Bài mới 1.Giới thiệu bài: -Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được làm quen với các đơn vị đo khối lượng lớn hơn ki-lô-gam.. 2.Giới thiệu yến, tạ, tấn: * Giới thiệu yến: + Các em đã đư[r]
Trang 1Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2013
Toán
Yến, tạ, tấn
I Mục tiêu: Giuựp HS:
- Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt veà ủoọ lụựn cuỷa yeỏn, taù, taỏn
- Naộm ủửụùc moỏi quan heọ cuỷa yeỏn, taù, taỏn vụựi ki-loõ-gam
- Bieỏt chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng giửừa taù, taỏn vaứ kg
-Bieỏt thửùc hieọn pheựp tớnh vụựi caực soỏ ủo khoỏi lửụùng ủaừ hoùc
II đồ dùng dạy học : - Bảng phụ, bảng con, phấn màu
iii Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Goùi HS chửừa BT2 trang22
-GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
HS
B Bài mới
1.Giụựi thieọu baứi:
-Trong giụứ hoùc toaựn hoõm nay caực em
seừ ủửụùc laứm quen vụựi caực ủụn vũ ủo khoỏi
lửụùng lụựn hụn ki-loõ-gam
2.Giụựi thieọu yeỏn, taù, taỏn:
* Giụựi thieọu yeỏn:
+ Caực em ủaừ ủửụùc hoùc caực ủụn vũ ủo
khoỏi lửụùng naứo ?
ẹeồ ủo khoỏi lửụùng caực vaọt naởng ủeỏn
haứng chuùc ki-loõ-gam ngửụứi ta coứn duứng
ủụn vũ laứ yeỏn
-10 kg taùo thaứnh 1 yeỏn, 1 yeỏn baống 10
kg
-GV ghi baỷng 1 yeỏn = 10 kg
-Moọt ngửụứi mua 10 kg gaùo tửực laứ mua
maỏy yeỏn gaùo ?
-Meù mua 1 yeỏn caựm gaứ, vaọy meù mua
bao nhieõu ki-loõ-gam caựm ?
* Giụựi thieọu taù:
-ẹeồ ủo khoỏi lửụùng caực vaọt naởng haứng
chuùc yeỏn, ngửụứi ta coứn duứng ủụn vũ ủo laứ
taù
-2 HS leõn baỷng laứm baứi
-HS nghe giụựi thieọu
-Gam, ki-loõ-gam
-HS nghe giaỷng vaứ nhaộc laùi
-Tửực laứ mua 1 yeỏn gaùo
-Meù mua 10 kg caựm
-HS nghe vaứ ghi nhụự: 10 yeỏn = 1 taù -1taù = 10 kg x 10 = 100 kg
Trang 2-10 yến tạo thành 1 tạ, 1 tạ bằng 10
yến
-10 yến tạo thành 1 tạ, biết 1 yến bằng
10 kg, vậy 1 tạ bằng bao nhiêu
ki-lô-gam ?
-Bao nhiêu ki-lô-gam thì bằng 1 tạ ?
-GV ghi bảng 1 tạ = 10 yến = 100 kg
-1 con bê nặng 1 tạ, nghĩa là con bê
nặng bao nhiêu yến, bao nhiêu
ki-lô-gam ?
* Giới thiệu tấn:
-Để đo khối lượng các vật nặng hàng
chục tạ người ta còn dùng đơn vị là tấn
-10 tạ thì tạo thành 1 tấn, 1 tấn bằng 10
tạ (Ghi bảng 10 tạ = 1 tấn)
-Biết 1 tạ bằng 10 yến, vậy 1 tấn bằng
bao nhiêu yến ?
-1 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
-GV ghi :1 tấn= 10 tạ = 100 yến = 1000
kg
-Một con voi nặng 2000kg, hỏi con voi
nặng bao nhiêu tấn, bao nhiêu tạ ?
3 Luyện tập, thực hành :
Bài 1
-GV cho HS làm bài, sau đó gọi 1 HS
đọc bài làm trước lớp để chữa bài GV
gợi ý HS hình dung về 3 con vật xem
con nào nhỏ nhất, con nào lớn nhất
Bài 2(cột 2: làm 5 trong 10 ý)
-GV viết lên bảng câu a, yêu cầu cả
lớp suy nghĩ để làm bài
-Giải thích vì sao 5 yến = 50 kg ?
