngắn hạn
không kể hàng tồn kho thành tiền để trả nợ
TNNH : tổng nợ ngắn hạn TSNH : Tài sản ngắn hạn HTK : hàng tồn kho
Trang 50III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.3.Khả năng thanh toán nhanh
c Ý nghĩa :
cần loại trừ giá trị hàng tồn kho, khó chuyển thành tiền mặt
phải thu
Không để cho DN lâm vào tình trạng nợ nần chồng chất
KNTTN > 1 : khả năng thanh toán rất tốt nhưng ứ động tiền mặt nhiều
0,1 < KNTTN < 0,5 là hợp lý hơn cả
Trang 51III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.4.Khả năng thanh toán nợ dài hạn
a Đặc trưng : Đo lường khả năng thanh toán nợ dài
hạn bằng TSDH mua bằng nguồn vốn vay dài hạn
b Công thức
TNDH
GTCLTSCĐ KNTTNDH =
KNTTNDH : Khả năng thanh toán nợ dài hạn
GTCLTSCĐ : Giá trị còn lại tài sản cố định hình
thành từ nguồn vốn vay dài hạn
TNDH : Tổng số nợ dài hạn
Trang 52III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.4.Khả năng thanh toán nợ dài hạn
c Ý nghĩa
Tỷ số này đánh giá khả năng thanh toán nợ dài hạn
Đây là con số cho biết cứ 1 đồng nợ dài hạn sẽ được bảo đảm thanh toán bằng bao nhiêu đồng TSCĐ còn lại
Trang 53III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.4.Khả năng trả lãi vay
a Đặc trưng : Đo lường khả năng trả lãi vay bằng
tiền LN trước thuế và lãi tiền vay
b Công thức
LTV
EBIT KNTTLV =
KNTTLV : Khả năng thanh toán lãi vay
EBIT : LN trước thuế và lãi vay
(Earning before interest and tax)
LTV : Lãi tiền vay tức là lãi phải trả
Trang 54III Phân tích các tỷ số tài chính
1.Các tỷ số về khả năng thanh toán
1.4.Khả năng trả lãi vay
c Ý nghĩa
Số này càng cao khả năng trả lãi càng lớn
Đây là một số cho biết cứ 1 đồng tiền vay sẽ được
bảo đảm thanh toán bằng bao nhiêu đồng tiền
LN và tiền lãi vay
Trang 55Vấn đề
Trong tổng nguồn vốn của DN gồm có 2 phần : phần vốn vay (hình thành khoản nợ phải trả) và phần vốn chủ sở hữu, tỷ lệ này nên như thế nào ?
Trang 56III Phân tích các tỷ số tài chính
2.Các tỷ số cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản
TSN : Tỷ số nợ
TNPT : Tổng số nợ phải trả
TNV : Tổng nguồn vốn
Trang 57III Phân tích các tỷ số tài chính
2.Các tỷ số cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản
2.1.Tỷ số nợ
c Ý nghĩa
Tỷ số này cho thấy tỷ trọng của nguồn nợ vay trong
tổng nguồn vốn của DN
Xác định cơ cấu tài chính của DN
Tỷ số này cho biết cứ 1 đồng vốn kinh doanh có bao nhiêu đồng hình thành từ nguồn nợ vay
Tỷ số nợ càng cao càng làm giảm khả năng thanh toán
nợ của DN
Nhưng tỷ lệ nợ cao sẽ dẫn đến tỷ suất lợi nhuận cao nhưng rủi ro cũng cao (chủ nợ cần chú ý để cho vay)
Trang 59III Phân tích các tỷ số tài chính
2.Các tỷ số về cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản
c Ý nghĩa : Tỷ số này tỷ lệ nghịch với tỷ số nợ, tỷ số này càng lớn
là nguồn vốn chủ sở hữu lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh
0,55 < H < 0,75 là hợp lý
TSNVCSH : H :Tỷ số nguồn vốn CSH TSN : tỷ số nợ
Trích số liệu từ “ Tầm nhìn”
Trang 60Thông tin : Cơ cấu vốn 1 DN điển hình ở VN
(trích :Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright)
Trang 61Tình huống
Tính tỷ số nguồn vốn chủ sở hữu của DN có hợp
lý không ?
