đay là toàn bộ giáo án cả năm học của chương trình thcs lớp 6. SỐ HỌC Chương I:ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Tiết 1: tập hợp .Phần tử của tập hợp. Tiết 2: tập hợp các số tự nhiên. Tiết 3: ghi số tự nhiên. Tiết 4:Số phân tử của tập hợp. Tiết 5:luyện tập. Tiết 6:Phép cộng và phép nhân. Tiết 7,8:luyện tập Tiết 9 :phép trừ và phép chia. Tiết 10,11:Luyện tập. Tiết 12:lũy thừa với số mũ tự nhiên .nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Tiết 13:Luyện tập. Tiết 14:Chia hai lũy thừa cùng cơ số. Tiết 15:Thứtự thực hiện các phép tính. Tiết 16,17:Luyện tập. Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết. Tiết 19:Tính chất chia hết của một tổng. Tiết 20:Dấu hiệu chia hết cho 2,5. Tiết 21:Luyện tập. Tiết 22:Dấu hiệu chia hết cho 3,9. Tiết 23:Luyện tập. Tiết 24:Ước và bội . Tiết 25.Số nguyên tố .Hợp số .Bảng số nguyên tố. Tiết 26:Luyện tập. Tiết 27:Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Tiết 28:Luyện tập. Tiết 29:Ước chung Và bội chung. Tiết 30::Luyện tập. Tiết 31:Ước chung lớn nhất. Tiết 32,33:Luyện tập. Tiết 34:Bội chung nhỏ nhất . Tiết 35,36: Luyện tập. Tiết 37,38:Ôn tập chương I. Tiết 39: Kiểm tra chường I (1tiết) Chương II: SỐ NGUYÊN. Tiết 40:Làm quen với số nguyên âm. Tiết 41:Tập hợp các số nguyên. Tiết 42:Thứ tự trong tập hợp các số nguyên. Tiết 43:Luyện tập. Tiết 44:Cộng hai số nguyên cùng dấu. Tiết 45:Cộng hai số nguyên khác dấu. Tiết 46:Luyện tập. Tiết 47:Tính chất của phép cộng các số nguyên Tiết 48:Luyện tập. Tiết 49:Phép trừ hai số nguyên. Tiết 50:Luyện tập. Tiết 51: Qui tắc dấu ngoặc . Tiết 52: Luyện tập. Tiết 53,54:Kiểm tra HKI. TiếtT 55,56:Ôn tập HKI. Tiết 57,58: Trả bài HKI. HKII: Tiết 59:Qui tắc chuyển vế.Luyện tập. Tiết 60:Nhân hai số nguyên khác dấu. Tiết 61:Nhân hai số nguyên cùng dấu. Tiết 62:Luyện tập. Tiết 63:Tính chất của phép nhân. Tiết 64:Luyện tập. Tiết 65:bội và ước của một số nguyên. Tiết 66,67:Ôn tập chươngII Tiết 68: Kiểm tra chương II(1 tiết) Chương III: PHÂN SỐ. Tiết 69:Mở rộng khái niệm phân số. Tiết 70:Phân số bằng nhau. Tiết 71:Tính chất cơ bản của phân số. Tiết 72: Rút gọn phân số. Tiết 73,74:luyện tập. Tiết 75:Qui đồng mẫu nhiều phân số. Tiết 76:Luyện tập. Tiết 77:So sánh phân số. Tiết 78:Phép cộng phân số. Tiết 79:Luyện tập. Tiết 80:Tính chất cơ bản của phép cộng phân số. Tiết 81:Luyện tập. Tiết 82:Phép trừ phân số. Tiết 83:Luyện tập. Tiết 84:Phép nhân phân số. Tiết 85: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số. Tiết 86:Luyện tập. Tiết 87:Phép chia phân số. Tiết 88: Luyện tập. Tiết 89: Hỗn số .Số thập phân .Phần trăm. Tiết 90:Luyện tập. Tiết 91,92:Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân. Tiết 93:Kiểm tra 1 tiết. Tiết 94: Tìm giá trị phâ số của một số cho trước. Tiết 95,96: Luyện tập. Tiết 97:Tìm một số biết giá trị phân số của nó. Tiết 98,99:Luyện tập. Tiết 100:Tìm tỉ số của hai số. Tiết 101:Luyện tập. Tiết 12:biểu đồ phần trăm. Tiết 103: Luyện tập. Tiết 104,105 :Ôn tập chương III. Tiết 106,107:Kiểm tra HKII. Tiết 108,109,110:Ôn tập cuối năm. Tiết 111:Trả bài HKII.
