1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Toán lớp 7 - Học kì II - Tiết 57, 58

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 108,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Nên viết đa thức dưới dạng thu gän råi míi thùc hiÖn phÐp tÝnh.. - Chú ý: Khi bỏ dấu ngoặc, đằng trước có dấu "-" phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoÆc.[r]

Trang 1

Giảng: 16/03/2009 Tuần 28

Tiết 58: Đ5 đa thức

A mục tiêu:

- Kĩ năng : Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên : Chuẩn bị hình vẽ tr.36 SGK.

2 Học sinh : Học và làm bài đầy đủ.

C Tiến trình dạy học:

1.Tổchức :7A

7B

2 Kiểm tra :

3 Bài mới :

GV  hình vẽ tr.36 SGK

y x

GV: Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích

của hình tạo bởi một tam giác vuông và hai

hình vuông dựng về phía ngoài có 2 cạnh

GV: Cho đơn thức:

3x2; -y2; xy; -7x2

3

5

Em hãy lập tổng các đơn thức đó

GV: Cho biểu thức

x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy - x + 5

2 1

GV: Em có nhận xét gì về các phép tính

trong biểu thức trên?

GV: biểu thức này là một tổng các đơn

thức Vậy ta có thể viết  thế nào để thấy

rõ điều đó

Các BT a) ,b), c) là những ví dụ về đa thức,

trong đó mỗi đơn thức gọi là một hạng tử

GV: Thế nào là một đa thức?

Hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức c)

1.Đa thức:

Xét các biểu thức

HS lên bảng viết

a) x2 + y2 + xy

2 1

HS lên bảng viết b) 3x2- y2 + xy - 7x2

3 5

HS: Biểu thức c) x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy - x + 5

2 1

gồm phép cộng các đơn thức

x2y+ (-3xy) + 3x2y + (-3) + xy +(- x)+51

2

HS: Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

Trang 2

GV: Để cho gọn ta có thể kí hiệu đa thức

bằng các chữ cái in hoa  A, B, M, N, P,

Q,

Ví dụ: P = x2 + y2 + xy

2 1

GV cho HS làm ?1 tr.37 SGK.

GV: Nêu Chú ý tr.37 SGK.

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.

GV: Tìm các đơn thức đồn dạng trong đa

thức sau

N = x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy - x + 5

2 1

GV y/c HS cộng các đơn thức đồng dạng

GV: Đa thức 4x2y - 2xy - x +2 không còn

2 1

hạng tử nào đồng dạng gọi là đa thức thu

gọn của đa thức N

GV y/c HS làm ?2

Cả lớp làm vào vở, 1HS lên bảng làm

HS: Các hạng tử của đa thức c) là:

x2y; -3xy ; 3x2y ;-3; xy ; - x ; 5

2 1

?1 HS tự viết

2 Thu gọn đa thức:

HS: Các đơn thức đồng dạng là

x2y và 3x2y ; - 3xy và xy ; - 3 và 5

x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy - x + 5

2 1

= 4x2y - 2xy - x +2

2 1

HS :

Q = 5x2y - 3xy + x1 2y – xy + 5xy - x +

2

1 3

+ x - = 5 x2y + xy+ x +

1 2

2 3

1 4

1 2

1 3

1 4

GV: Cho đa thức

M = x2y5 - xy4 + y6 + 1

GV: Em hãy cho biết đa thức M có ở dạng

thu gọn không? Vì sao?

GV: Em hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức

M và bậc của mỗi hạng tử

GV: Bậc cao nhất trong các bậc đó là bao

nhiêu?

GV: Ta nói 7 là bậc của đa thức M

GV: Vậy bậc của đa thức là gì?

GV: Cho HS làm ?3 tr.38 SGK theo

nhóm.Chú ý HS có thể không  về dạng

thu gọn của Q, GV cần sửa cho HS

3.Bậc của đa thức

HS: Đa thức M ở dạng thu gọn vì trong M không còn hạng tử đồng dạng với nhau HS:

Hạng tử: x2y5 có bậc 7 Hạng tử: -xy4 có bậc 5 Hạng tử: y6 có bậc 6 Hạng tử: 1 có bậc 0

HS: Bậc cao nhất trong các bậc đó là bậc

7 của hạng tử x2y5

HS: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

HS hoạt động theo nhóm.

Q = -3x5 - x3y - xy2 + 3x5 + 2

2

1

4 3

Trang 3

GV: Cho HS đọc phần chú ý trong tr.38

SGK.

Q = - x3y - xy2 + 2

2

1

4 3

Đa thức Q có bậc 4

HS: Đọc chú ý.

không có bậc

phải thu gọn đa thức đó

Củng cố

GV cho HS làm Bài 24 tr.38 SGK.

GV nhận xét cho điểm

GV cho HS làm Bài 25 tr.38 SGK.

(Đề bài  lên bảng phụ)

GV cho HS làm Bài 28 tr.38 SGK (Đề bài

 lên bảng phụ)

Một HS đọc đề bài

HS cả lớp làm bài vào vở

Hai HS lên bảng làm câu a và b

HS1: a) Số tiền mua 5kg táo và 8kg nho là: (5x + 8y)

5x + 8y là một đa thức

HS2: b) Số tiền mua 10 hộp táo và 15 hộp

nho là:

(10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y 120x + 150y là một đa thức

Bài 25

HS1: a) 3x2 - x + 1 + 2x - x2

2 1

= 2x2 + x + 1 có bậc 2

2 3

HS2: b) 3x2 + 7x3 - 3x3 + 6x3 - 3x2

= 10x3 có bậc 3

Bài 28

HS cả lớp suy nghĩ và trả lời

HS: Cả hai bạn đều sai vì hạng tử bậc cao nhất của đa thức M là x4y4 có bậc 8

Vậy bạn Sơn nhận xét đúng

4.Hướng dẫn về nhà

- Bài tập 26, 27 tr.38 SGK

- Bài tập: 24, 25, 26, 27, 28 tr.13 SBT

- Ôn lại các tính chất của phép cộng các số hữu tỉ

Trang 4

Giảng:20/03/2009

Tiết 59: Đ6 cộng trừ đa thức

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết cộng trừ đa thức

gọn đa thức, chuyển vế đa thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu.

2 Học sinh : Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép cộng.

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức :7A

7B

2.Kiểm tra:

HS1: Thế nào là đa thức ? Cho ví dụ Chữa bài tập 27 tr.38 SGK.

Chữa bài tập 28 tr.13 SBT

HS2: Thế nào là dạng thu gọn của đa thức ? Bậc của đa thức là gì ?

Chữa bài tập 28 tr.13 SBT

GV nhận xét và cho điểm HS

GV đặt vấn đề: Đa thức:

x5 + 2x4 - 3x2 - x4 + 1 - x

x5 + 2x4 - 3x2 - x4 và 1 - x

và hiệu của hai đa thức:

x5 + 2x4 - 3x2 và x4 - 1 + x

3 Bài mới:

Hoạt động của GV

Ví dụ

Cho hai đa thức:

M = 5x2y + 5x - 3

N = xyz - 4x2y + 5x -

2 1

Tính M + N

GV yêu cầu HS tự nghiên cứu cách làm

bài của SGK, sau đó gọi HS lên bảng

trình bày

Hoạt động của HS

1 Cộng hai đa thức

HS cả lớp tự đọc tr.39 SGK

Một HS lên bảng trình bày:

M + N = (5x2y + 5x - 3) + + (xyz - 4x2y + 5x - )

2 1

= 5x2y + 5x - 3 + xyz - 4x2y + 5x -

2 1

= (5x2y - 4x2y) + (5x + 5x) + xyz + + (- 3 - )

2 1

= x2y + 10x + xyz - 3

2 1

Trang 5

GV giới thiệu kết quả là tổng của hai đa

thức M, N

GV: Cho P = x2y + x3 - xy2 + 3 và

Q = x3 + xy2 - xy - 6

Tính tổng P + Q

GV yêu cầu HS làm ?1 tr.39 SGK.

Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng

GV: Ta đã biết cộng hai đa thức, còn trừ

hai đa thức làm thế nào ?

- áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

- Thu gọn các hạng tử đồng dạng

HS thực hiện tính P + Q

Kết quả P + Q = 2x3 + x2y - xy - 3

?1 Hai HS lên bảng trình bày bài làm của

mình

HS lớp nhận xét

GV: Viết lên bảng:

Cho hai đa thức:

P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3

Và Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -

2 1

Để trừ hai đa thức P và Q ta viết  sau:

P - Q = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3)

- (xyz - 4x2y + xy2 + 5x - )

2 1

GV: Theo em, ta làm tiếp thế nào để

GV = ý HS khi bỏ dấu ngoặc đằng

hạng tử trong ngoặc

9x2y - 5xy2 - xyz - 2

2 1

là hiệu của hai đa thức P và Q

Bài 31 tr.40 SGK:

GV cho HS hoạt động theo nhóm để giải

bài toán trên

2 Trừ hai đa thức

HS ghi bài vào vở

HS: Em bỏ ngoặc rồi thu gọn đa thức

HS lên bảng làm bài:

P - Q = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3)

- (xyz - 4x2y + xy2 + 5x - )

2 1

= 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 - xyz + 4x2y - xy2

- 5x +

2 1

= 9x2y - 5xy2 - xyz - 2

2 1

Bài 31 (SGK)

HS hoạt động theo nhóm

M + N = (3xyz - 3x2 + 5xy - 1) + (5x2 + xyz - 5xy + 3 - y) = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1 + 5x2

+ xyz - 5xy + 3 - y = 4xyz + 2x2 - y + 2

M - N = (3xyz - 3x2 + 5xy - 1)

- (5x2 + xyz - 5xy + 3 - y) = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1

Trang 6

GV kiểm tra bài làm của vài nhóm.

GV cho HS làm ?2 tr.40 SGK Sau đó,

gọi hai HS lên viết kết quả của mình trên

bảng

- 5x2 - xyz + 5xy - 3 + y = 2xyz + 10xy - 8x2 + y - 4

N - M = (5x2 + xyz - 5xy + 3 - y)

- (3xyz - 3x2 + 5xy - 1) = 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y

- 3xyz + 3x2 - 5xy + 1 = - 2xyz - 10xy + 8x2 - y + 4 Nhận xét: M - N và N - M là hai đa thức đối nhau

Đại diện nhóm lên trình bày

HS lớp nhận xét

?2.

Hai HS lên bảng làm bài

Củng cố

GV cho HS làm bài 29 tr.40 SGK.

GV gọi hai HS lên bảng thực hiện câu a

và câu b

GV y/c HS làm bài 32 tr.40 SGK câu a.

GV: Muốn tìm đa thức P ta làm thế nào?

Hãy thực hiện phép tính đó

Gọi HS lên bảng trình bày

GV: Bài toán trên còn có cách nào tính

không ?

Hãy thực hiện phép tính đó

GV cho HS nhận xét hai cách giải

y ý: Nên viết đa thức !i dạng thu

gọn rồi mới thực hiện phép tính

Bài 29 (SGK).

HS 1:

a) (x + y) + (x - y) = x + y + x - y = 2x

HS 2:

b) (x + y) - (x - y) = x + y - x + y= 2y

Bài 32

HS:

Vì P + (x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1 Nên P là hiệu của hai đa thức

x2 - y2 + 3y2 - 1 và x2 - 2y2

HS:

P + (x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1

P = (x2 - y2 + 3y2 - 1) - (x2 - 2y2)

P = x2 - y2 + 3y2 - 1 - x2 + 2y2

P = 4y2 - 1

P + (x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1

P + x2 - 2y2 = x2 + 2y2 - 1

P = x2 + 2y2 - 1 - x2 + 2y2

P = 4y2 - 1

4.Hướng dẫn về nhà:

- Bài tập 32(b), bài 33 tr.40 SGK và bài 29, 30 tr.13 SBT

ngoặc

- Ôn lại quy tắc cộng trừ số hữu tỉ

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w