- Thực hiện tư thế đúng khi đi 2 BM: Khởi động trò chơi: “ máy bay đi, máy bay đến “ - Khi quản trò hô “ Máy bay đến” người chơi phải ngoài xuoáng - Khi quản trò hô “ Máy bay đi người ch[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 10
-Đạo đức
Bài 5: Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (T2)
I- Mục tiêu:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
* Biết vì sao cần lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ
* Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT – ĐĐ1
III- HĐDH:
1) KT:
- Là anh, chị em trong gia đình phải có
thái độ gì đối với nhau?
2) BM:
HĐ1: HS làm bài tập 3:
- Nối các bức tranh với chữ nên hoặc
không
nên cho phù hợp
- HS làm trước lớp
KL:
T1: Nối chữ KHÔNG NÊN vì anh không
cho em chơi chung
T2: nối chữ NÊN vì anh đã biết HD em
học chữ
T3: Nối chữ NÊN vì 2 chị em đã biết bảo
ban nhau cùng làm việc nhà
Tr4: Nối chữ KHÔNG NÊN vì chị tranh
nhau với em quyển truyện là không
biết nhường em
Thương yêu, hòa thuận
4 em
Trang 2Tr5: nối chữ NÊN vì anh biết dỗ em để
mẹ
làm việc nhà
HĐ2: HS chơi đóng vai
- Chia nhóm đóng vai các tình huống của BT 2
- 1 nhóm 1 tình huống
- Chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm đóng vai
- Lớp nhận xét
KL:- Là anh, chị phải nhường nhịn em nhỏ
- Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh, chị
HĐ3: Hs kể các tấm gương về lễ phép với
anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Khen những em đã thực hiện tốt nhắc nhở
những em còn chưa thực hiện
KL chung: SGV/ 29
3) NX – DD: Thực hiện tốt bài học
5 nhóm Họp nhóm, phân công
Thư giản
5 – 7 em
Học vần
Bài 41: iêu, yêu A- MĐ, YC:
- Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
* Từ bài 41 ( nửa cuối HKI) số câu luyện nói tăng từ 2 – 4 câu
B- ĐDDH:
- Tranh: diều sáo
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
iu lưỡi rìu cái phễu
êu chịu khó kêu gọi
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : iêu
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : lưỡi rìu “ 2 : kêu gọi “ 3 : iu, êu
3 em
Trang 3a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần iêu được tạo nên từ những chữ nào ?
- - HD viết : điểm cuối i nối điểm khởi đầu ê,
điểm cuối ê nối điểm khởi đầu u
Viết mẫu:
yêu ( Quy trình tương tự)
- yêu được tạo nên từ y,ê và u
- So sánh iêu và yêu
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có iêu, yêu
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Buổi chiều: khoảng thời gian từ sau trưa
đến trước tối
+ Hiểu bài: hiểu được những gì cô, thầy giáo
giảng và vận dụng được để làm bài tập
+ Yêu cầu: khi cô đặt câu hỏi Hãy giải thích
cho cô từ yêu cầu tức là cô đã làm gì?
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
i, ê và u
B cả lớp
Giống : cách phát âm Khác : yêu chữ y đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
Yêu cầu em trả lời
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 84
- S/ 85 : thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Đọc câu ứng dụng để hiểu rõ nội dung tranh
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 41
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em
2 con chim và cành vải CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T
Trang 4Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn đang làm gì?
- Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?
- Em năm nay lên mấy tuổi?
- Em đang học lớp nào?
- Cô giáo nào đang dạy em?
- Nhà em ở đâu?
- Nhà em có mấy anh em?
- Em thích học môn gì nhất?
- Em có thích hát và vẽ không?
- Nếu biết hát, hát cho cả lớp nghe?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ iêu
+ yêu
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
Thư giản
2 em Các bạn Tự giới thiệu Bạn mặc váy đỏ
6 tuổi
3 em
3 em
3 em
3 em
3 em
3 em
3 em
2 đội Cả lớp cài
Thứ ba,19 tháng 10 năm 2010
Aâm nhạc
(GV chuyên dạy)
Học vần
Bài 42: ưu, ươu A- MĐ, YC:
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
B- ĐDDH:
- Qủa lựu, bầu rượu
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
Trang 51/ KT: Đọc- viết :
Iêu diều sáo hiểu bài
Yêu yêu quý già yếu
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ưu
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần ưu được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối ư nối điểm khởi đầu u
Viết mẫu:
ươu ( Quy trình tương tự)
- ươu được tạo nên từ ư, ơ và u
- So sánh iêu và ươu
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ưu, ươu
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Chú cừu: con vật cùng họ với dê, nuôi để
ăn thịt và lấy lông làm len
+ Mưu trí: mưu kế và tài trí
+ Bầu rượu: đồ đựng có chứa rượu, hình quả
bầu ( xem vật thật )
+ Bướu cổ: căn bệnh ở người do thiếu chất i-
ốt dẫn tới biểu hiện có 1 bướu ở trước cổ
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : iêu yêu “ 2 : diều sáo “ 3 : yêu quý
3 em
ư và u
B cả lớp
Giống : u đứng sau Khác : iêu: iê đứng trước Yêu: yê đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2 3) Luyện tập:
Trang 6a) Đọc: B
S/ 86
- S/ 87 : thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Đọc câu ứng dụng để biết các con vật này
đang đi đâu và làm gì
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 42
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ những con vật nào?
- Những con vật này sống ở đâu?
- Trong những con vật này con nào ăn thịt, con
nào ăn cỏ?
- Con nào thích ăn mật ong?
- Con nào hiền lành nhất?
- Em còn biết các con vật nào ở trong rừng
nữa?
- Những con vật trong tranh, em thích con nào
nhất? Vì sao?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ưu
+ ươu
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Cừu, hươu, nai
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em Voi, hổ, gấu,…
Rừng
3 em
3 em
3 em Tê giác, hà mã…
3 em
2 đội Cả lớp cài
Toán
Tiết 37: Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
B- HĐDH:
Trang 71) KT: Đọc bảng – trong phạm vi 3
Làm BT: 3 -1 = 3
3 -2 = - 1
2) BM:
Bài 1: (thực hiện cột 2, 3)
Nêu cách làm bài
- Tính 3 cột đầu
+ 3 phép tính của cột 3: em có nhận xét gì?
+ Cột 4 bài 2, em tính như thế nào?
Làm tiếp
*(HS khá, giỏi thực hiện cột 1)
Bài 2: Nêu cách làm bài
Làm bài
Chữa bài
Bài 3: (Thực hiện cột 2, 3)
* (HS khá, giỏi thực hei65n cột 1)
Điền dấu cộng, hoặc dấu trừ vào chỗ chấm để
có 1 phép tính đúng
Chẳng hạn bài 1…1= 2 ta điền dấu gì?
- Ta điền dấu trừ được không?
- Vì sao?
- Làm thử 2…1= 1
Làm tiếp
Chữa bài
Bài 4: - HS xem tranh
- Nêu bài toán
- Viết phép tính
- Chữa bài
3) CC: Trò chơi:
Tính nhanh kết quả
3 – 1 = 3 – 2 =
TD nhưng em làm nhanh, đúng
4) DD: Học thuộc lòng phép trừ trong phạm vi 3
3 em B
Tính và ghi kết quả Làm s
1 +2 = 3 thì 3- 1= 2 và 3- 2= 1 Lấy 3 - 1= 2 rồi 2 – 1= 1 ghi 1 S
Lấy 3 -1= 2 viết 2 vào ô trống S
Thư giản
+ để có 1 + 1= 2 Không
Vì 1 – 1= 0 chứ không phải= 2 Điền dấu trừ để có 2 – 1= 1 S
Cả lớp
3 em – ĐT Làm S
Cả lớp thi đua Cài phép tính trừ
_
Thứ tư,ngày 20 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 43: Ôn tập
Trang 8A- MĐ, YC:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u/o, các từ gnu74, câ ứng dụng từ bài
38 đến bài 43
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
B- ĐDĐH:
Bảng ôn SGK/ 88
Tranh: cá sấu, sói, cừu
C- HĐD – H:
Tiết 1
1) KT: Đọc + viết:
ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, mưu trí, bầu
rượu
Đọc câu ứng dụng
2) BM:
a) GT bài:
- Ôn vần kết thúc bằng o hay u
- Tranh vẽ gì?
- Tiếng nào có vần au?
+ Phân tích au
+ Ghi mô hình au
+ So sánh chiều cao của 2 cây cau này?
+ Cây cau này cao hơn, tiếng nào có vần ao?
+ Phân tích ao
+ Ghi mô hình ao
+ Đọc 2 mô hình
+ Cài vần đã học có âm o hoặc u đứng sau
b) Ôn tập:
- Ôn âm:
+ Đọc âm HS chỉ chữ ghi âm
+ Chỉ chữ đọc tên âm
- Ôn vần:
+ Ghép vần từ chữ cột dọc với chữ ở dòng
ngang
+ Đọc bảng ôn
Đọc B: 8 em Viết b cả lớp: dãy 1: ưu, ươu Dãy 2: trái lựu Dãy 3: bầu rượu
3 em
Cây cau Cau
1 em
1 cây cao, 1 cây thấp Cao
1 em
CN – ĐT Cả lớp ( 1 em/ 2 vần )
4 em
4 em
1 em ghép 1 vần
CN – ĐT Thư giản
Trang 9- Đọc từ ứng dụng:
+ Tìm tiếng có vần vừa ôn
+ Đọc tiếng
+ Giảng từ:
Ao bèo: ao trồng bèo
+ Đọc từ
- Tập viết từ:
- Nhận xét tiết học
CN – ĐT B: 1 lần V: 1 dòng
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 88
Câu ứng dụng:
-Thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Đọc câu dưới tranh để biết nội dung tranh
+ Đọc mẫu
- Đọc cả bài (2 trang)
b) Viết: Viết tiếp bài 43
c) Kể chuyện:
- Đọc tên câu chuyện
Sói và Cừu
- Kể nội dung câu chuyện:
L1: không tranh
L2: có tranh
ND tranh: SGV/ 148
- Tr1: 1 con chó Sói đi tìm thức ăn gặp Cừu đòi
ăn thịt Cừu
- Tr2: Sói đang cất tiếng hát thật to cho Cừu
nghe
- Tr3: Người chăn Cừu nghe…Người chăn Cừu
liền giáng cho nó một gậy
- Tr4: Cừu thoát nạn
- HS kể nội dung từng tranh
- Kể cả chuyện
- Ý nghĩa chuyện:
2 em
3 em
1 nhóm/ 2 em Chim – cây, núi
CN – nhóm
3 em – lớp nhận xét
2 em – ĐT
V 1 dòng Thư giản
2 em
Nghe Quan sát + nghe
1 nhóm/ 1 tranh
2 em
Trang 10+ Con Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền
tội
+ Con Cừu bình tỉnh và thông minh nên đã thoát
chết
4) CC – DD:
- Thi đua cài tiếng có vần vừa ôn
- Ôn bài – chuẩn bị bài 44
5) NX:
Cả lớp
Toán
T38: Phép trừ trong phạm vi 4
A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
B- ĐDDH:
- Bộ đồ dùng học toán
- Mô hình như SGK
C- HĐDH:
1) KT: Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
Điền: +, - : 2 1 = 3
2 1 = 1
3 1 = 2
2) BM:
a) GT phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4:
* Phép trừ: 4 – 1= 3
Tranh quả cam
+ Nêu đề toán
+ Trả lời
- 4 quả cam bớt đi 1 quả cam còn mấy quả cam?
- 4 bớt 1 còn mấy?
- Nêu phép tính thích hợp
Ghi B: 4 – 1= 3
* Phép trừ: 4 – 2; 4 – 3 (HDTT)
Đọc các công thức vừa lập
- Đọc thuộc lòng
4 – 2 =?
4 – 1 =?
3 em B
Quan sát
2 em – ĐT
2 em – ĐT 3
3
1 em ( 4 – 1= 3 ) Đọc CN – ĐT
CN – ĐT
3 em Cài số: cả lớp
Trang 114 – 3 =?
* Quan hệ giữa + và –
Xem sơ đồ 1:
- 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được mấy chấm tròn ?
- 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn?
- 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn được mấy chấm tròn?
- 4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn mấy chấm tròn?
+ Đọc 4 phép tính trên
Sơ đồ 2: HD như trên
b) Thực hành:
Bài 1: (thực hiện cột 1, 2)
Nêu cách làm
Làm bài chữa bài
Bài 2: TT bài 1
Bài 3: - Quan sát tranh
- Nêu bài toán
- Trả lời
- Viết phép tính thích hợp
3) CC: Đọc bảng phép trừ trong phạm vi 4
4) DD: Học thuộc lòng các phép trừ vừa học
4, 3 + 1= 4
3, 4 – 1= 3
4, 1 + 3= 4
1, 4 – 3= 1
CN – ĐT Thư giản
Tính kết quả và ghi kết quả sau dấu bằng
S Làm b S
2 em
2 em
S 4 – 1= 3
2 em
TN và XH Bài 10: Ôn tập: Con người và sức khỏe
I- Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
* Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như:
- Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt
- Buổi trưa: ngủ trưa; chiều tắm gội
- Buổi tối: đánh răng
II- ĐDDH:
Tranh, ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi
III- HĐDH:
1) KT: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức, cơ
Trang 12thể mệt mỏi, lúc đó em cần làm gì cho lại sức?
- Thực hiện từ thế ngồi đúng?
- Thực hiện tư thế đúng khi đi
2) BM:
Khởi động trò chơi: “ máy bay đi, máy bay đến “
- Khi quản trò hô “ Máy bay đến” người chơi phải
ngồi xuống
- Khi quản trò hô “ Máy bay đi người chơi phải đứng
lên”
- Ai làm sai sẽ bị thua
MĐ: Gây hứng thú, hào hứng cho học sinh trước khi
vào bài học
HĐ1: Thảo luận cả lớp
MT: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của
cơ thể và các giác quan
B1: Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Cơ thể người gồm có mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng
những
bộ phận nào của cơ thể?
- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, sẽ khuyên bạn như
thế nào?
B2: HS trả lời câu hỏi, em khác bổ sung
HĐ2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân
trong 1 ngày
MT: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá
nhân hằng ngày để có sức khỏe tốt
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh khắc phục những
hành vi có hại cho sức khỏe
Tiến hành:
B1: Hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày, mình đã làm
những gì? Ví dụ:
Buổi sáng, em thức dậy lúc mấy giờ?
Buổi trưa, em thường ăn gì? Có đủ no không?
Em có đánh răng rửa mặt trước khi ngủ không?
………
B2: HS nhớ lại
B3: Trả lời và giải thích
Nghỉ ngơi
3 em – cả lớp
3 em – cả lớp Cả lớp
Trả lời, 1 câu/ 3 em Thư giản
Cả lớp
8 em
Trang 13KL: Hằng ngày, các em cần làm VS cá nhân như:
* Buổi sáng, sau khi thức dậy phải rửa mặt, chải răng,
rửa tay, chân…
* Buổi chiều, các em tắm gội thay quần áo
* Buổi tối, trước khi đi ngủ em phải chải răng, rửa tay,
chân trước khi lên giường
3) CC:
- Nêu các bộ phận của cơ thể
- Kể lại những việc vệ sinh hằng ngày
4) D dò: thực hiện tốt bài học
2 em
2 em
_
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 44: on, an
A- MĐ, YC:
- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè.
B- ĐDDH:
Tranh: nhà sàn, mẹ con
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Ngày mai, hội thảo, yếu đuối
2/ BM : on
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần on được tạo nên từ những chữ nào?
- - HD viết : điểm cuối o nối vòng sang điểm
khởi đầu n
Viết mẫu:
An: ( Quy trình tương tự)
- So sánh an với on
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : ngày mai “ 2 : hội thảo “ 3 : yếu đuối
O và n
B cả lớp Giống : n đứng sau