Trang 1Tiết 3: ghi số tự nhiên.
Tiết 4:Số phân tử của tập hợp.
Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 19:Tính chất chia hết của một tổng.
Tiết 20:Dấu hiệu chia hết cho 2,5.
Tiết 21:Luyện tập.
Tiết 22:Dấu hiệu chia hết cho 3,9.
Tiết 23:Luyện tập.
Tiết 24:Ước và bội
Tiết 25.Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố.
Tiết 37,38:Ôn tập chương I.
Tiết 39: Kiểm tra chường I (1tiết)
Chương II: SỐ NGUYÊN.
Tiết 40:Làm quen với số nguyên âm.
Tiết 41:Tập hợp các số nguyên.
Tiết 42:Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
Tiết 43:Luyện tập.
Tiết 44:Cộng hai số nguyên cùng dấu.
Tiết 45:Cộng hai số nguyên khác dấu.
Tiết 53,54:Kiểm tra HKI.
TiếtT 55,56:Ôn tập HKI.
Tiết 57,58: Trả bài HKI.
Trang 2-HKII:
Tiết 59:Qui tắc chuyển vế.Luyện tập.
Tiết 60:Nhân hai số nguyên khác dấu.
Tiết 61:Nhân hai số nguyên cùng dấu.
Tiết 62:Luyện tập.
Tiết 63:Tính chất của phép nhân.
Tiết 64:Luyện tập.
Tiết 65:bội và ước của một số nguyên.
Tiết 66,67:Ôn tập chươngII
Tiết 68: Kiểm tra chương II(1 tiết)
Chương III: PHÂN SỐ.
Tiết 69:Mở rộng khái niệm phân số.
Tiết 70:Phân số bằng nhau.
Tiết 71:Tính chất cơ bản của phân số.
Tiết 84:Phép nhân phân số.
Tiết 85: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
Tiết 91,92:Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân.
Tiết 93:Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 94: Tìm giá trị phâ số của một số cho trước.
Tiết 104,105 :Ôn tập chương III.
Tiết 106,107:Kiểm tra HKII.
Tiết 108,109,110:Ôn tập cuối năm.
Tiết 111:Trả bài HKII.
Trang 3Tiết 8:Độ dài đoạn thẳng
Tiết 9: Khi nào thì AM + MB =
AB.
Tiết 10:Luyện tập.
Tiết 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ
dài.
Tiết 12:Trung điểm đoạn thẳng.
Tiết 13:Ôn tập chương I.
Tiết 14:Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 20: Vẽ góc cho biết số đo.
Tiết 21 : Tia phân giác của một góc.
Tiết 22: Luyện tập.
Tiết 23: Thực hành số đo góc trên mặt đất.
Tiết 24:Thực hành số đo góc trên mặt đất (tt).
Tiết 25: Đường tròn.
Tiết 26: Tam giác.
Tiết 27: Ôn tập chương II.
Tiết 28: Kiểm tra một tiết.
Tiết 29 : Trả bài cuối năm
Trang 42 Dạy học bài mới :
Hoạt động của thầyvà trò: Phầnghi bảng:
2.Cách viết - Các kí hiệu :(sgk) Vd: A= {0;1;2;3 } hoặc A= {0;3;1;2 }
Trang 5- Giới thiệu 1 cách viết khác của tập
Trang 6-TIẾT 2: §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I.MỤC TIÊU:
• HS biết được tâp hợp các số tự nhiên , nắm được các qui ước về thứ tự trong số
tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
• Học sinh phân biệt được tập hơpü N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
• Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II CHUẨN BỊ :
- SGK , Bảng phụ , phấn màu
III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ :
• HS1 : Cho ví dụ về tập hợp , dùng ký hiệu ∈ và ∉ để viết các phần tử của hai tậphợp đó Làm bài tập 3 / 6 SGK
• HS2 : Viết tập hợp A có các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
• Cả lớp làm tại chỗ bài tập 4, 5 /6 SGK
2 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò : Phần ghi bảng :
* Hoạt động 1 : Giới thiệu về tập
hợp số tự nhiên N và N*
-Hãy cho biết các số tự nhiên ?
