GD HS thực hiện tốt nội quy của Đội đề ra II, Các hoạt động dạy học *Hoạt động của giáo viên:.. *Hoạt động của học sinh:.[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011 Buổi sáng:
Tiết 1: Âm nhạc gv dạy chuyên
Tiết 2 - 3:Tiếng Việt: bài 60: om, am
I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS
- H đọc được : om, am, làng xóm, rừng tràm và từ ngữ và câu ứng dụng;
- H viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm;
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu.
- Giáo dục HS có thói quen nói lời cảm ơn khi cần thiết
II ẹOÀ DUỉNG:
- Bộ thực hành;
- Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP: Tiết1
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT: H đọc, viết
được : om, am,
làng xóm, rừng
tràm và từ ngữ
và câu ứng
dụng;
* Vần om:
a/ Nhận diện,
đánh vần:
* Vần am:
- Kiểm tra đọc: các vần có kết thúc bằng ng/nh
Từ ngữ câu ứng dụng từ bài 52 - 59
- Nhận xét.
- Giới thiệu: ghi bảng om, am
* Dạy vần om:
- Vần om do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần om
- Trong vần om âm nào đứng trước
, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Để có tiếng xóm ta thêm âm và dấu
thanh gì?
- Cho HS ghép tiếng xóm
- Trong tiếng xóm âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : làng xóm
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần am: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần om
- Cho HS so sánh vần om, am
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Vần om do âm e và âm ng
ghép lại
- Ghép vần om
-Âm o đứng trước, âm m đứng
sau
- Đánh vần: o- mờ- om
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm x và dấu sắc
- Ghép tiếng xóm
- Âm x đứng trước, vần om đứng
sau
- Đánh vần: xờ - om- xom- sắc - xóm ( cá nhân, nối tiếp, nhóm,
đồng thanh)
- Quan sát - làng xóm
- Theo dõi
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
Trang 2b/ Hướng dẫn
viết:
c/ Từ, ứng dụng
- Tiếng từ khoá mới: rừng, rừng tràm
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết om, am, làng xóm, rừng tràm
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hsviết, sửa sai
- Giới thiệu từ:
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
- Theo dõi, nắm cách viết
Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1 Luyện
đọc: MT: HS
đọc bài tiết 1 và
câu ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết:
MT: HS viết:
om, am, làng
xóm, rừng tràm
HĐ3 Luyện
nói:
MT: Luyện nói
từ 2-3 câu theo
chủ đề: Nói lời
cảm ơn
3 Củng cố,
dặn dò:
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết: om, am, làng xóm, rừng tràm
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữao, a với
m, x với om, tr với am vị trí đánh dấu
huyền.
* Cho HS giải lao
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Bức tranh vẽ những ai?
+ Những người đó đang làm gì?
+ Tại sao em bé phải cảm ơn chị?
+ Em đã nói " Con xin cảm ơn" bao gìơ
chưa?
+ Em đã nói điều đó với ai, khi nào?
+ Thường khi nào ta phải nói lời cảm ơn?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
( Nói từ 2 - 3 câu HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc
…
Tiết 4:Toán: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Củng cố các phép tính cộng trừ trong phạm vi 9;
- Thực hiện được phép tính cộng trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Vận dụng làm đúng BT: 1( cột 1,2), 2, 3( cột 1,2), 4 HSKG: Hoàn thành BT.
II/ Chuẩn bị:
Tranh vẽ ở SGK phóng to, một số mẫu vật có số lượng là 8
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 3ND - TG Hoat động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1 Củng cố
kiến thức:
MT:Củng cố
các phép tính
cộng trừ trong
phạm vi 9
HĐ2 Thực
hành:
MT:Thực hiện
được phép tính
cộng trừ trong
phạm vi 9; viết
được phép tính
thích hợp với
hình vẽ.
3 Củng cố,
dặn dò:
-Kiểm tra một số công thức phép trừ trong phạm vi 9 trên phiếu
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trừ trong phạm
vi 9 BT1 Tính:
8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 = 5 + 4 =
1 + 8 = 2 + 7 = 3 + 6 = 4 + 5 =
9 - 8 = 9 - 7 = 9 - 6 = 9 - 5 =
9 - 1 = 9 - 2 = 9 - 3 = 9 - 4 =
- Yêu cầu HS tính nhẩm và nêu kết quả
* Hướng dẫn HS làm BT
BT2 Số?
5 + = 9 9 - = 6 + 6 = 9 4 + = 8
7 - = 5 9 - = 9 + 7 = 9 + 3 = 8 9 - = 9
- Cho HS làm BT vào vở, chữa bài BT3 >, <, =?