-Em thực hiện thế nào để tìm được
1 yến 7 kg = 17 kg ?
-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn
lại của bài
Bài 3:
-GV viết lên bảng : 18 yến + 26 yến,
sau đó yêu cầu HS tính
-100 kg = 1 tạ
- 10 yến hay 100kg
-HS nghe và nhớ
-1 tấn = 100 yến
-1 tấn = 1000 kg
-2 tấn hay nặng 20 tạ
- HS đọc bài và nêu yêu cầu
-HS đọc:
a) Con bò nặng 2 tạ -Là 200 kg
b) Con gà nặng 2 kg c) Con voi nặng 2 tấn - là 20 tạ
- HS đọc bài và nêu yêu cầu
-HS làm
-Vì 1 yến = 10 kg nên 5 yến = 10 x 5 = 50 kg
-Có 1 yến = 10 kg , vậy 1 yến 7 kg = 10 +7 = 17kg
-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT
- HS đọc bài và nêu yêu cầu
-HS tính và giải thích cách tính của mình -HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài cho nhau
- HS đọc bài và nêu yêu cầu
-Không cùng đơn vị đo
- Đổi đơn vị đo
-HS cả lớp
Trang 3Bài 4
-GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài trước lớp
+Nêu nhận xét gì về đơn vị
+Trước khi làm bài, chúng ta phải làm
gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài ở nhà
C Củng cố, dặn dị
-GV tổng kết tiết học
-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 4
Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 2013
Toán Bảng đơn vị đo khối lượng
I Mục tiêu:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc teõn goùi, kớ hieọu, ủoọ lụựn cuỷa ủeà-ca-gam, heực-toõ-gam Quan heọ cuỷa caực ủụn vũ naứy vụựi gam - Bieỏt chuyeồn ủoồi ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp tớnh vụựi ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng
II đồ dùng dạy học : - Bảng phụ, bảng con, phấn màu
-Baỷng ủvũ ủo KL keỷ saỹn treõn Bp:
iii Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
-GV goùi 1 HS leõn baỷng chửừa baứi taọp 4
cuỷa tieỏt 18
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
B Bài mới
a.Giụựi thieọu baứi: Baỷng ủụn vũ ủo khoỏi
lửụùng
b.Noọi dung:
*Giụựi thieọu ủeà-ca-gam, heực-toõ-gam.
-ẹeồ ủo khoỏi lửụùng caực vaọt naởng haứng
chuùc gam ngửụứi ta coứn duứng ủụn vũ ủo laứ
ủeà-ca-gam
+1 ủeà-ca-gam caõn naởng baống 10 gam
+ẹeà-ca-gam vieỏt taột laứ dag
-GV vieỏt leõn baỷng 10 g =1 dag
+Moói quaỷ caõn naởng 1g, hoỷi bao nhieõu
quaỷ caõn nhử theỏ thỡ baống 1 dag
-ẹeồ ủo khoỏi lửụùng caực vaọt naởng haứng
traờm gam, ngửụứi ta coứn duứng ủụn vũ ủo
laứ hec-toõ-gam
-1 hec-toõ-gam caõn naởng baống 10 dag
vaứ baống 100g Hec-toõ-gam vieỏt taột laứ hg
-GV vieỏt leõn baỷng 1 hg =10 dag =100g
-GV hoỷi: moói quaỷ caõn naởng 1 dag Hoỷi
bao nhieõu quaỷ caõn caõn naởng 1 hg ?
* Giụựi thieọu baỷng ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng:
-GV yeõu caàu HS keồ teõn caực ủụn vũ ủo
-1 HS leõn baỷng laứm baứi
- HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
-HS nghe giụựi thieọu
-HS ủoùc: 10 gam baống 1 ủeà-ca-gam
-10 quaỷ
-HS ủoùc
- HS ủoùc
-Caàn 10 quaỷ
-HS neõu caực ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng theo
Trang 5khối lượng đã học
-Trong các đơn vị trên, những đơn vị
nào nhỏ hơn ki-lô-gam ?
-Những đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam ?
-Bao nhiêu gam thì bằng 1 dag ?
-GV viết vào cột dag : 1 dag = 10 g
-Bao nhiêu đề-ca-gam thì bằng 1 hg ?
