Trịnh Công SơnCHƯƠNG 6: QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DÀI HẠN CỦA DN Đầu tư & dự án đầu tư Luồng tiền của dự án Các p² đánh giá & lựa chọn dự án Quyết định đầu tư trong bối cảnh có rủi ro... D
Trang 1Trịnh Công Sơn
CHƯƠNG 6:
QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DÀI HẠN CỦA DN
Đầu tư & dự án đầu tư
Luồng tiền của dự án
Các p² đánh giá & lựa chọn dự án
Quyết định đầu tư trong bối cảnh
có rủi ro
Trang 26.1 Đầu tư … ?
Rủi ro ?
Lợi nhuận ?
Dự án ?
Trang 36.1.1 Phân loại đầu tư
Theo mục đích đầu tư:
Đầu tư để hình thành doanh nghiệp
Đầu tư thay thế
Đầu tư phát triển sản phẩm mới, …
Theo thời hạn đầu tư:
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Theo hình thức đầu tư:
Đầu tư trực tiếp
Đầu tư gián tiếp
Trang 46.1.2 Dự án đầu tư:
Dự án đầu tư :
là một tập hồ sơ, tài liệu trình bày một cách chi tiết và có hệ thống các khoản chi phí của hoạt động đầu tư để đạt được các khoản thu nhập mong muốn trong tương lai
Các loại dự án:
Dự án xung khắc (loại trừ, thay thế)
Dự án độc lập
Dự án phụ thuộc
Trang 5Chuỗi sàng lọc dự án đầu tư
Hội đồng quản trị
Quản lý SX Trưởng bộ phận
Quản trị tài chính
Giám đốc
Phó GĐ kinh doanh
Trang 66.2 Các dòng tiền từ một dự án:
Nguyên tắc xác định:
Luồng tiền từ dự án quan trọng hơn thu nhập kế toán
Luồng tiền tương lai cần được ước lượng chính xác
Luồng tiền “sau thuế” quan trọng hơn “trước thuế”
Thông tin phải thể hiện dưới dạng “tăng thêm” khi so
sánh các tình huống
Không bỏ sót các chi phí cơ hội
Trang 76.2 Các dòng tiền từ một dự án:
Cần quan tâm:
Tác động của lạm phát tới các dòng tiền của dự án
Phương pháp khấu hao tác động tới dòng khấu hao
tích lũy, chi phí và thu nhập
Giá bán (giá trị thu hồi) của các tài sản cố định trong
dự án
Các thay đổi về chính sách thuế
Các bối cảnh rủi ro
Trang 8Xác định dòng tiền tăng thêm từ một dự án:
Luồng tiền ra ban đầu của dự án:
(a) + Giá trị các tài sản mới
(b) + Các chi phí kèm theo tài sản mới
(c) +(-) Mức tăng (giảm) vốn lưu động thuần
(d) - Tiền thu do bán tài sản cũ (nếu đầu tư thay thế)
(e) +(-) Thuế (tiết kiệm thuế) do bán TS cũ (thay thế)
Trang 9Xác định dòng tiền tăng thêm từ một dự án:
Luồng tiền tăng thêm trong kỳ:
(a) Doanh thu tăng thêm -(+) CF tăng thêm (giảm) không kể
khấu hao
(b) - (+) Khấu hao tăng (giảm)
(c) = Thay đổi thuần của thu nhập trước thuế (ΔEBT)
(d) - (+) Tăng (giảm) thuần về thuế
(e) = Thay đổi thuần của thu nhập sau thuế (ΔEAT)
(f) +(-) Tăng (giảm) thuần của khấu hao
Có (b) và (f) là do khấu hao không chịu thuế
Trang 10Xác định dòng tiền tăng thêm từ một dự án:
Luồng tiền kỳ cuối trước khi kết thúc dự án:
(a) DT tăng thêm -(+) CF tăng (giảm) không kể khấu hao
(b) - (+) Khấu hao tăng (giảm)
(c) = Thay đổi thuần của thu nhập trước thuế (ΔEBT)
(d) - (+) Tăng (giảm) thuần về thuế
(e) = Thay đổi thuần của thu nhập sau thuế (ΔEAT)
(f) +(-) Tăng (giảm) thuần của khấu hao
(g) = Luồng tiền tăng thêm năm cuối trước khi kết thúc dự án
(h) + (-) Giá trị thu hồi – Thuế do thanh lý tài sản
(i) +(-) Giảm vốn lưu động thuần
Trang 11VD các dòng tiền từ một dự án mở rộng TS
Giá trị TS mới: 90 trđ, CF vận chuyển: 10 trđ
Thời gian sử dụng: 4 năm
Khấu hao các năm: 33,33%, 44,45%, 14,81%, 7,41%
Giá trị thu hồi sau 4 năm: 16,5 trđ
Dự kiến thu nhập hoạt động thuần tăng thêm trước khấu hao
và thuế (thuế TNDN là 40%):
Cuối năm 1 Cuối năm 2 Cuối năm 3 Cuối năm 4
Dòng tiền 36.167.000 36.250.000 55.725.000 32.258.000
Trang 12VD các dòng tiền từ một dự án mở rộng TS
Bước A: Ước tính luồng tiền ra ban đầu:
Giá trị của tài sản mới: 90.000.000 đ
+ Chi phí: 10.000.000 đ
= Luồng tiền ra ban đầu: 100.000.000 đ
Trang 13 Bước B: Ước tính luồng tiền tăng thêm các
năm
Cuối năm
Thay đổi thuần trong TN 36.167 36.250 55.725 32.258
- Tăng thuần về khấu hao (33.330) (44.450) (14.810) (7.410)
=Thay đổi thuần EBT 2.837 (8.200) 40.915 24.848
- (+)Tăng (giảm) Thuế (1.135) 3.280 (16.366) (9.939)
=Thay đổi thuần EAT 1.102 (4.920) 24.549 14.909 + Tăng thuần về khấu hao 33.330 44.450 14.810 7.410 Luồng tiền thuần tăng 35.032 39.530 39.359 22.319
VD các dòng tiền từ một dự án mở rộng TS
Đơn vị: 1.000đ
Trang 14 Bước C: Tính luồng tiền tăng thêm năm cuối
Luồng tiền tăng thêm năm thứ 4: 22.319.000 đ
+ Giá trị thu hồi của TS mới đầu tư: 16.500.000 đ
- Thuế do thanh lý tài sản (40%): (6.600.000) đ
= Luồng tiền thuần tăng cuối năm 4 = 32.219.000 đ
Như vậy, ta có luồng tiền thuần tăng lên từ dự án:
Đơn vị
(1.000 đ) 0 1 Cuối năm2 3 4
Dòng tiền (100.000) 34.432 39.530 39.359 32.219
VD các dòng tiền từ một dự án mở rộng TS
Trang 15VD các dòng tiền từ dự án thay thế TS
Tỷ lệ khấu hao các năm của TS cũ cũng như mới:
TS cũ: Thời gian SD và khấu hao : 4 năm
Giá trị thu hồi khi hết hạn SD :0 Thời gian khấu hao còn lại : 2 năm Giá trị cơ sở tính khấu hao : 9 trđ Giá bán thanh lý hiện tại có thể : 2 trđ, thuế = 0
TS mới: Giá trị: 18,5 trđ, CF lắp đặt : 1,5 trđ
Giá trị thu hồi sau 4 năm : 0
Lợi thế của TS mới: giúp tiết kiệm CF (thay đổi thuần trong thu nhập hoạt động) mỗi năm 7,1 trđ trong 4 năm
Trang 16VD các dòng tiền từ một dự án thay thế TS
Bước 1: Ước tính luồng tiền ra ban đầu:
Giá trị của tài sản mới: 18.500.000 đ
+ Chi phí: 1.500.000 đ
- Tiền bán TS cũ: (2.000.000) đ
+ Thuế (tiết kiệm thuế) 0 đ
= Luồng tiền ra ban đầu: 18.000.000 đ
Trang 17 Bước 2: Ước tính luồng tăng thuần của khấu hao
(e) x Tỷ lệ khấu hao
(f) Khấu hao còn lại của TS cũ
(g) Khấu hao tăng thuần
20.0000,33336.6669.0000,14811.3335.333
20.0000,44458.8909.0000,07416678.223
20.0000,14812.9629.000
002.962
20.0000,07411.4829.000
001.482
Đơn vị: 1.000đ
VD các dòng tiền từ một dự án thay thế TS
Trang 18 Bước 3: Ước tính luồng tiền tăng thêm các năm
Cuối năm
Thay đổi thuần trong TN 7.100 7.100 7.100 7.100
- Tăng thuần về khấu hao 5.333 8.223 2.962 1.482
=Thay đổi thuần EBT 1.767 (1.123) 4.138 5.618
- (+)Tăng (giảm) T 40% 0.707 (0.449) 1.655 2.247
=Thay đổi thuần EAT 1.060 (0.740) 2.483 3.371+ Tăng thuần về KH 5.333 8.223 2.962 1.482Luồng tiền thuần tăng 6.393 7.549 5.445 4.853
VD các dòng tiền từ một dự án thay thế TS
Trang 19 Bước 4: Tính luồng tiền tăng thêm năm cuối
Luồng tiền tăng thêm năm thứ 4: 4.853.000 đ
+ Giá trị thu hồi của TS mới đầu tư: 0 đ
- Thuế do thanh lý tài sản (40%): 0 đ
= Luồng tiền thuần tăng cuối năm 4: 4.853.000 đ
Như vậy, ta có luồng tiền thuần tăng lên từ dự án:
Trang 206.3 Các PP thẩm định dự án đầu tư
PP thời gian hoàn vốn
PP giá trị hiện tại thuần
PP tỷ suất sinh lợi nội bộ
PP chỉ số lợi nhuận
PP tỷ suất LN bình quân vốn đầu tư
Những vấn đề đặt ra trong việc đánh giá và lựa chọn dự án
Should we build this plant?
Trang 216.3.1 PP thời gian hoàn vốn (PBP)
Nếu dự án tạo thu nhập đều:
Thời gian hoàn vốn = Vốn Đầu tư / TN hàng năm
Nếu dự án tạo thu nhập không đều:
Xác định số vốn đầu tư còn phải thu hồi ở cuối mỗi năm
Khi số vốn đầu tư còn phải thu hồi nhỏ hơn số thu nhập của năm kế tiếp thì xác định số tháng còn phải tiếp tục thu hồi vốn đầu tư
Đánh giá dự án đầu tư một
PAYBACK PERIOD
Trang 22Giá trị đầu tưcần thu hồi
Trang 236.3.2 PP giá trị hiện tại thuần (NPV)
Trong đó:
NPV : giá trị hiện tại thuần của dự án đầu tư
Ti : khoản tiền thu được năm thứ i
Ci : khoản chi vốn đầu tư năm thứ i
n : vòng đời của dự án đầu tư
r : tỷ lệ chiết khấu hay tỷ lệ hiện tại hóa
NPV = ∑ n
i=0
Ti(1+r)i - ∑n
i=0
Ci(1+r)i
NET PRESENT VALUE
Trang 24NPV của dự án với ICO phát sinh một lần
Trong đó:
Ti : khoản tiền thu được năm thứ i
ICO : giá trị đầu tư ban đầu
r : tỷ lệ chiết khấu hay tỷ lệ hiện tại hóa
Tiêu chuẩn lựa chọn dự án: NPV ≥ 0
NPV = ∑ n
i=0
Ti(1+r)i - ICO
NET PRESENT VALUE
Trang 25Plot NPV for each discount rate.
Trang 266.3.3 PP tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR)
Tỷ suất doanh lợi nội bộ IRR là bao nhiêu để
Tiêu chuẩn lựa chọn: dự án có IRR ≥ % chiết
khấu
Xác định IRR bằng phương pháp thử và sai:
Ước lượng IRR
NPV = ∑ n
i=0
Ti(1+r)i - ICO = 0
INTERNAL RATE OF RETURN
Trang 276.3.4 PP chỉ số LN (PI)
PI = PV / ICO
hay
Trong đó:
PI: chỉ số lợi nhuận
PV : hiện giá các khoản thu của dự án
ICO : vốn đầu tư ban đầu
Tiêu chuẩn lựa chọn dự án: PI ≥ 1
hượ c điể
m?
PI = 1 + [ NPV NPV / I I CO ]
PROFITABILITY INDEX
Trang 286.3.6 Những vấn đề trong đánh giá và lựa chọn DA
Dự án phụ thuộc:
là dự án mà việc chấp nhận nó tuỳ thuộc vào việc
chấp nhận một hoặc nhiều dự án khác, đòi hỏi phải
được lưu ý đặc biệt (…)
Dự án loại trừ lẫn nhau:
là dự án mà việc chấp nhận nó sẽ ngăn cản việc chấp
nhận một hoặc nhiều dự án thay thế khác (…)
Trang 29 Vấn đề xếp hạng khác nhau dựa trên các PP
khác nhau do nhiều nguyên nhân:
Sự khác biệt về quy mô của dự án đầu tư
Sự khác biệt về các dạng của luồng tiền từ dự án
Sự khác biệt về tuổi của dự án
6.3.6 Những vấn đề trong đánh giá và lựa chọn DA
Trang 31Sự khác biệt về quy mô của dự án
Cuối năm Dự án A Luồng tiền thuần (1000đ) Dự án B
0 1 2
- 100
0400
- 100.000
0 156.250
Trang 32Sự khác biệt về dạng luồng tiền từ dự án
Cuối năm Dự án C Luồng tiền thuần (1000đ) Dự án D
0 1 2 3
- 1.200
1.000 500 100
- 1.200
100 600 1.080
Trang 33Sự khác biệt về tuổi thọ của dự án
Cuối năm Dự án E Luồng tiền thuần (1000đ) Dự án F
0 1 2 3
- 1000
00
3.375
- 1000
2.000
00
Trang 34Nếu luồng tiền của dự án F
được tái đầu tư với mức 10%/năm
Cuối năm Dự án F Luồng tiền thuần (1000đ)
gốc khi có tái ĐT Dự án F
0 1 2 3
- 1000
2.000
0 0
- 1000
0 0
Trang 356.4 Quyết định DA trong bối cảnh có RR (TK)
Cấu trúc rủi ro của dự án:
…
Phân tích chuỗi rủi ro (…)
Trang 36Lựa chọn dự án kết hợp rủi ro
Sử dụng bối cảnh RR cho các thông số dự án
Xác lập các chỉ tiêu lựa chọn dự án trong bối
cảnh rủi ro
Sử dụng các giải pháp phòng ngừa rủi ro (…)
Ứng phó linh hoạt đối với dự án trong bối
cảnh có rủi ro
Trang 37Frequently Asked Question