- HS trả lời tại chỗ
- Ở tiết trước ta đã biết các số tự
nhiên kí hiệu là gì ?( - Kí hiệu là N)
- GV ghi lên bảng tập hợp N các số
tự nhiên
- GV vẽ tia số , biểu diễn các các số
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; và giới thiệu các điểm
- GV chỉ trên tia số và giới thiệu trên
tia số điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở
bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
- Giới thiệu ký hiệu ≤ và ≥
Là những phần tử của tập hợp N
N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }
0 1 2 3Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
e.Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không
Trang 7-Giới thiệu số liền sau , liền trước
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ? (hơn kém nhau 1
+ Tìm số liền sau của số 17;99;a∈
N ? Số 17 (99;a)có mấy số liền sau ?
+ Số liền trước của số 35 ;1000;b∈
Nlà số nào ?
có số tự nhiên lớn nhất f.Tập hợp N có vô số phần tử
Bài tập 6/7.sgka)số liền sau của số : 17là 18 “ “ “ “ 99 là: 100 “ “ “ “ a là a+1
b)Số liền trước của số b là b-1
Trang 8- HS biết dọc và viết các số La Mã không quá 30
- HS thấy được ưu điểm của hệ thậo phân trong việc ghi số và tính toán
II CHUẨN BỊ :
- Bảng chữ số La Mã , bảng phụ , SGK
III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Viết tập hợp N và N* Làm bài tập 7 / 8 SGK
HS2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên x không thuộc N* (A = {0}) Làm bài tập 10/8SGK
2 Thực hiện tiết dạy :
Hoạt động của thầy và trò: phần ghi bảng:
* Hoạt động 1 : Phân biệt số - chữ số
- Gọi 2 HS đọc một vài số tự nhiên
- Giới thiệu các chữ số dùng để ghi
giá trị của mỗi chữ số trong một số
vừa phụ thuộc vào bản thân chữ số
đó , vừa phụthuộc vị trí của nó trong
La Mã:
1.Số và chữ số:
Dùng 10 chữ số :0;1;2; 8;9;10 đểghi số tự nhiên
vd:Số :312 là số có ba chữ số
Chú ý : Để dễ đọc ta chia số đó
thành từng nhóm 3 chữ số (từ phảisang trái )
Số :312 có 31là số chục và chữ sốhàng chục là 1
2.Hệ thập phân :
Trong hệ thập phân : Cứ 10 đơn vị ởmột hàng thì thành một đơn vị hàng liền trước
3.Chú ý:Trong hệ La Mã : I = 1 ; V
= 5 ; X = 10
Trang 10-Ngày soạn:
Tiết 4: §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP - TẬP HỢP CON
I MỤC TIÊU :
• HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô
số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào , hiểu được khái niệm hai tập hợpbằng nhau
• HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp , biết kiểm tramột tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biét một vài tập hợp concủa một tập hợp cho trước , biết sử dụng các kí hiệu ⊂ và o
• Rèn luyện hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ , ∉ , ⊂
II CHUẨN BỊ : SGK
III THỰC HIỆN TIẾT DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ :
1 Bài tập 14/10 Viết giá trị số abcd trong hệ thập phân
Khi A là con của B và ngược lại thì
A = B
Trang 11b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan
hệ giữa các tập hợp con đó với
Trang 12Ngày soạn:
Tiết 5 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
• HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp
• Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán , viết ra được các tập con củamột tập hợp , biết dùng ký hiệu ⊂ ; ∈ ; ∉ đúng chỗ , và nắm được các tập hợprỗng
• Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn
II CHUẨN BỊ : SGK , bảng phụ
III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
• HS1 :Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 16
- Đọc câu hỏi của bài tập 25 / 14 Sgk
-Gọi HS lên bảng giải
từ số chẵn(số lẻ) a đến số chẵn(số lẻ) b có : ( b - a ) : 2 + 1 (Phần tử)
Tập hợp D các số lẻ từ 21 đến 99 có :( 99 - 21 ) : 2 + 1 = 40 ( phần tử )Tập hợp E các số chẵn từ 32 đến 96 có :( 96 - 32 ) : 2 + 1 = 33 ( phần tử )
A ⊂ B ⇔ Với mọi x ∈A thì x ∈ B
4 / Bài 25 / 14 Sgk : A={Indone,Mianma,T.lan,VN}
B= {Xingapo,Brunay,Campuchia}
Trang 13- HS tự sửa bài vào vở tập
3 Củng cố : trong phần luyện tập
4 Hướng dẫn về nhà : - Làm các bài tập trong SGK
Trang 14-Ngày soạn :
I MỤC TIÊU :
• HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép công , phép nhân các
số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , biết phát biểu
và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó
• HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm , tính nhanh
• HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của pháp cộng và phép nhân vào giảitoán
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:
=200+69 =269;
Trang 15• Hướng dẫn bài 26 :Quãng đường ô tô đi chính là quãng đường bộ
• Nhắc HS chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau
Trang 16• Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh
• Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép công và phép nhân vào bài toán
II CHUẨN BỊ :
• Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
HS : Phát biểu các tiïnh chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
- Nêu lên 2 phương pháp
- Gọi HS nêu phương pháp lám bài
Hoạt động 3 : Tính nhanh (Bài tập
= (86 + 14 ) + 357
= 100 + 357 = 457 d) 28 64 + 28 36
Trang 17b) N*c) ∅
Trang 18-Ngày soạn :
Tiết 8: LUYỆN TẬP 2
I.MỤC TIÊU : Như tiết 7
II.CHUẨN BỊ :Bảng phụ + máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Ghi tổng quát về tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
- Hai HS lên bảng làm bài 36a ; b
- GV hướng dẫn bài mẫu cho HS
+ Áp dụng tính chất kết hợp của
phép nhân:
45.6 = 45.(3.2) = (45.2).3 = 90.3 =
270
+ Áp dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9hoặc 8.18 )
Bài 36/19.sgk:
a) 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300125.16 = 125.5.2 = 1000.2 =2000
b) 25.12 = 25.(10 + 2) =25.10 +25.2
= 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34 = 340 + 34 = 374
47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 +47.1
= 4700 + 47 = 4747
Bài tập 37 /20.sgk:
16.19 = 16 (20 - 1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 20 = 300
46.99 = 46.(100 1) = 46.100 46.1
Trang 19Gv cho hs hoạt động nhóm:bài
40/20 xem ai tìm ra trước năm
Nguyễn Trãi viết BNĐC?
= 4600 - 46 = 4554 35.98 = 35.(100 - 2) = 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430
• Làm tiếp những bài tập còn lại : 38 , 39
• HS khá giỏi làm các bài tập : 53 , 54 , 59 , 60 , 61 trong SBT /9;10
- Xem lại phép trừ và phép chia trong số tự nhiên
Trang 202 Kiểm tra bài cũ :
HS : Tìm số tự nhiên x sao cho :
x : 8 = 10
25 - x = 16
3 Bài bài mới :
Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ hai
số tự nhiên
-Xét xem có số tự nhiên x nào mà 2
+ x =5 không ? 6 + x = 5 không ?
- Gọi 1 học sinh trả lời
- HS khác nhận xét câu trả lời của
bạn
GV giới thiệu phép trừ
- Thực hiện phép trừ : 5 - 3 = ?
- Có thể thực hiện phép trừ trên tia số
không ? Hãy thực hiện
-Trên tia số có thực hiện được phép
- Điều kiện nào để có hiệu ?
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia
- Xét xem có số tự nhiên nào mà 5 x
5
0 1 2 3 4 5
3 2
*a - b = c(số bị trừ) (số trừ) (hiệu số)
Trang 21= 15 hay không ? 5 x = 13 hay
- Làm ? 3 , giáo viên treo bảng phụ
- GV cho học sinh đọc lại phần kết
luận trong khung
-Gv cho hs làm bài 45/24.sgk(treo
bảng phụ)
-hs nhăc lại mốiquan hệ giữa các số
trong phép chia
xb.Phép chia có dư:
Cho a,b,q,r∈ N,(b≠0),
ta có: a : b = q dư rhay a = b.q + r (0 < r <b)
số bị chia = số chia thương + số dư
Chú ý: Số dư luôn luôn bé hơn số
Trang 22• Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế
• Biết vận dụng tính toán một cách nhanh chóng , rèn luyện tính cẩn thận , chínhxác cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
• Bảng phụ , bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
HS : Phát biểu phần kết luận đóng khung trong SGK
Làm bài tập 44 a , c
Bài mới :
Hoạt động của thầyvà trò: Phần tghi bảng:
- GV :Dùng đèn chiếu bài 47a / 24
Nêu tiến trình tìm x ?
Gọi một học sinh lên bảng giải
Kiểm tra đánh giá học sinh:thu
giấy trong và chiếu
- Đọc đề bài 47 b , c Và cho học
sinh làm ở vở tập
- GV hỏi để chốt lại vấn đề : Qua
ba bài tập này em nào có thể cho
biết muốn tìm x trước tiên phải
46 + 29 = ( 46 -1 ) + ( 29 + 1 ) = 45 + 30 = 75
Bài 49 /24.sgk:
321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4) = 325 + 100 = 225
Trang 23Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất
và số tự nhiên nhỏ nhất đều gồm bởi
mỗi đường chéo bằng bao nhiêu ?
Căn cứ vào đẩu đê tìm ra kết quả
0 ; 1 ;2 ; 3 ; 4 b)Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 : 3k ;
số chia cho 3 dư 1 : 3k + 1 ; số chia cho 3 dư
Trang 242 Kiểm tra bài cũ :
HS : Tìm điều kiện để có hiệu a - b
Trong phép chia cho 2 , số dư có thể bằng 0 hoặc bằng 1 Trong mỗi phép chia cho 3 , cho 4 , cho 5 , số dư có thể bằng bao nhiêu
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:
- GV gợi ý cho HS làm bài tập 52 :
42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 =
56
Bài 53/25sgk:.
a) Số quyển vở loại 1 Tâm mua đượcnhiều nhất là : 21000 : 2000 = 10quyển (còn dư)
b) Số quyển vở loại 2 Tâm mua đượcnhiều nhất là : 21000 : 1500 = 14quyển
Bài 55/25.sgk:
- Vận tốc của ô tô : 288 : 6 = 48(km/h)
- Chiều dài miếng đất hình chữ nhật :
1530 : 34 = 45 m
Trang 26-Ngày soạn :
Tiết 12 : §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
• Kẻ bảng bình phương , lập phương của một số tự nhiên đầu tiên
III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của thầyvà trò : Phần ghi bảng :
thừa với số mũ tự nhiên (khác 0 )
+ Cơ số cho biết giá trị của mỗi
- GV giới thiệu bảng bình phương ,
1 /Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Trang 28Kiểm tra bài cũ :
HS : Phát biểu định nghĩa nhân hai luỹ thừa cùng cơ số Viết cơng thức tổng quátnhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Aïp dụng : a) 8 8 8 4 2 ; b) x5 x ; c) 103 104
Dạy bài mới :
Hoạt động của thầyvà trị: Phần ghi bảng:
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 57
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện bài 62
- Cả lớp làm vào vở nháp và giơ kết quả
ở vở nháp lên
- Nêu phương pháp viết mỗi số đã cho
dưới dạng luỹ thừa của 10
Bài 58 b) 64 = 82 ; 169 = 132 ; 196 =
142Bài 59 b) 27 = 33 ; 125 = 53 ; 216 =
63
Bài 62 : a)
102 = 100 ; 103 = 1000 ; 104 = 10000
105 = 100 000 ; 106 = 1000 000b) 1000 = 103 ; 1 000 000 = 106
1 tỉ = 109 ; 1 000 0 = 1012
12 chữ số 0
Bài 64 a) 23 22 24 = 29
Trang 29- Viết công thức tổng quát am an = ?
- GV quan sát học sinh cả lớp làm bài
tập 64
b) 102 103 105 = 1010c) x x5= x6
Trang 30-Ngày soạn :
Tiết 14 §8.CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU :
- HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số ; qui ước a0 = 1 (với a ≠ 0 )
- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc chia hai luỹ thừa cùng
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của thầy và trò : Phần ghi bảng :
- Gọi HS thực hiện các ví dụ
- Cả lớp cùng ghi vào bảng giấy
trong của mình và giơ lên cho từng
-GV giải thích số chia phải khác 0
Ví dụ : 10 : 0 không thực hiện được
- Gọi HS lý luận tại sao phép chia 10
: 0 không thực hiện được
- Như vậy theo công thức tổng quát
em hãy giải quyết phần ở đầu bài dưa
Bài 67/30.sgk:
a)38 : 34 = 34; b)10 8 : 10 2 = 10 6;c)
) 0 (
6 a =a a≠
a
Trang 31+ Giữ nguyên cơ số
Trang 32-Ngày soạn :
Tiết 15 : §9.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU :
• HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
• HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
• Rèn luyện cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ :
• Vở có giấy gương
III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :
Ổn định :
Kiểm tra bài cũ :
Dạy bài mới :
Hoạt động của thầy và trò : Phần ghi bảng:
Hoạt động 1 : Nhắc lại về biểu thức
- GV:Em hiểu biểu thức là gì ?