-GV viết vào cột : 1hg = 10 dag
-GV hỏi tương tự với các đơn vị khác
để hoàn thành bảng đơn vị đo khối
lượng như SGK
-Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần
đơn vị nhỏ hơn và liền với nó ?
-Mỗi đơn vị đo khối lượng kém mấy
lần so với đơn vị lớn hơn và liền kề với
nó ?
c.Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
-GV viết lên bảng 7 kg = …… g và yêu
cầu HS cả lớp thực hiện đổi
-GV cho HS đổi đúng, nêu cách làm
của mình, sau đó nhận xét
-GV hướng dẫn lại cho HS cả lớp cách
đổi :
-GV chữa bài , nhận xét và cho điểm
Bài 2:
-GV nhắc HS thực hiện phép tính bình
thường, sau đó ghi tên đơn vị vào kết
quả
Bài 3:
-GV nhắc HS muốn so sánh các số đo
đại lượng chúng ta phải đổi chúng về
cùng một đơn vị đo rồi mới so sánh
-GV chữa bài
Bài 4: -GV gọi HS đọc đề bài
-Gv hướng dẫn HS làm bài.ø
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
C Củng cố, dặn dị
-GV tổng kết giờ học
-Dăn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài tiết sau.
đúng thứ tự
-Nhỏ hơn ki-lô-gam là gam, đề-ca-gam, héc-tô-gam
-Lớn hơn kí-lô-gam là yến, tạ, tấn
-10 g = 1 dag
-10 dag = 1 hg
-Gấp 10 lần -Kém 10 lần
- 2HS lên bảng làm bài
- HS đọc bài, làm bài, nêu kết quả và giải thích cách làm của mình
-Cả lớp theo dõi
- HS đọc bài và nêu yêu cầu
-1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm VBT
-HS đọc đề bài
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
-HS cả lớp
Trang 6So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
I Mục tiêu: Bửụực ủaàu heọ thoỏng hoựa moọt soỏ kieỏn thửực ban ủaàu veà so saựnh hai soỏ
tửù nhieõn, xeỏp thửự tửù caực soỏ tửù nhieõn
II đồ dùng dạy học : - Bảng phụ, bảng con, phấn màu iii Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
+ Neõu ủaởc ủieồm cuỷa heọ thaọp phaõn
- Chửừa baứi 3
-GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
B Bài mới
1.Giụựi thieọu baứi:
-GV neõu muùc tieõu baứi hoùc vaứ ghi teõn
baứi leõn baỷng
2.So saựnh soỏ tửù nhieõn:
* Luoõn thửùc hieọn ủửụùc pheựp so saựnh:
-GV neõu caực caởp soỏ tửù nhieõn nhử 100
vaứ 89, 456 vaứ 231, 4578 vaứ 6325, … roài
yeõu caàu HS so saựnh xem trong moói caởp
soỏ soỏ naứo beự hụn, soỏ naứo lụựn hụn
-GV neõu vaỏn ủeà: Haừy suy nghú vaứ tỡm
hai soỏ tửù nhieõn maứ em khoõng theồ xaực
ủũnh ủửụùc soỏ naứo beự hụn, soỏ naứo lụựn
hụn
-Nhử vaọy vụựi hai soỏ tửù nhieõn baỏt kỡ
chuựng ta luoõn xaực ủũnh ủửụùc ủieàu gỡ ?
-Vaọy bao giụứ cuừng so saựnh ủửụùc hai soỏ
tửù nhieõn.
* Caựch so saựnh hai soỏ tửù nhieõn baỏt kỡ:
+ Haừy so saựnh hai soỏ 100 vaứ 99
-Soỏ 99 coự maỏy chửừ soỏ ?
-Soỏ 100 coự maỏy chửừ soỏ ?
-Soỏ 99 vaứ soỏ 100 soỏ naứo coự ớt chửừ soỏ
hụn, soỏ naứo coự nhieàu chửừ soỏ hụn ?
-Vaọy khi so saựnh hai soỏ tửù nhieõn vụựi
nhau, caờn cửự vaứo soỏ caực chửừ soỏ cuỷa
chuựng ta coự theồ ruựt ra keỏt luaọn gỡ ?
-GV vieỏt leõn baỷng caực caởp soỏ: 123 vaứ
- 3 HS neõu
873 = 800 + 70 + 3
4 738 = 4 000 + 700 + 30 + 8
10 837 = 10 000 + 800 + 30 7 -HS nghe giụựi thieọu baứi
-HS tieỏp noỏi nhau phaựt bieồu yự kieỏn:
+100 > 89, 89 < 100
+456 > 231, 231 < 456
+4578 < 6325, 6325 > 4578 … -HS: Khoõng theồ tỡm ủửụùc hai soỏ tửù nhieõn naứo nhử theỏ
-Chuựng ta luoõn xaực ủũnh ủửụùc soỏ naứo beự hụn, soỏ naứo lụựn hụn
-100 > 99 hay 99 < 100
-Coự 2 chửừ soỏ
- Coự 3 chửừ soỏ
-Soỏ 99 coự ớt chửừ soỏ hụn, soỏ 100 coự nhieàu chửừ soỏ hụn
-Soỏ naứo coự nhieàu chửừ soỏ hụn thỡ lụựn hụn,
soỏ naứo coự ớt chửừ soỏ hụn thỡ beự hụn.
-HS so saựnh vaứ neõu keỏt quaỷ: 123 < 456;
Trang 7456; 7891 và 7578; …
-GV yêu cầu HS so sánh các số trong
từng cặp số với nhau
-Có nhận xét gì về số các chữ số của
các số trong mỗi cặp số trên
-Như vậy em đã tiến hành so sánh các
số này với nhau như thế nào ?
-Trường hợp hai số có cùng số các chữ
số, tất cả các cặp chữ số ở từng hàng
đều bằng nhau thì như thế nào với nhau
?
-GV yêu cầu HS nêu lại kết luận về
cách so sánh hai số tự nhiên với nhau
* So sánh hai số trong dãy số tự nhiên
và trên tia số:
+ Hãy nêu dãy số tự nhiên
-Trong dãy số tự nhiên, số đứng trước
bé hơn hay lớn hơn số đứng sau ?
-GV yêu cầu HS vẽ tia số biểu diễn
các số tự nhiên
-Số gần gốc 0 là số lớn hơn hay bé hơn
?
-Số xa gốc 0 là số lớn hơn hay bé hơn ?
c.Xếp thứ tự các số tự nhiên :
-GV nêu các số tự nhiên 7698, 7968,
7896, 7869 và yêu cầu HS xếp các số
đó theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược
lại
-GV yêu cầu HS nêu kết luận
d.Luyện tập, thực hành :
Bài 1: -GV yêu cầu HS tự làm bài.
-GV chữa bài và yêu cầu HS giải thích
cách so sánh của một số cặp số 1234 và
999; 92501 và 92410
Bài 2: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì
?
-Muốn xếp được các số theo thứ tự từ
bé đến lớn chúng ta phải làm gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài
Bài 3: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì
7891 > 7578
-Các số trong mỗi cặp số có số chữ số bằng nhau
-So sánh các chữ số ở cùng một hàng lần lượt từ trái sang phải -Thì hai số đó bằng nhau
-HS nêu như phần bài học SGK
-HS nêu: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, … -Số đứng trước bé hơn số đứng sau
-1 HS lên bảng vẽ
-Là số bé hơn
-Là số lớn hơn
+7689,7869, 7896, 7968
+7986, 7896, 7869, 7689
-HS nêu kết luận như trong SGK
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS nêu cách so sánh
-Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn -Phải so sánh các số với nhau
-Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé -Phải so sánh các số với nhau
-HS cả lớp
Trang 8-Muốn xếp được các số theo thứ tự từ lớn đến bé chúng ta phải làm gì ?
C Củng cố, dặn dị
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài sau
Trang 9Tuần 4
Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2013
Chào cờ
Taọp trung toaứn trửụứng
Tập đọc MOÄT NGệễỉI CHÍNH TRệẽC
i mục tiêu: -Biết đọc phân biệt lời các nhân vật,bước đầu đọc diễn cảm được một
đoạn trong bài
- Hieồu noọi dung: ca ngụùi sửù chớnh trửùc, thanh lieõm, taỏm loứng vỡ daõn vỡ nửụực cuỷa Toõ Hieỏn Thaứnh – vũ quan noồi tieỏng cửụng trửùc thụứi xửa.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
ii Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoùc baứi ủoùc SGK.
- Baỷng phuù vieỏt ủoùan vaờn caàn hửụựng daón
iii các hoạt động dạy- học:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc truyeọn
Ngửụứi aờn xin vaứ traỷ lụứi caõu veà noọi dung
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
B Bài mới
a Giụựi thieọu baứi
+ Chuỷ ủieồm cuỷa tuaàn naứy laứ gỡ ?
+ Teõn chuỷ ủieồm noựi leõn ủieàu gỡ ?
- GV giụựi thieọu tranh chuỷ ủieồm
- ẹửa bửực tranh minh hoùa vaứ hoỷi : Bửực
tranh veừ caỷnh gỡ ?
- ẹaõy laứ moọt caỷnh trong caõu chuyeọn veà
vũ quan Toõ Hieỏn Thaứnh – vũ quan ủửựng
ủaàu trieàu Lyự OÂng laứ ngửụứi nhử theỏ naứo
? Chuựng ta cuứng hoùc baứi hoõm nay
a Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu
baứi
* Luyeọn ủoùc
- Goùi 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi trang
36 , SGK (2 lửụùt )
- 3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu
+ Maờng moùc thaỳng +Teõn chuỷ ủieồm noựi leõn sửù ngay thaỳng
- Bửực tranh veừ caỷnh hai ngửụứi ủaứn oõng ủang ủửa ủi ủửa laùi moọt goựi quaứ, trong nhaứ moọt ngửụứi phuù nửừ ủang leựn nhỡn ra
- Laộng nghe
- 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc theo trỡnh tửù :
- 2 HS tieỏp noỏi ủoùc toaứn baứi
Trang 10- Gọi 2 HS khác đọc lại toàn bài GV
lưu ý sửa chữa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS
- Gọi 1 HS đọc phần Chú giải trong
SGK
-GV đọc mẫu
* Tìm hiểu bài
+ Tô Hiến Thành làm quan triều nào ?
+ Mọi người đánh giá ông là người như
thế nào ?
+ Trong việc lập ngôi vua, sự chính trực
của Tô Hiến Thành thể hiện như thế
nào ?
+ Khi Tô Hiến Thành ốm nặng , ai
thường xuyên chăm sóc ông ?
+ Còn gián nghị đại phu Trần Trung Tá
thì
sao ?
+ Đỗ thái hậu hỏi ông điều gì ?
+ Tô Hiến Thành đã tiến cử ai thay ông
đứng đầu triều đình ?
+ Vì sao thái hậu lại ngạc nhiên khi ông
tiến cử Trần Trung Tá ?
+ Trong việc tìm người giúp nước, sự
chính trực của ông Tô Hiến Thành thể
hiện như thế nào ?
+ Vì sao nhân dân ca ngợi những người
chính trực như ông Tô Hiến Thành ?
- Nhân dân ca ngợi những người trung
trực như Tô Hiến Thành vì những người
như ông bao giờ cũng đặt lợi ích của đất
nước lên trên hết Họ làm những điều
- 1 HS đọc thành tiếng
- Lắng nghe
- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi :
+ Tô Hiến Thành làm quan triều Lý + Ông là người nổi tiếng chính trực
+ Tô Hiến Thành không chịu nhận vàng bạc đút lót để làm sai di chiếu của vua Ông cứ theo di chiếu mà lập thái tử Long Cán
+ Quan tham tri chính sự ngày đêm hầu hạ bên giường bệnh
+ Do bận quá nhiều việc nên không đến thăm ông được
+ Đỗ thái hậu hỏi ai sẽ thay ông làm quan nếu ông mất
+ Ông tiến cử quan gián nghị đại phu Trần Trung Tá
+ Vì bà thấy Vũ Tán Đường ngày đêm hầu hạ bên giường bệnh, tận tình chăm sóc lại không được ông tiến cử Còn Trần Trung Tá bận nhiều công việc nên ít tới thăm ông lại được ông tiến cử
+Ông cử người tài ba giúp nước chứ không cử người ngày đêm hầu hạ mình
+ Vì ông quan tâm đến triều đình , tìm người tài giỏi để giúp nước giúp dân
+ Vì ông không màng danh lợi, vì tình riêng mà giúp đỡ, tiến cử Trần Trung Tá
- Lắng nghe
- Ca ngợi sự chính trực và tấm lòng vì dân
vì nước của vị quan Tô Hiến Thành
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn, cả lớp theo dõi để tìm ra giọng đọc
- Lắng nghe -HS luyện đọc và tìm ra cách đọc hay
- 1 lượt 3 HS tham gia thi đọc