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
5 + 4 9 6 5 + 3 9 - 0 8
9 - 2 8 9 5 + 1 4 + 5 5 + 4
- Huy động kết quả, nhận xét
BT4: Yêu cầu HS quan sát tranh viết p/t thích hợp
- Huy đông kết quả, chữa bài
- Gọi HS đọc lại bảng trừ
- Gọi HS đọc lại bảng trừ
- Nhận xét, dặn dò
- Vài em thực hiện
- 2 em đọc
- Tính -Nối tiếp nêu kết quả
( KG làm thêm cột 3,4)
- Nêu yêu cầu bài toán
- Làm BT vào vở
- Nêu yêu cầu BT
- Thực hiện phép tính trước sau đó so sánh và điền dấu
- Làm BT vào vở, nêu kết
quả ( KG làm thêm cột 3)
- Thảo luận nhóm, nêu phép tính thích hợp
- 2 em đọc
Buổi chiều:
Tiết 1:Đạo đức: ẹI HOẽC ẹEÀU VAỉ ẹUÙNG GIễỉ (T2)
I/ Muùc tieõu:
Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
Hoùc sinh bieỏt ớch lụùi cuỷa vieọc ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ
Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ
Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
II/ Chuaồn bũ:
Giaựo vieõn: 1 soỏ duùng cuù ủeồ chụi saộm vai
Hoùc sinh: Vụỷ baứi taọp
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :
1/ Kieồm tra baứi cuừ:
ẹeồ ủi hoùc ủuựng giụứ em laứm gỡ? (Chuaồn bũ quaàn aựo, saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp trửụực khi ủi nguỷ ẹi hoùc cho ủuựng giụứ, khoõng la caứ doùc ủửụứng)
2/ Daùy hoùc baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
Hoaùt ủoọng 1: Hoùc sinh tửù lieõn heọ
MT:Thực hiện hằng ngày đi học
Trang 4đều và đúng giờ
-Hoỷi: Haứng ngaứy em ủi hoùc nhử theỏ
naứo
- Hoỷi: ẹi hoùc nhử theỏ coự ủuựng giụứ
khoõng?
- Hoỷi : Em haừy keồ vieọc ủi hoùc cuỷa em?
-Khen ngụùi nhửừng em ủi hoùc ủuựng giụứ
*Hoaùt ủoọng 2: Saộm vai
MT:Củng cố cho HS bieỏt ớch lụùi cuỷa
vieọc ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ
-Em haừy ủoaựn xem baùn Haứ, baùn Sụn
trong 2 tranh seừ laứm gỡ?
-Keỏt luaọn: ẹi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ
giuựp em ủửụùc nghe giaỷng ủaày ủuỷ
*Hoaùt ủoọng 3: Baứi 5
MT:Biết được nhiệm vụ của học
sinh là phải ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng
giụứ.
-Em nghú gỡ veà caực baùn trong bửực
tranh?
-Keỏt luaọn:Trụứi mửa, caực baùn vaón ủoọi
muừ, maởc aựo mửa vửụùt khoự khaờn ủi
hoùc
Trỡnh baứy nhoựm
ẹi luực 6h30’
ẹuựng giụứ
Thaỷo luaọn, chuaồn bũ ủoựng vai
Hoùc sinh ủoựng vai
Caỷ lụựp trao ủoồi, sửỷa baứi
Thaỷo luaọn, treo tranh
Trỡnh baứy trửụực lụựp
3/ Cuỷng coỏ:
Caỷ lụựp cuứng haựt baứi: “Tụựi lụựp tụựi trửụứng”
ẹoùc 2 caõu thụ:
Troứ ngoan ủeỏn lụựp ủuựng giụứ
ẹeàu ủaởn ủi hoùc, naộng mửa ngaùi gỡ.
4/ Daởn doứ:
Daởn hoùc sinh thửùc hieọn ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ
Tiết 2: Mĩ thuật GV dạy chuyên
Tiết 3: GĐHSY Toán: luyện tập về cộng, trừ trong phạm vi 8,9
I Mục tiêu:
- Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm vi 7
- Rèn kĩ năng làm tính và so sánh các số
- Giáo dục HS tính cẩn thận và ý thức tự giác khi làm bài
II Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài :
2 Làm bài tập:
MT:Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm
vi 8,9.
Trang 5- Rèn kĩ năng làm tính và so sánh các số
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau
BT1.Tính:
5 + 4 = 9 – 2 = 9 – 9 =
5 + 3 = 1 + 8 = 0 + 8 =
BT2: Số?
8 - = 5 4 + = 8
BT3: Tính 2 + 3 + 4 = … 8 –1 –1= …
9 – 6 + 4 = … 6 + 2 + 0 =
2 + 7 - 7 = … 4 + 2 + 3 = …
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét chung tiết học,
giao việc về
- HS làm các BT trên vào vở Gọi HS yếu lên bảng làm
Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2 Tiếng Việt: bài 61: ăm, âm
I MUẽC TIEÂU:
- H đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm và từ ngữ và câu ứng dụng;
- H viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm;
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm;
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu.
II ẹOÀ DUỉNG:
- Bộ thực hành, Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC: Tiết1
1 Bài cũ:
( 4 - 5')
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT:H đọc, viết
được : ăm, âm,
nuôi tằm, hái
nấm và từ ngữ
và câu ứng
dụng;
a/ Nhận diện,
đánh vần:
- Kiểm tra đọc: om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, quả trám
đom đóm, trái cam
- Nhận xét.
- Giới thiệu: ghi bảng ăm, âm
* Dạy vần ăm:
- Vần ăm do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần ăm
- Trong vần ăm âm nào đứng trước
, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Để có tiếng tằm ta thêm âm và dấu
thanh gì?
- Cho HS ghép tiếng tằm
- Trong tiếng tằm âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Vần ăm do âm ă và âm m ghép
lại
- Ghép vần ăm
-Âm ă đứng trước, âm m đứng
sau
- Đánh vần: ă- mờ- ăm
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm t và dấu huyền
- Ghép tiếng tằm
- Âm t đứng trước, vần ăm đứng
sau
Trang 6* Vần âm:
b/ Hướng dẫn
viết:
c/ Từ, ứng
dụng:
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : nuôi tằm
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần âm: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần âm
- Cho HS so sánh vần ăm, âm
- Tiếng từ khoá mới: nấm, hái nấm
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hsviết, sửa sai
- Giới thiệu từ:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
- Đánh vần: tờ - ăm- tăm- huyền
- tằm ( cá nhân, nối tiếp, nhóm,
đồng thanh)
- Quan sát - nuôi tằm
- Theo dõi
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
- Theo dõi, nắm cách viết
Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1 Luyện
đọc:
MT: HS đọc
bài tiết 1 và câu
ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết:
MT:HS viết:
ăm, âm, nuôi
tằm, hái nấm
HĐ3 Luyện
nói:
MT:Luyện nói
từ 2-3 câu theo
chủ đề: Thứ,
ngày, tháng,
năm;
3 Củng cố,
dặn dò:
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa o, a với
m, n với âm, t với ăm vị trí đánh dấu huyền.
* Cho HS giải lao
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: thứ, ngày, tháng, năm
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Bức tranh vẽ những gì?
+ Quyển lịch dùng để làm gì?
Thời khoá biểu dùng để làm gì?
+ Hãy đọc thời khoá biểu của lớp mình + Vào thứ bảy, CN em thường làm gì?
Em thích thứ nào trong tuần nhất? Vì sao?
+ Hãy đọc thứ, ngày, tháng, năm hôm nay
+ Khi nào đến hè?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
( Nói từ 2 - 3 câu HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc
- Lắng nghe
.
Tiết 3: Ôn Mĩ thuật: GV dạy chuyên
Trang 7Tiết 4: Ôn Âm nhạc: GV dạy chuyên
Buổi chiều:
Tiết1: HDTH Toán: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Củng cố phép cộng trong phạm vi 8.,9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8,9
II/ Chuẩn bị:
Bảng con, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu tiết học
2 Luyện tập:
MT: Củng cố phép cộng trong phạm vi 8.9
Biết làm tính cộng trong phạm vi 8,9
GV yêu cầu làm các BT sau:
BT1: Tính 4 + 3 + 1 = 9 – 4 + 2 =
5 + 4 – 2 = 4 + 3 + 1 =
8 – 6 + 4 = 8 – 3 + 0 = BT2: Điền dấu >, <, =
9 – 2 … 8 – 1 7 – 2 … 4
+ 2 - 2
5 + 3 … 2 + 4 4 + 4 … 6 – 0 + 3
BT3: Điền dấu +, -
- GVchấm, chữa bài, nhận xét Tuyên
dương những HS có bài làm tốt
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố- dặn dò:
Nhận xét chung tiết học, giao việc về nhà
- HS làm các BT trên vào vở Gọi HS lên bảng làm
Tiết 2: GĐHSYTV Đọc viết vần tiếng từ tuần 14
I Mục tiêu:
- Ôn đọc, viết các vần ,tiếng, từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 14
- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS
- HS có ý thức luyện đọc và luyện viết
II Đồ dùng dạy học : Vở chính tả, bảng con, SGK.
Trang 8III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Luyện đọc: MT:Ôn đọc, viết các vần ,tiếng,
từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 14
GV hướng dẫn HS đọc bài ở SGK tuần 14
- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh
Những HS yếu( Nghĩa, Phương, Bình,,…) đánh
vần từng tiếng sau đó đọc trơn
- GV nhận xét, đánh giá Chú ý tuyên dương
những HS yếu có tiến bộ
2 Luyện viết: MT:Luyện kĩ năng viết cho
HS.
