Đọc từng đoạn trước lớp - GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn - GV kết hợp sau mỗi đoạn cho HS luyện đọc câu dµi, c©u khã... §äc tõng ®o¹n trong nhãm - Chia nhóm YC đọc từng đoạn trong [r]
Trang 1Tuần 13 năm học 2009-2010
Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tập đọc
Bông hoa niềm vui Tiết 1 -
I/ Mục tiêu : Giúp HS
Rèn kĩ năng đọc tiếng
- Đọc đúng các từ ngữ: Sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ, ốm nặng, hai bông nữa
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Đọc đúng giọng của nhân vật
II/ Đồ dùng
- Tranh SGK , bảng phụ
III/Các hoạt động dạy học
5’
30’
I- Bài cũ:
- Học thuộc lòng bài Mẹ và TLCH:
+ Hình ảnh nào cho em biết mẹ vất vả vì con?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài
2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu: GV đọc giọng rõ ràng, thong thả
2.2 dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- HS đọc nt từng câu
- GV sửa phát âm sai cho HS
- Luyện đọc từ: Sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ,
ốm nặng
b Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn
- GV kết hợp sau mỗi đoạn cho HS luyện đọc câu dài, câu khó
- LĐcâu:
+ Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa Niềm
Vui/để bố dịu cơn đau.//
+ Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh nắng mặt trời buổi sáng.//
+ Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!//Một
bông cho em,/ vì trái tim nhân hậu của em.// Một bông cho mẹ,/vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//
- 2HS đọc TL
- 1 HS khá đọc
- HS đọc nối tiếp câu
- 2-3 HS TB đọc
- Cả lớp ĐT
- Hs đọc nối tiếp đoạn
- 1 HS đọc câu văn
- HS nêu cách ngắt nghỉ
- LĐ nhóm
Trang 2- Đọc phần chú giải.
- GV giải thích thêm: dịu cơn đau, trái tim nhân hậu
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- Chia nhóm YC đọc từng đoạn trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (CN, ĐT)
- Nhận xét, cho điểm
g Cả lớp đọc đồng thanh
- Thi đọc CN
- Cả lớp ĐT
Tập đọc
Bông hoa niềm vui Tiết 2 -
I/Mục tiêu : Giúp HS
Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau, trái tim nhân hậu
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ
II/ Đồ dùng
- Tranh SGK , bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
20’
15’
3 Tìm hiểu bài
- YC 1 HS đọc đoạn 1,2 + Đoạn 1-2 kể về bạn nào?
hoa Niềm Vui?
+ Giải nghĩa từ “lộng lẫy”?
+ Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?
+ Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
=> Chi rất muốn tặng bố bông hoa Niềm Vui để bố
Chi không dám ngắt Để biết Chi sẽ làm gì, chúng ta cùng tìm hiểu đoạn 3-4
- YC 1 HS đọc đoạn 3,4
+ Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì?
+ Khi biết vì sao Chi cần bông hoa cô giáo đã nói thế nào?
+ Thái độ của cô giáo ra sao?
+ Bố của bạn Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
+ Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?
- 1HS đọc to
- HS khác đọc thầm
- HS nghe câu hỏi và TL
- HS TB trả lời
- HS khá trả lời
- 1 HS đọc to
- HS khác đọc thầm
- HS TB trả lời
- Nghe câu hỏi và suy nghĩ TL
- HS khá giỏi trả lời
- Suy nghĩ và phát biểu ý kiến
Trang 35’
Bây giờ chúng ta cùng nhau luyện đọc lại cho thật hay
4 Thi đọc truyện theo vai
- Luyện đọc theo vai
- GV tổ chức thi đọc
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- Cả lớp ĐT
5 Củng cố dặn dò
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà luyện đọc và tập kể chuyện
- Luyện đọc
- 2-3 Nhóm đọc
- Nhận xét nhóm bạn đọc
- 2 HS khá TL
Toán
14 trừ đi một số: 14 - 8
I/ Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14- 8
- Tự lập và học thuộc lòng các công thức 14 trừ đi một số
- - áp dụng để giải bài toán liên quan
II/ Đồ dùng : Que tính
III/ Các hoạt động dạy học
1’
34’ I ổn định II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Nội dung:
2.1- Giới thiệu phép trừ : 14 - 8
Bước 1: Nêu bài toán:
-> Viết bảng: 14 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- Vậy 13 – 5 bằng bao nhiêu? -> GV ghi bảng : 14 – 8 = 6
14 * Nêu cách đặt tính?
