_ Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân - Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS đọc trôn b Luyeän vieát vaø laøm baøi taäp: _ Hướng dẫn lại cách viết - nhắc nhở HS tư thế _HS tập viết các chữ [r]
Trang 1Tuần 13: Từ ngày 8/11/2010 đến ngày 12/11/2010
Thứ Ngày Tiết PP
1 111 Tiếng Việt Bài 51: Oân tập
2 112 Tiếng Việt // (tiết2)
Hai
8/11/2010
2 113 Tiếng Việt Bài 52 : ong – ôâng (tiết 1)
4 114 Tiếng Việt Bài 52 : ong – ôâng (tiết 2)
Ba
9/11
2 115 Tiếng việt Bài 53: ăng - âng
Tư
10/11
4 13 Thủ công Các quy ước cơ bản về gấp giấy và
gấp hình
Năm
11/11
2 11 Tập viết Nền nhà, nhà in, cá biển, yên
ngựa, cuộn dây, vườn nhãn
3 12 Tập viết Con ong, cây thông,vầng trăng,
cây sung, củ gừng, củ riềng
Sáu
12/11/2010
Trang 2Ngày soạn : 3/11/2010
Ngày dạy : Thứ hai,ngày 8/11/2010
Tiết 1-2 : Tiếng Việt
PPCT 111 – 112 : Ôn tập
I MỤC TIÊU:
_ HS đọc được các vần kết thúc bằng –n ,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
Viết được các vần, các từ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
_ Nghe, hiểu và kể được môt đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
_ Bảng ôn trang 88 SGK
_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
_ Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
2.Giới thiệu bài:
-Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Tuần qua chúng ta học được những vần gì
mới?
GV ghi bên cạnh góc bảng các vần mà HS nêu
_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi xem
đã đủ chưa và phát biểu thêm
2.Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
-Cho HS ghép vần đã học có âm n ở cuối
-Giáo viên hoàn chỉnh bảng ôn
b) Ghép vần, tiếng, từ.
_2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
_ 2-3 HS đọc câu ứng dụng: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
_ Viết vào bảng con:chuồn chuồn, vươn vai
+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần
_HS cài bảng các vần
+ HS đọc bảng ôn
Trang 3_ GV hướng dẫn Hs ghép các từ ứng dụng:
_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
_GV chỉnh sửa phát âm của HS
-Giải thích từ
c) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
Cuồn cuộn, con vượn, thôn bản.
_GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý HS vị trí
dấu thanh và các chỗ nối giữa các chữ trong từ
vừa viết
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn
và các từ ngữ ứng dụng
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu thơ ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu ứng dụng
_Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS đọc
trơn
b) Luyện viết và làm bài tập:
_ Hướng dẫn lại cách viết - nhắc nhở HS tư thế
ngồi viết
-Hướng dẫn Hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt
c) Kể chuyện: Chia phần
_ GV kể lại câu chuyện diễn cảm, có kèm theo
tranh minh họa
_ GV cho HS kể tranh: GV chỉ từng tranh, đại
diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng tình tiết mà
tranh đã thể hiện
-Tranh 1: Có hai người đi săn Từ sớm đến gần
tối họ chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ
-Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng
phần của hai người vẫn không đều nhau Lúc
đầu còn vui vẻ, sau họ đâm ra bực mình, nói
nhau chẳng ra gì
-Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn được
+HS ghép và đọc các từ ngữ
_ HS viết bảng.
_Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
_ Thảo luận nhóm về tranh minh họa _ Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
_HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết
_HS làm bài và chữa bài
_HS lắng nghe
_Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
Trang 4ra và chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều Thật
công bằng! Cả ba người vui vẻ chia tay, ai về
nhà nấy
* Ý nghĩa câu chuyện:
_Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn
hơn
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
_Dặn dò: +HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà _ Xem trước bài 52
Tiết 4 : Đạo Đức
PPCT 13 : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
_ Biết được tên nước , nhận biết được Quốc kì , Quốc ca của tổ quốc Việt Nam
_ Nêu được : Khi chào cờ cần phải bỏ mủ nón , đứng nghiêm , mắt nhìn quốc kì
_ Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
_ Tôn kính quốc kì và tôn kính quốc kì Việt Nam
_ Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ Quốc Việt
Nam
II CHUẨN BỊ:
_Vở bài tập Đạo đức 1
_Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)
_Bài hát “ Lá cờ Việt Nam” (Nhạc và lời: Đỗ Mạnh Thường và Lý Trọng)
_Bút màu, giấy vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động:
Hoạt động 1: Tập chào cờ
_GV làm mẫu
+Cá nhân
_Cả lớp hát tập thể bài “ Lá cờ Việt Nam” _HS tập chào cờ
+3 HS (mỗi tổ một em) lên tập chào cờ trên
Trang 5+Cả lớp
Hoạt động 2: Thi “ Chào cờ giữa các tổ”
_GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
_Cho HS thực hành theo từng tổ
_Đánh giá: Tổ nào điểm cao nhất sẽ thắng cuộc
Hoạt động 3: Vẽ và tô màu Quốc kì (bài tập 4).
_GV nêu yêu cầu vẽ và tô màu Quốc kì: Vẽ và
tô màu đúng đẹp, không quá thời gian quy định
_Nhận xét
Kết luận chung:
_Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của
chúng ta là Việt Nam.
_Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ
quốc Việt Nam
2.Nhận xét- dặn dò:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 7 “Đi học đều và đúng
giờ”
bảng
Cả lớp theo dõi và nhận xét
+Cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV hoặc lớp trưởng
_Theo dõi _Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng
_Cả lớp theo dõi, nhận xét và cùng GV cho điểm từng tổ
_HS vẽ và tô màu Quốc kì
_HS giới thiệu tranh vẽ của mình
_Cả lớp cùng GV nhận xét và khen các bạn vẽ Quốc kì đẹp nhất
_HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài theo sự hướng dẫn của GV
“Nghiêm trang chào lá Quốc kì, Tình yêu đất nước em ghi vào lòng”.
Trang 6Ngày soạn : 3/11/2010
Ngày dạy :Thứ ba, ngày 9/11/2010
Tiết 1 : Toán
PPCT 49 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 I.MỤC TIÊU:
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7; biết làm tính cộng trong phạm vi 7
_ Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ Làm bài tập 1 , 2 ( dòng 1) bài 3 ( dòng 1 ) , bài 4 _ Gd hs tính cẫn thận, biết ứng dụng thực tế
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
6 – 3 – 2 = 6 – 1 – 4 =
2 Bài mới
a) Hướng dẫn HS thành lập công thức
6 + 1 = 7; 1 + 6 = 7
_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp),
tự nêu bài toán
_Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai nhóm
và trả lời: “sáu cộng một bằng mấy?”
_GV viết bảng: 6 + 1 = 7
*Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu
phép tính
_GV ghi bảng: 1 + 6 = 7
-GV nêu: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác
cũng giống như 1 hình tam giác thêm 6 hình tam
giác và đều bằng 7
_Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
5 + 2 = 7 4 + 3 = 7
_HS nêu lại bài toán
Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
_Sáu cộng một bằng bảy _HS đọc: Sáu cộng một bằng bảy _ 1 + 6 = 7
_HS đọc: 1 + 6 bằng 7
_Mỗi HS lấy ra 5 rồi thêm 2 hình vuông (7 hình
Trang 72 + 5 = 7 3 + 4 = 7
Tiến hành tương tự phần a
_Cho HS thực hiện theo GV
_Cho HS tập nêu bài toán
_Tự tìm ra kết quả
_Nêu phép tính
c) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 7
_Đọc lại bảng cộng
_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ
3 Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong phạm
vi 7 để tìm ra kết quả
* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: Tính(dòng 1)
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS tìm kết quả của phép tính, rồi đọc kết
quả của mình
Bài 3: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS nhắc lại cách làm bài
Chẳng hạn: Muốn tính 5 + 1 + 1 thì phải lấy 5
cộng 1 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1
_Cho HS làm dòng 1
-Hs khá giỏi làm dòng 2
Bài 4: Hướng dẫn HS giải theo trình tự sau:
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
vuông) để tự tìm ra công thức
5 + 2 = 7 4 + 3 = 7
2 + 5 = 7 3 + 4 = 7
_HS đọc:
6 + 1 = 7 2 + 5 = 7
1 + 6 = 7 4 + 3 = 7
5 + 2 = 7 3 + 4 = 7
_Tính _HS làm bảng con và chữa bài
_Tính _HS làm vào vở và chữa bài
_Tính
_Làm vào vở và chữa bài
HS làm phiếu bài tập a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm Hỏi có tất cả mấy con bướm?