Viết bảng con:
- GV đọc HS viết các từ: bình minh, nhà
rông, nắng chang chang
- GV nhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng
chính tả
* GV đọc các tânmý, vi tính, dòng kênh, bệnh
viện
- GV chấm bài, nhận xét Tuyên dương những
HS có bài viết tốt
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ Mỗi tổ cử 3 em học yếu để thi
- Yêu cầu HS viết vào vở chính tả, mỗi chữ 1 dòng
Tiết 3 : Tự chọnTV Luyện viết vần tuần 14
I Mục tiêu:
- Luyện viết các vần đã học trong tuần : :eng,iêng, uông,ương, ang,anh,inh,ênh
- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS.
- HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
- Vở Luyện chữ, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
uông,ương, ang,anh,inh,ênh
- GV hướng dẫn HS đọc
- GV nhận xét, đánh giá Tuyên dương tổ
thắng.
2 Luyện viết:
MT: Luyện kĩ năng viết cho HS
: eng,iêng, uông,ương, ang,anh,inh,ênh
2.1 Viết bảng con:
- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh.
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ Mỗi tổ cử 3
em yếu để thi.
Trang 9- GV đọc cho HS viết
- GV nhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết
đúng khoảng cách.
2.2 Viết vở:
- Nhắc HS trình bày bài viết sạch sẽ.
- Chú ý tư thế ngồi viết và cách cầm bút
của HS.
3 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học, giao
việc về nhà.
HS viết bảng con
- Yêu cầu HS viết vào vở âm vần, mỗi vần 1 dòng.
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2 Tiếng Việt: bài 62: ôm, ơm
I Mục tiêu:
- H đọc được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm và từ ngữ và câu ứng dụng;
- H viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm;
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bữa ăn.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh, ảnh minh họa các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết1
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT: H đọc, viết
được : ôm, ơm,
con tôm, đống
rơm và từ ngữ
và câu ứng
dụng
a/ Nhận diện,
đánh vần:
* Vần ơm:
- Kiểm tra đọc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, tăm tre, mầm non, đỏ thắm ,
đường hầm
- Nhận xét
- Giới thiệu: ghi bảng ôm, ơm
* Dạy vần ôm:
- Vần ôm do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần ôm
- Trong vần ôm âm nào đứng trước
, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Để có tiếng tôm ta thêm âm gì?
- Cho HS ghép tiếng tôm
- Trong tiếng tôm âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : con tôm
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần ơm: ( quy trình tương tự)
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Vần ôm do âm ô và âm m ghép
lại
- Ghép vần ôm
-Âm ô đứng trước, âm m đứng
sau
- Đánh vần: ô- mờ- ôm
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm t
- Ghép tiếng tôm
- Âm t đứng trước, vần ôm đứng
sau
- Đánh vần: tờ - ôm- tôm ( cá
nhân, nối tiếp, nhóm, đồng thanh)
- Quan sát - con tôm
- Theo dõi
Trang 10b/ Hướng dẫn
viết:
c/ Từ, ứng
dụng:
- Phân tích vần ơm
- Cho HS so sánh vần ôm, ơm
- Tiếng từ khoá mới: rơm, đống rơm
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết ôm, ơm, con tôm,
đống rơm
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hsviết, sửa sai
- Giới thiệu từ:
chó đốm sáng sớm chôm chôm mùi thơm
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
- Theo dõi, nắm cách viết
Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1 Luyện
đọc:
MT: HS đọc
bài tiết 1 và câu
ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết:
MT:HS viết:
ôm, ơm, con
tôm, đống rơm
HĐ3 Luyện
nói:
MT:Luyện nói
từ 2-3 câu theo
chủ đề: Bữa ăn
3 Củng cố,
dặn dò:
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa ô, ơ với
m, t với ôm, r với ơm
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: Bữa com
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong bữa cơm có những ai?
+ Một ngày em ăn mấy bữa cơm? Mỗi bữa
có những món gì?
+ Trước khi vào bàn ăn em phải làm gì?
+ Trước khi ăn cơm em phải làm gì?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- Dặn dò
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
( Nói từ 2 - 3 câu HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc
………
Tiết 3:Toán Phép cộng trong phạm vi 10
I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng;
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính với hình vẽ
- Vận dụng làm đúng Tb: 1,2 ,3 HSKG: Hoàn thành BT.
II/ Chuẩn bị:
- Tranh vẽ ở SGK phóng to, một số mẫu vật có số lượng là 7
III/ Các hoạt động dạy học: