1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn toán ca năm tai 7D

225 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 225
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN I MỤC TIÊU: • 1 Kiến thức Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí • Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ • 2 Kỹ năng

Trang 1

giáo án toán 7 mới năm học 2011-2012 theo sách

chuẩn kiến thức kỹ năng

bộ giáo dục và đào tạo

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH THCS

MễN TOÁN 7(Dựng cho cỏc cơ quan quản lớ giỏo dục và giỏo viờn,

HH: 20)

Đại số: 40 tiết Hỡnh học:32 tiết

II 68 41tiết 13tiết 2 tiết 7 tiết 5 tiết

Đại số: 30 tiết Hỡnh học:38 tiết

đại số 7 và hình học 7 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng 2011-2012 Tuaàn 1

CHệễNG I: SOÁ HệếU Tặ – SOÁ THệẽC TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU Tặ I/ MUẽC TIEÂU:

- 1 Kieỏn thửực Hieồu ủửụùc khaựi nieọm soỏ hửừu tổ, caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn

truùc soỏ vaứ so saựnh caực soỏ hửừu tổ Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt ủửụùc moỏi quan heọ giửừa caực taọp hụùp soỏ: N⊂Z⊂Q

- 2 Kyừ naờng Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ; bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tổ.

- Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏ hửừu tổ

II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

HS: OÂn laùi phaàn caực phaõn soỏ baống nhau

GV: chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp, maựy chieỏu haột hoaởc baỷng phuù

III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

OÅn ủũnh vaứ giụựi thieọu chửụng I :

Hoùc sinh caỷ lụựp laờng nghe Gv giụựi thieọu chửụng I

1

Trang 2

Gv giới thiệu bài 1

-GV ở lớp 6 ta đã biết

các phân số bằng nhau

là các cách viết khác

nhau của cùng một số,

số đó được gọi là số

hữu tỉ

Vậy giả sử thầy có các

số: 3;-0.5;0;257

Em nào có thể các

phân số khác nhau

cùng bằng các số đó?

Gv chốt lại:

GV cho HS đọc phần

đóng khung ở sgk trang

trên bảng phụ để HS

tiện theo dõi

?1: Các số là hữu tỉ vì

các số đó đều viết được dưới dạng phân số a

b

HS cả lớp cùng thực hiệnMột HS lên bảng vẽ Cả lớp theo dõi

HS:

23

=−15104

5

− = 45

tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:

3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:

Ví dụ so sánh hai phân số 2

3

và −45.23

vì -10>-12Nên: −32>−45

2

Trang 3

và −45.

GV nhấn mạnh: Với

hai số hữu tỉ bất kỳ x,y

ta x>y.Ta có thể so

sánh hai số hữu tỉ bằng

cách viết chúnh dưới

dạng phân số rồi so

sánh hai phân số đó

GV treo bảng phụ ghi

sẵn VD1 và VD2 trên

bảng và hướng dẫn HS

cách giải

GV treo bảng phụ ghi

sẵn VD1 và VD2 trên

bảng và HDHS quan

sát cách giải

GV chốt lại số hữu tỉ

dương, âm như sgk tr 7

Cho HS làm ?5

35

− không là số hữu tỉ dương, âm

IV CỦNG CỐ ( 5’)

GV nhận xét và cho điểm

7

− =

27

Suy ra: x>y

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Về nhà các em học trong vở ghi kết hợp với SGK

- làm các bài tập 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8

GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8

Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp cùng làm và theo dõi bài của hai bạn trên bảng

- 3

Trang 4

- Soạn bài cho tiết sau

Tuần 1

Tiết 2 : CỘNG , TRỪ SỐ HỮU TỈ.

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức-Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ Quy tắc chuyển vế trong tập

hợp số hữu tỉ

-2 Kỹ năng Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng

Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,

-Hs:Oân tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế

III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

2 7

2 = − = −

21 11

2 77

25

18 300

x

m Z m b a m

b y

b m

b y m

2

z x

b a a

b a a a

Dạy Bài Mới

Số hữu tỉ là số viết được

dưới dạng phân số

1 ) Cộng trừ hai số hữu

tỉ.

4

Trang 5

∈Z , b≠ 0)

? Vậy để cộng trừ hai số

hữu tỉ ta làm thế nào?

-Gọi Hs nhắc lại quy tắc

cộng tr72 phân số khác

b m

x – y =

m

b a m

b m

- Với x = b a; y=m b (a,b,m

∈Z ,m>0 )x+y =m a +m b = a m+b

x – y = m am b = a mb

- Như vậy , với hai số hữu

tỉ bật kỳ ta đều có thể viết

chúng dưới dạng phân số

có cùng mẫu dương rối áp

dụng quy tắc cộng trừ

phân số cùng mẫu

.Hãy hoàn thành các công

thức sau

x+y=

x-y =

-?Trong phép cộng phân

số có những quy tắc nào

-Gọi hs nói ra cách làm,

sau đó GV bổ sung nhấn

mạnh các bước làm

- Y/c Hs làm ?1

- Y/c hs làm tiếp bài 6/10

Gv:Xét bài tập sau: Tìm số

nguyên x biết x+5 =17

- Dự a vào bài tập trên

hãy nhắc lại quy tắc

chuyển vế trong Z

- Tương tự trong, trong Q

cũng có quy tắc chuyển

12 21

3 4

12+ = −

-Hs cả lớp làm vào vở, 2

hs lên bảng làm:

- Hs lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng

HS: x+5 =17

x = 17-5

x = 12Hs: Nhắc quy tắc chuyển vế trong Z

- Hs ghi vào vở

- 1 hs lên bảng : x=

21 16

- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =

Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng

a)

7

43

7+

b ) (-3) – (−43)

2) Hoạt động 3: Quy tắc

=z ⇒ x =z -y Chú Ýù (SGK)

IV CỦNG CỐ ( 5’)

5

Trang 6

4270

GV : y/c hs hoaùt ủoọng nhoựm laứm baứi taọp 9(a,c)/10 SGK vaứ 10/10 SGK ( GV phaựt phieỏu hoùc taọp )

-Kieồm tra baứi laứm cuỷa moọt vaứi hs

- HS hoaùt ủoọmg theo nhoựm

Baứi 9 : a) x= 5/12 b x = 4/21

Baứi 10:

Caựch 1:Tớnh giaự trũ trong ngoaởc C 2: Boỷ ngoaởc roỏi tớnh

V HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

Hoùc thuoọc quy taộc vaứ coõng thửực toồng quaựt

-Baứi taọp veà nhaứ: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK

- Oõn taọp quy taộc nhaõn , chia phaõn soỏ, caực tớnh chaỏt pheựp nhaõn trong Z, pheựp nhaõn phaõn soỏ

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 liên hệ ĐT

01689218668

6

Trang 10

10

Trang 11

Tuần 2

: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

hữu tí

• Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân

• ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán

hợp lí

II CHUẨN BỊ:

Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

cả lớp theo dõi và nhận xét

HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối

của số nguyên a”

Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu

tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài

Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)

Dạy Bài Mới

Giới thiệu khái niệm:

Cũng như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x kí hiệu x

khoảng cách từ diểm x tới điểm

0 trên trục số

Trang 12

Với bài tập vừa giải em nào có

thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu

bài?

Nếu không trả lời được x≤ 0 thì

cần chú ý trường hợp = 0

Cho hs làm ?2

Ta đã biết mỗi số thập phân đều

viết được dưới dạng phân số có

mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta

có thể chuyển về dạng phân số

để thực hiện các phép tính như

các phân số

Trong thực tế ta không làm như

trên màchỉ cần áp dụng các qui

tắc về giá trị tuyệt đối và

dấutương tự như đối với số

nguyên

Giới thiệu ví dụ SGK

HS: trả lời x < 0 ( hoặc x≤0)

2 HS thực hiện ?3 lên bảng

trình bày bài làm

Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập → nhận xét

x= 0 thì x =0

x< 0 thì x = −x

neu 0 neu 0

= + ⋅

=

IV CỦNG CỐ ( 5’)

Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)

_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại

diện nhóm đúng tại chổ giải thích

Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao

hoán, kết hợp của phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh

hơn

HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên

_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so

sánh hai số hữu tỉ

_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT

_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi

12

Trang 13

Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu.

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16

giáo viên cho học sinh làm bài

tập 22 theo nhóm

Gọi đại diện lên trình bày →

nhận xét

Bài tập 23 SGK

Giáo viên cho học sinh làm theo

nhóm, trước khi làm đưa công

Nhóm khác nhận xét

Làm theo nhóm

Trình bày giải

Nhóm khác nhận xét

1 Bài tập 22 trang 16.

Trang 14

laứm baứi taọp 24 SGK.

Cho hoùc sinh laứm caõu a (caự

Giaựo vieõn nhaọn xeựt kết quả vaứ

sửỷa sai (neỏu coự)

Laứm caự nhaõn 24a

Duứng tớnh chaỏt keỏt hụùp ủeồ thửùc hieọn pheựp tớnh

Pheựp giao hoaựn ủeồ tớnh nhanh

Hoùc sinh laứm baứi taọp 25b theo nhoựm

ẹaùi dieọn trỡnh baứy lụứi giaỷi

Nhoựm khaực nhaọn xeựt kết quả

3.Baứi taọp 24a trang 16:

nhanh:

)( 2,5.0,38.0, 4) [0,125.3,15.( 8)][( 2,5.0, 4).0,38] [0,125.( 8).3,15][( 1).0,38] [( 1).3,15] 2,77

x x x

x x x

x x x

x x x

+ = −

= − −

=

IV HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

Laứm baứi taọp coứn laùi phaàn luyeọn taọp

- Sử dụng maựy tớnh boỷ tuựi theo saựch trang 16

- OÂn laùi coõng thửực luừy thửứa ụỷ lụựp 6

- Hoùc sinh khaự gioỷi laứm baứi taọp 31 → 38 SBT trang 7

- ẹoùc trửụực baứi 5: Luừy thửừa moọt soỏ hửừu tổ

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 liên hệ ĐT

Trang 15

- 1 Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa.

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Tạo tình huống học tập cho học sinh

Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?

Dạy Bài Mới

Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa

với số tự nhiên”

Cho học sinh nhắc lại khái niệm

lũy thừa với số mũ tự nhiên của

một số tự nhiên

Nhấn mạnh với học sinh các kiến

thức trên cũng áp dụng được cho

các lũy thừa mà cơ số là số hữu

Gọi đại diện nhóm trả lời

Giáo viên nhận xét

Học sinh nhắc lại khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên

Học sinh phát biểu khái niệm

Học sinh khá giỏi có thể nêu cách chứng minh công thức: a n a n n

Đại diện nhóm trả lời

Nhóm khác nhận xét

1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n∈¥,x>1)

n n

Trang 16

Quy tắc tính tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

Xây dựng công thức tính tích và

thương của hai lũy thừa cùng cơ

số là số hữu tỉ

Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào ( tương

tự với chia ta làm như thế nào?)

Cho học sinh làm cá nhân câu

Yêu cầu xây dựng công thức

Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá

nhân Nhận xét

Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên

Đưa ra quy tắc tính đối với số hữu tỉ

Học sinh trả lời câu hỏi

Làm cá nhân câu hỏi 2

Hai học sinh khác nhận xét

Làm theo nhóm câu hỏi 3

Xây dựng công thức tính

Làm câu hỏi 4

Cá nhân trả lời

thừa cùng cơ số.

3 Lũy thừa của lũy thừa:

IV CỦNG CỐ ( 5’)

- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên

- Làm bài tập 21 SGK trang 17

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Học bài làm bài tập 28 → 33 trang 19, 20 SGK

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 → 49 SBT trang 10

- Đọc trước bài 6

Tuần 4

Tiết 7

§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo

).

I MỤC TIÊU:

16

Trang 17

- 1 Kiến thức : Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích

và thương hai lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b)

1

?5

  

=

 ÷  

  Giáo viên nhận xét cho điểm

* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?

Dạy Bài Mới

1: Quy tắc lũy thừa của một tích.

Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo

nhóm

Đưa công thức tính lũy thừa của

một tích → cho học sinh làm

câu hỏi 2

Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy

thừa Nhận xét

2: Quy tắc tính lũy thừa của một

thương

Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo

nhóm

Yêu cầu học sinh tự phát biểu

công thức Yêu cầu áp dụng

công thức vào làm câu hỏi 4

Phát phiếu học tập cho học sinh

Giáo viên thu phiếu → nhận

Đưa ra quy tắc

Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả

1 Lũy thừa của một tích:

2 2

3

3 3

3 3

2424

a b

Trang 18

Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.

- Học sinh làm câu hỏi 5

- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1

- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l

- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng

- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- - Học bài, làm bài từ 35 → 37 SGK.Xem trước phần luyện tập

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 → 59 SBT

- 2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác,

- 3 Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, tích cực

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Làm bài tập 38, 39

Yêu cầu một học sinh lên bảng

làm

bài tập 38 trang 22 t → học sinh

khác nhận xét

Giáo viên tóm tắt đề bài lên

Một học sinh lên bảng

Một học sinh khác nhận xét

Học sinh đọc đề bài 39

Thảo luận theo nhóm Đại diện nhóm lên trả lời Nhóm khác chú

ý nhận xét

1 Bài tập 38 SGK trang 22:

a) 227 = (23)9 = 89; 318 = (3b) Vì 99 > 89 nên 318 >2

Trang 19

bảng phụ Cho học sinh thảo luận

làm theo nhóm → gọi đại diện

lên bảng trả lời → nhận xét

chung

Bài tập 40 SGK

Giáo viên hướng dẫn cách tính

cho học sinh (trình tự )

Chia nhóm cho học sinh làm →

gọi đại diện lên trình bày

* Lưu ý học sinh tính chính xác

không nhầm lẫn công thức

Giáo viên nhận xét cụ thể, chi

tiết bài làm của nhóm

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

42

Giáo viên hướng dẫn học sinh

cách làm câu a: đưa 16 về lũy

thừa cơ số 2 ⇒ n =?

Gợi ý học sinh làm b, c theo

nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày

Theo dõi cách hướng dẫn của giáo viên

Làm theo nhóm

Đại diện trả lời, nhận xét

IV CỦNG CỐ ( 5’)

- Ôn lại các công thức lũy thừa của

một số hữu tỉ

- Hướng dẫn làm bài tập 41,43 trang 23.Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của

một tích và lũy thừa của một thương

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Về nhà xem lại bài tập đã giải

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 43, làm thêm bài tập trong SBT

Đọc trước bài 7: tỉ lệ thức

Tuần 5 Tiết 10

LUYỆN TẬP

19

Trang 20

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại các tính chất của tỉ lệ thức và làm một số bài

tập về tỉ lệ thức

2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức nhanh, chính xác

3 Giáo dục : Tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức:

3,0:3

;7:1,2

;10:3

;3

2:2

1

;4:8

;2

Trang 21

Cho học sinh làm bài tập

49\SGK

- Cho học sinh làm cá nhân

- Gọi 4 học sinh lên bảng.

- Gọi học sinh khác nhận xét

- Giáo viên sửa sai, cho điểm

Hỏi muốn biết có lập được tỉ

lệ thức không ta làm như thế

nào?

Làm bài tập 50.

Hướng dẫn học sinh làm như

sách giáo khoa.

-Yêu cầu học sinh làm theo

nhóm.

- Giáo viên nhận xét kết quả.

- Đại diện nhóm lên bảng

Tìm các số -> ghép chữ

Làm bài tập ( cá nhân) 4 học sinh lên bảng

- Học sinh khác nhận xét.

Một học sinh trả lời câu hỏi của Giáo viên

Theo dõi hướng dẫn của Giáo viên

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày.

Bài tập 49\SGK

a) 3,5:5,25 và 14:21 lập được

tỉ lệ thức b) d) Không lập được tỉ lệ thức c) 6,51:15,19 và 3:7 lập được

tỉ lệ thức.

Bài tập 50\SGK

BINH THƯ YẾU LƯỢC

Làm bài tập 51\SGK

Cho học sinh nhắc lại tính

chất 1,2 của tỉ lệ thức

- Gọi 1 học sinh lên bảng trình

bày bài tập 51.\SGK

- Giáo viên sửa sai (nếu có)

Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết

a) x15 = −x60

GV: Gợi ý : Từ tỉ lệ thức trên

ta suy ra được điều gì

Nhắc lại tính chất

- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải

Học sinh khác nhận xét

HS : a) x2 = (-15) (-60) = 900 ⇒ x=± 30

a) x= ± 4 / 5 c) x = 80

Bài tập 51\SGK

b) x= ± 4 / 5

80

21

Trang 22

Baứi 68/13 SBT Haừy laọp taỏt caỷ

caực tổ leọ hửực tửứ boỏn trong naờm

sụự sau : 4 ; 16 ; 64 ; 256 ;1024

_ Hửụựng daón : Vieỏt caực soỏ

treõn dửụựi daùng luyừ thửứa cuỷa

4 , tửứ ủoự tỡm ra caực tớch baống

Baứi 68/13 SBT

4 = 41 ; 16= 42 ; 64 = 4 256= 44 ;1024= 45

Vaọy : 4.44 = 42 43

Hay : 4.256 = 16.64

IV HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

- Oõn laùi caực daùng baứi taọp ủaừ laứm

_ Baứi taọp veà nhaứ : 53/ 28

_ Xem trửụực baứi tớnh chaỏt daừy tổ soỏ baống nhau

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 liên hệ ĐT

01689218668

22

Trang 37

nÕu cÇn xin liªn hÖ theo ®t 01693172328 hoÆc 0943926597

37

Ngày đăng: 26/01/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   và   HDHS   quan - Giáo án môn toán ca năm tai 7D
ng và HDHS quan (Trang 3)
Bảng và hướng dẫn HS - Giáo án môn toán ca năm tai 7D
Bảng v à hướng dẫn HS (Trang 3)
Bảng phụ. Cho học sinh thảo luận - Giáo án môn toán ca năm tai 7D
Bảng ph ụ. Cho học sinh thảo luận (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w