Trang 8-Viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô
trống
_1 HS giải thích tại sao phải viết phép cộng?
_Tranh vẽ thứ hai hướng dẫn tương tự
4.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 48: Phép trừ trong
phạm vi 7
_ 6 + 1 = 7
Tiết 2-4 : Tiếng Việt
PPCT 113+114 : ong - ông
I.MỤC TIÊU:
_ HS đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông ;từ và đoạn thơ ứng dụng
_ Viết được : ong , ông , cái võng , dòng sông
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II CHUẨN BỊ
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
- Hộp HVTV, vở Tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
2.Bài mới:
_ Hôm nay, chúng ta học vần ong, ông GV viết
lên bảng ong, ông.
a) Dạy vần:
ong
+2-4 HS đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
+Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
_Viết: cuồn cuộn, con vượn
Trang 9Nhận diện vần:
- So sánh vần ong và vần on
Đánh vần, đọc trơn:
* Vần:
-Cho hs ghép vần ong
-Phân tích vần
-Cho HS đánh vần
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
- HS ghép tiếng võng.
_Phân tích tiếng võng?
_Cho HS đánh vần tiếng :vờ-ong- vong- ngã-
võng
- Cho HS đọc trơn
- Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : cái võng
-Hs đọc lại sơ đồ 1
ông Nhận diện vần:
- So sánh vần ông và vần ong ?
Đánh vần, đọc trơn:
* Vần:
-Cho hs ghép vần ông
-Phân tích vần ông?
-Cho HS đánh vần
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-HS ghép tiếng sông
_Phân tích tiếng sông?
_Cho HS đánh vần tiếng : sờ-ông-sông
_Cho HS đọc trơn
-Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : dòng sông
-HS đọc lại sơ đồ 2
-Hs đọc lại toàn bài
b) Viết:
_GV viết mẫu, hướng dẫn viết:
ong : Điểm đặt bút dưới dòng kẻ ngang 3 một ít
Giống: Giống âm o,n Khác vần ông có thêm âm
g
-Hs ghép vần
- o đứng trước, ng đứng sau _Đánh vần: o- ngờ-ong _Đọc: ong
-Hs ghép tiếng
Aâmv đứng trước vần ong Dấu ngã trên đầu âm o
-CN,tổ, nhóm
-Đọc trơn
-Cn , lớp đọc: cái võng
-CN, nhóm, cá nhân
-Giống nhau: âm ng đứng sau Khác nhau âm ô và âm o
-Hs ghép vần
_ôđứng trước, ng đứng sau _Đánh vần: ô-ngờ-ông _Đọc: ông
-Hs ghép tiếng
-ââm s đứng trước vần ông
-CN,tổ, nhóm
-Đọc trơn: sông
-Cn , lớp đọc:dòng sông
-CN, nhóm, cá nhân
Trang 10viết chữ cái o nối liền với chữ ng
ông: Hd tương tự vần ong
Cái võng:Viết liền nét chữ c với vần ai, tất cả
các chữ đều cao 2 ô li, lia viết lên bỏ dấu sắc
trên dầu âm a Cách một nét cong tròn viết chữ
cái v liền nét với vần ong lia viết lên viết dấu
ngã trên đầu âm o, chữ cái v,o,n cao 2 ô li,
riêng chữ cái g dài 5 ô li
dòng sông: Điểm đặt viết dưới dòng kẻ ngang 3
viết chữ cái d cao 4 ô li nối liền với vần ong,
lia bút lên đầu chữ cái o viết dấu huyền Điểm
đặt bút tiếp theo trên dòng kẻ ngang 1 viết nối
liền chữ cái s với vần ông Lưu ý hs độ cao của
các con chữ
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho
HS dễ hình dung
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Giới thiệu câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_ HS viết bảng con
_Cn, lớp hs đọc từ ngữ ứng dụng
_ Lần lượt phát âm: ong, ông, cái võng, dòng sông
_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả
lớp
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_CN, nhóm đôi, lớp HS đọc
Trang 11_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
- GV hướng dẫn viết
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Đá bóng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì?
+Em thường xem bóng đá ở đâu?
+Em thích cầu thủ nào nhất?
+Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng
mà vẫn không bị phạt?
+Nơi em ở, trường em học có đội bóng không?
+Em có thích đá bóng không?
* Hướng dẫn Hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
_Tập viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
-HS làm bài
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà _ Xem trước bài 53
Ngày soạn : 3/11/2010
Ngày dạy :Thứ ba, ngày 9/11/2010
Tiết 4 : Toán PPCT 50 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7 I.MỤC TIÊU:
- Tiếp tục củng cố kái niệm phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
_Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ Làm bài tập 1 , 2 , bài 3 ( dòng 1 ) , bài 4
_Gd hs tính cẩn thận, biết ứng dụng thực tế
Trang 12II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mẫu vật trong bộ đồ dùng học toán lớp 1 (que tính, hình tròn, hình vuông, hình tam
giác)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6
2 Bài mới
a) Hướng dẫn HS thành lập công thức
7 – 1 = 6, 7 – 6 = 1
_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp), tự
nêu bài toán GV gợi ý:
+Có mấy hình ở bên phải?
+Có mấy hình ở bên trái?
-Hs nêu đề toán
_Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai nhóm và
trả lời câu hỏi của bài toán
_Cho HS nêu
_GV hỏi: Bảy trừ một bằng mấy?
GV viết bảng: 7 – 1 = 6
_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu kết
quả của phép tính: 7 - 6
_GV ghi bảng: 7 – 6 = 1
_Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
7 – 5 = 2 ;7– 2 = 5
7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3
_GV hướng dẫn Hs tương tự các bước trên
d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
_Đọc lại bảng trừ
_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ
Tất cả có 7 hình tam giác, bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
_7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác
_7 bớt 1 còn 6 _HS đọc: Bảy trừ một bằng sáu _ 7 – 6 = 1
_HS đọc: 7 trừ 6 bằng 1
_HS đọc:
7 – 1 = 6 7 – 5 = 2
7 – 6 = 1 7 – 3 = 4
Trang 133 Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
Bài 3: Tính (làm dòng 1)
_Cho HS nêu cách làm bài
+GV ghi: 7 – 3 – 2 =
HD: Lấy 7 trừ 3 được 4, ghi 4 dười dấu Hạ dấu –
và số 2 xuống Lấy 4 trừ 2 được 2, ghi 2 ở sau dấu
bằng
Mẫu: 7 – 3 – 2
4 - 2 = 2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
_Sau đó cho HS nêu phép tính tương ứng với bài
toán
* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép tính khác
nhau (mỗi phép tính tương ứng với một bài toán
4.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 49: Luyện tập
7 – 2 = 5 7 – 4 = 3
_Tính _HS làm bài vào vở và chữa bài
_HS làm bài bảng ghép
HS làm bài vào vở
HS nêu yêu câu , lâp đề toán và viết kết quả vào bảng con
7 – 2 = 5 7 – 3 = 4