Trang 62III Phân tích các tỷ số tài chính
2.Các tỷ số về cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản
2.3.Tỷ suất đầu tư và tài sản dài hạn
a Đặc trưng : Đo lường tỷ trọng tài sản dài hạn
trong tổng tài sản của DN
TSDH : Tỷ suất đầu tư và tài sản dài hạn
TSCĐ + ĐTDH : Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
TTS : Tổng tài sản
Trang 63III Phân tích các tỷ số tài chính
2.Các tỷ số về cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu tài sản
2.2.Tỷ số đầu tư và tài sản dài hạn
c Ý nghĩa
Tỷ số này càng lớn thì tỷ trọng tài sản dài hạn
càng nhiều trong tổng tài sản càng đánh giá trình
độ trang bị kỹ thuật của DN càng cao
Trang 64Tình huống
Tính tỷ số đầu tư và tài sản dài hạn
Theo bạn DN này trong dài hạn hoạt động có hiệu quả hơn hay trong ngắn hạn ?
Trang 65III Phân tích các tỷ số tài chính
SVQHTK : Số vòng quay hàng tồn kho GVHB : Giá vốn hàng bán (Chi phí hàng bán) GTHTKBQ : Giá trị hàng tồn kho bình quân DTT: Doanh thu thuần
DTT SVQHTK
GTHTKBQ
Trang 66III Phân tích các tỷ số tài chính
Trang 67Tình huống
Tính số vòng quay hàng tồn kho của DN
Theo bạn số vòng quay hàng tồn kho nhỏ hay lớn ? Hàng có bị ứ động không ?
Trang 68III Phân tích các tỷ số tài chính
3.Các tỷ số về hoạt động
a Đặc trưng : Đo lường khoản thời gian mà 1 đồng
hàng hóa bán ra được thu hồi
b Công thức:
SDKPT SNTTBQ
DTBC
SNTTBQ : Số ngày thu tiền bình quân
SDPT : Số dư bình quân các khoản phải thu của khách hàng DTBC : Doanh thu bán chịu bình quân ngày
Trang 69Tình huống
Tính số ngày thu tiền bình quân của DN
Cho biết số ngày này có làm tiêu hao lợi nhuận ?
Trang 70III Phân tích các tỷ số tài chính
SVQVLĐ : Số vòng quay vốn lưu động
DTT : Doanh thu thuần
VLĐBQ : Vốn lưu động bình quân
Trang 71III Phân tích các tỷ số tài chính
Trang 72Tình huống
Tính số vòng quay vốn lưu động của DN
Trang 73III Phân tích các tỷ số tài chính
Trang 74III Phân tích các tỷ số tài chính
Trang 75Tình huống
Tính hiệu suất sử dụng vốn cố định của DN và cho nhận xét
Trang 76III Phân tích các tỷ số tài chính
SVQTBV : Số vòng quay toàn bộ vốn
DTT : Doanh thu thuần
VKDBQ : Vốn kinh doanh bình quân
Trang 77III Phân tích các tỷ số tài chính
3.Các tỷ số về hoạt động
3.5.Số vòng quay toàn bộ vốn
c Ý nghĩa
Tỷ số này phản ánh vốn kinh doanh của DN trong
kỳ quay được bao nhiêu vòng
Tốc độ nhanh là sử dụng có hiệu quả
Trang 78Tình huống
Tính số vòng quay toàn bộ vốn
Trang 79III Phân tích các tỷ số tài chính
4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)
4.1.Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
a.Đặc trưng : Đo lường khả năng sinh lời của toàn DN.( tỷ suất sinh lời)
b Công thức
DTT
EAT TSLNTDT =
TSLNTDT : Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
EAT : Lợi nhuận sau thuế
DTT : Doanh thu thuần
Trang 80III Phân tích các tỷ số tài chính
4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)
4.1.Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Trang 81Tình huống
Tính tỷ suất sinh lời của DN và cho biết với doanh thu là 1 triệu đồng thì lợi nhuận sẽ là bao nhiêu ?
Trang 82III Phân tích các tỷ số tài chính
4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)
4.2.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh
a Đặc trưng : Đo lường khả năng sinh lời tính trên vốn
kinh doanh hoặc trên tài sản ROA (return on assets)
b Công thức :
TSLNTV : Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh
EAT : Lợi nhuận sau thuế
VKDBQ : Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ
TTS : Tổng tài sản
VKDBQ
EAT TSLNTV =
EAT TSLNTV
TTS
Trang 83III Phân tích các tỷ số tài chính
4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)
4.2.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh
c Ý nghĩa
Cứ 1 đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế hay đề cập đến hiệu quả của việc sử dụng tài sản
Tỷ suất càng cao thì hiệu quả sử dụng vốn càng cao
Đây là chỉ tiêu quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế của DN