8
6 * Nêu cách tính?
2.2 Lập bảng trừ
- GV YC HS thao tác đồ dùng và nêu các phép tính-> GV ghi bảng
2.3- Luyện tập
- HS hát
- HS nhắc lại
- Nghe và phân tích
- Là 6
- HS đặt tính và nêu cách trừ, nhận xét bs
- 3 HS TB nêu
- HS ĐT đọc bảng trừ
- Mở SGK: (61)
- Đọc YC và làm bài tập
Trang 4* Bài 1 : Tính nhẩm
a 9 + 5 = 14 b 14 – 4 – 2 = 8
5 + 9 = 14 14 – 6 = 8
- Nhận xét kết quả của các phép tính?
* Bài 2 : Tính
14 6 8
14 9 5
14 7 7
14 5 9
14 8 6
- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?
* Bài 3 : Đặt tính rồi tính hiệu
(Đặt theo cột dọc )
a 14 - 5 b 14 - 7 c 14 - 9
* Bài 4: Giải toán
- YC HS làm bài
- Chữa bài HS
3 Củng cố dặn dò
- Tổng kết giờ học
- 2 HS TB TL
- Đọc YC
-Làm bài tập -> Chữa bài
- 1 HS khá TL
- Đọc đề toán-> phân tích, TLCH
- Làm bài tập và chữa bài
- HS đọc YC
- Làm bài tập vào vở
- HS nhận xét và chữa bài
Đạo đức
Quan tâm giúp đỡ bạn (Tiết 2)
I/ Mục tiêu: HS biết:
- Quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
- Sự cần thiêt của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Quyền không bị phân biệt đôi xử của trẻ em
HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
HS có thái độ:
- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè
II/ Đồ dùng - Câu chuyện trong giờ ra chơi.
III/Các hoạt động dạy học
5’
30’
I- Bài cũ:
? Hãy kể những việc làm của em thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn?
- Gv nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- dẫn tìm hiểu bài:
- 2HS TL
——
——
Trang 55’
2.1- Hoạt động 1: Tự liên hệ
- GV: Hãy nêu các việc em đã làm thể hiện sự quan tâm
tâm, giúp đỡ
- GV gọi 1 số HS TL
- Gọi HS khác nhận xét : Đồng tình hay không đồng
tình với việc làm của bạn, tại sao?
- Các tổ lập kế hoạch g.đỡ các bạn gặp k.khăn trong lớp,
- GV mời 2 tổ đại diện lên trình bày kế hoạch
=> GV kết luận:
2.2- Hoạt động 2: Trò chơi Hái hoa dân chủ
- GV làm một số bông hoa có ghi các câu hỏi:
+ Em sẽ làm gì khi em có một cuốn truyện hay mà bạn
+ Em sẽ làm gì khi bạn đau tay lại đang xách nặng?
+ Em sẽ làm gì khi trong giờ học vẽ, bạn ngồi cạnh em
quen mang hộp bút chì màu mà em lại có?
+ Trong tổ em bạn Nam bị ốm?
+ Em làm gì khi thấy1bạn đối xử không tốt với1bạn là
con nhà nghèo?
=> GVKL
Bạn bè như thể anh em Quan tâm giúp đỡ càng thêm thân tình.
3 Củng cố - dặn dò
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét giờ học
- 3-4 HS liên hệ
- HS khác nhận xét
- Đại diện 2tổ trình bày
- HS lên bốc thăm câu hỏi và TL
- HS khác nghe và nhận xét
- HS TL
Trang 6Thứ 3 ngày 16 tháng 17 năm 2009
Tập đọc
Quà của bố
I. Mục tiêu :Giúp HS
1 Rèn kĩ năng đọc tiếng
- Đọc đúng các từ ngữ: lần nào, lạo xạo, thao láo, ngó ngoáy
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
2 Rèn đọc kĩ năng hiểu
- Hiểu và biết cách nói chuyện bằng điện thoại
II/ Đồ dùng - Tranh SGK , bảng phụ
III/Các hoạt động dạy học
5’
30’
I- Bài cũ: - Đọc bài “Bông hoa Niềm Vui” và
TLCH:
HS1 + Vì sao Chi không tự hái hoa?
HS2 + Con học tập bạn Chi đức tính gì?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài
2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu: GV đọc giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên, vui
2.2 dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ /
a Đọc từng câu
- HS đọc nt từng câu
- GV sửa phát âm sai cho HS
- Luyện đọc từ khó: ngó ngoáy
- Phân biệt l/n: lần nào, thao láo, lạo xạo
b Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn và luyện đọc câu khó
cuống,/niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/bò nhộn nhạo.//
+ Hấp dẫn nhất là những con dế/lao xao trong cái vỏ bao diêm://toàn dế đực,/ cánh xoan và chọi nhau phải biết.//
- Gọi 1 HS đọc phần chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
g Cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
- 2HS đọc TL
- 1 HS khá đọc
- HS đọc nối tiếp câu
- 2-3 HS đọc
- Cả lớp ĐT
- Hs đọc nối tiếp đoạn
- 1 HS đọc câu văn
- HS nêu cách ngắt nghỉ
- LĐ nhóm
- Thi đọc CN
- Cả lớp ĐT
- Nghe câu hỏi và TL
Trang 75’
- YC đọc bài và TLCH + Quà của bố đi câu có những gì?
+ Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?
+ Những từ nào, câu nào cho thấy các con rất thích những món quà của bố?
4 Luyện đọc lại
- Thi đọc theo vai
5 Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học
- Phân vai theo nhóm
và thi đọc
- Nghe nhận xét
Toán
34 - 8
I/Mục tiêu Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34 – 8
- áp dụng để giải bài toán liên quan
II/ Đồ dùng : Que tính, bảng gài
III/Các hoạt động dạy học
5’
30’
I - Bài cũ
HS 1: Đặt tính và tính 14 – 6 14 – 5
HS2: Tìm x: x + 7 = 14 -> Nêu cách tìm x?
-> GV nhận xét đánh giá
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài
2- Nội dung:
2.1- Giới thiệu phép trừ : 34 - 8
Bước 1: Nêu bài toán:
- Có34 que tính, bớt đi 8que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?
-> Viết bảng: 34 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu? -> GV ghi bảng :
34 – 8 = 26
bằng 6
8 viết 6, nhớ 1
26 * 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
2.2- Luyện tập
* Bài 1 : Tính
94 7 87
64 5 59
44 9 35
31 5 26
34 4 30
- 2 HS lên bảng
- HS TB nhắc lại
- Nghe và phân tích
- Thực hiện phép trừ
34 - 8
- Là 26
- HS đặt tính và nêu cách trừ, nhận xét bs
- Mở SGK: (62)
- Đọc YC và làm bài tập
- 2 HS TB TL
- Đọc YC -Làm bài tập -> Chữa bài
——
——
Trang 8- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?
* Bài 2 : Đặt tính rồi tính hiệu
a 64 và 6
64 6 58
b 84 và 8
84 8 76
c 94 và 9 94 9 85
* Bài 3: Giải toán
bài
- Chữa bài HS
* Bài 4: Tìm x
a x + 7 = 34
x = 34 - 7
x = 27
b x - 14 = 36
x = 36 +14
x = 50
3 Củng cố dặn dò - Tổng kết giờ học
- Đọc đề toán-> phân tích, làm bài vở ly
- HS đọc YC và tự làm bài vào vở ly
Kể chuyện
Bông hoa niềm vui
I-Mụctiêu:
1-Rèn kĩ năng nói:
-Biết kể lại đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách (theo trình tự câu chuyện và thay đổi
-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp
2-Rèn kĩ năng nghe: biết theo dõi bạn kể, biết nx bạn kể.
II-Đồ dùng: tranh SGK.
III-Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thây Hoạt động của trò
5 1.Bài cũ:
-Kể lại chuyện Sự tích cây vú sữa -4 HS kể nối tiếp 4 đoạn
30’ 2-Bài mới:
a)Giới thiệu bài
GV giới thiệu và ghi đầu bài
b)HD kể từng đoạn theo tranh
1-Kể lại đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách -1hs đọc yêu cầu bài1
+ Cách 1: theo trình tự câu chuyện
+Cách 2:bắt đầu từ “Bố của Chi đang nằm
viện đến để bố dịu cơn đau” sau đó mới đến
“Mới sáng tinh mơ bông hoa niềm vui”
-H/D học sinh kể mẫu đoạn 1= lời của mình ,
chú ý thêm 1 số từ ngữ có hình ảnh
-1-2 h/s lên kể mẫu
——
—
—
——
Trang 92-Dựa vào tranh,kể phần chính của câu
chuyện (đ2,3) bằng lời của mình
3-Kể lại đoạn cuối của câu chuyện(đ4), trong
-Kể chuyện trong nhóm
-H/S dựa vào tranh kể từng đoạn câu chuyện
-HS kể theo nhóm 4-hs nối tiếp
kể từng đoạn cho nhau nghe
-2-3 nhóm hslên kể từng đoạn -HS nhận xét
-Đại diện các nhómlênkể chuyện
c)Đóng vai dựng lại câu chuyện: -Các nhóm phân vai- tự đóng vai Câu chuyện này có những nhân vật nào?
-2-3 nhóm lên KC theo vai
5’ 3-Củng cố - dặn dò:
-1hs kể toàn bộ câu chuyện
-Nêu ý nghĩa của câu chuyện -HS trả lời
-VN tập kể chuyện theo vai
Chính tả
Bông hoa niềm vui
I-Mục tiêu:
-Chép lại chính xác , trình bày đúng 1 đoạn trong bài từ (Em hãy hái đến hiếu thảo) -Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt 1 số tiếng có âm đầu hoặc thanh, vần dễ lẫn: iê/ yê, r/d, thanh hỏi/ thanh ngã
Rèn cho h/s có thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II-Đồ dùng: Phấn màu, bảng phụ
III-Hoạt động dạy học :
5’ I-Bài cũ:
bảng -Viết 2 từ : lặng yên, đêm khuya con
-GV nhận xét -và cho điểm
II-Bài mới:
1.GT:GV nêu y/c tiết học và ghi đầu bài
2.Nội dung:
a.HD viết chính tả:
-Hỏi ND
Trang 10-Cô giáo cho phép Chi hái 2 bông nữa cho ai?VS? -HS trả lời.
30’ *Từ dễ nhầm:nữa, trái tim, dạy dỗ -HS viết bảng con
-HS phân tích từ
*Chữ viết hoa:Những chữ nào cần viết hoa, vì sao? 2 HS trả lời
b.Viết chính tả:
-GV đọc bài viết lần 2
đúng
-Học sinh mở vở và chép bài -Học sinh mở vở và chép bài c.Soát và sửa lỗi: GV đọc chậm cho h/s tự soát lỗi
-GV chấm 4-5 bài
-Lần1 h/s tự soát lỗi, lần 2
đổi chéo vở
3.Luyện tập:
*Bài2: Tìm những từ chứa tiếng có iê hoặc yê:
a Trái nghĩa với khoẻ
b.Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất chăm
chỉ
-HS làm BT -1 em đọc y/c bài 2
HS làm bài
c Cùng nghĩa với bảo ban 1 em lên chữa bài
HS # nhận xét
*Bài 3: Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp
sau:
a rối- dối; rạ- dạ
b mỡ- mở; nữa- nửa
1 em đọc y/c -TL nhóm đôi -các nhóm lên trình bày
5’ 4.Củng cố- dặn dò:
-GV nhận xét 3-4 bài chính tả của h/s
-GV nhận xét giờ học
Trang 11Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009
Tập viết
Chữ L
I-Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng viết chữ:
-Viết chữ L theo cỡ vừa và nhỏ
-Viết đúng câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách
2.GD h/s tính cẩn thận, giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II-Đồ dùng:
III-Hoạt động dạy học:
5’
30’
A.Bài cũ: Viết chữ K, Kề
-GV n/x đánh giá
B.Bài mới:
1.GT:GV treo chữ L-nêu yêu cầu tiết học
2.Nội dung:
a-HD viết chữ L
*Quan sát và n/x chữ mẫu:
-Chữ L cao mấy li?Gồm mấy nét ,là những nét
nào?
*Cách viết:
phần đầu của chữ C và chữ G Sau đó đổi chiều bút
chân chữ
-GV viết mẫu-nêu cách viết
*HD viết bảng con chữ L
-GV n/x sửa sai cho h/s
b-HD viết cụm từ ứng dụng: Lá lành đùm lá
rách
trong khó khăn hoạn nạn
-GV viết mẫu
-Chữ cái nào cao 2,5 li, 1,5 li,2 li, 1li?
+Viết bảng con chữ Kề
-GV n/x sửa sai cho h/s
c-HS viết vở
-GV h/d học sinh viết vở tập viết
-2 h/s viết bảng lớp, ở lớp viết bảng con
-HS quan sát và n/x
-cao 5 li,gồm 1 nét
-KH của 3 nét cơ bản: cong ngang
-1 h/s đồ theo chữ
-1 em viết bảng-cả lớp viết bảng con
-1 em đọc từ ứng dụng
-1 h/s nêu
-HS n/x phân tích chữ khó -HS viết bảng con
-HS viết vở tập viết
Trang 123.GV chấm – chữa
-GV n/x 3-4 bài viết của h/s
4.Củng cố-dặn dò:
GV n/x giờ học
-VN hoàn thành nốt bài
Toán
54 – 18
I/ Mục tiêu Giúp HS:
- -Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 – 18
- -áp dụng để giải bài toán liên quan
-II/ Đồ dùng : Que tính, bảng gài
III/ Các hoạt động dạy học
5’
30’
I - Bài cũ
HS 1: Đặt tính và tính 74 – 6 44 – 5 HS2: Tìm x: x + 7 = 54 -> Nêu cách tìm x?
-> GV nhận xét đánh giá
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Nội dung:
2.1- Giới thiệu phép trừ : 54 - 18
Bước 1: Nêu bài toán:
- Có54 que tính, bớt đi 18que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?
-> Viết bảng: 54 – 18
Bước 2: Tìm kết quả
- Vậy 54 – 18 bằng bao nhiêu? -> GV ghi bảng : 54 – 18 = 36
bằng 6
18 viết 6, nhớ 1
36 * 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
2.2- Luyện tập
* Bài 1 : Tính
74 26 48
64 15 49
44 28 16
34 17 17
93 75 18
- 2 HS lên bảng
- 2 HS TB nhắc lại
- Nghe và phân tích
- Thực hiện phép trừ
54 -18
- Là 36
- HS đặt tính và nêu cách trừ, nhận xét bs
- Mở SGK: (63)
- Đọc YC và làm bài tập
- 2 HS kháTL
- Đọc YC -Làm bài tập -> Chữa bài
——
——