- Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ.. Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.[r]
Trang 1Ngày dạy:13-8-2012 TẬP ĐỌC
TIẾT 4+5 : PHẦN THƯỞNG I/ MỤC TIÊU:
-Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
-Hiểu câu chuyện, đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt.(trả lời được các CH 1,2,4)
* Phát huy HS khá giỏi câu hỏi 3
-Thương yêu giúp đỡ bạn bè
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa
- Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Tiết tập đọc trước cô dạy bài gì?
- Gọi 2 HS lên đọc lại bảng tự thuật của bản thân mình
3.Dạy bài mới :
- Tiết 1 *Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu.Giọng nhẹ nhàng cảm động
Đọc từng câu:
-Đọc từng đoạn trước lớp:
-Chú ý nhấn giọng đúng :
Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn trong lớp túm tụm
bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//
Giảng từ: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
- Tiết 2 * Tìm hiểu bài.
-Câu chuyện này nói về ai?
-Bạn ấy có đức tính gì?
-Hãy kể những việc làm tốt của Na?
-Theo em, đđiều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì ?
*Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần thưởng không?
Vì sao?
GDHS=>Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
-Khi Na được phần thưởng, những ai vui mừng? Vui mừng
như thế nào?
*Luyện đọc lại
4.Củng cố : Em học được gì ở bạn Na?
5.Dặn do:ø Tập đọc bài Chuẩn bị bài Làm việc thật là vui
-2HS lên đọc lại bảng tự thuật của bản thân mình
-Theo dõi, đọc thầm
-HS nối tiếp đọc từng câu trong đoạn
-Học sinh phát âm/ nhiều em
-Hướng dẫn phát âm các từ có vần khó, các từ dễ viết sai, các từ mới
Phần thưởng, sáng kiến, nửa, năm, nửa, tẩy, sẽ,
-(nĩi về một HS tên Na) -(Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè.)
- (Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng sang
sẻ những gì mình cĩ cho bạn ) -(Các bạn đề nghị cơ giáo thưởng cho Na vì lịng tốt của Na đối với mọi người )
-Na xứng đáng được thưởng, vì có tấm lòng tốt -(Na vui mừng tưởng nghe nhầm …
-Cô giáo, các bạn vui mừng ,vỗ tay…
-Me vui mừng , khóc.) -1 số HS thi đọc lại
-Tốt bụng , hay giúp đỡ mọi người -Đọc bài
TOÁN.
TIẾT 6:LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU:
-Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cĩ đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản Nhận biết được độ dài đề -xi -mét trên thước thẳng
-Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1dm
Trang 2-Tính cẩn thận
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV:Thước 1m
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:GV ghi: 2 dm, 3 dm, 40 cm
-GV đọc: năm đềximét, bảy đềximét một đềximét
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Bài 1:
-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở
-Lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm có độ
dài 1 dm trên thước
-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng con
Em nêu cách vẽ đoạn thẳng dài 1 dm
Bài 2:
-Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và dùng
phấn đánh dấu
-2 đềximét bằng bao nhiêu xăngtimét?
Bài 3: Nêu yêu cầâu
-Muốn điền đúng phải làm gì?
-GV gọi 1 em đọc và chữa bài
-Nhận xét ghi điểm
Bài 4: Bài 4 yêu cầu gì?
-Giáo viên hướng dẫn
-Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Làm vở
BT, 2 HS kiểm tra nhau
4.Củng cố :Thực hành đo chiều dài quyển vở
5.Dặn dò:Học bài.Chuẩn bị bài Số bị số
trừ-Hiệu
-1 em đọc
-1 em viết
-Luyện tập
-Viết: 10 cm = 1 dm ; 1 dm = 10 cm
-Thao tác theo
-Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được và đọc to 1 đềximét
-Vẽ bảng con, đổi bảng kiểm tra
A B -1 em nêu Nhận xét
-HS chỉ trên thước vạch chỉ 2dm -2 dm bằng 20 cm
-Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a)1 dm = 10 cm 3 dm = 30 cm 2 dm = 20 cm
5 dm = 50 cm b)30 cm = 3 dm 60 cm = 6 dm -Điền cm hay dm vào chỗ chấm
- Độ dài bút chì : 16 cm
- Độ dài gang tay : 2 dm
- Độ dài bước chân : 30 cm
- Bé Phương cao : 12 dm
-Ôn bài và chuẩn bị : Số bị trừ-số trừ-Hiệu
Chuẩn bị bài 1,2,3 /9
ĐẠO ĐỨC
TIẾT 2 : HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIƠ(TIẾT 2)
I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
*Lập thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân
- HS thực hiện theo thời gian biểu
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 31.Ổn định :
2.Kiểm tra:Tuần trước cô dạy bài gì?
-Giáo viên kiểm tra việc thực hiện thời gian biểu
-Nhận xét, tuyên dương
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
*Hoạt động 1 : Thảo luận
-Giáo viên phát 3 bìa màu: Đỏ- tán thành ;Xanh- không tán thành
;Trắng- phân vân
-Thảo luận bày tỏ ý kiến
-Nhận xét
Truyền đạt: Giáo viên kết luận phần a, b, c (STK/ tr 21)
Yêu cầu: Mỗi nhóm tự ghi lợi ích khi học tập đúng giờ
Kết luận :Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ và
việc học tập của bản thân em
*Hoạt động 2 : Lập thời gian biểu
-Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ích gì?
-Giáo viên ghi bài học
Giờ nào việc nấy.
Việc hôm nay chớ để ngày mai
Kết luận :Cần học tập sinh hoạt đúng giờ để đảm bảo sức
khỏe,học hành mau tiến bộ
-Giáo dục :Cần học tập sinh hoạt đúng giờ
4.Củng cố : Nêu ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ?
5.Dặn dò: -Học bài Chuẩn bị bài Biết nhận lỗi và sửa lỗi
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ
-2 em đọc thời gian biểu của mình trước
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ/ tiếp
-Chia nhóm thảo luận
Đại diện nhóm đọc từng ý kiến -Trong nhóm thảo luận
-Nhóm cử 1 bạn lên giải thích
-Vài em nhắc lại
-Mỗi nhóm tiến hành thảo luận và ghi ra giấy màu
-Đại diện nhóm trình bày
-Vài em nhắc lại -Chia 2 nhóm trao đổi về thời gian biểu
-Đại diện nhóm trình bày
-Đảm bảo sức khoẻ và học tập tốt -Vài em đọc
-Học bài
Ngày dạy: 14-8-2012
THỂ DỤC
TIẾT 3 : DÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG TRÒ CHƠI “ QUA ĐƯỜNG LỘI”
I/ MỤC TIÊU:
-Biết cách tập hợp hàng dọc, HS đứng vào hàng dọc đúng vị trí ; biết dĩng thẳng hàng dọc
-Biết cách điểm số ,đứng nghiêm , đứng nghỉ; biết cách dàn hàng ngang,dồn hàng Biết cách tham gia trị chơi và thực hiện theo yêu cầu của trị chơi
-Thực hiện đúng yêu cầu kỉ thuật
-Tính nhanh nhẹn , rèn sức khỏe
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 GV:1 còi
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Phần mở đầu :
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
- Giậm chân tại chỗ , điểm số
2.Phần cơ bản :
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, đứng nghiêm , đứng nghỉ, giậm chân Giáo viên hơ khẩu lệnh và làm mẫu động tác Người làm mẫu thực hiện theo Học sinh thực hiện mỗi thao tác trên 5-7 lần
- Dàn hàng ngang, dồn hàng.Giáo viên hơ khẩu lệnh và làm mẫu động tác Người làm mẫu thực hiện theo Học sinh thực hiện mỗi thao tác trên 5-7 lần
Trang 4=>GDHS tính nhanh nhẹn
*Trò chơi: Qua đường lội – Gv nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi và chơi
- Tổ chức cho HS chơi
3 Phần kết thúc :
- Nhảy thả lỏng ,cúi người thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét tiết học và giao bài tập về nhà
TOÁN.
TIẾT 7:SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU.
I/ MỤC TIÊU :
- Biết số bị trừ , số trừ ,hiệu Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài tốn bằng một phép trừ
* Phát huy HS khá giỏi BT 2d
- Tính đúng, nhanh, chính xác
-Tính cẩn thận
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 1.GV:Thước 1m
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Ghi : 24 + 5 = 56 + 12 =
37 + 22 =
3.Dạy bài mới :
-Viết bảng: 59 – 35 = 24
-Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là số bị trừ, 35
gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu
Ghi : 59 - 35 = 24
Số bị trừ số trừ Hiệu
-59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-Kết quả của phép trừ gọi là gì?
-Giới thiệu phép tính cột dọc
-59 – 35 bằng bao nhiêu?
-24 gọi là gì?
-Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu trong
phép trừ 59 – 35 = 24
* Luyện tập
Bài 1: Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ
Bài 2 :Bài toán cho biết gì?
-Bài toán yêu cầu gì?
Bài 3:Tóm tắt:
-Bảng con, nêu tên gọi
24 + 5 = 29 56 + 12 = 68
37 + 22 = 59 -Số bị trừ – số trừ – Hiệu
-HS đọc
-Quan sát theo dõi
-Số bị trừ -Số trừ -Hiệu
59 – 35 = 24 59 -35 24 -Hiệu
-Hiệu là 24, là 59 – 35
a)79 b) 38 c) 67 * d) 55
- 25 - 12 - 33 22
Trang 5Có : 8 dm
Cắt đi : 3 dm
Còn lại : ? dm
4.Củng cố : Nêu tên gọi trong phép trừ :8dm – 3dm =
5dm
5.Dặn dò :-Học bài Chuẩn bị bài Luyện tập
54 26 34 33 -HS làm bài
Độ dài đoạn dây còn lại là
8 – 3 = 5 ( dm) Đáp số 5 dm
-Làm bài tập 1,3,4
CHÍNH TẢ
TIẾT 3:PHẦN THƯỞNG.
I/ MỤC TIÊU :
- Chép lại chính xác,trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng
- Viết đúng một số tiếng có âm s/x
- Khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV:Bảng phụ BT 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Tiết trước em tập chép bài gì?
-Nhận xét
3.Dạy bài mới : Giới thiệu
*Hướng dẫn tập chép
-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
-Đoạn này có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Hướng dẫn phát hiện từ khó
-Giáo viên đọc mẫu lần 2
-Hướng dẫn tập chép vào vở
-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
-Hướng dẫn chữa lỗi Chấm ( 5-7 vở)
* Bài tập
Bài 2: Nêu yêu cầu
-Nhận xét
4.Củng cố : Tập chép bài gì?
5.Dặn dò: Sửa lỗi Chuẩn bị bài Làm việc thật là vui
-Có công mài sắt có ngày nên kim
Bảng con : Ngày, mài, sắt, cháu
-Tập chép- Phần thưởng
-HS theo dõi, đọc thầm
-2 câu -Dấu chấm
-Cuối.Đây Na
-HS nêu : Nghị, người, năm, lớp, luôn luôn -Bảng con
-HS tập chép bài vào vở
-Chữa lỗi
-1 em lên bảng làm
a)xoa đầu,ngoài sân,chim câu,câu cá
-Phần thưởng
-Sửa lỗi Làm bài / tr 6
ÂM NHẠC TIẾT 2:HỌC HÁT BÀI : THẬT LÀ HAY I.MỤC TIÊU :
-Biết hát theo giai điệu và lời ca
-Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ điệm theo bài hát
*Phát huy HS khá giỏi biết gõ đệm theo phách
-Hát đều , giọng êm ái , nhẹ nhàng
Trang 6-Học sinh yêu thích ca hát
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV:Nhạc cụ
2.HS: Thanh phách
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Gọi HS lên hát lại 1 trong các bài hát lớp đã học
3.Bài mới:Giới thiệu bài
*Hoạt động 1 : Dạy bài hát Thật là hay
- Giới thiệu bài hát
- GV hát mẫu
-Đọc lời ca sau đó cho hs đọc theo
-Dạy hát từng câu
-Nhắc nhở hs ngời ngay ngắn , không tì ngực vào bàn , phát âm rõ ràn
- Hát luân phiên theo từng dãy ,cả lớp
*Hoạt động 2 : Hát kết kợp với vỗ tay theo tiết tấu lời ca
-Kết thúc cho hs vỗ tay hát theo phách
-Cho HS vỗ tay hát theo tiết tấu lời ca
- HS hát toàn bài cá nhân – đồng thanh
4.Củng cố:Gọi 2 HS lên hát lại bài
5.Dặn dò : Ôn lại bài
- Chuẩn bị cho tiết sau Ôn tập bài Thật là hay
KỂ CHUYỆN
TIẾT 2:PHẦN THƯỞNG.
I/ MỤC TIÊU:
- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý (SGK), kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
*Hổ trợ HS yếu nắm được gợi ý từng đoạn
-Khuyến khích học sinh làm việc tốt, đề cao lòng tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Gọi HS kể lại chuyện
-Nhìn tranh kể từng đoạn
-Kể toàn bộ câu chuyện Nhận xét
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
* Kể từng đoạn
-Kể từng đoạn theo tranh
-Nhận xét
-Kể chuyện trước lớp
Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào?
-Trong tranh này Na đang làm gì?
-Các việc làm tốt của Na như thế nào?
-Có công mài sắt có ngày nên kim.-4 em kể -1 em kể
-Phần thưởng
-Quan sát
-HS trong nhóm lần lượt kể từng đoạn -Nhóm cử 1 đại diện thi kể
-Tốt bụng
-Đưa Minh nửa cục tẩy
-Giúp bạn trực nhật
-Chưa giỏi
Trang 7-Na còn băn khoăn điều gì?
-Cuối năm các bạn bàn tán việc gì? Na làm gì?
-Các bạn Na đang thì thầm bàn nhau chuyện gì?
-Cô khen các bạn thế nào?
-Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế nào?
-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ này?
-Khi Na được phần thưởng Na, các bạn và mẹ vui mừng ra
sao?
* Kể toàn bộ chuyện
-Giáo viên hướng dẫn kể toàn bộ chuyện theo 2 hình thức
-Giáo dục :Biết giúp đỡ bạn bè
-Nhận xét nội dung, cách diễn đạt
4.Củng cố : Na là một cô bé như thế nào?
5.Dặn dò:Tập kể lại.Chuẩn bị bài Bạn của Nai Nhỏ
-Điểm thi, phần thưởng Na lắng nghe
-Đề nghị cô thưởng Na
-Ý kiến hay
-Từng học sinh được thưởng
-Cô mời Na lên
-Tưởng nhầm, mừng, khóc
-1 em kể toàn chuyện
-1 em kể từng đoạn em khác kể nối tiếp/ trong nhóm
-Tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người
-Kể theo trí nhớ
Ngày dạy:15-8-2012 TOÁN.
TIẾT 8:LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU :
-Biết trừ nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi
100 Giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ
* Phát huy HS BT 2-cột 3 BT 5
-Rèn tính đúng, nhanh, chính xác
-Tính cẩn thận
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV:Bộ toán
- HS: Bộ toán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Ghi bảng :
87 – 43 = 44 99 – 72 = 27
-Nhận xét, ghi điểm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Bài 1 :HS làm bảng con
-Nhận xét
Bài 2 :Làm bảng con
-Nhận xét
Bài 3:Yêu cầu gì?
-Nhận xét
Bài 4 :
-2 em lên bảng
-2 em nêu tên gọi trong phép trừ
-Luyện tập
88 49 64 96 57 -36 -15 -44 -12 -53
52 34 20 84 4
60 – 10 – 30 = 20 90 – 10 – 20 = 60
60 – 40 = 20 90 – 30 = 60
*80 – 30 – 20 = 30
80 – 50 = 30 a) 84 b) 77 c) 59
- 31 – 53 – 19
53 24 40 -Tìm độ dài còn lại của mảnh vải
Trang 8-Bài toán yêu cầu gì ?
-Bài toán cho biêt gì ?
Tóm tắt
Mảnh vải dài : 9 dm
Cắt : 5 dm
Còn lại : ? dm
*Bài 5 :
-G viên hướng dẫn khoanh A, B, C , D
4.Củng cố : 90 – 20 -30 = 50 – 20 -10 =
5.Dặn dò: về xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập
chung
-Dài 9 dm, cắt đi 5 dm
Giải Số mét vải còn lại:
9 – 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm
-1 em nêu đề bài.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng C.64 cái ghế
-Chuẩn bị : Luyện tập chung BT1,3,4
TẬP VIẾT
TIẾT 2:CHỮ A – Ă.
I/ MỤC TIÊU :
-Viết đúng 2 chữ hoa Ă - Â ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ Ă- Â ), chữ và câu ứng dụng :Ăn (1 dịng cỡ vừa ,
1 dịng cỡ nhỏ ) “ Ăn chậm nhai kĩ” (3 lần )
-Biết cách nối nét từ các chữ Ă, Â hoa sang chữ cái đứng liền sau
-Rèn chữ viết đẹp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV:Mẫu chữ A –Ă hoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Kiểm tra vở Tập viết
-Bảng con : Chữ A, Anh
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
* Giới thiệu chữ Ă-Â hoa
-Em so sánh chữ Ă, hoa với chữ A hoa đã học
-Chữ A hoa gồm mấy nét, là những nét nào ?
-Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì ?
-Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt dấu phụ
-Cách viết dấu phụ
-Dấu phụ của chữ Â giống hình gì ?
-Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt dấu phụ
Cách viết dấu phụ Â
-Hướng dẫn viết bảng
* Giới thiệu cách viết câu
-Ăn chậm nhai kĩ mang lại tác dụng gì?
-Cụm từ này gồm mấy tiếng? là những tiếng
-Nộp vở ( 5 em ) -2 em lên bảng viết
-Chữ Ă-Â hoa Câu : Ăn chậm nhai kĩ
-Quan sát
-Có thêm các dấu phụ
-3 nét ; nét lượn từ trái sang phải, nét móc dưới, nét lượn ngang
-Bán nguyệt
-Dấu phụ đặt thẳng ngay trên đầu chữ A hoa
-1 em nêu Nhận xét
-Chiếc nón úp
-2 em nêu
-Viết trên không : Ă, Bảng con
-Dạ dày dễ tiêu hóa thức ăn
Trang 9-So sánh chiều cao của chữ Ă và n
-Những chữ nào có chiều cao bằng chữ Ă ?
-Khi viết Ăn ta viết nối giữa Ă và n như thế nào
?
-Hướng dẫn viết bảng Chú ý chỉnh sửa
*Hướng dẫn viết vở tập viết
-Giáo dục :Tư thế ngồi viết
*Chấm chữa bài
4.Củng cố : Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:Viết bài ở nhà.Chuẩn bị bài Chữ hoa
B
-4 tiếng : Ăn, chậm, nhai, kĩ
-Ă ( 2,5 li), chữ n (1 li)
-Chữ h, k
-Từ diểm cuối của chữ Ă nhấc bút lên điểm đầu của chữ n, viết n
-Bảng con
-HS viết
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 2: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI.
I/ MỤC TIÊU :
-Tìm được các từ cĩ tiếng học ,cĩ tiếng tập
-Đặt câu được với 1 từ vừa tìm được ; biết sắp xếp lại trật tự từ trong câu để tạo câu mới ; biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi
-Dùng từ và đặt câu hay
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV: Bảng phụ BT 4
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Tiết trước em học bài gì?
-Giáo viên kiểm tra vở
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Bài 1 :
-Tìm các từ ngữ có tiếng học hoặc tiếng tập
-Giáo viên lưu ý : HS đưa ra : học bài, tập đi, tập nói, vẫn
được
Bài 2 : Hướng dẫn nắm yêu cầu Đặt câu với những từ vừa tìm
ở bài 1
-Nhận xét
Bài 3 :
-Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu ấy để tạo thành những câu
mới Nhận xét
-Luyện từ và câu
-3 em -1 em đọc yêu cầu
-2 em lên bảng
Học: Học hành,học tập,học giỏi,học tốt… Tập :Tập đọc,tập viết,tập làm văn,tập sách…
Em chăm chỉ học tập
Em siêng năng tập thể dục
-Nhiều em nêu miệng
-Nháp
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
- Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
-1 em đọc yêu cầu của bài
Trang 10Bài 4 :
-Nêu yêu cầu của bài ?
-Chấm ( 5-7 vở ) Nhận xét
4.Củng cố : -Cuối câu hỏi chú ý dấu câu gì ?
5.Dặn dò :Học bài.Chuẩn bị bài Từ chỉ sự vật.Câu kiểu Ai là
gì?
-Đặt dấu câu.-Làm vở
a)Tên em là gì?
b)Em học lớp mấy?
c)Tên trường của em là gì?
-Dấu hỏi
-Học bài
THỦ CÔNG
TIẾT 2 : GẤP TÊN LỬA (T2)
I/ MỤC TIÊU:
-Học sinh biết cách gấp tên lửa
-Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng , thẳng
-Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV: Mẫu tên lửa
2.HS: Giấy thủ công, giấy nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra:Gọi HS thực hành gấp tên lửa
-Nhận xét, đánh giá
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
* Hướng dẫn HS gấp tên lửa:
-Em nhắc lại cách gấp
-Tổ chức cho HS thực hành theo nhóm 4
- GV quan sát,uốn nắn giúp đỡ HS yếu còn lúng túng hoàn thành sản
phẩm
-Gợi ý : Trang trí sản phẩm
-Đánh giá sản phẩm thực hành của HS
Nhận xét
4.Củng cố : Nêu lại các bước gấp tên lửa
5.Dặn dò:-Tập gấp tên lửa
- Chuẩn bị bài Gấp máy bay phản lực
-1 em gấp
-Gấp tên lửa / tiếp
-2 em nhắc lại 2 bước gấp -Cả lớp thực hành theo nhóm 4
-Thi phóng tên lửa
2 HS nêu lại các bước -Tập gấp tên lửa
Ngày dạy:16-8-2012 THỂ DỤC
TIẾT 3 : DÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG.
TRÒ CHƠI “ NHANH LÊN BẠN ƠI”
I/ MỤC TIÊU:
-Biết cách tập hợp hàng dọc, HS đứng vào hàng dọc đúng vị trí ; biết dĩng thẳng hàng dọc
-Biết cách điểm số ,đứng nghiêm , đứng nghỉ; biết cách dàn hàng ngang,dồn hàng Biết cách tham gia trị chơi và thực hiện theo yêu cầu của trị chơi
-Thực hiện đúng yêu cầu kỉ thuật
-Tính nhanh nhẹn , rèn sức khỏe
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :