1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài dạy lớp 1 + 2 - Tuần 27

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 193,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi lần GV đọc, các đội phất cờ để dành quyền trả lời, đội nào phất cờ trước được trả lời trước, nếu đúng được 1 điểm, nếu sai thì không được điểm nào, đội bạn được quyền trả lời.. + Vòn[r]

Trang 1

Ngày /  21/ 2/ 2013

Ngày

Nhóm trình độ l 1 Nhóm trình độ l 2

Môn

Bài

Toán Luyện tập

Tập đọc Ôn tập (T1)

I.Yêu cầu : - Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số Biết tìm số liền

sau của một số (HS trung bình, y&)

- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị (HS khá, * 6 )

- ! rõ ràng, rành  các bài 3% 8 89  3: 3&;

19 8 3&; 26 (phát âm rõ, 3@ 8A 8 4B * 45

3  *0D3EF  G& A dung H 8 5 bài >3(B ) 8#I các câu 6 A dung 8 8E

- + 3 8J3 và 3(B ) câu 6  khi nào? (bài 3%2, bài 3%3); 3 8 ) B L trong tình &@ * giao 3  M 3G (1 trong 3 tình &@ * N bài 3%4)

HS khá, * 6 3 8 #& lốt 8#I 8 5 bài; 3@ 8A 8 trên 45 3  *0D3O

II Chuẩn bị: Bảng con, SGK - GV: " & ghi /R tên các bài 3% 8 và  3&A

lịng 3: 3&; 19 8 3&; 26

- HS: QN bài 3%5 SGK

III.Lên lớp:

Hát

- GV % xét

1 Gi 3 W& bài:

2 Phát 3( G bài:

-Hoạt động 1: Bài 1, bài 2

Bài 1: viết số

- GV đọc số cho HS viết vào bảng con

Bài 2: Tìm số liền sau của 1 số

- Muốn tìm số liền sau của một số ta thêm một vào số ở hàng đơn vị

- $# * X ơn 3%

+Bài 1:  G tra 3% 8 và  3&A lịng

- Cho HS lên B * @ 3 bài 8O

-  HS 8 và 3(B ) 1 câu 6 Z A dung bài : 8O

-  HS % xét bài  : 8O

- Cho 8 G 3([ 3  3: * HS

+ Bài 2: Bài 3% yêu ;& chúng ta làm gì?

- Câu 6 “Khi nào?” dùng 8G 6 Z A dung gì?

- Hãy 8 câu  trong ; a

- Khi nào hoa #I * _ N 86 ([K

Trang 2

-

- Yêu ;& HS 3[ làm ; b

-Hoạt động 2: Bài 3: Điền dấu >, <, =

- Muốn so sánh hai số ta làm như thế nào?

- Chấm 10 tập

* Thư giãn

Bài 4: phân tích cấu tạo số

a) Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị Ta viết 87 = 80 + 7

b, c, d làm tương tự

+ Bài 3:  1 HS 8 yêu ;& H bài

-  HS 8 câu  trong ; a

- Yêu ;& 2 HS *a   nhau cùng 3[ hành 6 8 theo yêu ;&O Sau 8c5 * 1 /@ J HS lên trình bày 3(# O

- % xét và cho 8 G HS

+ Bài 4 : Bài 3% yêu ;& các em 8  ) B L H *#) khác - Yêu ;& 2 HS *a   nhau, suy *_ 8G 8c * vai 3G  W  3: * tình &@ *5 1 HS nĩi )

BL 5 1 HS 8  ) B L O Sau 8c * 1 /@ J HS trình bày 3(# O

- % xét và cho 8 G 3: * HS

4.Củng cố –dặn

dò:

Thi đếm: chọn 4 HS 1030; 3050; 5070; 7090 Nhận xét dặn dò:

Về nhà tập đếm từ 1 đến 99 Xem trước bài: 1100

- Câu 6 “Khi nào?” dùng 8G 6 Z A dung gì?

- Khi 8  ) B L H *#) khác, chúng ta ;

B cĩ thái 8A ntn?

- dJ dị HS Z nhà ơn  4  31 Z X& câu 6

“Khi nào?” và cách 8 ) B L H *#) khác

- T&e f ' 3 2

Môn

Bài

Tập đọc Hoa ngọc lan (T1)

Tập đọc Ôn tập (T2) I.Yêu cầu : Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp

ló, ngan ngát, khắp vườn,…

- Bước đầu biết nghỉ hơi dấu câu

Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

- g1 8A yêu ;& Z 4_  * 8 # N 3 3 1

- h 8#I A3 /@ 3: *i Z @ mùa (BT2) ; 3 8J3 j& j vào k thích I trong 8  *h (BT3)

II Chuẩn bị: Tranh vẽ - GV: " & ghi /R tên các bài 3% 8 và  3&A

lịng 3: 3&; 19 8 3&; 26 +B * 8G HS 8 Z 3: trong trị L O

- HS: SGK, N bài 3% III.Lên lớp:

Hát

1 Gi 3 W& bài:

Trang 3

2 Phát 3( G bài:

-Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ

- Đọc mẫu: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng

- Cho HS luyện đọc các từ: hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lắp ló, ngan ngát, khắp vườn

- Giảng từ:

+ Lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện

+ Ngan ngát: mùi hương dễ chịu, lan tỏa xa xa

Luyện đọc câu:

- Yêu cầu các em đọc nhẩm từng câu, sau đó đọc trơn

Luyện đọc đoạn, bài:

- Chia bài văn thành 3 đoạn

- Từng nhóm 3 HS đọc tiếp nối nhau

* Thư giãn

+ Bài 1 :  G tra 3% 8 và  3&A lịng

- Cho HS lên B * @ 3 bài 8O

-  HS 8 và 3(B ) 1 câu 6 Z A dung bài : 8O

-  HS % xét bài  : 8O

- Cho 8 G 3([ 3  3: * HS

+Bài 2 : Trị L N (A * @ 3: Z @ mùa - Chia

 thành 4 8A 5 phát cho k 8A A3 B * ghi 3: >N

k A dung ; tìm 3:5 GV cĩ 3G cho HS 1, 2 3: 8G làm X&E5 sau 10 phút, 8A nào tìm 8#I  Z& 3: j3

là 8A 3h * &AO

- Tuyên #L * các nhĩm tìm 8#I  Z& 3:5 8D *O

-Hoạt động 2: Ơn các vần ăm, ăp

Đọc yêu cầu 1

Vần cần ôn hôm nay là vần ăm, ăp Đọc yêu cầu 2

Gọi 1 em đọc lại cả bài

+ Bài 3: Ơn

- Yêu ;& 1 HS 8 8Z bài 3% 3

- Yêu ;& HS 3[ làm bài vào QN bài 3%O

-  1 HS 8 bài làm, 8 B j& jO

- % xét và j 8 G A3 /@ bài H HS

4.Củng cố –dặn

dò:

- Yêu ;& HS Z nhà 3% 4G i * 8 Z& em 3 Z @ mùa

- T&e f ' 3 3

Môn

Bài

Tập đọc Hoa ngọc lan (T2)

Toán Số 1 trong phép nhân và phép chia I.Yêu cầu : Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp

ló, ngan ngát, khắp vườn,…

- Bước đầu biết nghỉ hơi dấu câu

Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- + 3 8#I /@ 1 nhân  /@ nào n * o * chính /@ 8cO

- + 3 /@ nào nhân  /@ 1 n * o * chính /@ 8cO

- + 3 /@ nào chia cho 1 n * o * chính /@ 8cO

Trang 4

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK).

- HS: QN5 SGK

III.Lên lớp :

Hát

- GV % xét

1 Gi 3 W& bài:

2 Phát 3( G bài:

-Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

Gọi 1 em đọc lại cả bài văn

Nụ hoa lan màu gì? (HS TB- Y) Hương lan thơm như thế nào? (HS K_ G) GDMT: Hoa ngọc lan vừa đẹp vừa thơm rất có ích cho con người

GV đọc diễn cảm cả bài văn

* Thư giãn

  3 W& phép nhân cĩ 3: /@ 1

- GV nêu phép nhân, các /@  * o * nhau:

1 x 2 = 1 + 1 = 2 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 1 x 4 = 4

- GV cho HS % xét: P@ 1 nhân  /@ nào n * o * chính /@ 8cO

-Hoạt động 2: luyện nói, gọi tên các loại hoa trong ảnh

Gọi 1 em đọc yêu cầu của bài

Gv nhận xét

GDMT: các loài hoa góp phần làm cho môi trường thêm đẹp, cuộc sống của con người thêm ý nghĩa

  3 W& phép chia cho 1 >/@ chia là 1)

- d[ vào quan W H phép nhân và phép chia, GV nêu:

- GV cho HS 43 &%  P@ nào chia cho 1 n * o * chính sĩ 8cO

+ Bài 1: HS tính e (theo 3: * A3 + Bài 2: d[ vào bài 5 HS tìm /@ thích I 8 Z vào

ơ 3(@ * (ghi vào NE

- GV và HS % xét

4.Củng cố –dặn

dò:

Gọi 1 em đọc thật hay cả bài và trả lời câu hỏi

Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Về nhà đọc lại bài

- % xét 3 3 O

- QZ làm bài 3% 3

- T&e f P@ 0 trong phép nhân và phép chia

Trang 5

Đọc trước bài: Ai dậy sớm.

Ngày /  22/ 2/ 2013

Ngày

Nhóm trình độ l 1 Nhóm trình độ l 2

Môn

Bài

Toán Bảng các số từ 1 đến 100

Chính tả Ôn tập (T3) I.Yêu cầu : Nhận biết được 100 là số liền sau của 99

Đọc, viết,ï lập được bảng các số từ 1 đến 100

Biết một số đặc điểm các số trong bảng

- g1 8A yêu ;& Z 4_  * 8 # N 3 3 1

- + 3 cách 8J3 và 3(B ) câu 6  N 8?& ? (bài 3%2, bài 3%3) ; 3 8 ) xin k trong tình &@ * giao 3 

M 3G (1 trong 3 tình &@ * N bài 3%4)

II Chuẩn bị: Kẻ sẵn bảng các số từ 1 đến 100 - GV: " & ghi /R tên các bài 3% 8 3: 3&; 19 8

3&; 26 +B * 8G HS 8 Z 3: trong trị L O

- HS: SGK, N bài 3% III.Lên lớp:

Hát

1 Gi 3 W& bài:

2 Phát 3( G bài:

-Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về số 100

Gắn tia số có viết các số từ 90 đến 99 và 1 vạch 1 để không

Gọi HS lên bảng điền tiếp số tiếp theo số 99

Vậy số liền sau của 99 là số nào?

Số 100 là số có mấy chữ số?

Chữ số 1 bên trái chỉ 1 trăm (10 chục), chữ số 0 thứ nhất đứng giữa chỉ 0 chục và chữ số 0 thứ hai ở bên phải chỉ 0 đơn vị

Số 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị Đọc là: “một trăm”

+Bài 1:  G tra 3% 8 và  3&A lịng

- Cho HS lên B * @ 3 bài 8O

-  HS 8 và 3(B ) 1 câu 6 Z A dung bài : 8O

-  HS % xét bài  : 8O

- Cho 8 G 3([ 3  3: * HS

-Hoạt động 2: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

Bài 2: viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100

- Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu tiên?

- Thế còn hàng dọc? Nhận xét cho cô về hàng đơn vị của các

+Bài 2:Bài 3% yêu ;& chúng ta làm gì?

- Câu 6 \t 8?&K] dùng 8G 6 Z A dung gì?

- Hãy 8 câu  trong ; a

- Hoa #I * _ N 86 ([ N 8?&K

-

- Yêu ;& HS 3[ làm ; b

Trang 6

số ở cột dọc đầu tiên?

- Hàng chục?

Kết luận: đây chính là mối quan hêï giữa các số trong bảng từ

1 đến 100

Thư giãn

Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100 Gọi HS và nêu yêu cầu của bài 3%3

a) Các số có một chữ số là:

b) Các số tròn chục là:

c) Số bé nhất có hai chữ số là:

d) Số lớn nhất có hai chữ số là:

e) Các số có hai chữ số giống nhau là:

- GV % xét + Bài 3:  1 HS 8 yêu ;& H bài

-  HS 8 câu  trong ; a

- +A % nào trong câu  trên 8#I in 8%K

- +A % này dùng 8G u 8 Z& gì? ') gian hay 8f

8 GK

-

- Yêu ;& 2 HS *a   nhau cùng 3[ hành 6 8 theo yêu ;&O Sau 8c5 * 1 /@ J HS lên trình bày 3(# O

- % xét và cho 8 G HS

+ Bài 3: Bài 3% yêu ;& các em 8 ) xin k H *#) khác - Yêu ;& 2 HS *a   nhau, suy *_ 8G 8c * vai 3G  W  3: * tình &@ *5 1 HS nĩi ) xin

k 5 1 HS 8  ) xin k O Sau 8c * 1 /@ J HS trình bày 3(# O

- % xét và cho 8 G 3: * HS

4.Củng cố –dặn

dò:

! các /@ 3: 1 8 100

Xem bài 3  theo - cách QZ nhà ơn  4  31 Z X& câu 6 \t 8?&K] và 8 ) xin k H *#) khác

- T&e f ' 3 4

Môn

Bài

Chính tả (Tập chép ) Nhà bà ngoại

Toán Số 0 trong phép nhân và phép chia I.Yêu cầu : Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ

trong khoảng 10 – 15 phút

Điền vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống

- + 3 8#I /@ 0 nhân  /@ nào n * o * 0

- + 3 /@ nào nhân  /@ 0 n * o * 0

- + 3 /@ 0 chia cho /@ nào khác n * o * 0

- + 3 khơng cĩ phép chia cho 0

Bài 3% ; làm: bài 1,2,3

- HS: QN5 SGK

III.Lên lớp:

Hát

1 Gi 3 W& bài:

2 Phát 3( G bài:

Trang 7

-Hoạt động 1: H# * X HS tập chép.

Gọi 2, 3 HS đọc đoạn văn ở bảng lớp

Yêu cầu các em tìm tiếng dễ viết sai

Cho HS đọc nhẩm, viết ra bảng con các từ vừa tìm

Yêu cầu HS chép vào vở

H# * X các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở

Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để HS xem lại

H# * X các em gạch chân chữ viết sai, sữa bên lề vở

Chữa trên bảng những lỗi phổ biến

Chấm 10 tập

* Thư giãn

  3 W& phép nhân cĩ 3: /@ 0

- d[ vào ý *_ phép nhân, GV # * X HS  3 phép nhân thành 3q * các /@  * o * nhau:

0 x 2 = 0 + 0 = 0,

Ta cơng %  2 x 0 = 0

- Cho HS nêu o * )  Hai nhân khơng o * khơng, khơng nhân hai o * khơng

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 0 x 3 = 3

Ta cơng %  3 x 0 = 0

- Cho HS nêu lên % xét 8G cĩ:

+ P@ 0 nhân  /@ nào n * o * 0

+ P@ nào nhân  0 n * o * 0

-Hoạt động 2: H# * X HS làm bài tập chánh tả

Ghi bảng nội dung bài tập

2) Điền vần: ăm hoặc ăp

  3 W& phép chia cĩ /@ f chia là 0

- d[ vào @ quan W * i phép nhân và phép chia,

GV # * X HS 3[  W theo X& sau:

- gX& 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0

- 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0

- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0

- Cho HS 3[ 43 &%  P@ 0 chia cho /@ nào khác n *

o * 0

- GV j   Trong các ví M trên, /@ chia B khác 0

- GV nêu chú ý quan 3( * Khơng cĩ phép chia cho 0

'[ hành + Bài 1: Yêu ;& HS tính eO + Bài 2: Yêu ;& HS tính e + Bài 3: d[ vào bài O HS tính e 8G 8 Z /@ thích

I vào ơ 3(@ *O

4.Củng cố –dặn

dò:

Biểu dương những em viết đẹp

Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Yêu cầu HS về nhà chép lại nếu hôm nay chép chưa đạt

- HS thi 8& 8 Z /@ vào k j

- % xét 3 3 O

Trang 8

Môn

Bài

Tập viết Tô chữ hoa E,Ê,G

Kể chuyện Ôn tập (T4) I.Yêu cầu : Tô được các chữ hoa: E, Ê, G

Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

- g1 8A yêu ;& Z 4_  * 8 # N 3 3 1

- h 8#I A3 /@ 3: *i Z chim chĩc (bài 3% 2);

 3 8#I A3 8  *h Z A3 lồi chim J gia

; (bài 3% 3)

26 Các câu 6 Z chim chĩc 8G L trị L O 4 lá )O

- HS: SGK, N bài 3%O III.Lên lớp:

Hát

1 Gi 3 W& bài:

2 Phát 3( G bài:

-Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tô chữ hoa

H# * X HS quan sát nhận xét

Nhận xét về số lượng nét, nêu quy trình viết

Chữ E, Ê khác nhau ở dấu mũ ở trên đầu chữ Ê

+ Bài 1:  G tra 3% 8 và  3&A lịng :

- Cho HS lên B * @ 3 bài 8O

-  HS 8 và 3(B ) 1 câu 6 Z A dung bài : 8O

-  HS % xét bài  : 8O

- Cho 8 G 3([ 3  3: * HS

+ Bài 2: Trị L N (A * @ 3: Z chim chĩc

- Chia  thành 4 8A 5 phát cho k 8A A3 lá )O

- "q  &%3 L  Trị L x ra qua 2 vịng

+ Vịng 1: GV 8 ; #I3 3: * câu 8@ Z các lồi chim

3(B ) 5 8A nào j3 ) 3(# 8#I 3(B ) 3(#5 & 8D * 8#I 1 8 G5 & sai thì khơng 8#I 8 G nào, 8A + Vịng 2: Các

1 ra câu 8@ cho 8A 2, 8A 2 ra câu 8@ cho 8A 3, 8A 3 ra câu 8@ cho 8A 4, 8A 4 ra câu 8@ cho 8A 5 & 8A  3(B ) 8#I thì 8A ra câu 8@ f 3(: 2 8 G5 8A * B 8@ 8#I A * 3 8 GO & 8A  khơng 3(B ) 8#I thì 8A ra câu 8@ * B 8@ và 8#I A * 2 8 GO !A  f 3(: 8 1 8 GO

Trang 9

'q * 435 8A nào dành 8#I  Z& 8 G thì 8A 8c 3h * &AO

-Hoạt động 2: Viết từ ngữ, vần

Viết mẫu ở bảng lớp Thư giãn

Nhắc tư thế ngồi, để vở

Quan sát HS yếu

Chấm vở

+ Bài 3: Q 3 A3 8  *h >3: 2 8 3 câu) Z A3 lồi chim hay gia ; mà em 3

-  1 HS 8 8Z bài

- $6  Em 8f   3 Z con chim gì?

- Hình dáng H con chim 8c 3 nào? (Lơng nĩ màu gì? Nĩ to hay 6K Cánh H nĩ 3 nào…)

- Em 3 i * 3 8A * nào H con chim 8cK (Nĩ bay 3 nào? Nĩ cĩ giúp gì cho con *#) khơng…)

- Yêu ;& 1 8 2 HS nĩi 3(#  Z lồi chim mà em 8f  4GO

- Yêu ;& B  làm bài vào QN bài 3%

- GV j bài và % xét

4.Củng cố –dặn

dò:

Trò chơi thi đua viết chữ đẹp ở bảng lớp Nhận xét tiết học

Tuyên dương những học sinh học tốt

Chuẩn bị bài tiếp theo

- % xét 3 3 O

- dJ dị HS Z nhà ơn  4  31 H bài và &e f bài sau

Môn

Bài

'[ nhiên và Xã A Con mèo

'[ nhiên và Xã A Loài vật sống ở đâu?

I.Yêu cầu : Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật

+ 3 8#I lồi %3 cĩ 3G /@ * N 4h L  Trên  5 # #O

Nêu trên khơng, # # H A3 /@ 8A * %3O Giúp HS % ra /[ phong phú H cây @ 5 con %3O ': 8c cĩ ý 31 B W mơi 3(#) * /@ * H lồi

%3O>+Qg'E

minh  tranh B  /#& 3; Z 8A * %3O Các hình { trong SGK trang 56, 57 phĩng to " & xem  *O

- HS: SGK, N bài 3%O III.Lên lớp:

Hát

Nêu ích I H cây

Trang 10

Nêu 8J 8 G giúp cây /@ * 8#I trên J3 #O

- GV % xét

2 Phát 3( G bài:

-Hoạt động 1:

Quan sát và làm bài 3% 1

Mục đích: HS tự khám phá kiến thức và biết:

- Cấu tạo của mèo

- Ích lựi của mèo

- vẽ được con mèo

Cách tiến hành:

Cho HS QS tranh và trả lời câu hỏi:

+ Mô tả màu lông của con mèo Khi vuốt ve bộ lông của con mèo em cảm thấy như thế nào?

+ Chỉ và nói các bộ phận của con mèo?

+ Con mèo di chuyển như thế nào?

Kết luận:

- Toàn thân mèo được phủ một lớp lông mềm và mượt

- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân Mắt mèo to, tròn và sáng Mèo có mũi và tai thính giúp mèo đánh hơi khoảng cách xa Răng của mèo sắc để ăn được thức ăn

- Mèo di chuyển bằng 4 chân, chân mèo có móng vuốt để bắt mồi

* Thư giãn

Làm  W  SGK + +# 1: Cho HS 3B &% nhĩm 8Y theo các câu

6 N SGK

+ +# 2: Làm  W B 

- 3 &% : Lồi %3 cĩ 3Z /@ * 8#I N 4h L  trên

 5 # #5 trên khơng

-Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

Mục đích: biết được ích lợi của việc nuôi mèo Mô tả cách bắt mồi của mèo

Cách tiến hành: Nêu câu hỏi để thảo luận

- Người ta nuôi mèo để làm gì?

- Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn mồi

- Tìm trong bài những hình ảnh mèo săn mồi

- Tại sao em không nên trêu chọc và làm cho mèo tức giận

Kết luận:

'( G lãm tranh B  + +# 1: $3 8A * theo nhĩm

- Yêu ;& HS 3% trung tranh B  /#& 3; H các thành viên trong

to, ghi tên và L /@ * H con %3O + +# 2: Trình bày /B eO

- Các nhĩm lên treo /B e H nhĩm mình trên

B *O

- GV % xét

- Yêu ;& các nhĩm 8 to các con %3 mà nhĩm 89 /#& 3; 8#I theo 3 nhĩm: Trên J3 8j35 # #

...

- GV nêu phép nhân, /@  * o * nhau:

1 x = + = x =

1 x = + + = x =

1 x = + + + = x =

- GV cho HS % xét: P@ nhân  /@ n * o * /@ 8cO

-Hoạt động 2: luyện... n * o *

- + 3 khơng cĩ phép chia cho

Bài 3% ; làm: 1, 2, 3

- HS: QN5 SGK

III.Lên lớp:

Hát

1 Gi 3 W& bài:

2 Phát 3( G bài:

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:45

w