Bài mới: 1.1 Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu 1.2 Hướng dẫn làm bài tập Bài 1 - Gọi HS đọc nội dung và y/c của BT - Hướng dẫn HS làm phép thử để biết một từ - 1 HS đọc thànhn tiếng phức ch[r]
Trang 1MÔN:TIếNG VIệT
Ngày soạn: 21-4-2012
Ngày dạy:
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
Tập Đọc
TIẾNG CƯỜI Là LIỀU THUỐC BỔ (TT)
I/ Mục tiờu:
1 Đọc trụi chảy, lưu loỏt bài văn
Biết đọc bài với giọng rừ rang, rành mạch, phự hợp với một văn bản phổ biến khoa học
2 Hiểu bài bỏo muốn núi: Tiếng cười làm cho con người khỏc với động vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phỳc, sống lõu Từ đú, làm cho HS cú ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của niềm vui, sự hài hước, tiếng cười
Mục tiêu cho Hs Nguyễn Văn Thiện: Đọc trơn được cả bài
II Các KNS cơ bản được giáo dục trong bài
- Kiểm soát cảm xúc
- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn
- Tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận
III Các phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Làm việc nhóm- chia sẻ thông tin
- Trình bày ý kiến cá nhân
IV/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
V/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS dọc thuộc lũng 2 bài thơ
Con chim chiền chiện và trả lời cõu
hỏi:
- Nhận xột cho điểm HS
1 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
- Nờu mục tiờu bài học
2.2 Hướng dẫn luyờn đọc và tỡm
hiểu bài:
a Luyện đọc
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn của bài (3 lược HS đọc) GV
sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho
từng HS
- 2 HS lờn bảng thực hiện theo y/c
- Nhận xột
- Lắng nghe
- HS đọc bài tiếp nối theo trỡnh tự:
Trang 2- Y/c HS tìm hiểu nghĩa của các từ
khó trong bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
b Tìm hiểu bài :
- Gợi ý tra lời câu hỏi:
+ Phân tích cấu tạo của bài báo
trên Nêu ý chính của từng đoạn
văn
+ Vì sao tiếng nói cười là liều
thuốc bổ?
+ Người ta tìm cấu tạo ra tiếng cười
cho bệnh nhân để làm gì?
+ Em rút ra điều gì qua bài này?
Hãy chọn ý đúng nhất
c Đọc diễn cảm
- Y/c 3 HS nối tiếp nhau đọc toàn
bài
+ GV đọc mẫu đoạn văn
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS đọc
- Nhận xét cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Y/c HS về nhà tin khoa học trên
- 1 HS đọc thành tiếng phần chú giải
- HS đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đỏi và thảo luận Đoạn 1: Tiếng cuời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngươời với các loài động vật khác
Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ Đoạn3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
+ Khi vui cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 ki-lô-mét 1 giờ, các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm cho con người có cảm giác sảng khoái thoả mãn + Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhà nước
+ Tiếng cười làm cho con ngưòi khác hẳn với động vật, tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu Thầy cô hi vọng các
em sẽ biết tạo ra cho mình một cuốc sống có nhiều niềm vui, sự hài hước, tiếng cười
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc diễn cảm
- 3 HS thi đọc
Trang 3người thân
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012
Chính tả
NÓI NGƯỢC I/ Mục tiêu:
- Nghe và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian Nói ngược
- Làm đúng các BT phân biệt những tiếng có âm và dấu thanh dễ lẫn: r/d/gi, dấu
hỏi/dấu ngã
Môc tiªu cho Hs NguyÔn V¨n ThiÖn: ViÕt ®îc bµi chÝnh t¶
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Một số tờ phiếu khổ rộng viết nôi dung bài tập 2 - chỉ viết những từ ngữ có tính lựa chọn
III/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học
2.2 Hướng dẫn HS nghe - viết
- 1 HS đọc y/c của bài
+ Hỏi: Bài vè có gì đáng cười?
+ Nội dung bài vè là gì?
- Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết và
luyện đọc
- Viết chính tả
- Viết, chấm, chữa bài
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Tìm hiểu bài vè
- Gọi HS đọc y/c bài tập
- Y/c HS hoạt động cặp đôi
- Huớng dẫn HS dung bút chì gạch chân
dưới các từ không thích hợp Gọi HS nhận
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và trả lời câu hỏi
- HS luyện đọc và viết các từ: ngoài
đồng, liếm lông …
- 1 HS đọc thành tiếng y/c của bài trước lớp
- 2 HS cùng bàn trao đổi và thảo luận làm bài vào SGK 1 HS làm trên bảng phụ
Trang 4xột bổ sung
- Y/c HS đọc cỏc từ vừa tỡm được và viết
một số từ vào vở
3 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Y/c HS về nhà đọc lại thụng tin ở BT2,
kể lại cho người thõn
- Nhận xột
-Luyện từ và cõu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YấU ĐỜI I/ Mục tiờu:
- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoỏ vốn từ về tinh thần lạc quan, yờu đời,
- Biết đặt cõu với cỏc từ đú
Mục tiêu cho Hs Nguyễn Văn Thiện: Nắm được các từ ngữ thuộc chue đề lạc quan yêu
đời
II/ Đồ dựng dạy học:
- Một số phiếu học khổ rộng kẻ bảng phõn loại cỏc từ phức mở đầu bằg tiếng
vui BT1
- Bảng phụ viết túm tắc cỏch thử để viết một từ phức đó cho chỉ hoạt động, cảm giỏc hay tớnh tỡnh (BT1 – xem mẫu ở dưới)
III/ Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài mới:
1.1 Giới thiệu bài:
- Nờu mục tiờu
1.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc nội dung và y/c của BT
- Hướng dẫn HS làm phộp thử để biết một từ
phức chỉ hoạt động, cảm giỏc hay tớnh tỡnh
a) Từ chỉ hoạt động trả lời cõu hỏi làm gỡ?
b) Từ chỉ cảm giỏc trả lời cõu hỏi Cảm thấy
thế nào?
c) Từ chỉ tớnh tỡnh trả lời cõu hỏi Là người
thế nào?
d) Vừa cảm giỏc vừa tớnh tỡnh cú thể trả lời
đồng thời 2 cõu hỏi: Cảm thấy thế nào? Là
người thế nào?
- GV phỏt phiếu cho HS làm việc theo cặp
Y/c cỏc em xếp cỏc từ đỳng và cỏc từ đó cho
- 1 HS đọc thànhn tiếng
- HS lăng nghe
Trang 5vào bảng phân loại
- Gọi HS dán phiếu lên bảng, đọc phiếu, các
nhóm nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
Bài 2
- Gọi HS đọc y/c của BT
- Y/c HS tự làm bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS làm việc trong nhóm cùng tìm các
miêu tả của tiếng cười
- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng, đọc các từ
tìm được, y/c các nhóm khác bổ sung
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét
2 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Y/c HS ghi nhớ những từ tìm được ở BT3,
đặt câu với 5 từ tìm được
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi làm bài
- Đọc và nhận xét bài của nhóm bạn
- 1 HS đọc
- HS làm bài, tiếp nối đọc câu văn của mình
VD:
Cảm ơn bạn đã đến góp vui với
bọn mình
Mình đánh một bản đàn để mua
vui cho các cậu thôi
- 1 HS đọc thành tiếng y/c
- 4 HS tạo thành 1 nhóm tìm từ
- Đọc, nhận xét
- HS viết từ tìm được vào VBT
-Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I/ Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- HS chọn được một câu chuyện về một người vui tính Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật, hoặc kể sự việc kể lại
ấn tượng sâu sắc về nhân vật
- Trao đổi được với các bạn về ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói cử chỉ, điệu bộ
2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
Trang 6Môc tiªu cho Hs NguyÔn V¨n ThiÖn: nghe vµ kÓ l¹i ®îc c©u chuyÖn theo lêi kÓ cña gi¸o viªn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Bài mới
1.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của bài
1.2 Hướng dẫn HS kể chuyện
a) Hướng dẫn HS hiểu y/c của BT
- Y/c 1 HS đọc đề
- Y/c HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1, 2, 3 trong
SGK
* Kể chuyện theo nhóm:
- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS
Y/c HS kể chuyện trong nhóm
- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
* Thi kể chuyện truớc lớp
- Gọi HS thi kể chuyện GV ghi tên HS kể, nội
dung truyện (hay nhân vật chính) để HS nhận
xét
- Gọi HS nhận xét, đánh giá bạn kể chuyện theo
các tiêu chí đã nêu
- Nhận xét và điểm cho HS kể tốt
2 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu truyện đã nghe các
bạn kể cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
- 1 HS đọc đề bài kể chuyện trước lớp
- 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- 4 HS tạo thành 1 nhóm
- 3 – 5 HS tham gia thi kể
- Nhận xét
Thø t ngµy 25 th¸ng 4 n¨m 2012
Luyện từ và câu:
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU
I/ Mục tiêu:
Nhận biết trạng ngữ trong câu ; thêm trạng ngữ cho câu
Gi¶m t¶i: Kh«ng d¹y phÇn nhËn xÐt, kh«ng d¹y phÇn ghi nhí,phÇn luyÖn tËp chØ yªu cÇu t×m hoÆc thªm tr¹ng ng÷ ( kh«ng yªu cÇu nhËn diÖn tr¹ng ng÷ g× )
Môc tiªu cho Hs NguyÔn V¨n ThiÖn: Nhận biết trạng ngữ trong câu
Trang 7II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh một vài con vật (nếu có)
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy và học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
2.2 Luyện tập
Bài 1
- Gọi HS đọc y/c và nội dung bài
- Y/c HS tự làm bài
- Gợi ý: Dùng bút chì gạch chân dưới các
trạng ngữ trong câu
- GọÞ Hs nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV nhận xét
Bài 2
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Quan sát ảnh minh hoạ các con vật trong
SGK (lợn, gà, chim), ảnh các con vật khác
(GV và HS sưu tầm), viết một đoạn văn tả
con vật, trong đó ít nhất 1 câu có trạng ngữ
- Gọi HS dọc đoạn văn hoàn chỉnh Các HS
khác nhận xét
- Nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Một, hai HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
trong SGK
- GV dặn HS về nhà hoàn chỉnh lại đoạn
văn ở BT2 (phần luyện tập)
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS làm bài HS dưới lớp làm bằng bút chì vào SGK
- Nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS tự làm
- 2 HS đọc
Thø n¨m ngµy 26 th¸ng 4 n¨m 2012
Tập Đọc
ĂN “MẦM ĐÁ”
I/ Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài
Trang 8- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện (người dẫn truyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh)
2 Hiểu nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chú ăn
ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chăng có gì vừa miệng đâu ạ
Môc tiªu cho Hs NguyÔn V¨n ThiÖn: §äc tr¬n ®îc c¶ bµi
II/ Đồ dïng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc bài Tiếng cười là liều
thuốc bổ và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
2.2 Hướng dẫn luyên đọc
a Luyện đọc
- Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài (3lượt) GV sửa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng HS
- Y/c HS tìm hiểu nghĩa của các từ khó
trong bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
2.3 Tìm hiểu bài
- Gợi ý trả lời câu hỏi
+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm
đá” ?
+ Trạng Quỳnh chuẩ bị món ăn cho chúa
ntn?
+ Cuối cùng chúa có được ăn “mần đá”
không? Vì sao?
+ Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon
miệng?
- 4 HS lên bảng thực hiện y/c
- Lắng nghe
- 6 HS nối tiếp đọc thành tiếng cả lớp theo dõi
- 1 HS đọc
- 2 HS đọc toàn bài
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận để trả lời câu hỏi
+ Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy “mần dá” là món lạ muốn
ăn + Trạng cho người đi lấy đã về ninh, còn mình thì chuẩn bị 1 lọ tương đề bên ngoài 2 chữ “đại phong” Trang bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm + Chúa không được ăn món mầm đá, vì thật ra không hề có món đó + Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon
Trang 9+ Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng
Quỳnh?
Đọc diễn cảm và HTL
- Y/c 3 HS đọc phân vai: người dẫn
chuyện, chúa Trịnh, Trạng Quỳnh
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm theo vai
đoạn cuối chuyện
- Treo bảng phụ có đoạn văn
- GV đọc mẫu
- Y/c 3 HS đọc diễn cảm theo vai
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm theo
nhóm
- Nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét lớp học Y/c HS về nhà tiếp
tục luyện đọc bài văn, kể lại truyện vui
trên cho người thân
+ HS thảo luận trả lời Trạng Quỳnh rất thông minh Trạng Quỳnh rất hóm hỉnh …
- 3 HS đọc
- Theo dõi GV đọc
- 3 HS tạo thành 1 nhóm cùng luyện đọc theo vai
-Tập làm văn:
TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT I/ Mục tiêu:
- Nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình khi đã được thầy cô giáo chỉ rõ
- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài, cách dung từ, đặt câu, lỗi chính tả ; biết tự cchữa lỗi thầy cô y/c chữa trong bài viết của mình
- Nhận thức được cái hay của bài được thầy, cô khen
II/ Đồ dung dạy học:
- Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung
- Phiếu học tập để HS thống kê các lỗi (về chính tả, dung từ, câu …) trong bài làm của mình theo từng loại và sữa lỗi (phiếu phát cho từng HS)
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Nhận xét chung về bài làm của HS
- GV viết đề bài văn đã kiểm tra lên bảng
- Nhận xét kết quả làm bài
+ Những ưu điểm chính
Trang 10+ Những thiếu sót hạn chế
- Thông báo điểm số cụ thể
- Chú ý chọn cách thông báo tế nhị với những bài
làm điểm kém
- Trả bài cho HS
2 Hướng dẫn chữa bài:
- Y/c HS tự chữa bài của mình bằng cách trao đổi
với bạn
- GV đi giúp đỡ từng cặp HS yếu
3 Đọc lại những đoạn văn hay, bài văn tốt
- Gọi 1 số HS có đoạn văn hay, bài văn được
điểm cao cho các bạn nghe Sau mỗi HS đọc, HS
hỏi để tìm ra: Cách dùng từ, lỗi diễn đạt hoặc ý
hay
4 Củng cố dặn dò:
- GV khen ngợi những HS làm việc tốt trong tiết
trả bài Y/c 1 số HS viết bài không đạt, hoặc đạt
số điểm thấp về nhà viết lại bài văn nộp thầy (cô)
chấm lại để đạt điểm tốt hơn
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
- Xem lại bài của mình
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi để cùng chữa bài
- 3 – 5 HS đọc Các HS khác lắng nghe, phát biểu
Thø s¸u ngµy 27 th¸ng 4 n¨m 2012
Tập làm văn
ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN I/ Mục tiêu:
- Hiểu các y/c trong Điện chuyển tiền di, Giấy đặt mua báo chí trong nước
- Biết ®iÒn nội dung cần thiết vào một bức điện chuyển tiÒn và giấy đặt mua báo chí
- Môc tiªu cho Hs NguyÔn V¨n ThiÖn: Biết ®iÒn nội dung cần thiết vào một bức điện chuyển tiÒn và giấy đặt mua báo chí
II/ Đồ dung dạy học:
- VBT Tiếng Việt 4, tập 2 (nếu có) hoặc mẫu Điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua
báo chí trong nước – photo cỡ chữ nhỏ hơn SGK, phát đủ cho từng HS
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
1.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
1.2 Hướng dẫn HS điền nội dung cần thiết
vào tờ giấy in sẵn
Trang 11Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c của BT
- Giải nghĩa cỏc từ viết tắc
- Cỏc em cấn lưu ý:
+ N3VNPT: là kớ hiệu riờng của bưu điện
+ ĐCT: viết tắc của Điện chuyển tiền
- Cả lớp nghe GV chỉ cỏch điền vào mẫu
Điện chuyển tiền đi
- Gọi 1 HS khỏ đọc nội dung em điền vào
mẫu điện chuyển tiền đi cho cả lớp nghe
- Gọi 3 – 5 HS đọc bài
- Nhận xột bài làm của HS
Bài 2:
- Gọi HS đọc y/c của bài tập
- Hướng dẫn HS giải thớch cỏc chữ viết
tắc, cỏc từ ngữ khú (BCVT, bỏo chớ, độc
giả, kế toỏn trưởng, thủ trưởng)
- Y/c HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xột bài làm của HS
2 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Nhắc HS ghi nhớ cỏch điền nội dung
vào những giấy tờ in sẵn
- 1 HS đọc thành tiếng
- Lắng nghe
- HS đọc điện chuyển tiền đó hoàn thành
- 1 HS đọc
- Lắng nghe và theo dừi vào phiếu cỏ nhõn
- Vài HS đọc Giao Hương ngày 16 tháng 4 năm 2012
BGH ký duyệt
Trang 13M«n: to¸n
Ngµy so¹n: 21-4-2012
Ngµy d¹y:
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
Tiết 166:
ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)
I/ Mục tiêu:
Giúp HS
- Củng cố các đợn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đĩ
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diƯn tích và giải các bài tốn cĩ liên quan
- Mơc tiªu cho Hs NguyƠn V¨n ThiƯn: biÕt chuyển đổi các đơn vị đo diƯn tích
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn ơn tập
Bài 1:
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích
trong đĩ chủ yếu là chuyển đổi các đơn vị
lớn ra các đơn vị bé
- Y/c HS làm bài
Bài 2:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị
lớn ra đơn vị bé và ngược lại ; từ “danh số
phức hợp” sang “danh số đơn” và ngược lại
- Y/c HS làm bài Nhắc HS làm các bước
trung gian ra giấy nháp, chỉ cần ghi kết quả
đổi vào VBT
- Gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp để
đổi bài
Bài 3:
- Hướng dẫn HS chuyển đỏi các đơn vị đo
rồi so sánh các kết quả để lựa chọn dấu
thích hợp
- GV chữa bài trên bảng lớp
Bài 4:
- Hướng dẫn HS tính diện tích thửa ruộng
HCN (theo đơn vị m²)
- HS làm bài vào VBT
- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm tra bài của mình
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT