Hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bµi tËp trong SGK: Bai 1: TÝnh... - GV theo dâi, chØnh söa ươu: Quy trình tương tự.[r]
Trang 11
-Tuần 11 Ngày soạn : 25/ 10/ 2008
Ngày giảng: Thứ hai 27 / 10 / 2008
Tiết 1.Chào cờ: - Nhận xét hoạt động tuần 10 - Kế hoạch hoạt động tuần 11 Tiết 2 Toán: Đ 41 Luyện tập A Mục tiêu: Học sinh củng cố về: - Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi đã học - So sánh các số trong phạm vi 5 - Quan sát tranh, nêu bài toán về biểu thị bằng phép tính thích hợp B Đồ dùng dạy - học: C.Các hoạt động dạy học: I Kiểm tra bài cũ - Cho học sinh lên bảng làm bài tập - Cho học sinh học thuộc bảng trừ trong
phạm vi 5 -GV nhận xét cho điểm II Dạy - học bài mới: 1 Giới thiệu bài ( ghi bảng) 2 12,# dẫn học sinh lần 527 làm các bài tập trong SGK: Bai 1: Tính - Cho học sinh nêu yêu cầu và làm bài -Cho HS làm bài vào bảng con - GV nhận xét, chữa bài Bài 2:Tính - Gọi học sinh nêu yêu cầu- nhắc lại cách tính của bài - Cho học sinh làm trong sách, đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng kết quả - GV nhận xét, chỉnh sửa Bài 4: - GV N dẫn và giao việc - GVnhận xét chỉnh sửa - 2 HS lên bảng làm bài tập 4 - 1 < 2 + 2 3 - 2 = 5 - 4 5 - 2 = 1 + 2 2 + 3 > 5 – 3 - 2 HS đọc -HS làm bài vào bảng con 5 4 5
2 1 4
3 3 1
3 5 4
2 3 2
1 2 2 -HS làm bài vào sgk
5 - 1 - 1 = 3 4 - 1 - 1 = 3
5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2
- HS làm rồi 3 em lên bảng chữa
5 - 3 = 2 5 - 4 < 2
5 - 3 < 3 5 - 4 = 1
Trang 2Bài 5:
- Bài yêu cầu gì?
GV gợi ý: Thực hiện phép tính bên phải
%&N xem kết quả là bao nhiêu, sau đó 1
số cộng với 4 để có kết quả bằng nhau
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét chung giờ học
* làm bài tập ( VBT)
- HS tự nêu yêu cầu và đặt vấn đề toán
- Điền vào chỗ chấm
- HS làm và chữa bài
5 - 1 = 4
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 42: 2 - 2@
A- Mục đích yêu cầu:
- HS nắm cấu tạo vần 01 j0
- Đọc các câu ứng dụng, từ ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, j01 nai, voi
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ của từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Buổi chiều, hiểu bài
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy vần
a- Nhận xét vần:
- Viết bảng vần 09
- Vần 0 do mấy âm tạo nên ? đó là
những âm nào ?
- Hãy so sánh 0 với iu ?
- Hãy phân tích vần 0 ?
b- Đánh vần:
- Vần 0 đánh vần ntn ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng, từ khoá
- Y/c HS tìm và gài tiếng lựu
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 Hs đọc
- HS đọc theo GV: 01 j0
Vần 0 do hai âm tạo nên đó là âm và u
- Giống: Kết thúc = u
- Khác: 0 bắt đầu =
- Vần 0 có đứng %&N1 u đứng sau
- - u - 0 (CN, nhóm, lớp)
- Hs gài: lựu
Trang 33
Đọc tiếng em vừa ghép
- Ghi bảng: lựu
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Hãy đánh vần tiếng lựu ?
- Y/c đọc
+ Từ khoá: GT tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Trái lựu
- Cho HS đọc: 0 - lựu - trái lựu
c- Viết:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyên đọc:
+ Đọc lại bài T1 (bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Trang vẽ gì ?
- Giới thiệu ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện viết
- HD viết và giao việc
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
- Chấm một số bài, NX bài viết
c- Luyện nói:
- GV nêu Y/c và giao việc
+ Gợi ý
- Trong cảnh vẽ gì ?
- Những con vật này sống ở đâu ?
- Những con vật nào ăn cỏ?
- Con vật nào thích ăn mật ong ?
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì ?
4- Củng cố - dặn dò:
- NX chung giờ học
- 1 số em
- cả lớp đọc lại lựu
- Tiếng lựu có âm l đứng %&N vần 0
đứng sau, dấu (.) ON
- Lờ - 0 - (0 - nặng - lựu
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- Đọc trơn
- HS quan sát
- …… trái lựu
- HS đọc trơn, CN, nhóm, lớp
- HS đọc đồng thanh
- HS viết trên bảng con
- HS đọc nhóm, CN, lớp
- HS quan sát tranh và NK
- Một vài em nêu
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết vở tập viết
- HS QS tranh, thảo luận nhóm
- 2 em Y/c luyện nói hôm nay
Trang 4Tiết5.Đạo đức:
Đ 11 .Ôn tập và thực hành kỹ năng giữa kỳ I
A Mục tiêu.
- Ôn tập và thực hành các nội dung đã học 1 đến bài 5
B Chuẩn bị.
GV chuẩn bị một số tỉnh huống để HS vận dụng những nội dung đã học để giải quyết tình huống
C Các hoạt động chính:
1 Ôn tập:
Hãy nêu các bài đạo đức em đã học?
- Trẻ em có những quền gì?
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Em cần làm gì để giữ gìn sách vở , đồ
dùng học tập
- H: Nêu lợi ích của việc ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ
- Khi ông, bà, cha, mẹ dạy bảo các em
cần làm gì?
2 Thực hành:
+ Yêu cầu học sinh đóng vai với các tình
huống sau:
- Tình huống 1:
Hai chị em đang chơi với nhau thì
mẹ cho hoa quả( 1 quả to và một quả bé)
Chị cầm và cảm ơn mẹ Nếu em là bạn
em cần làm gì cho đúng?
- Tình huống 2:
Hai chị em chơi trò chơi khi anh đang
chơi với chiếc ô tô thì em đòi )9
a chị( a anh) cần phải làm gì
cho đúng?
- GV nhận xét đánh giá điểm cho các
nhóm
- Bài1: Emla học sinh lớp 1
- Bài2: Gọn gàng sạch sẽ
- Bài 3: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Bài 4: Gia đình em
- Bài 5: Lễ phép với anh chị, a nhịn
em nhỏ
- Trẻ em có quyền có họ tên có quyền
đi học
- Quần áo phẳng phiu, sạch sẽ, không nhàu nát
- Cần sắp xếp ngăn nắp không làm gì hỏng chúng
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ , có lợi cho sức khoẻ mọi a yêu mến
- Biết vâng lời ông bà cha mẹ để mau tiến bộ
- HS thảo luận theo cặp tìm cách giải quyết hay nhất
- HS đóng vai theo cách giải quyết mà nhóm mình đã chọn
- Lần (% các nhóm lên đóng vai %&N lớp
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
- HS thảo luận nhóm 4( từng học sinh kể
%&N nhóm )
- Mỗi nhóm cử 1 bạn kể %&N lớp
Trang 55
-+Yêu cầu học sinh kể những việc mình
đã làm để giữ gìn đồ dùng, sách vở
- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận xét
- GV chốt ý
Bài tập: GV gắn bảng tập xử lý tình
huống.( nhất trí giơ thẻ đỏ, không nhất trí
giơ thẻ xanh, ( lự giơ thẻ vàng)
- Bạn an dùng kẹo cao su bôi vào quần
bạn lan
- Bạn Long xé vở để gấp máy bay?
- Bạn Yến dùng giấy bìa để bọc vở
- Bạn Hà đang giằng đồ chơi với em của
bạn
+ GV đọc lần (% từng tình huống
- GV nhận xét và chốt ý
3 Củng cố - dặn dò:
- GV chốt lại nội dung vừa ôn tập
- Tuyên Oj những học sinh thực hiện
tốt
- Nhắc nhở những học sinh thực hịên
tốt
- HS nghe, suy nghĩ và nêu ý kiến của mình bằng cách giơ thẻ
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn:26/10/2008
Ngày giảng:Thứ ba 28/10/2008
Tiết 1.Thể dục:
Đ 11: thể dục rèn luyện thế cơ bản
I Mục tiêu:
- Ôn 1 số động tác dục RLTTCB đã học
- Học động tác đứng chân %&N1 2 tay chống hông
- Làm quen với trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
- Biết tham gia vào trò chơi 1 cách chu động
II Địa điểm:
- Trên sân %&a dọn vệ sinh nơi tập
II Nội dung và
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp;
- kiểm tra cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2 Khởi động:
5 phút
X X X X
X X X X
3 - 5 m ( GV) ĐHNL
Trang 6- Chạy nhẹ nhàng
- Đi a vòng, hít thở sâu
- Trò chơi diệt các con vật có hại
B Phần cơ bản:
1 Học động tác đứng chân tay
ra %&N1 tay chống hông
1 2 3 4 5
TTCB:
2 trò chơi:"Chuyền bóng tiếp sức"
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Cho 1 số em chơi thử
- Cho học sinh chơi tập thể
- Cho học sinh thi chơi giữa các đội
( tổ)
C phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Vỗ tayvà hát
- Nhận xét chung giờ học (khen,
nhắc nhở, giao bài )
- Xuống lớp
30 - 50m
1 vòng
15 phút
2 x 8 nhịp
2 - 3 hiệp
5 phút
1 lần
X X X
X (GV) X
X X
- HS tập đồng loạt sau khi giáo viên đã làm mẫu
- HS tập đồng loạt khi GV đã làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai
- Chia tổ tập luyện, tổ %&F
điều khiển
- Sau mỗi lần tập, GV nhận xét sửa sai cho học sinh
x x x x
x x x x ( GV) ĐHXL
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 43 Ôn tập
A Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng u hay o
- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu kể lại theo tranh truyện kể sói và cừu
B Đồ dùng dạy học.
- Sách tiếng việt 1
- Bảng ôn SGK phóng to
- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng
- Tranh minh họa cho chuyện kể Sói và Cừu
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Mu trí, bầu rợu, bớu cổ - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
Trang 77
Đọc từ và câu ứng dụng
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập.
a) Các vần vừa học.
- Treo bảng ôn
- Hãy lên bảng chỉ vào các vần mà cô đọc
sau đây (GV đọc không theo thứ tự)
- Em hãy chỉ vào âm và tự đọc vần cho cả
lớp nghe
- GV theo dõi chỉnh sửa
b) Ghép âm thành vần.
- Em hãy ghép các âm ở cột dọc với âm ở
dòng ngang rồi đọc các vần vừa ghép
9
- HS đọc các vần vừa ghép 9
c) Đọc từ ứng dụng.
- Hãy đọc các từ ứng dụng có trong bài
- GV nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
d) Tập viết từ ứng dụng:
- GV đọc HS viết: Cá sấu, kỳ diệu
r0 ý cho HS các nét nối và dấu thanh
trong từ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HD HS viết Cá sâu trong vở
- Theo dõi, uốn nắn HS yếu
- NX bài viết
- NX chung tiết học
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc.
- Nhắc lại bài ôn T1
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh minh họa cho HS quan
sát và hỏi
- Tranh vẽ gì?
- HS đọc câu ứng dụng ON bức tranh
- Yêu cầu HS chỉ ra tiếng vừa học có vần
kết thúc bằng o
- GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm cho HS
b) Luyện viết.
- HS HS viết các từ ngữ còn lại trong vở
tập viết
- Một số em
- HS lắng nghe và chỉ theo giáo viên
- HS chỉ âm và đọc vần trên bảng ôn
- HS ghép và đọc
- HS khác nhận xét, bổ xung
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
HS nghe và viết trên bảng
-HS viét vào vở
- HS lần lợt nhắc lại các vần trong bảng ôn
- 3 HS tự chỉ và đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS đọc câu ứng dụng
- HS tìm và đọc
- HS tập viết trong vở tập viết
Trang 8- r0 ý HS nét nối giữa các chữ và vị trí
đặt dấu thanh
- GV theo dõi uốn nắn thêm cho HS yếu
- KT và nhận xét bài viết
c) Kể chuyện : Sói và Cừu.
- Yêu cầu HS đọc tên chuyện
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát
- GV kể diễn cảm nội dung câu truyện
- Yêu cầu HS dựa vào tranh kể lại
- GV đặt câu hỏi để HS dựa vào đó kể lại
chuyện
- Tranh thứ nhất diễn tả ND gì?
- Tranh thứ hai, thứ ba …?
- Câu chuyện có những nhân vật gì? xẩy
ra ở đâu?
- Câu chuyện cho ta thấy điều gì?
4 Củng cố dặn dò:
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc
- Tổ chức cho HS phân vai kể chuyện
- Nhận xét chung cho giờ học
- Xem %&N bài sau
- 2 HS
- HS quan sát tranh
- HS nghe -HS kể trong nhóm -Lần (% các nhóm thi kể
- HS nêu
Ngày soạn:27/10/2008
Ngày giảng:Thứ % /29/10/2008
Tiết 1.Toán:
Đ 42.Số 0 trong phép trừ
A Mục tiêu:
Sau bài học HS
- Biết số 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau
- Nắm một số trừ đi 0 luôn cho kết quả là chính nó
- Biết thực hiện phép trừ có số 0 và có kết quả là chính nó
- Tập biểu thị tranh bằng phép tính trừ thích hợp
B Đồ dùng dạy học.
GV: Bông hoa, chấm tròn
HS: Bộ đò dùng toán 1
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC
- Gọi HS lên bảng làm bài tập
- Gọi HS lên bảng trừ trong phạm vi 5
II Dạy học bài mới.
- 2 HS lên bảng
5 - 3 = … 5 - 1 = …
4 + 1 = … 5 - 2 = …
Trang 99
-1 Giới thiệu bài :
2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.
$N 1: Giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0
- GV tay cầm 1 bông hoa và nói, cô có 1
tặng bạn Hà một bông Hỏi cô còn mấy
bông hoa?
- GV gợi ý HS đọc
- Ai có thể nêu phép tính
- GV ghi bảng: 1 - 1 = 0
$N 2: Giới thiệu phép trừ 3 - 3 = 0
- Cho HS cầm 3 que tính và nói Trên tay
các em có mấy que tính?
- Bớt đi ba que tính hỏi còn mấy que tính
- Yêu cầu HS nêu lại toàn bộ bài toán
Cho HS gài phép tính %j ứng: 3 -3 = 0
- GV ghi phép trừ: 1 - 1 = 0
và 3 - 3 = 0
- Các số trừ đi nhau có giống nhau không?
- Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho ta
kết quả bằng mấy
3 Giới thiệu phép trừ "Một số trừ đi 0"
$N 1: Giới thiệu phép trừ 4 - 4 = 0
- GV treo 4 chấm tròn lên bảng và nêu
bài toán "Có 4 chấm tròn không bớt đi
chấm nào hỏi còn mấy chấm tròn"
- Cho HS nêu cấu trả lời
- Yêu cầu HS nêu phép tính %j ứng
- Ghi bảng: 4 - 0 = 4
$N 2: Giới thiệu phép trừ: 5 - 0 = 5
- HS đọc lại 2 phép tính: 4 - 0 = 4
5 - 0 = 0
- Em có nhận xét gì về phép tính trên
4 Luyện tập:
Bài 1: Tính.
-Cho hs làm bài vào sgk
Bài 2: Tính
- Yêu cầu HS nêu đầu bài
- HD và giao việc
(GV nhận xét %j tự bài 1)
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu bài toán và viết phép
tính thích hợp
- GV nhận xét, cho điểm
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Cô còn không bông hoa và cô không có bông hoa nào
- Một bông hoa tặng một bông hoa còn lại không bông hoa
- HS nêu: 1 - 1 = 0
- Vài HS đọc
- Ba que tính
- Còn lại không que tính
- Một vài HS nêu
- Có giống nhau
- Bằng 0
4 chấm tròn không bớt đi chấm nào còn
4 chấm tròn
4 - 4 = 0
- Vài HS đọc lại
- Vài HS đọc
- Lấy một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chính nó
- HS làm bài và nêu miệng kết quả
-HS làm bài vào sgk -3 hs lên bảng làm bài-lớp NX
- HS nêu
- HS tự đặt đề toán và nêu phép tính
a 3 -3 = 0
b 4 - 4 = 0
Trang 10Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 44.on-an
A Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Đọc viết on, an, mẹ con,nhà sàn
- Nhận ra an, on trong các tiếng bất kỳ
- Đọc các từ ứng dụng, câu ứng dụng những lời nói tự nhiên theo chủ
B Đồ dụng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò
- Đọc từ câu ứng dụng
- GV nhạn xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 giới thiệu bài(trực tiếp)
2 Dạy vần:
on
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần on
- Vần on do mấy âm tạo nên?
- Hãy so sánh on với oi?
b Đánh vần:
Vần: Vần on đánh vần thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tiếng khoá:
- Cho HS tìm và gài tiếng con
- Ghi bảng: Con
- Hãy phân tích tiếng con?
- Tiếng con đánh vần thế nào ?
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng và hỏi
- Ttanh vẽ gì?
- Ghi bảng: mẹ con
- HS đọc:ôn - con – mẹ con
c viết:
-GV viết mẫu nêu quy trình-hd
An(Quy trinh tương tự)
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 1 số em
- HS đọc theo GV : an , on
- Vần on do 2 âm tạo nên là âm o và n -HS so sánh và nêu
-HS ghép: on
- o - nờ - on
- ( HS đánh vần: CN, Nhóm, lớp)
- HS sử sụng bộ đồ để gài
- HS đọc
- Tiếng con có âm c đứng %&N1 vần on
đứng sau
- Cờ - on - con
- HS đánh vần, đọc trơn ( CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ mẹ con
- HS đọc trơn: CN , nhóm , lớp
- 1 vài em
- HS luyện viết trên bảng con
Trang 1111
-d Đọc từ ứng dụng:
- GV lên bảng từ ứng dụng
- GV đọc và giải nghĩa từ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3 Luyện tập
a luyện đọc
(+) Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp )
- GV theo dõi, chỉnh sửa
(+) Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- Tranh vẽ gì ?
- GV đọc mẫu và N dẫn
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luỵên viết:
- GV N dẫn giao việc
- GV nhận xét bài viết
c Luyện nói theo chủ đề:
" Bé và bạn bè "
- GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát
và trả lời
- bức tranh vẽ gì?
N dẫn - giao việc
4.Củng cố - Dặn dò:
- GV chỉ bảng cho học sinh đọc bài
+ Trò chơi:Tìm tiếng mới
- Nhận xét chung giờ học
* Học lại bài:
- Xem %&N bài 47
- HS đọc CN, Nhóm ,lớp
- HS đọc nhóm, CN, lớp
- HS quan sát tranh và nhận xét
- HS nêu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS luỵên viết trong vở tập viết
-HS quan sát và nêu
- HS trao đổi nhóm 2 và tự nói cho nhau nghe và về chủ đề luyện nói hôm nay
- chơi theo tổ
Tiết 4.Thủ công:
Đ11 X é, dán hình con gà con (T 2) A- Mục tiêu:
- Thực hành xé, dán hình con gà con đơn giản.
- Biết xe, dán hình con gà con, dán cân đối, phẳng
- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
B- Chuẩn bị:
GV: - Bài mẫu về xé, dán hình co gà con, có trang trí cảnh vật
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
- Khăn lau tay
HS: - Giấy thủ công màu vàng
- Bút chì, bút mầu, hồ dán
...4 - =
- Vài HS đọc lại
- Vài HS đọc
- Lấy số trừ kết
- HS làm nêu miệng kết
-HS làm vào sgk -3 hs lên bảng làm bài- lớp NX
- HS nêu
- HS tự... điểm cho
nhóm
- Bài1 : Emla học sinh lớp
- Bài2 : Gọn gàng
- Bài 3: Giữ gìn sách đồ dùng học tập
- Bài 4: Gia đình em
- Bài 5: Lễ phép với anh chị, a...
- HS đọc trơn: CN , nhóm , lớp
- vài em
- HS luyện viết bảng
Trang 1111
-d