Cho một vài ví dụ về biểu
=12: {390 :[ 500-( 125+ 245)]}
= 12:{390 : [500- 370]}=12:{390:130}
=12:3 =4
c)12 000 - (1500.2 + 1800 3 + 1800.2:3) =12000-(3000+5400+300)
Trang 33- Cả lớp cùng thực hiện qua vở giấy
gương , gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp giơ kết quả lên , GV nhận
Trang 34-Ngày soạn :
I MỤC TIÊU :
• HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước
• Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo
• Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ :
III.CÁC HOẠT ĐỘNG :
Ổn định :
Kiểm tra bài cũ :
HS :Viết công thức tổng quát về nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của thầyvà trò: Phần ghi bảng :
-Gọi HS lên bảng làm bài tập 73 , 74
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 73
- Các HS khác làm bài tập vào giấy
-GV nêu các sai lầm dễ mắc do sai
qui ước về thứ tự thực hiện các phép
tính
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 74
- Cả lớp thực hiện vào giấy gương
Bài 74 / 32 sgk: Tìm số tự nhiên x biết :
= 42 (39 - 37 ) : 42
= 42 2 : 42 = 2
4 Củng cố :
Trang 35- GV hướng dẫn cả lớp cùng thực hiện bài tập 107 bài tập Toán 6
+ Nêu phương pháp + Cách thực hiện
5 Dặn dò :
• Học kỹ phần đóng khung về thứ tự thực hiện các phép tính
• Làm bài tập 78 , 80 , 81 , 82 / SGK ; 104 , 105 , 108 / SBT Toán 6
Trang 36Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:
* Hoạt động 1 : Điền số và dấu vào ô
vuông cho thích hợp
GV treo bảng phụ ghi sẵn và cho HS
trả lời
-Cho HS lên bảng điền dấu thích hợp
vào ô vuông trong bài 80 (có giải
và tìm giá trị của biểu thức :
- 1 HS thực hiện bài 74b trên bảng
- Cả lớp thực hiển trên giấy gương
Trang 38Muốn viết các số tự nhiên từ 1 dến 106 cần phải dùng bao nhiêu chữ số ? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Bài 1 : Tính đúng mỗi câu được 1 điểm
x
xx
Bài 4 : Đưa về dạng :
136 ( 68 + 32 ) = 136 100 = 13 600 (1 điểm )
Bài 5 : Lập luận đúng để tìm được số chữ số cần dùng là :
9 + 180 + 21 = 210 (chữ số ) (1 điểm )Ngày soạn
Trang 39Tiết 19 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I.MỤC TIÊU :
• HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng , một hiệu
• HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai số có hay khôngchia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng của hiệu đó , biết sử dụng các
Dạy bài mới :
Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi:
* Hoạt động 1 : Nhắc lại về quan hệ
chia hết
- Nhắc lại quan hệ chia hết
- Cho ví dụ một phép chia có số dư
bằng 0 -> GV giới thiệu ký hiệu : “
”
- Cho ví dụ một phép chia có số dư
khác 0 -> GV giới thiệu kí hiệu “ /”.
- Cho HS đọc lại định nghĩa trong
- Tìm 3 số tự nhiên chia hết cho 4
+ Xét xem hiệu của chúng có chia
hết cho 4 không ?(từng đôi một )
+ Tổng của 3 số đó có chia hết cho 4
không chia hết cho 4 , một số chia
- Yêu cầu HS nhắc lại quan hệ chiahết
- HS cho ví dụ : về phép chia hết vàphép chia có dư
- 2 HS lần lượt đọc định nghĩa vềchia hết
- Cho cả lớp cùng thực hiện ?1 a , b
và rút ra nhận xét
- HS khác bổ sung + a m ; b m => a + b m
- HS cho 3 số chia hết cho 4 (VD : 8 ; 16 ; 24 )
7 , 2 số còn lại chia hết cho 7
Trang 40-hết cho 4 Xét xem hiệu của chúng
có chia hết cho 4 không ?
- Tìm ba số , trong đó có 1 số không
chia hết cho 7 , các số khác chia hết
cho 7 Xét xem tổng của chúng có
chia hết cho 7 không ? => Chú ý